O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Tên tiếng việt – tên tiếng trung giản thể – phiên âm

  • Seja o primeiro a comentar

Tên tiếng việt – tên tiếng trung giản thể – phiên âm

  1. 1. TÊN TIẾNG VIỆT – TÊN TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ – PHIÊN ÂM âm 阴 yīn an 安 ān ân 恩 ēn ấn 殷 yīn ấn 印 yìn anh 英 yīng áo 奥 ào áp 押 yā âu 欧 ōu âu dương 欧阳 ōu yáng ba 巴 bā bá 霸 bà bế 闭 bì bí 秘 mì bì 皮 pí biên 边 biān biện 卞 biàn biệt 别 bié bính 邴 bǐng bình 平 píng bỉnh 秉 bǐng bố 布 bù bồ 蒲 pú
  2. 2. bộ 步 bù bộ 部 bù bốc 卜 bo bộc 濮 pú bối 贝 bèi bôn 贲 bēn bồng 篷 péng bùi 裴 péi bưu 彪 biāo bá thưởng 伯赏 bó shǎng bá, bách 柏 bǎi bạc薄 báo bạch 白 bái bách lí 百里 bǎi lǐ bái 拜 bài ban 班 bān bàn 盘 pán bàng 庞 páng bàng 逄 páng bành 膨 péng bao 包 bāo báo 豹 bào bào 鲍 bào bảo 保 bǎo
  3. 3. bảo 葆 bǎo bạo 暴 bào canh 庚 gēng cù 瞿 qú canh 赓 gēng cư 居 jū cảnh 耿 gěng cừ 渠 qú cảnh 景 jǐng cừ 璩 qú cao 高 gāo cừ 蘧 qú cảo 杲 gǎo cự 巨 jù cáp 阁 gé cúc 鞠 jū cấp 汲 jí cúc 菊 jú cáp 哈 hā cúc 麴 qū cát 葛 gě cung 弓 gōng cát 吉 jí cung 龚 gōng củng 巩 gǒng câu 勾 gōu
  4. 4. cung 宫 gōng câu 缑 gōu cương 冮 gāng câu 俱 jù cương 刚 gāng cấu 勾,句 gōu ,jù cường 强 qiáng cẩu 苟 gǒu cừu 裖 qiú cô 辜 gū cửu 仇 chóu cố 顾 gù cơ 箕 jī cơ 姬 jī công dương 公羊 gōng yáng cổ 古 gǔ công lương 公良 gōng liáng cốc 郜 gào công tây 公西 gōng xī cốc 谷 gǔ công tôn 公孙 gōng sūn cốc lương 谷梁 gǔ liáng cái 盖 gài công 公 gōng
  5. 5. cải 改 gǎi cống 贡 gòng cam 甘 gān công dã 公冶 gōng yě cam 淦 gàn cận 靳 jìn cầm 琴 qín cách 革 gé can 干 gàn cách 格 gé cần 艮 gèn chân 真 zhēn chân 甄 zhēn chấp 执 zhí chất 郅 zhì châu 驺 zōu chi 支 zhī chí 志 zhì chiêm 占 zhàn chiêm 詹 zhān chiêm 瞻 zhān chiến 战 zhàn chiêu 招 zhāo chính 正 zhèng chính 政 zhèng chu 邾 zhū
  6. 6. chủ 主 zhǔ chư 诛 zhū châu 周 zhōu chu, châu 朱 zhū chúc 祝 zhù chung 终 zhōng chung 钟 zhōng chủng 种 zhǒng chung li 钟离 zhōng lí chương 章 zhāng chưởng 仉 zhǎng chuyên 专 zhuān chuyên tôn 颛孙 zhuān sūn dã 冶 yě di 祢 mí dung 容 róng đa 多 duō di 弥 mí dung 融 róng đài 台 tái dị, dịch 易 yì dũng, dõng 勇 yǒng đài 臺 tái dịch 奕 yì dược 藥 yao đại 大 dà
  7. 7. địch 狄 dí dương 羊 yáng đại 代 dài diệc 亦 yì dương 阳 yáng đái, đới 戴 dài diêm 阎 yán dương 扬 yáng đàm 谈 tán diên 延 yán dưỡng 养 yǎng đàm 郯 tán điền 田 tián đường 唐 táng đàm 覃 tán điển 典 diǎn đường 堂 táng đàm 谭 tán diệp 铫 yáo dương thiệt 羊舌 yáng shé đạm đài 澹台 dàn tái diệp 叶 yè duy 维 wéi đản 但 dàn diêu 姚 yáo duyệt 悦 yuè đằng 腾 téng
  8. 8. điêu 刁 diāo đoan mộc 端木 duān mù đằng 滕 téng đinh 丁 dīng doanh 营 yíng đảng 党 dǎng định 定 dìng doanh 瀛 yíng đặng 邓 dèng do 由 yóu đôn 敦 dūn đao 刀 dāo do 犹 yóu dõng 涌 yǒng đáo 到 dào đô 都 dōu đông 冬 dōng đào 陶 táo đố 堵 dǔ đông 东 dōng đát 笪 dá đồ 涂 tú đồng 仝 tóng đạt 达 dá đồ 徒 tú đồng 同 tóng đẩu 钭 tǒu
  9. 9. đồ 屠 tú đồng 佟 tóng đậu 豆 dòu đỗ 杜 dù đồng 彤 tóng đậu 窦 dòu đoá 朵 duǒ đồng 童 tóng đề 提 tí doãn 尹 yǐn đổng 董 dǒng đề 遆 tí đoan 端 duān đông môn 东门 dōng mén đề 题 tí đoàn 段 duàn đông phương 东方 dōng fāng để 底 dǐ đoàn can 段干 duàn gàn đông quách 东郭 dōng guō để 邸 dǐ đức 德 dé duệ 裔 yì du 游 yóu du 俞 yú du 庾 yǔ dư 余 yú
  10. 10. dư 馀 yú dụ 喻 yù dụ 谕 yù dụ 裕 yù dự 誉 yù dục 毓 yù dực 弋 yì dực 翼 yì gia 嘉 jiā giả 贾 jiǎ gia cát 诸葛 zhū gě giải 解 jiě giám 监 jiān giảm 啖 dàn gian 菅 jiān giản 简 jiǎn giang 江 jiāng giáng 降 jiàng giáo 教 jiāo giáp 郏 jiá giáp côc 夹谷 jiá gǔ hà 何、 荷、河 hé hình 邢 xíng hồng 鸿 hóng hạ 贺 hè/ 夏 xià hợp 合 hé
  11. 11. hứa 许 xǔ hạ hầu 夏侯 xià hóu hồ 胡 hú húc 旭 xù hác 郝 hǎo huệ 惠 huì hổ 虎 hǔ hùng 雄 xióng hải 海 hǎi hộ 户 hù ham 憨 hān hưng 兴 xìng hám 撖 hàn huống 况 kuàng hám 阚 kàn hoa 花 huā hương 香 xiāng hàm 咸 xián hướng 向 xiàng hoà 和 hé hàn 韩 hán hoả 火 huǒ huy 眭 suī hân 忻 xīn hoắc 霍 huò huyên 禤 xuān hãn 罕 hǎn
  12. 12. hoài 怀 huái huyệt 穴 xué hàng 杭 háng hoàn 还 hái hiệu 皎 jiǎo hằng 恒 héng hoàn 环 huán hồng 洪 hóng/ 红 hóng/宏 hóng hạng 项 xiàng hoàn 桓 huán hạng 幸 xìng hành 行 háng hoạn 宦 huàn hành, hoành 衡 héng hoằng 弘 hóng hậu 厚 hòu hoằng 闳 hóng hầu 侯 hóu hề 奚 xī hoàng, huỳnh 黄 huáng hi 郗 xī hi 羲 xī hiếu 孝 xiào hảo 好 hǎo kê 嵇 jī / 稽 jī khuê 奎 kuí kế 计 jì
  13. 13. khưu 邱 qiū kế 蓟 jì khuyên 圈 quān kha 柯 kē khuyết 阙 què khả 可 kě kí 暨 jì khắc 克 kè kí 冀 jì khải 凯 kǎi kì 亓 qí khải 启 qǐ kì 祁 qí khâm 钦 qīn kì 祗 zhī khang 康 kāng kì 蕲 qí kháng,cáng 亢 kàng kì 麒 qí khanh 坑 kēng/卿 qīng kì 綦 qí kỉ 纪 jì khánh 庆 qìng kịch 剧 jù khất 乞 qǐ kiểm 检 jiǎn khấu 寇 kòu
  14. 14. kiên 坚 jiān khích 郄 qiè kiển 蹇 jiǎn khích 郤 qiè kiết 揭jiē khố 库 kù kiều 乔 qiáo khoái 蒯 kuǎi kiều 桥 qiáo khoái 郐 kuài kiểu 矫 jiǎo khoan 宽kuān kiểu 敫 jiǎo khoáng 邝kuàng kiểu, hạo 曒jiǎo khoáng 旷kuàng kim 金 jīn khởi 杞 qǐ khổng 孔 kǒng khuất 诎 qū kính 敬 jìng khuất 屈 qū khúc 曲 qǔ khuông 匡 kuāng khương 姜 jiāng la 罗 luó lạc 乐lè lạc 骆luò
  15. 15. lai 来 lái lại 赖lài lam 篮lán lâm 林 lín /临lín lan 兰 lán lận 蔺 lìn lang 郎 láng lăng 凌 líng lãnh 冷 lěng / 领lǐng lao 劳 láo lão 老 lǎo lạp 腊 là lập 立 lì lật 栗 lì lâu 娄 lóu / 楼 lóu lê 黎 lí lệ 历 lì lệnh hồ 令狐 lìng hú lí 李 lǐ / 理 lǐ lịch 郦lì liêm 廉 lián liên 连lián luyện 练 liàn lương khưu 梁丘 liáng qiū liệt 列 liè liêu 聊 liáo / 廖 liào liễu 柳 liǔ linh 泠 líng
  16. 16. lỗ 鲁lǔ lộ 路 lù loan 栾 luán loát 轧zhá lộc 鹿 lù / 禄 lù lộc 逯 lù lôi 雷 léi lợi 利 lì long 龙lóng long 隆 lóng lư 卢lú lư 闾lǘ lữ, lã 吕 lǚ lư, lô 庐lú / 芦 lú luân 伦 lún luận 论 lùn luật 律 lǜ lực 力 lì lục lí 陆 lù lǐ 里 lương 良 liáng lương 梁 liáng lưu 刘 liú ma 麻 má mã 马 mǎ mạc 莫 mò mặc 墨 mò mặc kì 万俟 wàn sì mạch 麦 mài
  17. 17. mai 枚 méi / 梅 méi mại 买 mǎi mãn 满 mǎn mẫn 闵 mǐn mãng 莽 mǎng mạnh 孟 mèng mao 毛 máo mao 茆 máo mao 茅 máo mạo 冒 mào mật 蜜 mì / 密 mì mâu 牟 móu mẫu 母 mǔ mậu 缪 miù mễ 米 mǐ mễ 乜 niè mi 糜 mí mi, nhị 弭 mǐ miêu 苗 miáo minh 明 míng mộ 慕 mù mộ dung 慕容 mù róng môc 沐 mù mộc 木 mù môn 门 mén mông 蒙 méng mục 牧 mù / 睦 mù
  18. 18. na 那 nà nại 佴 èr nam 南 nán nam cung 南宫nán gōng nam môn 南门 nán mén nang 囊 náng năng 能 néng nạo 铙náo nạp 纳nà nghiệp 邺yè nghiêu 尧yáo ngô 吾 wú / 吴 wú ngọ 午 wǔ ngạc 鄂 è ngải 艾 ài ngân 银yín ngao 敖 áo nghê 倪 ní /兒 ér nghệ 羿 yì nghi 宜 yí nghi 仪yí nghị 蚁yǐ nghĩa 义yì nghiêm 严yán nghiệp 业yè nhâm 壬 rén nhậm 任 rèn nhan 颜yán nhân 仁 rén
  19. 19. nhi 芈mǐ nhiễm 冉 rǎn nhiếp 聂 niè nhiêu 饶 ráo nhu 柔 róu như 如 rú / 茹 rú nhữ 汝 rǔ nhữ yên 汝鄢 rǔ yān nhuế 芮 ruì nhung 戎 róng nhượng tứ 壤驷 rǎng sì nhuyễn 软ruǎn niệm 念 niàn niên 年 nián niên ái 年 爱nián ài ninh 宁 níng nông 农 nóng nữ 女 nǚ nùng 侬 nóng nữu 钮 niǔ phác 朴 pǔ phẩm 品 pǐn phạm 范 fàn phan 潘 pān phán 泮 pàn phàn 樊 fán pháp 法 fǎ phí 费fèi
  20. 20. phó 付 fù / 傅 fù phố 浦 pǔ phổ 普 pǔ / 溥 pǔ phồn 繁 fán phong 丰 fēng phong 风 fēng phong 封 fēng phong 酆 fēng phòng 房 fáng phú 富 fù phù 扶 fú/ 符 fú phủ 甫 fǔ phủ, bồ 莆 pú phúc 福 fú phục 伏 fú phục 服 fú phùng 冯 féng / 逢 féng phụng 奉 fèng phụng, phượng 凤 fèng phương 方 fāng phương 芳 fāng quy hải 归 guī hǎi 海 quỹ, phụ 昝 zǎn quyền 权quán qua 戈 gē / 过guò quả 果 guǒ quách 郭 guō
  21. 21. quan 关guān/ 官 guān quán 观guān quán 冠 guàn quán 贯guàn quản 筦 guǎn quản 管 guǎn quang 光 guāng quảng 广 guǎng quế 桂 guì quốc 国 guó quy 归 guī quý 贵 guì quý 季 jì quý 蒉 kuì quỳ 妫 guī/ 隗 wěi / 夔 kuí sa 沙 shā sạ 窄 zhǎi sách 策 cè / 索 suǒ sài 柴 chái sải 庹tuǒ sầm 岑 cén sằn 莘 shēn sào 巢cháo sĩ 士 shì sinh 生 shēng sơ 则 chū sơ 蔬 shū sở 楚 chǔ
  22. 22. soái, suý 帅 shuài sơn 山 shān song 双 shuāng sư 师 shī sử 史 shǐ sừ, trừ 储chǔ sung 充 chōng sùng 崇 chóng sướng 畅 chàng sưởng 昶 chǎng sửu 丑 chǒu suỷ 揣 chuāi tả 左 zuǒ tạ 谢 xiè tài 才 cái tải 载zǎi tân 宾 bīn / 辛 xīn thai 邰 tái thái 蔡 cài / 太 tài / 泰 tài thái thúc 太叔 tài shū thẩm 沈 shěn thầm, trầm 谌chén thân 申 shēn thần 神 shén thận 慎 shèn thân đồ 申屠 shēn tú thang 汤 tāng thắng 胜 shèng
  23. 23. thanh 青 qīng thành 成 chéng thạnh, thịnh 盛 shèng thao 操 cāo tháp 塔 tǎ tân 新 xīn tấn 晋 jìn tần 覃 tán tản 散 sàn tần 秦 qín tấn sở 靳楚 jìn chǔ tục 续 xù tuệ 穗 suì tùng 丛cóng tùng 松 sōng tùng, tòng 从 cóng tương 将 jiāng / 相 xiàng / 襄 xiāng tường 祥 xiáng tưởng 蒋 jiǎng tửu 酒 jiǔ tuỳ 隋 suí tuyên 宣 xuān tuyến 线 xiàn tuyền 泉 quán / 睢 suī tuyển 隽 jun4 tuyết 雪 xuě tiều 谯 qiáo tín 信 xìn
  24. 24. tỉnh 井 jǐng trưởng tôn 长 zhǎng sūn 孙 thiết 铁tiě thiếu 侴chǒu /少 shǎo thiều 韶 sháo thiệu 邵 shào trưng 征 zhēng trương 张 zhāng trình 程 chéng tất điêu 漆雕 qī diāo tây 西 xī tang 桑 sāng / 藏 cáng tăng 曽 zēng tào 曹 cáo tập 集 jí / 习 xí tát 萨 sà tất 毕 bì / 漆 qī thôi 催 cuī thời 时shí thốn 寸 cùn thông 通 tōng thu 秋 qiū thù 殳 shū thủ 首 shǒu thư 舒 shū thụ 树shù thứ 次 cì thừa 承 chéng
  25. 25. thừa 乘 chéng thiểm 闪shǎn / 陕 shǎn thiên 千 qiān thiền 镡tán / 单 dān thiện 善 shàn từ 慈 cí / 徐 xú tử 紫 zǐ / 子 zǐ tự 姒 sì tự 绪 xù tư đồ 司徒 sī tú tư khấu 司寇 sī kòu tư không 司空 sī kōng tu 修 xiū tu 须xū tư 胥 xū / 资zī/ 訾 zī tụ 顼xū tứ 四 sì triều 晁 cháo / 朝 cháo triệu 兆 zhào/ 赵zhào / 肈 zhào trịnh 郑zhèng tư mã 司马sī mǎ tư, tứ 思 sī tuân 郆 xún tuấn 荀 xún túc 宿 xiǔ thế 世 shì thương 商 shāng thường 常 cháng
  26. 26. thưởng 赏 shǎng thượng 尚 shàng thượng quan 上官 shàng guān thiệu 召 zhào thổ 土 tǔ thọ 寿 shòu thoãn 爨 cuàn tây môn 西门xī mén tề 齐 qí tể 宰 zǎi thả 且 qiě thác 拓 tuò thác bạt 拓跋 tuò bá thạch 石 shí ti, tư 司 sī / 斯 sī tích 锡 xī tịch 籍 jí / 籍 jí / 席 xí / 舄 xì tiên 先 xiān / 鲜xiān tiền 钱 qián tiễn 翦 jiǎn/ 羡 xiàn tiển 冼,洗 xiǎn ,xǐ tiên vu 鲜 xiān yú 于 tiếp 接 jiē tiết 节jiē / 渫 xiè / 薛 xuē tiêu 僬jiāo / 肖 xiāo / 萧xiāo tịnh 靖 jìng tĩnh, tịnh 静 jìng tô 苏sū
  27. 27. tổ 祖 zǔ thuấn 舜 shùn thuận 顺 shùn thuần vu 淳于 chún yú thúc 束 shù thức 奭 shì thúc tôn 叔孙shū sūn thuế 税 shuì thương 仓 cāng thương 苍 cāng thi 施 shī thị 是 shì thích 戚 qī thiền vu 单 dān yú 于 thiếp 帖 tiē túc 粟 sù thuỷ 水 shuǐ thuỵ 瑞 ruì toả 锁 suǒ toàn 全 quán tôn 孙sūn tôn chính, tông chánh 宗政 zōng zhèng tôn, tông 宗 zōng tống 宋 sòng tra 查chá trác 翟 zhái / 卓 zhuó / 禚zhuó trại 砦 zhài/祭 jì trạm 湛 zhàn
  28. 28. trần 陈chén trang 庄 zhuāng trành 苌cháng trấp 戢 jí trâu 邹zōu trí 智 zhì trì 迟 chí trì 池 chí trị 治 zhì triền 旋 xuán triển 展 zhǎn triệt 折 shé trở 俎 zǔ trọng 仲 zhòng trúc 竺 zhú trực 直 zhí vũ văn 宇文 yǔ wén vân 妘yún vũ, võ 武 wǔ vu 巪 wū vương 王 wáng vu 于 yú văn 文 wén vũ 禹 yǔ văn 闻wén vụ 务 wù vãn 晚wǎn vu mã 巪马wū mǎ
  29. 29. vấn 问wèn vưu 尤 yóu vạn 万 wàn vân 云 yún vận 运 yùn vân 郧yún vận 郓yùn vận 韵 yùn văn nhân 闻 wén rén 人 vệ 卫wèi vi 韦wéi viên 垣 yuán / 袁 yuán / 圆yuán / 员yuán viễn 远yuǎn vinh 荣róng vọng 望 wàng xa 车chē / 佘 shé xá 厍shè / 舍 shě xoạ 耍 shuǎ xuân 春 chūn / 椿 chūn xung 种zhǒng xương 昌 chāng xướng 唱 chàng xuyễn 啜 chuò y 衣 yī / 伊 yī yên 燕 yàn/ 鄢 yān yến 晏 yàn yêu 要 yào/ 幺 yāo
  30. 30. uẫn 恽yùn uất trì 尉迟 wèi chí úc 郁 yù ung 瓮 wèng /雍 yōng ứng 应yīng uông 汪 wāng uý 尉 wèi uyên 渊 yuān uyển 宛 wǎn uyển 苑 yuàn u 幽 yōu ư 於 yú

×