O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Quy trình xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc

Quy trình xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc

  • Entre para ver os comentários

Quy trình xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc

  1. 1. CỤC QUẢN LÝ DƯỢC PHÒNG QUẢN LÝ KINH DOANH DƯỢC QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ TRÙ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC MÃ SỐ: QT.KD.04065.012 Người viết Người kiểm tra Người phê duyệt Họ và tên Phạm Vân Hạnh Phan Công Chiến Phó tTrưởng phòng Trương Quốc Cường Cục trưởng Chữ ký Đã ký Đã ký Đã ký Formatted: Left: 3 cm, Right: 2 cm, Top: 1.9 cm, Bottom: 1.9 cm, Footer distance from edge: 1.1 cm Formatted: Space Before: 0 pt, Line spacing: Multiple 0.5 li, Tab stops: 2.43 cm, Left Formatted Table Formatted: Font: Bold Formatted Table Formatted: Font: (Default) Times New Roman, Italic
  2. 2. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 1/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt CỤC QUẢN LÝ DƯỢC QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ TRÙ MUA NGUYÊN LIỆU THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC Mã số: QT.KD.0406.01 Ngày ban hành: Lần sửa đổi: 01 Tổng số trang: 06 CỤC QUẢN LÝ DƯỢC QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ TRÙ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC Mã số: QT.KD.05.02 Ngày ban hành: 03/3/2015 Lần ban hành: 02 Tổng số trang: 06 1. Người có liên quan phải nghiên cứu và thực hiện đúng các nội dung của quy định này. 2. Nội dung trong quy định này có hiệu lực thi hành như sự chỉ đạo của lãnh đạo Cục Quản lý Dược. 3. Mỗi đơn vị chỉ được phân phối 01 bản (có đóng dấu kiểm soát). Khi các đơn vị có nhu cầu phân phối thêm tài liệu phải đề nghị với Ban ISO để có bản đóng dấu có kiểm soát. File mềm được cung cấp trên mạng nội bộ để chia sẻ thông tin. NƠI NHẬN (ghi rõ nơi nhận rồi đánh dấu X ô bên cạnh) □ Lãnh đạo Cục □ Phòng Đăng ký thuốc □ Ban ISO □ Phòng Quản lý chất lượng thuốc □ Văn phòng Cục □ Phòng Quản lý giá thuốc □ Phòng KHTC □ Phòng Quản lý thông tin quảng cáo thuốc □ Phòng Pháp chế & Hội nhập □ Phòng Quản lý mỹ phẩm □ Phòng Quản lý kinh doanh dược □ Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm □ Văn phòng NRA □ Trung tâm đào tạo và hỗ trợ doanh nghiệp dược & mỹ phẩm □ Tạp chí dược & mỹ phẩm THEO DÕI TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI (tình trạng sửa đổi so với bản trước đó) Trang Hạng mục sửa đổi Tóm tắt nội dung hạng mục sửa đổi 1, 2 Cập nhật Logo, tên đơn vị ban hành, tên quy trình 3 2 Sửa phạm vi áp dụng cho phù hợp 3 3 Cập nhật các văn bản tham chiếu 4 5.1 Sửa đổi lại lưu đồ cho phù hợp 5 5.2 Mô tả theo lưu đồ mới được sửa đổi 5 7 Cập nhật 01 biểu mẫu (các biểu mẫu trong quy trình trước đã được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật) Formatted Table Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 16 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: .VnTime, Not Bold, Check spelling and grammar Formatted: Normal, Left, None, Space After: 0 pt Formatted: Font: .VnTime, Not Bold, Check spelling and grammar Formatted: Normal, Left, None, Indent: First line: 1.27 cm, Space After: 0 pt Formatted Table Formatted: Font: 12 pt Formatted: Font: 12 pt Formatted: Indent: Left: 0.25 cm, Space After: 0 pt, Border: Box: (Single solid line, Auto, 0.5 pt Line width) Formatted: Bullets and Numbering Formatted: Centered, Indent: First line: 0 cm Formatted Table Formatted: Centered Formatted: German (Germany) Formatted Table
  3. 3. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 2/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Người có liên quan phải nghiên cứu và thực hiện đúng các nội dung của quy định này. Nội dung trong quy định này có hiệu lực thi hành như sự chỉ đạo của lãnh đạo Cục Quản lý Dược. Mỗi đơn vị chỉ được phân phối 01 bản (có đóng dấu kiểm soát). Khi các đơn vị có nhu cầu phân phối thêm tài liệu phải đề nghị với Ban ISO để có bản đóng dấu có kiểm soát. File mềm được cung cấp trên mạng nội bộ để chia sẻ thông tin. NƠI NHẬN (ghi rõ nơi nhận rồi đánh dấu X ô bên cạnh) □ Lãnh đạo Cục □ Phòng Đăng ký thuốc □ Ban ISO □ Phòng Quản lý chất lượng thuốc □ Văn phòng Cục □ Phòng Quản lý giá thuốc □ Phòng KHTC □ Phòng Quản lý thông tin quảng cáo thuốc □ Phòng Pháp chế & Hội nhập □ Phòng Quản lý mỹ phẩm □ Phòng Quản lý kinh doanh dược □ Phòng Thanh tra Dược & Mỹ phẩm □ Văn phòng NRA □ Trung tâm đào tạo và hỗ trợ doanh nghiệp dược & mỹ phẩm □ Tạp chí dược & mỹ phẩm Formatted: Font: .VnTime, Not Bold, Check spelling and grammar Formatted Table Formatted: Left Formatted: Space After: 0 pt Formatted Table Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: Space After: 0 pt Formatted: English (United States) Formatted: Font: 14 pt
  4. 4. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 3/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt THEO DÕI TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI (tình trạng sửa đổi so với bản trước đó) Trang Hạng mục sửa đổi Tóm tắt nội dung hạng mục sửa đổi 1,2 Cập nhật Logo, tên đơn vị ban hành, tên quy trình 3 2 Sửa phạm vi áp dụng cho phù hợp 3 3 Cập nhật các văn bản tham chiếu 4 5.1 Sửa đổi lại lưu đồ cho phù hợp 5 5.2 Mô tả theo lưu đồ mới được sửa đổi 5 7 Cập nhật 01 biểu mẫu (các biểu mẫu trong quy trình trước đã được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật) 1. Người có liên quan phải nghiên cứu và thực hiện đúng các nội dung của quy định này. 2. Nội dung trong quy định này có hiệu lực thi hành như sự chỉ đạo của lãnh đạo Cục Quản lý Dược. 3. Mỗi đơn vị chỉ được phân phối 01 bản (có đóng dấu kiểm soát). Khi các đơn vị có nhu cầu phân phối thêm tài liệu phải đề nghị với thư ký ISO để có bản đóng dấu có kiểm soát. File mềm được cung cấp trên mạng nội bộ để chia sẻ thông tin. NƠI NHẬN (ghi rõ nơi nhận rồi đánh dấu X ô bên cạnh) □ □ □ □ □ □ THEO DÕI TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI (tình trạng sửa đổi so với bản trước đó) Trang Hạng mục sửa đổi Tóm tắt nội dung hạng mục sửa đổi 1,2 Cập nhật Logo, tên đơn vị ban hành, tên quy trình 3 2 Sửa phạm vi áp dụng cho phù hợp 3 3 Cập nhật các văn bản tham chiếu 4 5.1 Sửa đổi lại lưu đồ cho phù hợp 5 5.2 Mô tả theo lưu đồ mới được sửa đổi 5 7 Cập nhật 01 biểu mẫu (các biểu mẫu trong quy trình trước đã được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật) Formatted: Font: 14 pt, German (Germany) Formatted: Left, Tab stops: 13.23 cm, Left Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt, German (Germany) Formatted: German (Germany) Formatted: Font: 14 pt Formatted Table Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Left Formatted: No bullets or numbering Formatted Table Formatted: Indent: First line: 0 cm
  5. 5. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 4/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt 1. MỤC ĐÍCH Quy trình này nhằm quy định thống nhất việc duyệt dự trù thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc, thực hiện đúng qui định pháp luật về dự trù và duyệt dự trù, các qui định về thủ tục hành chính hiện hành. 2. PHẠM VI ÁP DỤNG Áp dụng cho việc duyệt dự trù nguyên liệu thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc để sản xuất thuốc (sau đây gọi tắt là dự trù thuốc) ; dự trù của 5 doanh nghiệp tại Phụ lục VII của Thông tư số 19/2014/TT- BYT mua thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất từ các doanh nghiệp sản xuất; dự trù của các đơn vị mua nguyên liệu/thành phẩm thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất làm thuốc đẻ nghiên cứu/thử nghiệm. 3. TÀI LIỆU THAM CHIẾU - TCVN ISO 9001:2008 - Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 27 tháng 6 năm 2005; - Luật Phòng chống Ma tuý số 23/2010/QH10 của Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 22 tháng 12 năm 2000; - Nghị định số 80/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2001 hướng dẫn viÖc kiểm so¸t c¸c ho¹t ®éng hîp ph¸p liªn quan ®Õn chất ma tuý ë trong n−íc - Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 qui định việc kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh Việt Nam chất ma tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần; - Thông tư 19/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ Y tế quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc. Formatted: Not Highlight Formatted: Not Highlight
  6. 6. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 5/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt 4. ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIẾT TẮT - CV: Chuyên viên - DN: Doanh nghiệp - DT: Dự trù - GN: Gây nghiện - HTT: Hướng tâm thần - QLKDD: Quản lý Kinh doanh Dược - TC: Tiền chất dùng làm thuốc - TT 19/2014/TT-BYT: Thông tư 19/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ Y tế quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc:
  7. 7. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 6/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt 5. NỘI DUNG QUY TRÌNH 5.1. Lưu đồ quy trình: Trách nhiệm Sơ đồ quy trình thực hiện Mô tả/Biểu mẫu Thời gian thực hiện Bộ phận Một cửa - Văn phòng CụcChuyên viên được phân công 5.2.1 01 Lãnh đạo phòng QLKD 5.2.2 01 Chuyên viên Phòng QLKD 5.2.3 BM.QLD.QTKD. 065.012/01 BM.KD.06.01/0 2 BM.QLD.QT.06 .02 BM.KD.06.01/0 3 02 Lãnh đạo Phòng 5.2..4 01 Lãnh đạo Cục 5.2.5 01 Tiếp nhận, xem xét hồ Xem xét Tiếp nhậnNhận bần giao hồ sơ Dự thảo Ccông văn trả lời Đạt Không đạt Phân công cho CV Nhận bàn giao hồ sơ dự trù thuốc Không đạt Đạt Phê duyệt Formatted Table Formatted: Tab stops: 3.93 cm, Centered + 4.89 cm, Left + Not at 4.6 cm Formatted Formatted: Font: 13 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: 14 pt Formatted: Right
  8. 8. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 7/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Văn phòng Cục 5.2.6 01 5.2 Mô tả quy trình: 5.2.1. Tiếp nhận dự trùNhận bàn giao hồ sơ dự trù thuốc Hàng ngày (có thể ghi rõ buổi chiều hoặc buổi sáng), CV Văn Phòng Cục tiếp nhận, kiểm tra DT và chuyển đến Phòng QLKDD nhận bàn giao hồ sơ dự trù thuốc của các doanh nghiệp tại Văn phòng Cục theo quy trình Quản quản lý công văn đi - đến số QT.QLDVP.2401.03 (có ký nhận).. Thời gian tối đa để Văn thư Cục chuyển dự trù của DN đến Phòng QLKDD theo sự phân công của Lãnh đạo Cục (hay Lãnh đạo Văn Phòng)) là 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơdự trù. 5.2.2. Xem xét, chuyển hồ sơ dự trù cho chuyên viên phụ trách Lãnh đạo Phòng xem xét và chuyển hồ sơ cho CV được phân công xử lý trong vòng 01 ngày làm việc. 5.2.3. Chuyên viên phụ trách tiếp nhận, xXem xét và dự thảo công văn trả lời - Chuyên viên được phân công đối chiếu với các qui định hiện hành, xXem xét, kiểm tra hồ sơ dự trù DT thuốc GN, thuốc HTT, TC và hoàn thành các thông tin theo biểu mẫu BM.KD.04.01/01. đối chiếu với các qui định hiện hành. . - CV chuẩn bịdự thảo công văn trả lời đơn vị (BM.KD.04.01.02)theo hướng đồng ý theo biểu mẫu BM.KD.04.01/02; chưa đồng ý hay không đồng ý theo biểu mẫu BM.KD.04.01/031 .. - Thời gian xem xét hồ sơ DT: trong vòng 02 ngày làm việc. 5.2.4. Lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt dự trù (ký tắt công văn, hay dự trù) - Lãnh đạo Phòng kiểm tra nội dung, hình thức và tính pháp lý văn bản, ký tắt, chuyển cho Lãnh đạo Cục. Đóng dấu, ban hành Lưu hồ sơ Formatted: Tab stops: 6.11 cm, Left Formatted Formatted: Not Highlight Formatted: Not Highlight Formatted: Not Highlight
  9. 9. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 8/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt - Trường hợp lãnh đạo Phòng chưa đồng ý với dự thảo, trả lại cho CV trong vòng 1/2 ngày làm việc để CV hoàn thiện lại. - CV hoàn chỉnh giấy phépcông văn trả lời, ký tắt trình Lãnh đạo Phòng trong vòng 01 ngày làm việc. 5.2.5. Lãnh đạo Cục phê duyệt: Lãnh đạo Cục phê duyệt trong vòng 01 ngày làm việc. Nếu Lãnh đạo Cục có ý kiến chỉ đạo khác thì quay trở lại từ bước 5.2.3 5.2.46. Đóng dấu, chuyển cho đơn vị và lưu hồ sơ - Công văn sau khi được Lãnh đạo Cục ký phê duyệt, Văn phòng Cục đóng dấu, chuyển trả đơn vị theo theo Quy trình quản lý công văn đi - đến số QT.QLD.VP.01.0324. - Thời gian: trong vòng 01 ngày làm việc. Tổng thời gian duyệt DT: trong vòng 07 ngày làm việc. - Văn phòng Cục bàn giao hồ sơ lưu cho Phòng QLKDD sau 01 ngày kể từ ngày ký và phát hành công văn. - Chuyên viên được phân công sắp xếp, bảo quản và lưu trữ hồ sơ theo quy trình bảo quản hồ sơ, tài liệu. 6. HỒ SƠ CỦA QUY TRÌNH - Dự trù của DN - Báo cáo sử dụng (xuất - nhập - tồn) - Công văn của Cục QLD (đối với duyệt mua nguyên liệu để sản xuất) 7. PHỤ LỤC, BIỂU MẪU : - BM.KD. 06045.012/.01: Danh mục kiểm tra hồ sơ - BM.KD. 0604.01/.02 : Công văn trả lời của Cục QLD - BM.KD.04.01/03 : Không có biểu mẫu này trong quy trình BM.KD.06.01.01 Formatted: Not Highlight Formatted: Font: Not Italic, Italian (Italy) Formatted: Font: Not Italic, Italian (Italy) Formatted: Font: Not Italic, Italian (Italy) Formatted: Italian (Italy) Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: Not Bold Formatted: Font: 14 pt, French (France) Formatted: Centered, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: German (Germany)
  10. 10. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 9/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt DANH MỤC KIỂM TRA HỒ SƠ STT Nội dung hồ sơ Không Có Đạt Không đạt 1 Dự trù 2 Báo cáo sử dụng/xuất nhập tồn 3 Tài liệu khác Formatted: French (France) Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm
  11. 11. Cục Quản lý Dược QT.KD.065.012 Ngày áp dụng: 03/3/2015 10/6 Lần ban hành: 012 1/6 Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: (Default) Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt, Bold, Italic Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt, Bold, Italic Formatted: Font: Times New Roman, 13.5 pt Formatted: Font: 13.5 pt BM.KD.06.01.02 BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QLD-KD V/v Duyệt dự trù mua thuốc GN, HTT, TC Hà Nội, ngày tháng năm 20... Kính gửi: Cục Quản lý Dược nhận được Văn thư số ……….. ngày tháng năm 20… của Công ty …………về việc duyệt dự trù (mua) thuốc ........ Căn cứ Thông tư số 19/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc; Căn cứ ……, Cục Quản lý Dược có ý kiến như sau: Đồng ý để Công ty mua thuốc :……………… Số lượng: Tại: Công ty ………. (Chưa đồng ý để Công ty mua thuốc …… Lý do: (1)………………………………………………………………………… … (2)………………………………………………………………………… … (3)………………………………………………………………………….. Cục Quản lý Dược thông báo để Công ty biết và thực hiện./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, KD (....). CỤC TRƯỞNG Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Font: 14 pt, Bold Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, Italic Formatted: Header, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, After: 0 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: French (France) Formatted: Header, Justified, Space Before: 4 pt, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: Header, Justified, Bulleted + Level: 1 + Aligned at: 1.27 cm + Tab after: 1.9 cm + Indent at: 1.9 cm Formatted: French (France) Formatted: Header, Justified, Indent: Left: 1.9 cm, Space Before: 4 pt

×