O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Tài liệu tham khảo lập kế hoạch công việc

32.388 visualizações

Publicada em

Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.

Publicada em: Negócios
  • hay, cho mình xin một bản với. Địa chỉ mail: qanguyenanhthu@saigonco-op.com.vn. Thank
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • hay, cho mình xin một bản với. Địa chỉ mail: hongbach@tgfish.vn
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Cho mình xin một bản này nhé. Cám ơn bạn, nếu được bạn có thể gửi vào mail: hoangdong.nuce@gmail.com
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Cho mình xin 1 bản này với, bài viết rất hay. Chân thành cảm ơn !Xin gửi vào email:nguyenthu230588@gmail.com.
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui

Tài liệu tham khảo lập kế hoạch công việc

  1. 1. KỸ NĂNG LẬP KẾ HOẠCHKỸ NĂNG LẬP KẾ HOẠCHTài liệu tham khảoTài liệu tham khảo
  2. 2. 221. Khái niệm1. Khái niệm Hoạch định là một quá trình ấn định nhữngHoạch định là một quá trình ấn định nhữngmục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất đểmục tiêu và xác định biện pháp tốt nhất đểthực hiện những mục tiêu đó.thực hiện những mục tiêu đó. Nó liên hệ với những phương tiện cũng nhưNó liên hệ với những phương tiện cũng nhưvới những mục đích. Tất cả những người quảnvới những mục đích. Tất cả những người quảnlý đều làm công việc hoạch định.lý đều làm công việc hoạch định.
  3. 3. 332. Ý nghĩa2. Ý nghĩa Tư duy có hệ thống để tiên liệu các tình huống quảnTư duy có hệ thống để tiên liệu các tình huống quảnlýlý Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn.Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn. Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của tổ chức.Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của tổ chức. Nắm vững các nhiệm vụ cơ bản của tổ chức để phốiNắm vững các nhiệm vụ cơ bản của tổ chức để phốihợp với các quản lý viên khác.hợp với các quản lý viên khác. Sẵn sàng ứng phó và đối phó với những thay đổi củaSẵn sàng ứng phó và đối phó với những thay đổi củamôi trường bên ngoàimôi trường bên ngoài Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra.Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra.
  4. 4. 443. Làm thế nào xác định công việc?3. Làm thế nào xác định công việc? Khi bắt đầu một công việc mới, làm thế nào để triểnKhi bắt đầu một công việc mới, làm thế nào để triểnkhai công việc đó hoàn hảo?khai công việc đó hoàn hảo? Nếu bạn không có phương pháp để xác định đầy đủNếu bạn không có phương pháp để xác định đầy đủcác yếu tố, bạn có thể bỏ sót nhiều nội dung côngcác yếu tố, bạn có thể bỏ sót nhiều nội dung côngviệc. Đó chính là một lỗ hổng trong hoạch định côngviệc. Đó chính là một lỗ hổng trong hoạch định côngviệcviệc
  5. 5. 553. Làm thế nào xác định công việc?3. Làm thế nào xác định công việc?PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI DUNG CÔNGPHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI DUNG CÔNGVIỆCVIỆC 5WH2C5M5WH2C5M Xác định mục tiêu, yêu cầu công việc 1W (why)Xác định mục tiêu, yêu cầu công việc 1W (why) Xác định nội dung công việc 1W (what)Xác định nội dung công việc 1W (what) Xác định 3W: where, when, whoXác định 3W: where, when, who Xác định cách thức thực hiện 1H (how)Xác định cách thức thực hiện 1H (how) Xác định phương pháp kiểm soát – 1C (control)Xác định phương pháp kiểm soát – 1C (control) Xác định phương pháp kiểm tra – 1C (check)Xác định phương pháp kiểm tra – 1C (check) Xác định nguồn lực thực hiện 5MXác định nguồn lực thực hiện 5M
  6. 6. 663.1 Xác định mục tiêu yêu cầu3.1 Xác định mục tiêu yêu cầu Khi phải làm một công việc, điều đầu tiên mà bạn phải quanKhi phải làm một công việc, điều đầu tiên mà bạn phải quantâm là:tâm là:- Tại sao bạn phải làm công việc này?Tại sao bạn phải làm công việc này?- Nó có ý nghĩa như thế nào với tổ chức, bộ phận của bạn?Nó có ý nghĩa như thế nào với tổ chức, bộ phận của bạn?- Hậy quả nếu bạn không thực hiện chúng?Hậy quả nếu bạn không thực hiện chúng? Why (tại sao?) là 1W trong 5W. Khi bạn thực hiện một côngWhy (tại sao?) là 1W trong 5W. Khi bạn thực hiện một côngviệc thì điều đầu tiên bạn nên xem xét đó chíng là why với nộiviệc thì điều đầu tiên bạn nên xem xét đó chíng là why với nộidung như trên.dung như trên. Xác định được yêu cầu, mục tiêu giúp bạn luôn hướng trọngXác định được yêu cầu, mục tiêu giúp bạn luôn hướng trọngtâm các công việc vào mục tiêu và đánh giá hiệu quả cuốitâm các công việc vào mục tiêu và đánh giá hiệu quả cuốicùng.cùng.
  7. 7. 773.2 Xác định nội dung công việc3.2 Xác định nội dung công việc 1W = what? Nội dung công việc đó là gi?1W = what? Nội dung công việc đó là gi? Hãy chỉ ra các bước đê thực hiện công việcHãy chỉ ra các bước đê thực hiện công việcđược giao.được giao. Bạn hãy chắc rằng, bước sau là khách hàngBạn hãy chắc rằng, bước sau là khách hàngcủa bước công việc trước.của bước công việc trước.
  8. 8. 883.3 Xác định 3W3.3 Xác định 3WWhere: ở đâu, có thể bao gồm các câu hỏi sau:Where: ở đâu, có thể bao gồm các câu hỏi sau: Công việc đó thực hiện tại đâu?Công việc đó thực hiện tại đâu? Giao hàng tại địa điểm nào?Giao hàng tại địa điểm nào? Kiểm tra tại bộ phận nào?Kiểm tra tại bộ phận nào? Testing những công đoạn nào?...Testing những công đoạn nào?...
  9. 9. 993.3 Xác định 3W3.3 Xác định 3W When: Công việc đó thực hiện khi nào, khi nào thì giao, khiWhen: Công việc đó thực hiện khi nào, khi nào thì giao, khinào kết thúc…nào kết thúc… Để xác định được thời hạn phải làm công việc, bạn cần xácĐể xác định được thời hạn phải làm công việc, bạn cần xácđịnh được mức độ khẩn cấp và mức độ quan trọng của từngđịnh được mức độ khẩn cấp và mức độ quan trọng của từngcông việc.công việc. Có 4 loại công việc khác nhau: công việc quan trọng và khẩnCó 4 loại công việc khác nhau: công việc quan trọng và khẩncấp, công việc không quan trọng nhưng khẩn cấp, công việccấp, công việc không quan trọng nhưng khẩn cấp, công việcquan trọng nhưng không khẩn cấp, công việc không quanquan trọng nhưng không khẩn cấp, công việc không quantrọng và không khẩn cấp. Bạn phải thực hiện công việc quantrọng và không khẩn cấp. Bạn phải thực hiện công việc quantrọng và khẩn cấp trước.trọng và khẩn cấp trước.
  10. 10. 10103.3 Xác định 3W3.3 Xác định 3WWho: Ai, bao gồm các khía cạnh sau:Who: Ai, bao gồm các khía cạnh sau: Ai làm việc đóAi làm việc đó Ai kiểm traAi kiểm tra Ai hổ trợ.Ai hổ trợ. Ai chịu trách nhiệm…Ai chịu trách nhiệm…
  11. 11. 11113.4 Xác định phương pháp 1h3.4 Xác định phương pháp 1hH là how, nghĩa là như thế nào? Nó bao gồm cácH là how, nghĩa là như thế nào? Nó bao gồm cácnội dung:nội dung: Tài liệu hướng dẫn thực hiện là gì (cách thức thựcTài liệu hướng dẫn thực hiện là gì (cách thức thựchiện từng công việc)?hiện từng công việc)? Tiêu chuẩn là gì?Tiêu chuẩn là gì? Nếu có máy móc thì cách thức vận hành như thế nào?Nếu có máy móc thì cách thức vận hành như thế nào?
  12. 12. 12123.5 Xác định phương pháp kiểm soát3.5 Xác định phương pháp kiểm soátCách thức kiểm soát (control) sẽ liên quan đến:Cách thức kiểm soát (control) sẽ liên quan đến: Công việc đó có đặc tính gì?Công việc đó có đặc tính gì? Làm thế nào để đo lường đặc tính đó?Làm thế nào để đo lường đặc tính đó? Đo lường bằng dụng cụ, máy móc như thế nào?Đo lường bằng dụng cụ, máy móc như thế nào? Có bao nhiêu điểm kiểm soát và điểm kiểm soát trọngCó bao nhiêu điểm kiểm soát và điểm kiểm soát trọngyếu (xem chi tiết qua tài liệu về MBP – phương phápyếu (xem chi tiết qua tài liệu về MBP – phương phápquản lý theo quá trình)quản lý theo quá trình)
  13. 13. 13133.6 Xác định phương pháp kiểm tra3.6 Xác định phương pháp kiểm traPhương pháp kiểm tra (check) liên quan đến các nội dungPhương pháp kiểm tra (check) liên quan đến các nội dungsau:sau: Có những bước công việc nào cần phải kiểm tra. ThôngCó những bước công việc nào cần phải kiểm tra. Thôngthường thì có bao nhiêu công việc thì cũng cần số lượng tươngthường thì có bao nhiêu công việc thì cũng cần số lượng tươngtự các bước phải kiểm tra.tự các bước phải kiểm tra. Tần suất kiểm tra như thế nào? Việc kiểm tra đó thực hiện 1Tần suất kiểm tra như thế nào? Việc kiểm tra đó thực hiện 1lần hay thường xuyên (nếu vậy thì bao lâu một lần?).lần hay thường xuyên (nếu vậy thì bao lâu một lần?). Ai tiến hành kiểm tra?Ai tiến hành kiểm tra?
  14. 14. 14143.6 Xác định phương pháp kiểm tra3.6 Xác định phương pháp kiểm tra Những điểm kiểm tra nào là trọng yếu?Những điểm kiểm tra nào là trọng yếu? Trong DN không thể có đầy đủ các nguồn lực để tiếnTrong DN không thể có đầy đủ các nguồn lực để tiếnhành kiểm tra hết tất cả các công đoạn, do vậy chúnghành kiểm tra hết tất cả các công đoạn, do vậy chúngta chỉ tiến hành kiểm tra những điểm trọng yếu (quanta chỉ tiến hành kiểm tra những điểm trọng yếu (quantrọng nhất).trọng nhất). Điểm kiểm tra trọng yếu tuân theo nguyên tắc ParetoĐiểm kiểm tra trọng yếu tuân theo nguyên tắc Pareto(20/80), tức là những điểm kiểm tra này chỉ chiếm 20(20/80), tức là những điểm kiểm tra này chỉ chiếm 20% số lượng nhưng chiếm đến 80 % khối lượng sai% số lượng nhưng chiếm đến 80 % khối lượng saisót.sót.
  15. 15. 15153.7 Xác định nguồn lực (5M)3.7 Xác định nguồn lực (5M) Nhiều kế hoạch thường chỉ chú trọng đến công việc mà lại không chúNhiều kế hoạch thường chỉ chú trọng đến công việc mà lại không chútrọng đến các nguồn lực, mà chỉ có nguồn lực mới đảm bảo cho kế hoạchtrọng đến các nguồn lực, mà chỉ có nguồn lực mới đảm bảo cho kế hoạchđược khả thi.được khả thi. Nguồn lực bao gồm các yếu tố:Nguồn lực bao gồm các yếu tố: Man = nguồn nhân lực.Man = nguồn nhân lực. Money = Tiền bạc.Money = Tiền bạc. Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng.Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng. Machine = máy móc/công nghệ.Machine = máy móc/công nghệ. Method = phương pháp làm việc.Method = phương pháp làm việc.
  16. 16. 16163.7 Xác định nguồn lực (5M)3.7 Xác định nguồn lực (5M)Man, bao gồm các nội dung:Man, bao gồm các nội dung: Những ai sẽ thực hiện công việc, họ có đủ trình độ,Những ai sẽ thực hiện công việc, họ có đủ trình độ,kinh nghiệm, kỹ năng, phẩm chất, tính cách phù hợp?kinh nghiệm, kỹ năng, phẩm chất, tính cách phù hợp? Ai hỗ trợ?Ai hỗ trợ? Ai kiểm tra?Ai kiểm tra? Nếu cần nguồn phòng ngừa thì có đủ nguồn lực conNếu cần nguồn phòng ngừa thì có đủ nguồn lực conngười để hỗ trợ không?người để hỗ trợ không?
  17. 17. 17173.7 Xác định nguồn lực (5M)3.7 Xác định nguồn lực (5M)Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng,Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng,bao gồm các yếu tố:bao gồm các yếu tố: Xác định tiêu chuẩn NVL.Xác định tiêu chuẩn NVL. Tiêu chuẩn nhà cung ứng.Tiêu chuẩn nhà cung ứng. Xác định phương pháp giao hàngXác định phương pháp giao hàng Thời hạn giao hàng.Thời hạn giao hàng.
  18. 18. 18184. Phân loại4. Phân loại4.1 Hoạch định chiến lược.4.1 Hoạch định chiến lược.4.2 Hoạch định tác nghiệp.4.2 Hoạch định tác nghiệp.4.3 Hoạch định dự án.4.3 Hoạch định dự án.4.4 Mục tiêu.4.4 Mục tiêu.4.5 Hoạch định năm.4.5 Hoạch định năm.4.6 Hoạch định tháng.4.6 Hoạch định tháng.4.7 Hoạch định tuần.4.7 Hoạch định tuần.
  19. 19. 19194.1 Hoạch định chiến lược4.1 Hoạch định chiến lượcĐặc điểmĐặc điểm Thời hạnThời hạn: vài năm: vài năm Khuôn khổKhuôn khổ : rộng: rộng Mục tiêuMục tiêu: ít chi tiết: ít chi tiết
  20. 20. 20204.1 Hoạch định chiến lược (tt)4.1 Hoạch định chiến lược (tt)Quá trình cơ bản của hoạch định chiến lượcQuá trình cơ bản của hoạch định chiến lược Nhận thức được cơ hộiNhận thức được cơ hội Xác định các mục tiêuXác định các mục tiêu Phát triển các tiền đềPhát triển các tiền đề Xác định các phương án lựa chọnXác định các phương án lựa chọn Đánh giá các phương án.Đánh giá các phương án. Lựa chọn phương ánLựa chọn phương án Hoạch định các kế hoạch phụ trợHoạch định các kế hoạch phụ trợ Lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹLượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ
  21. 21. 21214.1 Hoạch định chiến lược (tt)4.1 Hoạch định chiến lược (tt)Đầu ra của hoạch định chiến lược:Đầu ra của hoạch định chiến lược: Một bản kế hoạch kinh doanhMột bản kế hoạch kinh doanh Kế hoạch phát triển công ty.Kế hoạch phát triển công ty.
  22. 22. 22224.2 Hoạch định tác nghiệp4.2 Hoạch định tác nghiệpĐặc điểmĐặc điểm Thời hạnThời hạn: ngày, tuần, tháng: ngày, tuần, tháng Khuôn khổKhuôn khổ : hẹp: hẹp Mục tiêuMục tiêu: chi tiết xác định: chi tiết xác định
  23. 23. 23234.2 Hoạch định tác nghiệp (tt)4.2 Hoạch định tác nghiệp (tt)Đầu ra của hoạch định tác nghiệp:Đầu ra của hoạch định tác nghiệp:Hệ thống tài liệu hoạt động của tổ chức như:Hệ thống tài liệu hoạt động của tổ chức như:- Các loại sổ tay, cẩm nang.Các loại sổ tay, cẩm nang.- Quy trình hoạt độngQuy trình hoạt động- Các quy địnhCác quy định- Hướng dẫn công việcHướng dẫn công việc- Các biểu mẫuCác biểu mẫu- Các kế hoạch thực hiện mục tiêu, dự án ngắnCác kế hoạch thực hiện mục tiêu, dự án ngắnhạn.hạn.
  24. 24. 24244.3 Hoạch định dự án4.3 Hoạch định dự án Xác định các yêu cầu của dự án.Xác định các yêu cầu của dự án. Xác định các quy trình cơ bản.Xác định các quy trình cơ bản. Xác định nguồn lực cung cấp cho dự án.Xác định nguồn lực cung cấp cho dự án. Xây dựng kế hoạch thực hiện dự án theo sơ đồ ganttXây dựng kế hoạch thực hiện dự án theo sơ đồ gantt
  25. 25. 25254.4 Mục tiêu:4.4 Mục tiêu:(Phần này, bạn tham khảo theo kỹ năng(Phần này, bạn tham khảo theo kỹ năngquản lý theo mục tiêu)quản lý theo mục tiêu) Phân loại mục tiêuPhân loại mục tiêu Điều kiện của mục tiêuĐiều kiện của mục tiêu Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu:Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu:
  26. 26. 26264.4.1 Phân loại mục tiêu4.4.1 Phân loại mục tiêu Mục tiêu cấp công ty, bộ phận, cá nhânMục tiêu cấp công ty, bộ phận, cá nhân Theo Peter Drucker, mục tiêu của công ty xếp từ ngắn hạn đếnTheo Peter Drucker, mục tiêu của công ty xếp từ ngắn hạn đếndài hạn như sau:dài hạn như sau:- Tồn tại và tăng trưởng.Tồn tại và tăng trưởng.- Lợi nhuậnLợi nhuận- Phân bổ các nguồn lực và rủi roPhân bổ các nguồn lực và rủi ro- Năng suấtNăng suất- Vi thế cạnh tranhVi thế cạnh tranh- Phát triển nguồn lựcPhát triển nguồn lực- Phát triển công nghệPhát triển công nghệ- Trách nhịêm xã hội.Trách nhịêm xã hội.
  27. 27. 27274.4.2 Điều kiện của mục tiêu:4.4.2 Điều kiện của mục tiêu:Điều kiện của mục tiêu phải đảm bảo yêu cầuĐiều kiện của mục tiêu phải đảm bảo yêu cầucủa nguyên tắc SMARTcủa nguyên tắc SMART Specific - cụ thể, dễ hiểuSpecific - cụ thể, dễ hiểu Measurable – đo lường đượcMeasurable – đo lường được Achievable – vừa sức.Achievable – vừa sức. Realistics – thực tế.Realistics – thực tế. Timebound – có thời hạn.Timebound – có thời hạn.
  28. 28. 2828a/Specific - cụ thể, dễ hiểua/Specific - cụ thể, dễ hiểu Chỉ tiêu phải cụ thể vì nó định hướng cho các hoạtChỉ tiêu phải cụ thể vì nó định hướng cho các hoạtđộng trong tương lai.động trong tương lai. Đừng nói mục tiêu của bạn là dẫn đầu thị trườngĐừng nói mục tiêu của bạn là dẫn đầu thị trườngtrong khi đối thủ đang chiếm 40 % thị phần.trong khi đối thủ đang chiếm 40 % thị phần. Hãy đặt mục tiêu chiếm tối thiểu 41% thị phần, từ đóHãy đặt mục tiêu chiếm tối thiểu 41% thị phần, từ đóbạn sẽ biết mình còn phải cố đạt bao nhiêu % nữa.bạn sẽ biết mình còn phải cố đạt bao nhiêu % nữa.
  29. 29. 2929b/Measurable – đo lường đượcb/Measurable – đo lường được Chỉ tiêu này mà không đo lường được thìChỉ tiêu này mà không đo lường được thìkhông biết có đạt được hay không?không biết có đạt được hay không? Đừng ghi: “phải trả lời thư của khách hàngĐừng ghi: “phải trả lời thư của khách hàngngay khi có thể”. Hãy yêu cầu nhân viên trảngay khi có thể”. Hãy yêu cầu nhân viên trảlời thư ngay trong ngày nhận được.lời thư ngay trong ngày nhận được.
  30. 30. 3030c/Achievable – vừa sức.c/Achievable – vừa sức. Chỉ tiêu phải có tính thách thức để cố gắng,Chỉ tiêu phải có tính thách thức để cố gắng,nhưng cũng đừng đặt chỉ tiêu loại không thểnhưng cũng đừng đặt chỉ tiêu loại không thểđạt nổi.đạt nổi. Nếu bạn không có giọng ca trời phú thì đừngNếu bạn không có giọng ca trời phú thì đừngđặt chỉ tiêu trở thành siêu sao. Giữ trọng lượngđặt chỉ tiêu trở thành siêu sao. Giữ trọng lượngở mức lý tưởng 45kg có thể vừa sức hơn.ở mức lý tưởng 45kg có thể vừa sức hơn.
  31. 31. 3131d/Realistics – thực tế.d/Realistics – thực tế. Đây là tiêu chí đo lường sự cân bằng giữa khảĐây là tiêu chí đo lường sự cân bằng giữa khảnăng thực hiện so vối nguồn lực của doanhnăng thực hiện so vối nguồn lực của doanhnghiệp bạn (thời gian, nhân sự, tiền bạc..).nghiệp bạn (thời gian, nhân sự, tiền bạc..). Đừng đặt chỉ tiêu giảm 20 kg trong một thángĐừng đặt chỉ tiêu giảm 20 kg trong một thángđể đạt trọng lượng lý tưởng 45 kg trong vòngđể đạt trọng lượng lý tưởng 45 kg trong vòngmột tháng, như vậy là không thực tế.một tháng, như vậy là không thực tế.
  32. 32. 3232e/Timebound – có thời hạn.e/Timebound – có thời hạn. Mọi công việc phải có thời hạn hoàn thành,Mọi công việc phải có thời hạn hoàn thành,nếu không nó sẽ bị trì hoãn.nếu không nó sẽ bị trì hoãn. Thời gian hợp lý giúp bạn vừa đạt được mụcThời gian hợp lý giúp bạn vừa đạt được mụctiêu lại vừa dưỡng sức cho các mục tiêu khác.tiêu lại vừa dưỡng sức cho các mục tiêu khác.
  33. 33. 33334.4.3 Kế hoạch thực hiện mục tiêu4.4.3 Kế hoạch thực hiện mục tiêu(gantt)(gantt)SttStt Nội dungNội dungcông việccông việcNgườiNgườithựcthựchiệnhiệnTổngTổngt.giant.gianTiến độTiến độ112244445566
  34. 34. 34344.5 Hoạch định kế hoạch năm4.5 Hoạch định kế hoạch nămNguồn thông tin từ để lập kế hoạch năm bao gồm:Nguồn thông tin từ để lập kế hoạch năm bao gồm: Từ chiến lược của công ty.Từ chiến lược của công ty. Từ các dự án tham giaTừ các dự án tham gia Từ mục tiêu của công ty và mục tiêu bộ phận do công ty giao.Từ mục tiêu của công ty và mục tiêu bộ phận do công ty giao. Từ các nhiệm vụ theo chức năng nhiệm vụ bộ phận.Từ các nhiệm vụ theo chức năng nhiệm vụ bộ phận.
  35. 35. 35354.5 Hoạch định kế hoạch năm (tt)4.5 Hoạch định kế hoạch năm (tt)Nội dung của kế hoạch công tác năm:Nội dung của kế hoạch công tác năm: Nội dung các mục tiêu công việc.Nội dung các mục tiêu công việc. Thời gian thực hiện.Thời gian thực hiện. Mức độ quan trọng của các công viêc (để giúp bộMức độ quan trọng của các công viêc (để giúp bộphận có thể đặt trọng tâm vào công tác nào và đánhphận có thể đặt trọng tâm vào công tác nào và đánhgiá công việc cuối năm).giá công việc cuối năm).
  36. 36. 36364.6 Hoạch định kế hoạch tháng:4.6 Hoạch định kế hoạch tháng:Nguồn thông tin lập kế hoạch thángNguồn thông tin lập kế hoạch tháng Các công việc trong kế hoạch năm.Các công việc trong kế hoạch năm. Các công việc tháng trước còn tồn tại.Các công việc tháng trước còn tồn tại. Các công việc mới phát sinh do công ty giao.Các công việc mới phát sinh do công ty giao.
  37. 37. 3737Nội dung kế hoạch thángNội dung kế hoạch tháng Các công việc quan trọng trong thángCác công việc quan trọng trong tháng Phần các công việc cụ thể gồm: nội dung côngPhần các công việc cụ thể gồm: nội dung côngviệc, thời gian thực hiện, người thực hiện.việc, thời gian thực hiện, người thực hiện. Các công việc chưa xác định được lịch (nhưngCác công việc chưa xác định được lịch (nhưngphải làm trong tháng hoặc làm trong thángphải làm trong tháng hoặc làm trong thángsau).sau).
  38. 38. 38384.7 Hoạch định kế hoạch tuần4.7 Hoạch định kế hoạch tuầnNguồn thông tin để lập kế hoạch tuần:Nguồn thông tin để lập kế hoạch tuần: Các công việc trong kế hoạch tháng.Các công việc trong kế hoạch tháng. Các công việc trong tuần trước chưa thựcCác công việc trong tuần trước chưa thựchiện xonghiện xong Các công việc mới phát sinh do công ty giaoCác công việc mới phát sinh do công ty giaothêm.thêm.
  39. 39. 39394.7 Hoạch định kế hoạch tuần4.7 Hoạch định kế hoạch tuầnNỘI DUNG BẢN KẾ HOẠCH TUẦNNỘI DUNG BẢN KẾ HOẠCH TUẦNCác công việc quan trọng trong tuầnCác công việc quan trọng trong tuần Phần các công việc cụ thể gồm: nội dung côngPhần các công việc cụ thể gồm: nội dung côngviệc, thời gian thực hiện, người thực hiện, ghiviệc, thời gian thực hiện, người thực hiện, ghichú (yêu cầu kết quả).chú (yêu cầu kết quả). Các công việc chưa xác định được lịch (nhưngCác công việc chưa xác định được lịch (nhưngphải làm trong tuần hoặc làm trong tuần sau).phải làm trong tuần hoặc làm trong tuần sau).
  40. 40. 4040
  41. 41. Nội dung chương trình đào tạoNội dung chương trình đào tạoPhần 1: Vài trò và lợi ích của việc lập kế hoạchPhần 1: Vài trò và lợi ích của việc lập kế hoạchKhái niệm lập kế hoạchKhái niệm lập kế hoạchTai sao lập kế hoạch lại cần thiết cho mỗi cá nhân?Tai sao lập kế hoạch lại cần thiết cho mỗi cá nhân?Phần 2: Quản lý thời gian - nền tảng của lập kếPhần 2: Quản lý thời gian - nền tảng của lập kếhoạch hiệu quảhoạch hiệu quảMa trận quản lý thời gianMa trận quản lý thời gianNguyên lý pareto và ứng dụng thực tếNguyên lý pareto và ứng dụng thực tếPhương pháp ưu tiên hóaPhương pháp ưu tiên hóaChia nhỏ các nhiệm vụ lớnChia nhỏ các nhiệm vụ lớnGiao việc - ủy quyền các nguyên tắcGiao việc - ủy quyền các nguyên tắcQuản lý thời gian trong làm việc nhómQuản lý thời gian trong làm việc nhómPhần 3: Quy trình lập kế hoạchPhần 3: Quy trình lập kế hoạchThu thập thông tinThu thập thông tinXác định mục tiêu SMARTXác định mục tiêu SMARTLập phương án hành độngLập phương án hành độngHành động thực hiện kế hoạchHành động thực hiện kế hoạchLý do cản trở việc thực hiệnLý do cản trở việc thực hiệnVượt rào cản - chiến thắng bản thânVượt rào cản - chiến thắng bản thânPhần 4: Phương pháp lập kế hoạchPhần 4: Phương pháp lập kế hoạchXác định yêu cầu công việcXác định yêu cầu công việcXác định nội dung công việcXác định nội dung công việcXác định điều kiện thực hiệnXác định điều kiện thực hiệnXác định cách thức thực hiệnXác định cách thức thực hiệnXác định phương pháp kiểm soátXác định phương pháp kiểm soátXác định phương pháp kiểm traXác định phương pháp kiểm traXác định nguồn lực thực hiệnXác định nguồn lực thực hiệnPhần 5: Triển khai công việcPhần 5: Triển khai công việcNguyên tắc hợp lý tiếp tục thực hiện, không hợp lýNguyên tắc hợp lý tiếp tục thực hiện, không hợp lýđiều chỉnh và khắc phụcđiều chỉnh và khắc phụcKiểm tra giám sátKiểm tra giám sátTổ chức các cuộc họp đánh giáTổ chức các cuộc họp đánh giáXử lý vấn đề, điều chỉnhXử lý vấn đề, điều chỉnhHướng dẫn công việcHướng dẫn công việcVai trò của hướng dẫnVai trò của hướng dẫnQuy trình hướng dẫnQuy trình hướng dẫnĐào tạo đội ngũĐào tạo đội ngũ4141
  42. 42. LIÊN HỆLIÊN HỆTỔ CHỨC ĐÀO TẠO PTCTỔ CHỨC ĐÀO TẠO PTCĐịa chỉ: P2314 – Tòa nhà HH2 – Lê Văn LươngĐịa chỉ: P2314 – Tòa nhà HH2 – Lê Văn Lương– Hà Nội– Hà NộiĐiện thoại: 0904989996/0435430936Điện thoại: 0904989996/0435430936Email:Email: info@doanhnhanhoc.cominfo@doanhnhanhoc.comWebsite:Website: http://ptc.org.vnhttp://ptc.org.vnVui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được thông tinVui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được thông tinchi tiếtchi tiết4242

×