O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Một số bệnh lý liên quan đến vùng rốn

  1. 1. Mộtsốbệnhlýliênquanđếnvùngrốn<br />Nhómsinhviên Y6 – Tổ 5 – Y05<br />NguyễnPhạmThiên An<br />HuỳnhĐoànPhương Mai<br />VõTấnKhang<br />
  2. 2. TỒN TẠI ỐNG NIỆU RỐN<br />
  3. 3. GIẢI PHẪU<br />Trongthờikỳbàothai, ốngRốn-Niệulàmộtốngnằm ở thànhbụngtrước, trênđườnggiữa, nốiliềnbàngquangvàrốn, dàikhoảng 3-10cm, đườngkính 8-10mm.<br />Sauđó, ốngrốnniệusẽxơhóa, teolạitạothànhdâychằngrốn (trướcsinh)<br />
  4. 4. BìnhthườngBấtthường: <br />1. Rốn 2. Ốngrốnniệu<br /> 3. Thôngthươnggiữarốn- BQ<br />
  5. 5. Thiếtđồcắtdọcphẳng<br />1. Rốn2. Ốngrốn – niệu3. Bàngquang4. Cơthẳngbụng5. Độngmạchthượngvịdưới6. Độngmạchrốnđãteo7. Ốngdẫntinh8. Độngmạchchậutrong9. Tĩnhmạchchậutrong<br />
  6. 6. Thiếtđồcắtngang<br />1. ỐngRốn – Niệu2. Đôngmạchrốnđãteo3. Cânbàngquang – rốn4. Cơthẳngbụng5. cânngang6. Mặttrướccủaphúcmạc<br />
  7. 7. Trongtrườnghợpốngrốnniệuvẫnkhôngđónglạichođếnsaukhisinhthìsẽdẫnđếnmộtsốtìnhtrạngbệnlýgặp ở cảtrẻnhỏvàngườilớn.<br />
  8. 8. DỊ TẬT BẨM SINH ỐNG RỐN NIỆU<br />
  9. 9. TÚI RỐN NIỆU (15%)<br />
  10. 10. NANG RỐN NIỆU (30%)<br />
  11. 11. TÚI THỪA BÀNG QUANG-RỐN NIỆU (3-5%)<br />
  12. 12. TỒN TẠI ỐNG RỐN NIỆU(50%)<br />
  13. 13. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG<br />Túirốnniệu, túithừa BQ- rốnniệu, nangrốnniệu: chỉbiểuhiệnlâmsàngkhicóbộinhiễm.<br />Tồntạiốngrốnniệu( cósựthôngthươnggiữ BQ-rốn): rỉdịchvàngnhạt, trong, giốngnướctiểu.<br />
  14. 14. CLS CHẨN ĐOÁN<br />Siêuâmcắtdọc<br />CT Scan<br />Chụp BQ niệuquảnngượcdòng<br />XQ vớithuốccảnquangbơm qua lỗthông ở rốn<br />
  15. 15. BIẾN CHỨNG<br />Nhiễmtrùng<br />Ungthưhóa<br />
  16. 16. TỒN TẠI ỐNG RỐN RUỘT<br />
  17. 17. GIẢI PHẪU<br />Trong thời kỳ phôi thai, Ống Rốn – Tràng nối liền túi noãn hoàn với ruột giữa và có nhiệm vụ cung cấp chất dinh dưỡng cho đến khi nhau thai được hình thành. <br />Trong suốt tuần thứ sáu của thai kỳ ruột giữa kéo dài ra và luồn vào bên trong dây rốn. <br />Trong lòng dây rốn, ruột giữa kéo dài ra và xoay 90° theo chiều kim đồng hồ xung quanh trục của động mạch mạc treo tràng trêntạo hỗng tràng,  hồi tràng, Ống Rốn – Tràng tách ra khỏi ruột và lòng ống khép lại. <br />Vào tuần thứ 10 của thời kỳ phôi thai, ruột giữa đi trở lại vào ổ bụng và Ống Rốn – Tràng trở thành một dải xơ mỏng và thậm chí có thể rã ra và hấp thụ đi. Ống Rôn – Tràng sẽ tiếp tục phát triển nếu nó không bị teo hoàn toàn hoặc không bị phân hủy .<br />
  18. 18. CƠ CHẾ<br />Sự teo hay phân hủy không hoàn toàn của ống này sẽ để lại một số cấu trúc tồn dư gây ra những dạng dị tật thuộc Tồn Tại Ống Rốn – Tràng gồm :<br /> Túi Rốn – Tràng, <br /> Cyst Rốn – Tràng,<br /> Dải xơ nối Rốn - Tràng và túi thừa meckel (thườnggặpnhất)<br />Dò Rốn – Tràng <br />Lồng hồi - hồi tràng vào Ống Rốn – Tràngbiểuhiệnnhưlàmộtthoátvị.<br />
  19. 19. Túi Rốn - Tràng (Xoang Rốn -Tràng) <br />Tạo thành khi phần Ống Rốn-Tràng  đính với ruột đã teo hoặc biến mất như bình thường. <br />Phần còn lại tồn tại dưới dạng ống túi mở ra rốnvẫn nối với hồi tràng bằng một dải xơ.<br />
  20. 20.  Cyst Rốn – Tràng<br />Khi ống Rốn Ruột teo biến ở hai đầu, nhưng vẫn tồn tại dạng ống ở khúc giữa và tạothành một cyst.<br />Cyst có thể nằm ở bất cứ vị trí nào trên ống Rốn – Tràng.<br />
  21. 21. Dải xơ nối Rốn - Tràng<br />Dải xơ này nối liền rốn và hồi tràng do Ống Rốn – Tràng đã teo lại nhưng không được phân hủy mà được thay thế hoàn toàn bởi mô  sẹo xơ.<br />
  22. 22. TúithừaMeckel<br />
  23. 23. DòRốn – tràng<br />ỐngRốntràngkhôngrãvàkhôngteo, mởhoàntoàntừlònghồitràngrathànhbụngngaytạirốn.<br />
  24. 24. Điềutrị :Phẫuthuậtcắtbỏốngrốn-ruột & nốihồi-hồitràng<br />
  25. 25. Phim thẳng :thuốc cản quang được bơm qua catheter  đã đặt trong đường dò<br />
  26. 26. 3 phimngiêngchothấythuốccảnquangđitừđầuốngcatheter, tiếptụcvàođoạndòcònlạivàtrànvàolònghồitràng<br />
  27. 27. Phim thẳng :Hình ảnh thuốc cản quang trong các quai ruột non chưa bị dãn khu trú ở ½ bụng trái<br />
  28. 28. Thamkhảophẫuthuật<br />Cuống rốn được kẹp lai bới kẹp cầm máu.<br />“ ống rốn- ruột còn tồn tại ” được bắt đầu phẫu thuật qua một đường rạch dưới rốn.<br />
  29. 29. “ ống rốn- ruột còn tồn tại ” được kéo ra khỏi đường mở vào ổ bụng.<br />
  30. 30. Trong mổ quan sát thấy “ ống rốn- ruột còn tồn tại ” cùng với động mạch nuôi dưỡng, đi ra từ bờ tự do của hồi tràng<br />
  31. 31. Thoátvịrốn<br />
  32. 32. Thoátvịrốn<br />Thườngxảyra ở trẻsơsinh, thườngmấtđisau 2 tuổi<br />Ngườilớn : mắcphải<br />Thườnggặp ở nữ<br />Yếutốthuậnlợi : thaikỳ, béophì, bángbụng …<br />Hiếmkhigâytắcruột, nhưngcóthểgâyhoạitửda (nhấtlàbệnhnhânbángbụng)<br />
  33. 33. Tháiđộxửtrí<br />Trẻem : <br />Hơn 5 tuổi : mổ<br />Ngườilớn:<br />Thoátvịnhỏ : khôngđiềutrị<br />Thoátvịcóđườngkính > 4cm kèm :<br />Dấuhiệunghẹt<br />Bềmặtdamỏng<br />Bángbụngkhókiểmsoát<br /> Mổ<br />
  34. 34. Thanks for your attention!<br />Merci de votre attention !!<br />
  • mistofai

    Sep. 24, 2020
  • HoaNguyn119

    Aug. 12, 2020
  • tu051290

    Mar. 25, 2019
  • DatDoTrong

    Nov. 29, 2018
  • NguynThnhVinh2

    Sep. 9, 2018
  • trandluong1

    Jun. 26, 2018
  • silvakazi

    Jun. 5, 2018
  • caubeola

    Nov. 22, 2016
  • HoaTrannguyen

    Sep. 20, 2015
  • ndtri87

    Feb. 24, 2012

Vistos

Vistos totais

12.232

No Slideshare

0

De incorporações

0

Número de incorporações

86

Ações

Baixados

150

Compartilhados

0

Comentários

0

Curtir

10

×