O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Thủ tục Hải quan đối với loại hình GC - SXXK - CX

19.044 visualizações

Publicada em

Tài liệu trình bày tại Hội nghị tập huấn về Thủ tục Hải quan đối với Loại hình Gia công, nhập Sản xuất Xuất khẩu, Chế xuất theo Thông tư 38/2015/TT-BTC hướng dẫn Luật Hải quan năm 2014 và Nghị định 08/2015/NĐ-CP.

Tài liệu của Hội nghị tập huấn về TTHQ đối với Loại hình GC, nhập SXXK, CX do Cục Hải quan Tp. Đà nẵng tổ chức ngày 23/04/2015.

Người trình bày: Ông Cao Văn Nhân / Phó Chi cục trưởng.

Publicada em: Direito
  • Nhận làm slide thuyết trình nhanh chóng, chuyên nghiệp. Các bạn có nhu cầu liên hệ Miss Tươi sdt 0984990180 or mail hotrolamslide@gmail.com để được tư vấn và hỗ trợ
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • @trinhnguyen77 Bạn bấm vào nút 'TẢI VỀ" nằm bên cạnh nút "Trái Tim" nằm ở dưới Slide nhé.
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • cho e hoi muon tai file nay ve thi sao ?
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui

Thủ tục Hải quan đối với loại hình GC - SXXK - CX

  1. 1. THp TỤC HẢI QUAN ĐÔI VỚI Ị.OẠl HÌNH GIẦ CONG, SẢN XUẪT XUẮT KHẢU, CHÊ XUẮT O - ' Q/ Trình bày: CAO VĂBỊ í!H_ÂỉỊ Cụç H `i qụẳfịà íị!ặng N U Ị ` Ị A ' , ` I“FỀH"_ V J `.ỵw ` " °' Ì V `ụ.7Ị_.,.. // _ắ t lln"l` ` ' Ì, _ Lgẵì `u Ĩ=4“l .ị:i› Xx ` n--“ *lụi A ~v XXẤ I Ỷ FẤ`& -vik. V7 J/ .Ĩ.ø~ /
  2. 2. ỷr`Ìl‹ỆlỷN LIN NỈr`Ỉl`Ĩ-'A ỈẬỈ MỘT SÔ NỘI DUNG THAY ĐỒI ) Ị; CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN )
  3. 3. ƯNủV‹DIJBỈONB OUIVN
  4. 4. F -ẾĨ3!,ỄIĩẶ.Iẩá`ịL ỈJĩlỈli;”Ị1ểĨJ.',ử!LỈv!``f.Ỉ` `0`ựAvÍLìtJ.ỂỂIẨẵÙJ *ỆỂ[ỨỄẵ`JUỀIJẵ _ Ầ_ . Một số nội dung thay đổi (1). Bỏ thủ tục thông báo, tiếp nhận HÐGC (2). Bỏ thủ tục thông báo, tiếp nhận định mức GC, SXXK Định mức thực tế Sử dụqg NVL được lưu tại DN và Xuất trình khi thanh tra, kiêm tra (3). Bỏ thủ tục ịhông báo mã nguyên liệu, Vật tư NK; mã sản phâm XK
  5. 5. `ỆĨ3!_ElĩẬ.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1t`ịẵểĨJ.',ửJLỈv!.k“Ế.Ỉ` `O`FltÍLmJ.áỂFẨẵÙẨ 'ỆỂ[ỬỀẵ`JUỀJJắ p p_ Một số nội dung thay đổi (4). Bỏ quy định hạn chế quyền của DN trong việc chuyển NVL từ HÐGC này Sang HÐGC khác: t DN Chịu trách nhiệm Chuyển giao NVL giữa Các HÐGC và báo Cáo trong bảng nhập - Xuất -tồn kho; t Cơ quan HQ kiểm tra trên Cơ Sở áp dụng nguyên tẳc quản lý rủi ro. (5). BỎ thủ tục quyết toán theo từng hợp đồng gia công: Ð DN thực hiện báo Cáo tình hình Sử dụng NVL theo năm tài Chính
  6. 6. -ỆĨ3!,EIĩẶ.ẵẩ:`ịL ỈJĩẳỈlỊề`ịằẵỂJ.',ửJLỈvIộỄỂ.ị` `ỆJcĩ*”ị'/l_ìịầJ.iỀi;`iịIì'IJ *ỆII“JỀ:`JUẠ~JJắ lị Một số nội dung thay đổi (6). Ðối Với DN chế Xuất, không phải nộp báo cáo quyết toán quý I năm 2015. (7). Ðối Với Các hợp đồng gia công đã được thông báo cho CƠ quan Hải quan trước ngày 1-4-2015 thực hiện theo quy định tại Điểu 60 Thông tư Số 38/2015/TT-BTC. (8). Ðối Với tờ khai hải quan nhập sản xuất Xuất khẩu đã đăng ký trước ngày 1-4-2015 nhưng chưa báo cáo quyết toán thì Việc báo Cáo quyết toán thực hiện theo quy định tại Ðiều 60 Thông tư Số 38/2015/TT-BTC.
  7. 7. -ỆĨ3!,ElĩẶ.t*:ẩ`ịL ỊJ,=Ị.'~1!t“ị:Ệ.tl.',x~μl.=!.›“r.I` `ỆJ.ĩi”ị'/l_ìt$J.iỀi;`iịIì'IỊ *ỆII“JỀ:`JUẠ~JJắ lị Một Sô nội dung thay đổi (9). DN thưc hiện Việc lập Và lưu trữ chứng từ hạch toán kế toán theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ kế toán, kiểm toán Và nguyên tẳc quy định tại Ðiều 60 Thông tư Số 38/2015/TT-BTC. (10). Lưu ý Việc chốt Số liệu tồn đầu kỳ đối Với nguyên liệu, Vật tư Và hàng hóa Xuất khẩu theo mẫu Số 15/BCQT/GSQL, Phụ lục V bạn hành theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.
  8. 8. ƯNủV‹DIJBỈONB OUIVN
  9. 9. tỆJỆị.ì*l3!5'íIề`ịl: ỊJỆị3!ẳ”ịl'ẵ7Ẩ'Ạ”!!ĩ!,l“I”J` `UỀ` 'f!!tỂl`Ề'Fi"EL`IJ ỆÊƯỈỈJUÊJỂỀ _Vu Í Căn cứ pháp ly 1. Luật Hải quan 2014: Ðiều 59, 60 2. Nghị định 08/2015/NĐ-CP: mục 6 Chương ll 3. Thông tư 38/2015/TT-BTC: Chương Ill
  10. 10. ịỆJ3!.Ễl3!5'LằịL D.=Jj!ầ“ịIẳẨ'Ạ”!Jĩ!PFJ` `UỀ` 'f!ĩtỂL`ỀFế`ịỷIỊ ỦIƯỄỈJUỀJJỄỀ ;;,‹ KIỂM TRA Cơ SỞ, NĂNG LỰC SẢN XUÂT ị Quy định về thông báo cơ sở sản xuất; nơi lưu giữ nguyên liệu, Vật tư, máy móc, thiêt bị và sản phâm xuât khâu (Ðiêu 56): > Tổ Chức, cá nhân gửi thông báo CSSX, thông báo nơi lưu giữ NVL, MM, TB, sản phẩm XK nằm ngoài khu Vực SX tại Chi Cục HQ nơi dự kiến làm thủ tục nhập khẩu NVL thông qua hệ thống > Việc kiểm tra CƠ Sở sản Xuất, năng lực sản Xuất, kiểm tra nơi lưu giữ NVL năm ngoài CƠ Sở sản xuât thực hiện theo qui định tại Ðiêu 57 TT này.
  11. 11. `ỆĨ3!ịI!lị!.t'ẫấ`ịLỵ ỈJỊ'ÀỈl!ề'ịtềÌĨJ.',”'JLẵ!.l“t'.Ỉ` `O.ịịịịtỈLÐtJ.ịỀịẫịịỀIẨ 'ỆỂ[ỬỀẦ`JUỀIJắ ị Ầ_ ạ ° Các trường hợp kiểm tra: (Điều 39 NĐ08; Ðiều 57 TT38) a) Tổ chức, cá nhân thực hiện HÐGC lần đầu; b) Tổ chức, cá nhân lần đầu được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày C) Khi phát hiện có dẩu hiệu xác định tổ chức, cá nhân không có CSSX hoặc nhập khầu NVL tăng, giảm bất thường SO Với năng lực sản Xuất d) Việc kiểm tra nơi lưu giữ NVL nằm ngoài khu Vực sản Xuất được thực hiện khi phát hiện có dấu hiệu nghi vấn là không lưu giữ NVL tại địa điểm đã thông báo với CƠ quan hải quan :i,',.
  12. 12. F -Ũ3!_EIĩẶ.ẵẩẩầi: ỈJĩlỈ1ấ“ị1ểĨJ.',ửJLỈv!ck`L.Ỉ` `Ủcấi°ị '/l_ì*`ẩli.iỀip^"`ịIì'IJ 'ỆỂị°JỄẵ`JUỀlJẵ ĐỊA ĐIẺM LẦM THÙ Tục HẢI QUAN /Đối vớj GC, SXXK: g > Đia điêm làm thủ tuc nhâp khâu: được lựa chọn El Chi cục HQ nơi tổ Chức, cá nhân có trụ Sở hoặc cớ Sở sản Xuất; El çhi cục HQ cửa khầu hoặc Chi cục HQ cảng Xuất khâu, nhập khâu hàng hóa được thành lập trong nội địa; CI Chi cục HQ quản lý hàng gia công, Sản Xuất Xuất khậu thuộc Cục HQ nơi có CƠ Sở sản xuât hoặc nơi có cửa khâu nhập.
  13. 13. -ỆĨ3!_ũIĩẶ.Iẩẩầi: ỈJĩlỈ1t'ịẵểĨJ.',ửILỈv!c`L.Ỉ` `Ủcĩ*'ị '/l_Ể*`ẩli.iỀip^"`ịIì'IJ 'ỆỂị°Jè`Ầ`JÙỀIJắ T ĐỊA ĐIẺM LẦM THÙ Tục HẢI QUAN x/Đối với GC, SXXK: > Đia điểm làm thủ tuc xuất khẩu: Cl Tổ chức, cá nhân được lựa chọn làm thủ tục tại Chi cục Hải quan thuận tiện;
  14. 14. F -Ũ3!_EIĩẶ.ẵẩẩầi: ỈJẵỊỂỂấỆẵẵJ.ị,ỶẦỊỄịỊỄr.ịI `Ủcấi°ị '/l_ì*`ẩli.iỀip^"`ịIì'IJ 'ỆỂị°JỄẵ`JUỀlJẵ ĐỊA ĐIẺM LẦM THÙ Tục HẢI QUAN J Đối với DNCX: > Đia điểm làm thủ tuc nhâp khẩu: CI Hàng hóa là máy móc, thiết bị tạm nhập để phục Vụ sản xuât, xây dựng nhà Xướng (kệ cả trường hợp nhà thầu trực tiếp nhập khầu); hàng hóa bảo hành, Sửa chữa làm thủ tục hải quan: tại Chi Cục HQ quản lý DNCX;
  15. 15. -Ũ5!ịỄIĩẬ.ẵẩẩầi: ỈJẵỊỂỂấỆẵẵJ.ị,ỶẦỊỄịỊỄr.ịI `Ủcấ'°ị '/l_ấ*`ẩli.iỀip^"`ịIì'IJ 'ỆỂị°JỀẵ`JUỀlJẵ ;;,;ị ĐỊA ĐIẺM LẦM THÙ Tục HẢI QUAN J Đối với DNCX: 3 > Đia điêm làm thủ tuc xuất khâu: CI Hàng hóa là sản phẩm xuất khẩu; máy móc, thiết bị tái Xuất Sau khi đã tạm nhập để phục Vụ sản xuất, Xây dựng nhà Xưởng (kể cả trường hợp nhà thầu trực tiếp Xuất khầu) làm thủ tục hải quan tại: Chi cục Hải quan thuận tiện; Trừ trường hợp hàng hóa bảo hành, sửa chữa làm thủ tục tại.' Chi CỤC Hải quan quản lý DNC><,'
  16. 16. `ỆĨ3!ịElĩẬ.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A`ịẵểĨJ.',ửJLỈv!.k“Ế.Ỉ` `0`FịtÍLmJ.ịỀịẩỀÙỊ 'ỆỂ[ỨỀẵ`JUỀJJắ Ị p_ F ĐỊA ĐIẺM LẦM THÙ Tục HẢI QUAN J Đối với DNCX: a > Đia điêm làm thủ tuc Xuất khậu: CI Xuất khầu hang hóa theo quyền xuất khầu quy định tại Nghị định ặô 23/2007/NÐ-CP Và Các quy định của BCT thì địa điêm đặng ký tờ khai hải quan: tại Ðiều 22 Luật Hải quan 2014, Ðiều 4 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điểu 19 Thông tư 38/2015/TT-BTC.
  17. 17. `ỆĨĩ!ịỄI3.ẵầấịL ỈJĩÀỈ1A`ịtẵĨJ.'.Q'JLẵ!.k“t'.Ỉ` `0`ỂịịịtỈLÐtJ.ịỀịẩịịị'IỊ 'ỆỂ[ỨỀẦ`JUỀJJắ Ị p_ ạ KIỂM TRA TÌNH HÌNH, TÔN KHO NVL 6 Căn cứ: Điều 40 NĐ08; Điều 59 TT38 ° Muc đích: - Xác định NVL nhập khầu được Sử dụng vào đúng mục đích gia công, SXXK - Ngặn chặn gian lận thương mại, trốn thuế Các trường hơp kiếm tra: a) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng có dấu hiệu rủi ro đã nhập khầu NVL, máy móc, thiết bị quá chu kỳ sản Xuất không có Sản phầm XK;
  18. 18. `ỆĨ3!ịẾl3.ẵỂẩầl: ỈJẵỊỂỂỗỆẵỂJ.ị.ỶJỊỄẵỊỄr.ịI `Ủ`ĩ*°ị 'fl_ẵi"ẳli.ỸÊlp^"`ịIì'IJ 'ỆỂ[Ứè`Ầ`JUỀJJắ KIỂM TRA TÌNH HÌNH, TÔN KHO NVL b) Khi có dẩu hiệu xác định tỗ Chức, cá nhân nhập khầu NVL, máy móc, thiết bị hoặc XK sản phầm tặng, giảm bết thường So Với nặng lực sản Xuất; C) Khi có dấu hiệu xác định tổ chức, cá nhân bán NVL, máy móc, thiết bị, sản phầm vào nội địa nhưng không khai hải quan; d) Khi phát hiện tổ chức, cá nhân kê khai sản phầm xuất khầu không đúng quy định và không đúng thực tế;
  19. 19. `ÙẺ,Elg5ảằịL ỈJ.=J3!ầ“ịIể7Ẩ'Ạ”!!ĩ!PFJ` `UỀ` irui:t'.ỉ'i;*u.i`iỊ ỦWỊUỆJJỀS _V_ KIỂM TRA TÌNH HÌNH, TÔN KHO NVL Nôi dung, trình tư, thủ tuc kiếm tra: Theo Điểu 59 TT38 - Thẳm quyển: - Cục trưởng Cục Hải quan ban hành QĐ - Chi Cục trưởng Chi cục Hải quan thực hiện kiếm tra *I* Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX hoặc thuê gia công lại tại một hoặc nhiều CSSX thì thực hiện kiếm tra tại tắt cả Các CSSX để Xác định Số lượng hàng hóa tồn kho;
  20. 20. `ÙẺ,Elg5ảằịL ỊJễă3!ề`ịIể7l'Ạ”!!ĩ!,l“i'J` `UỀ` 'rui:t'.ỉ'iị*u.i`iJ ỦWỊUỆJJỀS _V_ KIỂM TRA TÌNH HÌNH, TÔN KHO NVL Xử lỵ' kết guả kiểm tra : -F Xác định NVL, MMTB NK phù hợp với sản phẩm XK, phù hợp với thông tin CSSX, năng lực sản Xuất; ° Xác định thông tin, chứng từ, tài liệu, Số lượng hàng hóa còn tồn (trong kho, trên dậy chuyền sản Xuất, bán thành phầm, thành phầm dở dang...) phù hợp với chứng từ kế toán, Sổ kế toán, phù hợp với hồ Sợ hàng hóa XK, NK > yêu cầu tổ Chức, Cá nhân giải trình.
  21. 21. F `ỆĨ3!ịỄlĩẬ.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A`ịẵểĨJ.',ửJLỈv!.k“Ế.l` `0`FịtÍLmJ.ịỀịẩỀÙỊ 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀJJắ Ị p_ KIỂM TRA TÌNH HÌNH, TÔN KHO NVL Xử lỵ' kết guả kiếm tra: + Trường hợp chẩp nhận nội dung giải trình: I ì > chập nhận cô liệu cung câp, ban hanh kêt luận kiêm tra và Cập nhật kệt quả kiệm tra Vào hệ thông; + Trường hợp không Chấp nhận nội dung giải trình hoặc tổ chức, cá nhân không giải trình > căn cứ quy định pháp luật Vể thuế, pháp luật về HQ Và hồ SƠ hiện có để quyết định Xử lý các Vẩn để Vể thuế và xử lý Vi phạm hành chính theo thẳm quyền hoặc kiến nghị người có thẳm quyền quyết định Xử lý theo quy định pháp luật.
  22. 22. `ỆĨĩ!ịỄIị!.ẵẩấ`ịL ỈJĩlỈ1A`ịtẵĨJ.'.ửJLẵ!.k“Ế.l` `0`FịtỈLẾJ.ịỀịẩẦÙỊ 'ỆỂlỨỀẦ`JUỀJJắ Ị p_ Ệịμli BÁO CÁo QUYẾT TOÁN ) 0 Căn cứ: Điều 41 NĐ08; Điều 60 TT38 ° Thời hạn nộp bảo cáo quyết toán: , I > Định kỳ hàng nặm, chậm nhật là ngày thứ 90 kê từ ngày kệt thúc nặm, DN nộp báo cáo quyêt toán cho cơ quan HQ. t Đia điếm nôỊc_› báo cáo guỵết toán > Tại Chi cục HQ nơi làm thủ tục nhập khầu NVL, máy móc, thiậết bị hoặc Chi cục HQ quản lý DNCX`(theo qui định vế địa điêm làm thủ tục nhập khâu qui định tại Ðiêu 58 TT này).
  23. 23. `ỆĨ3!_Ễlĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A”ịẵểĨJ.',ửJLỈv!.l“Ế.l` `O`FịtÍLĐịẪJ.ịỂịẨẵÙỊ 'ỆỂ[Ứè“Ầ`JUỀlJắ Ị Ầ_ T 2.4. Báo cáo quyết toán Trách nhiêm của tổ chức cá nhân 0:0 Ðối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu NVL để sản Xuất hàng hóa XK2 >Nộp báo cáo quyết toán theo nguyên tẳc tổng trị giá nhập-Xuất-tồn theo mẫu Số 15lBCQT-NVL/GSQL. >Nộp thông qua Hệ thống. *Ẹ* Trườìng hợp NK NVL đế Sản XuẳIt ra sản phầm Sau đó bán sản phâm cho DN khác đệ,Sản xuât, gia công XK thì DN NK Và DN XK phải báo cáo quyệt toán theo quy định.
  24. 24. `ỆÌ3!ỊũlỊÀjầấềlp LĨlịị.'ư!ố“ịK°Ỹ..'_ll.'Ạ”'iIl_Ế!,L' F.l` `ỆJĩ" A 'ifLổlịềJ.ỸỄ'Fjấ'ỊL`ti! 'Ù IỈẨSĨỊUỀJJỂỂ _ Mẫu 15/BCQT-Ni/_Z/GSQL _ BÁO CÁO QUYÊT TOẢN NGUYEN LIỆU, VẬT TƯ, THÀNH PHẨM ĐƯỢC SAN XUẤT TỪ NGUỒN NI-IẶP KI-IẤU Năm: .... . . Tên tổ chức, cả nhân: . . , , . . . . . . .. Mã số: Địa ctlĩỉ... .. số tiền (vnđ) Tên, quy cách nguyên Vật liệu, hàng hoá Ngày... .năln N ười lã Ðại diện tổ chức, cả g 'p nhân , . E . ', h^ ”h_ t^ , (Iẫy, ghz ro họ ten) my ấẫ en ÍĨẤĨ
  25. 25. `ỆĨ3!_Ễlĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A”ịẵểĨJ.',ửJLỈv!.l“Ế.l` `O`FịtÍLĐịẪJ.ịỂịẨẵÙỊ 'ỆỂ[Ứè“Ầ`JUỀlJắ Ị Ầ_ T 2.4. Báo cáo quyết toán Hướng dẫn lâp báo cáo guỵết toán: > Biếu mẫu này áp dung cho loại hình GC, SXXK, DN hoạt động trong khu phi thuê quan > Một DN nếu thưc hiện nhiều loai hình thì lập báo cáo quyết toán riêng cho từng loai hình > DN hoạt động SXXK (bao gồm cả DNCX) tổng hợp Sốrliệu tư Các tài khoản tượng ứng 152, 155 theo qui định Vê chê độ kê toán doanh nghiệp
  26. 26. F `ỆĨ3!_Elĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨtl.',”'JLỈv!.l“t'.l` `O`FịvÍLmJ.ịỂịẨỀÙỊ 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀJJắ Ị p_ 2.4. Báo cáo quyết toán Hướng dẫn lâp bậc cáo g, uỵết toán: > çia công: lập SÔ chi tiê_t, SÔ tông hợp theo dõi NVL nhập khậu, thành phâm xuât khậu từ các tài khoản tượng ứng 152, 155; > Tổng trị giá Xuất tại cột 6 baro gồm các nguồn: Xuất khầu hoặc xuât trả ra nước ngoài; xuât tại chỗ; Chuyên Sang HÐGC khác, tiệu hủy hoặc hỏa hoạn, thiên tai, tai nạn bật ngờ. >Trường hợp tiêu hủy NVL hoặc hỏa hoạn, thiên tai, tai ,nạn bât ngờ đã được Xử lý miễn, giảm, hoàn, không thu thuê thì ghi cụ thê lý do vào cột SÔ 8 (cột ghi chú)
  27. 27. -Ũ3!_ỄIĩ!.ẵẩẩầimỈJĩlỈl!AỊ1ềÌĨll.',Q'JẸv!ỊỄt'.l` `Ủcĩ*'ị 'l'l_ồ*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂ[Ứè`ẵ` UỀJẺ T 2.4. Báo cáo quyết toán Mẫu số 18/BCQ T-MMTB/GSQL BẢNG BÁO CÁO QUYẾT TOÁN SỬ DỤNG MÁY MÓC, TI-IIÊT BỊ THEO TÙNG HỌP ĐỒNG GIA CÔNG Têrì, mã số doarlll nghiệp: . . . . , . . .. Địa ctìí dOaI1Ỉ1 ngtìiệp: . . . . . . .. Hợpđồnggiacông Sốz... Kỳbáo cáo:... Ðonvị Hãi quan Iàln tt1ủtục:... số lượng máy móc, thiểt bị số lươn mà Tên máy chuyên sang HÐGC khác móc 'thậểt bị Hợp đông móc, thiêt bị trong khi thực hiện HÐGC ị ' tam nhâp tạm nhập táí xuât sl, ` H còll lạí chưa ' đon Ỉa con Số lượng Số lượng HỌP đồng 2222-_- số---- 2222_ịị HỌP đồng 2ị2ị_ịị số---‹ 2222_ịị zz2222_ịị 2222_ịị Ngày.....thảng .... ..ntĨ1?1 N ười Iâ báo cáo ị (Kỷ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
  28. 28. iỆJỆị.ì*l3!5'íLề`ịl: ỊJỆị3!ẳ”ịl'ẵ7Ẩ'Ạ”!!ĩ!,l“l”J` `UỀ` 'f!!tỂl`Ề'li"EL`iJ ỆÊƯỈỈJUÊJỂỀ 2.4. Báo cáo quyết toán Trách nhiêm của tổ chức cả nhân *Ế* Đôi Với tô chức, cá nhân nhập khâu NVL đê gia công: >Trường hợp tổ chức, cá nhân theo dõi NVL nhập khẩu do bên đặt gia công cung cấp, máy móc, thiết bị thuê mượn để thực hiện HÐGC, bán thành phẫm, sản phầm hoàn chĩnh tại tài khoản ngoài bảng hoặc trên hệ thống kiếm Soát nội bộ thì nộp báo cáo quyết toán theo mẫu quy đinh. Ầ`v`Trường hợp hệ thống, kiếm soát nội bộ theoIdõi chi tiết lượng hàng hóa thì được sử dụng kêt quả kêt xuât từ hệ thông đê nộp °Z° Ðối với DNCX báo cáo quyết toán được lập theo nguyên tắc tương tự trên
  29. 29. `ỆĨ3!_Elĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨtl.',”'JLỈv!.l“t'.l` `O`FịvÍLmJ.ịỂịẨỀÙỊ 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀJJắ Ị p_ F 2.4. Báo cáo quyết toán Trách nhiêm của tổ chức cả nhân 01° Lập và lưu trữậsổ chi tiết NVL nhập khầu theo các quy định về chế độ kế toán, kiêm toán, trong đó ghi rõ Số tờ khai nhập khâu; °2° Lập và lưu trữ Sổ chi tiết Sặn phầm Xuất kho để XK theo các quy định của Bộ Tặi chính Viê chê độ kê toán, kiêm toán, trong đó xác định rõ xuât khậu theo SÔ hợp đông, đơn hàng; *Z* Lập và lưu trữ chứng từ liên quan đến Xử lý phế liệu, phế phầm; °2° Xuất trình toàn bộ hồ Sơ, chứng từ kế toán liện quan đến NK Và XK khi cơ quan HQ kiêm tra tại trụ Sở doanh nghiệp.
  30. 30. `ỂỈ3ă_ỄIĩ!.Iẩấ`ịL ỈJỊỊJ-!t“ịẵễỈĨỉl.',t'iLỂ!ỊL`f.l` `0`ĩ"ị '/l_Ể*μ“.l.†Ễl,")ịiì'I.i 'ỆĨlƯỀỉ`!UỀIJẳ 2.4. Báo cáo quyêt toán Các trườn hơ kiểm tra báo cáo u ết toán > Báo Cáo quyết toán của tỗ chức, cá nhân nộp lần đầu; I A > Báo cáo quyết toán có Sự chênh lệch bết thường về số liệu SO với hệ thông của cợ quan HQ; > Kiếm tra Sau hoàn thuế, không thu thuế tại trụ Sở người nộp thuế; > Kiếm tra báo cáo quyết toán trên cợ Sở áp dụng quản lý rủi ro của tô chức, cá nhân
  31. 31. -ẾJẵ!ịEl3i_ẵầầị[ỵỈJị!ĩ1àị1ắĨt'_li'JẸ!ịỄt'.l` *UF 'ÌLỂịẫJ.ịỀịềlỬẬJ `cIFJ:`J'JfoẠ`AJểi Ị _ Ị 2.4. Báo cáo quyết toán Các trường hờg kiểm tra báo cáo guỵết toán > Kiệm tra báo cáo quyết toán trên cợ Sở áp dụng QLRR +20 Đối Với DN ưu tiện: xác định đối tượng kiểm tra`trên cơ Sở thu thập, phân tích thông tin, đánh giá rủi ro Vê doanh nghiệp *I* Trường hợp kiếm tra trước hoàn thuế Sau: thực hiện tại trụ Sở của người nộp thuế kết hợp Việc kiếm tra báo cáo quyết toán với kiểm tra để thực hiện hoàn thuế, không thu thuế *I*Nội dung, trình tự, thủ tục và xử lý kết quả kiểm tra thực hiện theo guỵ đinh tai Ðiều 57 Thông tư nàỵ. N
  32. 32. -Ũ5!ịỄIĩẬ.ẵẩẩầl: ỈJẵỊỂỂấẳẵỆJ.._ỶJỊỄỊLỄr.ịI `Ủcấ'°ị '/l_ấ*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂl°JỀẵ`JUỀlJắ > DN tư chịu trách nhiệm tổ chức Việc tiêu hủy theo đúng qui định pháp luật về bảo Vệ môi trường; > CƠ quan HQ giám Sát tiêu hủy dựa trên nguyên tẳc đánh giá tuân thủ pháp luật của DN; > Đối Với DN ưu tiện tự chịu trách nhiệm Vể Việc tiệu hủy, cơ quan hải quan không thực hiện Việc giám Sát tiêu hủy.
  33. 33. `ỆĨĩ!;ỄI3.ẵầấịL ỈJĩÀỈ1A`ịtẵĨJ.'.t'JLẵ!.k“t'.l` `0`ỂịịịtỈLÐtJ.ịỀịẩịịị'IỊ 'ỆỂlỨỀẦ`JUỀJJắ Ị p_ ạ THỦ Tục HẢI QUAN XUẤT KHẢU, NHẬP KHẨU J Đối với SXXK: (Điều 69 TT38) > Sản phẩm XK được quản lý theo loại hình SXXK gồm: - Sản phầm được Sản Xuất từ toàn bộ NVL nhập khầu theo loại hình SXXK; - Sản phẩm được Sản Xuất do sự kết hợp từ các nguồn Sau: + NVL nhập khầu theo loại hình SXXK; + NVL nhập khầu theo loại hình nhập khầu kinh doanh; + NVL có nguồn gốc trong nước.
  34. 34. F `ỆĨ3!,Elĩ!.ẵẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'JLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it I Ðối với SXXK: (Ðiều 69 TT38) > Thủ tục hải quan đối Với nhập khẩu NVL, xuất khầu sản phầm thực hiện như quy định tại Chương ll TT38 > Việc tiệu hủy thực hiện như đối với hàng hóa gia công
  35. 35. `ỆĨ3!,Ễlĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A”ịẵểĨJ.',ửILỈv!.l“Ế.l` `O`FịtÍLmJ.ịỂịẨẵÙỊ 'ỆỂ[Ứè“Ầ`JUỀIJắ Ị _ T 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it I Ðối với DNCX (Điều 74 TT38) +2* : Hàng hóa NK, XK của DNCX phải thực hiện TTHQ Và Sử dụng đúng với mục đích sản Xuất, trừ các trường hợp Sau DNCX được lưa chon thưc hiện hoặc không thưc hiện TTHQ: > Hàng hoá mua bán giữa các DNCX với nhau; > Hàng hoá là Vật liệu Xây dựng, Văn phòng phầm, lượng thực, thực phầm, hàng tiêu dùng mua từ nội địa để Xây dựng công trình, phục Vụ cho điếu hành bộ máy Vặn phòng Và Sinh hoạt của cán bộ, công nhân làm việc tại DNCX;
  36. 36. -ỆÌ3!,ũIĩẠ.tẩ:`ịL IJ,=Ị:x!t“ị:ằịi.',x~iL=i;μ`r.I` `ỆJcĩi”ị'/l_ẵlịấll.iỀlp^`lịIì'IJ *ỆII“JỀ1`JUẠ~AJẳ lị 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK J Đối với DNCX (Điếu 74 TT38) > Hàng hóa luận chuyến trong nội bộ của một DNCX, luân chuyện giữa các DNCX trong cùng một khu chệ Xuật; > Hàng hoá của các DNCX thuộc một tập đoàn hay hệ thống công ty tại Việt Nam, có hạch toán phụ thuộc; > Hàng hoá đưa Vào, đưa ra DNCX đế thực hiện HDGC, bảo hành, Sửa chữa... tỊ° Trường hợp không làm TTHQ, DNCX /ập Và lưu trữ chứng từ, Sổ chi tiết việc theo dõi hàng hoá đưa Vào, đưa ra theo các quy định Vể chế độ kể toán, kiểm toán, trong đó Xác đính rõ muc đ`ích, nguồn hàng hoá. Í ỊĨẾ
  37. 37. -ỆÌ3!,ũIĩẠ.tẩ:`ịL IJ,=Ị:x!t“ị:ằịi.',x~iL=i;μ`r.I` `ỆJcĩi”ị'/l_ẵlịấll.iỀlp^`lịIì'IJ *ỆII“JỀ1`JUẠ~AJẳ lị 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK J Ðối với DNCX (Điểu 74 TT38) bán trong nội địa không phải làm thủ tuc hải guan. khu chế xuất, DNCX khi cần thiết. > Hàng`hóa DNCX mua tư nội địa hoặc NK từ `nước ngoài đã nộp đậy đủ các loại thuê và đã thực hiện đậy đu chính Sách quản lý hàng hoá XNK theo quy định khi trao đôi, mua > CƠ quan hải quan giám Sát trực tiếp tại cổng ra, Vào của
  38. 38. F `ỆĨ3!,Elĩ!.ẵẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'JLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it J Ðối với DNCX (Điểu 75 TT38) > Ðốirvới NVL nhập khẩu đế sản xuất, hàng hoá NK tạo tài Sản cô định, hàng tiệu dùng NK: ` Thủ tục hải quan như Chương ll; người khai phặi khai đây đủ thông tin trên hệ thông trừ thông tin Vệ mức thuê Suât Và số tiển thuế.
  39. 39. `ỆĨ3!,Elĩ!.tẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'JLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it F J Ðối với DNCX (Điểu 75 TT38) >Đối với hàng hóa NK từrnước ngoài đế xây dựng nhà Xưởng, Vặn phòng, lặp đặt thiêt bị cho DNCX: *I* Thủ tục hải quan thực hiện theo Chượng II *I* Trường hợp nhà thầu NK hàng hoá để Xây dựng nhà Xướng, Văn phòng, lắp đặt thiết bị cho DNCX thì Sau khi bàn giao Công trình cho DNCX thì báo Cáo lượng hàng hoá đã NK cho cợ quan hải quan nợi quản lý DNCX theo mẫu 78 PL. l/.
  40. 40. `ỆĨ3!,Elĩ!.tẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'iLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it i J Ðối với DNCX (Điểu 75 TT38) > Ðối với hàng hóa mua, bán giữa DNCX với doanh nghiệp nội địa: DNC>(, DN nội đĩa /àm TTHQ Xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ theo loại hình tượng ứng. > Đối Với hàng hoá mua, bán giữa hai DNCX: Trường hợp lựa chọn làm thủ tục hải quan thì thực hiện thủ tục XK, NK tại chỗ theo quy dịnh.
  41. 41. `ỆĨ3!,Elĩ!.tẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'iLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it i J Ðối với DNCX (Điểu 75 TT38) > Ðối Với phế liệu, phế phầm được phép bán Vào thị trường nội địa: DNCX /àm thủ ÍỤC XK và DN nội địa làm thủ ÍỤC NK theo loại hình tượng ứng. > Đối Với hàng hóa của DNCX đã XK phải tạm nhập để Sửa chữa, bảo hành Sau đó tái Xuất: Thưc hiện TTHQ như hàng hóa Xuất khẩu nhưng bị trả lại theo quy đinh tại Điều 47 Nghị định SỔ 08/2075/NĐ-CP
  42. 42. `ỆĨ3!,Ễlĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A”ịẵểĨJ.',ửiLỈv!.l“Ế.l` `O`FịtÍLmJ.ịỂIẨẵÙỊ 'ỆỂ[Ứè“Ầ`JUỀIJắ Ị _ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it J Ðối với DNCX (Điểu 76 TT38) 1. Hàng hoá do DNCX thuê DN nội địa gia công: > DN nội địa làm thủ tục hải quan theo quy định Vể gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài. > DNĨCX không phải làm thủ tục hai quan khi đưa NVL vào nội địa đệ gia công và nhận lại sản phâm gia công từ nội địa. °I° Trường hợp đưa hàng hoá từ DNCX vào thị trường nội địa để gia công, bảo hành, Sửa chữa nhưng không nhận lại hàng hoá thì phải đăng ký tờ khai mới để thay đổi mục dich Sử dụng. tin
  43. 43. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it J Ðối với DNCX (Điểu 76 TT38) 2. Hàng hoá do DNCX nhận gia công cho DN nội địa: >`v` DN nội địa làm thủ tục hải quan theo quy định về đặt GC hàng hóa Ở nước ngoài. Ầ`v` DNCX không phải làm TTHQ khí nhận NVL từ nội địa để GC và trả lại sản phẩm gia công Vào nội địa.
  44. 44. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it J Ðối với DNCX (Điểu 76 TT38) 3. Đối với hàng hoá do DNCX thuê DNCX khác gia công: >`v` DNCX thuê gia công Và DậNCX nhận GC không phải thực hiện TTHQ khi giao NVL và nhận sản phâm GC.
  45. 45. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 77 TT38) quyền XK, quyền NK, quyển phân phối Ầ`* DNCX được thực hiện mua bán hàng hóa Và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/2/2007 của Chính phủ ,rìải thưc hiên hach toán riên khôn hach toán chun Vào hoat đôn sản xuất- hải bố trí khu vưc riên đế lưu iữ hàn hóa nhâ khầu xuất khầu theo guỵền nhâp khầu, guỵền xuất khầu, guỵền phân phối. >`v~ các ưu đãi đầu tư, ưu đãi về thuế và các ưu đãi tài chính khác áp dụng đối Với việc sản xuất đễ xuất khầu của DNCX không áp dung đối với hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trưc tiếp đến mua bán hàng hoá của DNCX.
  46. 46. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 77 TT38) quyền XK, quyền NK, quyển phân phối >`v` TTHQ thực hiện theo quy định tại Chượng ll. Ngoài ra, thực hiện thêm các nội dung: DNCX phải khai tại ô "Số giấy phép"ậtrên tờ` khai điện tử thông tin số Văn bản cho phép của cợ quan có thâm quyên vê hoạt động mua bán hàng hóa °I° Thủ tuc thưc hiên guỵền Nhâp khầu: I Khi bán cho DN nội địa không phải làm TTHQ; I Khi bán cho DNCX khác hoặc bán cho DN trong khu phi thuế quan thì áp dụng thủ tục XNK tại chô theo quy định.
  47. 47. `ỆĨ3!,Ễlĩ!.ẵẩấ`ịL ỈJỊlỈ1A”ịẵểĨJ.',ửiLỈv!.l“Ế.l` `O`FịtÍLmJ.ịỂIẨẵÙỊ 'ỆỂ[Ứè“Ầ`JUỀIJắ Ị _ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 77 TT38) quyền XK, quyền NK, quyển phân phối >`v` Thủ tucthưc hiên u ến Xuất khầu: I Hàng hóa mua từ nội địa để XK không phải làm TTHQ, khi XK ra nước ngoài TTHQ thực hiện theo hàng hóa XK kinh doanh; I Hàng hóa mua từ DNCX khác đế XK, khi mua từ DNCX thực hiện thủ tục như DN nội địa mua hàng hóa của DNCX, khi XK làm thủ tục như đối Với hàng hóa XK kinh doanh; thực hiện kê khai, tính thuế (nếu có).
  48. 48. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 78 TT38) chuyến đổi loại hình doanh nghiệp > 1. Chuyến từ DNCX thành doanh nghiệp không hường chính sách DNCX: I Xác định`tài cản, hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu còn tồn kho và đê xuât biện pháp Xử lý; I Thực hiện thủ tục hải quan theo từng biện pháp Xử lý; ỉ Thời điếm thanh lý Và Xácãđịnh th`ực hiện trước khi doanh nghiệp được cợ quan có thậm quyện cho phép chuyên đôi. ỉ.I:`
  49. 49. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 78 TT38) chuyến đổi loại hình doanh nghiệp > 2. Chuyến từ doanh nghiệp không hường chính Sách DNCX sang DNCX : I Doanh nghiệp báo Cáo tồn kho; hải quan kiểm tra và Xử lý thuê theo quy định; I Trước khi chuyến đỗi, doanh nghiệp nộp đầy đủ các khoản nợ thuế, nợ phạt; ChỈ áp dụng chính Sách thuế, hải quan đối Với loại hình DNCX Sau khi doanh nghiệp đã thực hiện đầy đủ các nghĩa Vụ về thuế, hải quan với cợ quan hải quan.
  50. 50. -ỆĨ3!,ũIĩ!.Iẩẩầi: ỈJẵỊỂẦỗẳẵZJ.ị,ỶẦỊỄịLỄr.ịI `Ủcĩ*'ị 'l'l_ẵl*`ẩll.iỀlp^"`ịIì'I.l 'ỆỂlỬè`ẵ`JÙỀIJẵ i 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK V Ðổị VÓ'Í DNCX (Điểu 78 TT38) chuyến đổi loại hình doanh nghiệp > 2. Chuyến từ doanh nghiệp không hường chính Sách DNCX sang DNCX : I Doanh nghiệp báo Cáo tồn kho; hải quan kiểm tra và Xử lý thuê theo quy định; I Trước khi chuyến đỗi, doanh nghiệp nộp đầy đủ các khoản nợ thuế, nợ phạt; ChỈ áp dụng chính Sách thuế, hải quan đối Với loại hình DNCX Sau khi doanh nghiệp đã thực hiện đầy đủ các nghĩa Vụ về thuế, hải quan với cợ quan hải quan. i
  51. 51. i `ỆĨ3!,Elĩ!.tẩấ`ịL IJ,ỈlỈl!A`ịẵềĨĨJ.',”'iLỈv!.l“t'.l` `0`ựịtfLẾJ-ịỹlềịùj 'ỆỂlỨỀẵ`JUỀIJắ Ị _ ạ 2.7. Thủ tục hải quan XK, NK it T J Thuê kho của DNCX (Điều 80): Mờ rộng quyển thuê kho cho DNCX So với TT 128: > DNCX được thuê kho trong kh`u công nghiệp, khu chế Xuất khu kinh tệ, khu công nghệ cao năm ngoài địa bàn quản lý của Cục Hải quan. > Vể điều kiện kho thuê, thẳm quyền Xem Xét hiện theo qui định tại Ðiều 80 TT này
  52. 52. 0 GENERAL DEPARĨ`IrIENT OF VIETNAM CUSTOMS WWW.C U SĨ DMS .G 0V.VN Cảm ơn

×