O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
  • Seja a primeira pessoa a gostar disto

Timhieu flac

  1. 1. Tìm hiểu Flac GVHD: Ths. Trần Nguyên Ngọc Học Viên: Nguyễn Trọng Điệp CB130029 Nguyễn Thu Bích CB130017 Hà Nội 19/06/2014Đại Học Bách Khoa Hà Nội 1
  2. 2. Nội dung  Lịch sử  Ưu nhược điểm  Thiết kế  Mã hóa  Định dạng  So sánh  Cách sử dụng 2
  3. 3.  Flac ( Free lossless audio codec) bắt đầu phát triển năm 2000 bởi Josh Coalson  Phát hành phiên bản đầu tiên 1.0 vào tháng 7/2001  Tháng 1/2003 Flac là dự án của Xiph.org  Phiên bản mới nhất 1.3.0 phát hành tháng 5/2013 3
  4. 4. Ưu điểm của Flac  Không mất thông tin âm thanh gốc  Kích thước tập tin chỉ bằng 30- 60% so với WAV  Thời gian giải nén nhanh  Có khả năng sửa lỗi  Có thể xử lý đến 8 kênh âm thanh vòm  Có thể tái tạo lại tệp gốc  Chạy trên hầu hết các thiết bị 4
  5. 5. Nhược điểm  Chưa hỗ trợ hết tất cả các thiết bị  Dung lượng file vẫn còn lớn  Chưa được tích hợp sẵn  Chưa stream trên internet 5
  6. 6. Thiết kế  Giảm 30-60% kích thước bản gốc  Chỉ hỗ trợ lấy mẫu dấy phẩy tĩnh  Có thể sử lý bất kỳ tệp PCM nào từ 4-32 bit/ mẫu , lấy mẫu từ 1-655,350 hz ,bất kỳ kênh nào từ 1-8 kênh  Sử dụng mã CRC để check lỗi 6
  7. 7. Mã hóa Flac theo các bước sau:  Chia khối: Đầu vào được chia thành nhiều block, mỗi block có kích thước khác nhau phụ thuộc nhiều yếu tố như tỉ lệ lấy mẫu...  Interchannel Decorrection: Trong trường hợp âm thanh stereo , bộ nén sẽ tạo ra tín hiệu giữa dựa trên sự khác biệt giữa 2 kênh  Dự đoán: các block được đưa đến bộ dự đoán, bộ nén sẽ tìm một thuật toán mô tả. Thuật toán mô tả này nhỏ hơn nhiều tín hiệu gốc.bộ dự đoán dùng 4 phương pháp mô hình : verbatim , constant,cố định dự đoán tuyến tính,dự đoán tuyến tính FIR  Mã hóa phần còn lại: nếu bộ dự đoán không làm giảm số bit 7
  8. 8. Định dạng  Một bitstream Flac gồm điểm đánh dấu ban đầu flac trước mỗi stream  Hỗ trợ lên tới 128 khối siêu dữ liệu  Bao gồm nhiều khung âm thanh.mỗi khung có tiêu đề khung xác định mã đồng bộ , tần số lấy mẫu ,số kênh... 8
  9. 9. 9
  10. 10. 10
  11. 11. So sánh Flac với các định dạng khác Với flac  Ưu điểm: âm thanh chấp lượng cao, xấp xỉ chất lượng gốc , hỗ trợ đa kênh, vòm, tự động sửa sai  Nhược điểm: kích thước lớn, chưa phổ biến , tích hợp 11
  12. 12. So sánh Flac với các định dạng khác Với mp3  Ưu điểm: kích thước nhẹ , dễ dàng trình diễn, tích hợp nhiều thiết bị  Nhược điểm: âm thanh bị mất thông tin , không trình diễn đúng âm thanh đặc trưng như ghita..  Dễ dàng stream trên internet 12
  13. 13. Sử dụng  Ngày nay một số thiết bị media cao cấp đã hỗ trợ Flac , các phần mềm play media đã thêm code giải mãi Flac nên việc trình diễn Flac để có âm thanh chất lượng cao rất dễ dàng.  Trên Windows phần mềm Foorbar2000 được đánh giá có khả năng giải mã Flac chuẩn và phát Flac hay nhất 13
  14. 14. 14 Với chuẩn âm thanh Lossless khác APE, M4A  APE không được cộng động phát triển  Ra đời sau Flac  Ít phổ biến  M4A định dạng lossless của apple  M4A ít thiết bị hỗ trợ, chủ yếu các thiết bị apple
  15. 15. 15

Vistos

Vistos totais

327

No Slideshare

0

De incorporações

0

Número de incorporações

4

Ações

Baixados

2

Compartilhados

0

Comentários

0

Curtir

0

×