O slideshow foi denunciado.
Seu SlideShare está sendo baixado. ×
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Próximos SlideShares
Tổng quan vể PR
Tổng quan vể PR
Carregando em…3
×

Confira estes a seguir

1 de 52 Anúncio
Anúncio

Mais Conteúdo rRelacionado

Diapositivos para si (17)

Quem viu também gostou (20)

Anúncio

Semelhante a Chuong 1 (20)

Mais de Tống Bảo Hoàng (20)

Anúncio

Mais recentes (20)

Chuong 1

  1. 1. CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ PR Ths. Hồ Khánh Ngọc Bích – KHOA QTKD – ĐH KINH TẾ HUẾ
  2. 2. Mục tiêu chương 1 Giúp sinh viên hệ thống hóa lại kiến thức của môn học Marketing và nhìn thấy mối liên hệ giữa hoạt động Marketing và Quan hệ công chúng (PR). Hiểu PR là gì, tầm quan trọng của nó và những hoạt động của PR trên thị trường. Nhận thức được vì sao ngày nay các doanh nghiệp cần có các hoạt động PR.
  3. 3. NỘI DUNG 1. Khái niệm PR 2. Công chúng 3. Vai trò của PR 4. Các hoạt động PR 5. Phân biệt PR với Marketing và Quảng cáo 6. Những kỹ năng cần thiết của nhân viên PR
  4. 4. Giới thiệu Theo số liệu thống kê năm 2006:  Trên thế giới có trên 155 tổ chức PR với 137.000 thành viên  Tại Mỹ có 250 trường đại học, cao đẳng có bộ môn PR  Tại Australia có 15 trường dạy chuyên về PR  Thái Lan và nhiều nước Châu Á khác có các chương trình đào tạo về PR  Tại Việt Nam: thời điểm này có 20 công ty PR chuyên nghiệp và hàng trăm công ty quảng cáo kiêm PR.
  5. 5. Số lượng chuyên viên PR trên thế giới • 1950: 19,000 • 1960: 31,000 – +63% • 1970: 76,000 – +145% • 1980: 126,000 – +66% • 1990: 162,000 – +28% • 2000: 197,000 – + 21% Sources: Effective Public Relation website
  6. 6. Số lượng chuyên viên PR trên thế giới theo lĩnh vực • Công ty SX, công nghiệp, hàng tiêu dùng, tài chính, bảo hiểm, giải trí: 52% • Công ty PR, quảng cáo, cá nhân hành nghề riêng lẻ: 20% • Viện, cơ sở giáo dục, đào tạo: 10% • Bệnh viện, dịch vụ chăm sóc tại nhà: 8% • Chính quyền các cấp: 5% • Các tổ chức từ thiện,..: 5%
  7. 7. Giới thiệu
  8. 8. Mối liên hệ giữa PR và Marketing Các bạn hãy cho biết các hoạt động của Marketing là gì? Sắp xếp nó theo đúng trình tự!
  9. 9. Mối liên hệ giữa PR và Marketing (Quy trình 5 bước Marketing) NCTT PKTT TTMT ĐVTT Marketing Mix Thực hiện Kiểm tra
  10. 10. Mối liên hệ giữa PR và Marketing Marketing Mix Sản phẩm Giá Phân phối Xúc tiến hỗn hợp Quảng cáo Kích thích tiêu thụ Bán hàng cá nhân Marketing trực tiếp Quan hệ công chúng
  11. 11. PR là gì? PR là những nỗ lực được hoạch định và thực hiện bền bĩ nhằm mục tiêu hình thành và duy trì mối quan hệ thiện cảm và thông hiểu lẫn nhau giữa một tổ chức và công chúng của nó. [Viện Quan hệ công chúng Anh] PR là một nghệ thuật và khoa học xã hội, phân tích những xu hướng, dự đoán những kết quả, tư vấn cho các nhà lãnh đạo của các tổ chức và thực hiện các chương trình hành động đã được lập kế hoạch nhằm phục vụ lợi ích của cả tổ chức lẫn công chúng. [Tuyên bố Mexico, 1978]
  12. 12. PR là gì? PR bao gồm tất cả các hình thức giao tiếp được lên kế hoạch cả bên trong và bên ngoài tổ chức, giữa một tổ chức và công chúng của nó nhằm đạt được những mục tiêu cụ thể liên quan đến sự hiểu biết lẫn nhau. [Frank Jefkins] PR là hoạt động nhằm mục đích tăng cường khả năng giao tiếp và hiểu biết lẫn nhau giữa một tổ chức hoặc cá nhân với một hoặc nhiều nhóm công chúng. [Từ điển bách khoa toàn thư thế giới]
  13. 13. PR là gì? Đối tượng: Tổ chức và công chúng Nền tảng: Xây dựng dựa trên cơ sở giao tiếp hai chiều Chức năng: Tạo dựng mối thiện cảm và thông hiểu lẫn nhau Công cụ chính: Thông qua hoạt động truyền thông/giao tiếp QUAN HỆ CÔNG CHÚNG
  14. 14. PR là gì? Quan hệ công chúng được định nghĩa là chức năng quản lý, giúp xây dựng và duy trì mối quan hệ cùng có lợi giữa một doanh nghiệp với công chúng của nó.
  15. 15. Công chúng Là tất cả những tổ chức hoặc cá nhân có liên quan đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp. Bao gồm cả thành phần bên trong và bên ngoài tổ chức và có ảnh hưởng nhất định đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
  16. 16. Công chúng Đại chúng Công chúng
  17. 17. Công chúng 10 đối tượng PR cần hướng tới: 1.Cơ quan truyền thông 2.Cơ quan quản lý Nhà nước 3.Tổ chức đoàn thể, cộng đồng dân cư 4.Giới hoạt động xã hội 5.Giới đầu tư, tổ chức tài chính
  18. 18. Công chúng 6. Nhân viên trong công ty 7. Khách hàng 8. Nhà cung cấp 9. Đại lý, trung gian 10. Đối thủ cạnh tranh
  19. 19. Phân loại công chúng
  20. 20. Vì sao phải lựa chọn công chúng mục tiêu? Tập trung giao tiếp khi thực hiện chương trình PR Xác định giới hạn phân bổ nguồn ngân sách cho từng nhóm trọng điểm một cách hợp lý Lựa chọn phương pháp và kênh truyền thông thích hợp hiệu quả, ít tốn chi phí Chuẩn bị thông điệp với hình thức và nội dung phù hợp
  21. 21. Vai trò của PR • Khắc phục sự hiểu lầm hoặc định kiến của công chúng đối với tổ chức, thay đổi tình thế bất lợi. PR quảng bá, tạo sự hiểu biết về tổ chức cũng như sản phẩm, dịch vụ và hoạt động của tổ chức • Thu hút và giữ chân người tài qua việc quan hệ nội bộ tốt. Đối với công chúng nội bộ • Tạo mối thiện cảm về trách nhiệm của tổ chức với cộng đồng qua các hoạt động xã hội, tài trợ, từ thiện, gây quỹ, văn hóa, thể thao,… Đối với công chúng bên ngoài
  22. 22. Vai trò của PR Họp báo về vụ việc sữa Cô gái Hà Lan có vi chất gây dị ứng Team Building của nhân viên công ty Coca – Cola
  23. 23. Vai trò của người làm PR (PRO) • Quản lý hình ảnh của tổ chức và quy trình chuyền tải hình ảnh đến công chúng. • Quản lý hoạt động nội bộ, tạo động lực cho nhân viên. Quản lý • Thực hiện các chương trình hành động theo kế hoạch bao gồm cả hoạt động PR bên trong và bên ngoài tổ chức. Thực thi • Nhận thức và phân tích những giá trị hiện hữu hoặc đang thay đổi trong xã hội để tổ chức kịp thời thích ứng, tạo ra sự đồng cảm giữa với công chúng. Tư duy • Huấn luyện và đào tạo kỹ năng truyền thông cho nhân viên PR trong tổ chức.Giáo dục
  24. 24. Các hoạt động PR
  25. 25. Các hoạt động PR • Giới thiệu sản phẩm (Launching Product) • Tổ chức sự kiện (Event) • Tài trợ (Sponsor) • Từ thiện (Charity) • Hội nghị khách hàng (Customer Conference) • Họp báo (Press Conference) • Quản lý khủng hoảng (Crisis Management) • Biểu diễn lưu động (Roadshow)
  26. 26. Các hoạt động PR Hội nghị khách hàng cá nhân cao cấp của Ngân hàng Quân đội (MB) Tiger Beer tài trợ giải bóng đá Đông Nam Á (Tiger Cup)
  27. 27. Các hoạt động PR Họp báo quốc tế Năm Du lịch Quốc gia Duyên hải Bắc Trung bộ và Festival Huế 2012 Roadshow với Attila Elizabeth
  28. 28. Các hoạt động PR Yamaha ra mắt xe Nozza “Ngày hội đỉnh cao” – Giới thiệu cà phê hòa tan G7 của Trung Nguyên
  29. 29. Vì sao Doanh nghiệp cần làm PR?
  30. 30. “IT IS BETTER TO BE FIRST THAN IT IS TO BE BETTER” Al Ries & Laura Ries  Band-Aid, the first adhesive bandage.  Charles Schwab, the first discount stock brokerage firm.  CNN, the first cable news network.  Coca-Cola, the first cola.  Dell, the first personal computer sold direct.  Domino’s, the first home delivery pizza chain.  ESPN, the first cable sports network.  Gatorade, the first sports drink  Gore-Tex, the first breathable waterproof cloth.  Heineken, the first imported beer.  Hertz, the first car-rental company.  Hoover, the first upright vacuum cleaner.  IBM, the first mainframe computer.  Intel, the first microprocessor.  Kentucky Fried Chicken, the first fast-food chicken chain.
  31. 31. PR và Marketing Mix  PR should be an integral part of the Marketing Mix. PR plays a tactical role in the Marketing Mix BUT it is now becoming a full strategic partner in the marketing process. Why?  Marketers have realised that it is not enough to build awareness & recognition you also have to build relationships. Only PR can do this.  The latest trend is to afford PR a central role - This is a concept at the heart of the Integrated Marketing Communications (IMC). The thinking behind IMC is that when all brand & corporate communication is strategically integrated & managed, the positive impact on the consumer is far greater than the impact achieved when advertising, sales promotion, product packaging, PR and other communication disciplines are planned & executed independently. The “Marketing Report” research study, 1999
  32. 32. Phân biệt PR, Marketing và Quảng cáo Marketing Quảng cáo
  33. 33. Phân biệt PR, Marketing và Quảng cáo Quan hệ công chúng Thương hiệu
  34. 34. PR và Marketing CEO Marketing PR Public Product Price PlacePromotion
  35. 35. PR và Marketing Những điểm khác nhau cơ bản giữa Marketing và PR  Đối tượng: khách hàng  Thúc đẩy hoạt động đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến trung gian phân phối và đến khách hàng. Mục tiêu ngắn hạn là doanh số bán hàng.  Mục tiêu hoàn toàn là vì LN.  Doanh số/sự gia tăng DT là thước đo cho sự thành công.  Đối tượng: công chúng  Giúp cho tổ chức và công chúng của nó có mối liên hệ với nhau một cách tương hỗ.  Mục tiêu ngắn hạn là tạo sự hiểu biết lẫn nhau hoặc định vị vị trí của DN trong công chúng.  Mục tiêu cuối cùng là sự yêu mến và sự ủng hộ tích cực của công chúng.  Những ý kiến/sự ủng hộ từ phía công chúng là thước đo cho sự thành công. Marketing PR
  36. 36. PR và Marketing Mục tiêu Marketing Hoạt động PR hỗ trợ
  37. 37. PR và Marketing Khi bạn mua một sản phẩm sữa của Vinamilk là bạn đang góp tay xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho trẻ em Việt Nam… Vậy bạn sẽ mua sữa của Vinamilk hay một nhãn hiệu khác???
  38. 38. PR và Marketing • “PR là làm cho khách hàng thương mình, nhìn mình với cặp mắt thật thánh thiện”. • PR là “mượn lời người khác để đánh bóng thương hiệu”. Mục tiêu cuối cùng của Marketing là tạo ra lợi nhuận cho DN thông qua việc thỏa mãn nhu cầu khách hàng. Mục tiêu cuối cùng của PR là tiếp cận công chúng nhằm tạo ra sự thông hiểu lẫn nhau, sự ủng hộ tích cực của công chúng.  Một hoạt động PR tốt có thể tạo ra một môi trường tốt cho hoạt động Marketing.
  39. 39. PR và Quảng cáo • PR & advertising go hand in hand. They are both necessary if you want to ensure that your message is heard. Many new products have failed simply because there is no build up or market education and hence advertising spend was a waste of money. • “2/3 of marketing directors and brand managers in the US believe PR is just as important as advertising in building brand awareness. • 80% believed that PR was MORE important than advertising in creating brand credibility.” The “Marketing Report” research study, 1999
  40. 40. PR và Quảng cáo  Phải trả tiền.  Kiểm soát được  Lặp lại nhiều lần.  Mang tính thương mại, khó chiếm được lòng tin.  Quan tâm đến khách hàng.  Không trả tiền  Không kiểm soát được  Chỉ phát từ 1 đến 2 lần.  Ít mang tính thương mại, dễ chiếm được lòng tin.  Quan tâm đến công chúng. Quảng cáo PR
  41. 41. Năm ưu việt vượt trội so với Quảng Cáo • Tầm ảnh hưởng của PR • Độ tin cậy của thông điệp PR, • Mức ảnh hưởng lâu dài của PR, • Lợi ích vượt trội do PR mang lại • Chút ngân sách dành cho PR.
  42. 42. Nhãn hàng sing-gum Cool Air và Liên đoàn bóng rổ Việt Nam, Báo Thiếu Niên Tiền Phong, Ban Thanh niên – Trường học TƯ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phối hợp tổ chức “Giải bóng rổ U17 Quốc gia – Cúp Cool Air”
  43. 43. Ưu – Nhược điểm của PR
  44. 44. Yêu cầu đối với người làm PR Khả năng tổ chức, điều khiển đội nhóm Khả năng viết, biên soạn, hiệu đính Khả năng chụp ảnh, quay phim Khả năng làm MC Hoà đồng Sáng tạo Ham học hỏi Năng động Quan hệ rộng
  45. 45. Những kỹ năng cần thiết của nhân viên PR Kỹ năng thực hành Kỹ năng quan hệ giao tiếp Kỹ năng chuyên môn Kiến thức ngành nghề Hiểu và thành thạo công nghệ Phẩm chất cá nhân và đạo đức nghề nghiệp
  46. 46. Một số thuật ngữ trong PR • Press Conference (Họp báo) • Press Kit/ Media Kit (Bộ tài liệu truyền thông) • News Letter (Bản tin) • Press Release/ News Release (Thông cáo báo chí) • Media Tour (Tour báo chí) • Special Event (Sự kiện đặc biệt) • Comercial Sponsorship (Tài trợ thương mại) • Charity (Từ thiện) • PSAs – Public service announcements (Tuyên bố dịch vụ công cộng)
  47. 47. Nhu cầu PR tại Việt Nam
  48. 48. Thảo luận
  49. 49. Thảo luận
  50. 50. Thanks for your listening! Have a good time!

×