SlideShare uma empresa Scribd logo
1 de 24
Baixar para ler offline
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022
Phần I: LUẬT, THÔNG TƯ
1. Luật Khám chữa bệnh, Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011
Hình thức: Chọn câu trả lời thích hợp nhất cho các câu hỏi. (05 câu hỏi)
2. Thông tư số 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014
Hình thức: Xác định đúng/sai bằng dấu X vào cột tương ứng. (10 nhận định)
Phần II. THI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bạn đã kích thích và hút miệng trẻ sơ sinh - Bây giờ là 10 phút sau sinh, trẻ
vẫn còn ngưng thở và xanh tái. Nhịp tim là 80 lần/phút -Hành động tiếp theo của
bạn là gì?
Câu 2: Ưu tiên hàng đầu trong việc hồi sức những trẻ đã qua giai đoạn mới sinh nên
là gì?
Câu 3: Sau khi đặt Nội khí quản, thử lại xem ống nội khí quản có vào đúng khí quản
bằng cách?
Câu 4: Vì sao Chăm sóc sau đặt NKQ khó hơn chăm sóc sau mở khí quản vì?
Câu 6: Ống động mạch thường đóng giai đoạn nào?
Câu 7: Triệu chứng và cấp cứu phản vệ?
Câu 8: Công thức tính FiO2?
Câu 9: Tiêu chí chẩn đoán ngưng thở ngưng tim tại hiện trường?
Câu 10: Tiếp cận an toàn SAFE là gì?
Câu 11: Những lưu ý khi bóp bóng qua mặt nạ? Tất cả đều đúng.
Câu 12: Nêu các dấu hiệu suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh/nhũ nhi.?
Câu 13: Định nghĩa Nhiễm khuẩn nặng theo WHO?
Câu 14: Nguyên nhân gây ung thư ở người?
Câu 15: Giải phẩu của Phổi, xương cánh tay, xương đùi?
Câu 16: Để nhìn thấy rõ hơn tổn thương vùng đỉnh phổi, người ta thường chụp
thêm tư thế nào?
Câu 17: Chụp KUB?
Câu 18: Chụp UIV?
Câu 19: Tư thế tốt nhất để chụp bụng tìm xem có tắc ruột hay không?
Câu 20: Để tìm hơi tự do trong ổ bụng, người ta có thể chụp bụng ở các tư thế
nào?
Câu 21: Mục đích của chụp X quang bụng trong chấn thương bụng kín là?
Câu 22: Đặc điểm trên phim chụp phổi thông thường của Tràn dịch màng phổi?
Câu 23: Vị trí của Sỏi san hô?
Câu 24: Trẻ 3 ngày tuổi xanh tím nặng ngay sau sinh nhưng không có dấu hiệu
suy hô hấp. Xquang tim phổi không thấy bóng tim to và tuần hoàn mạch máu phổi
bình thường. ECG thấy trục 1200
, ưu thế thất phải (tăng gánh thất phải). Bất
thường tim bẩm sinh thích hợp nhất ở đây là?
Câu 25: Nguyên nhân của Tràn dịch đa màng?
Câu 26: Trong chấn thương bụng kín, siêu âm cần tìm dấu hiệu gì?
Câu 27: Mạch máu nào đi sau động mạch mạc treo tràng trên và phía trước động
mạch chủ bụng?
Câu 28: Bệnh nhân bị sốt cao, nhiễm trùng, đau bụng trên bên phải, siêu âm cần
tìm dấu hiệu gì?
Câu 29: Tăng K+ cấp tính gây ra những thay đổi nào trên ECG?
Câu 30: Bệnh nhân nam, 37 tuổi, có hội chứng W-P-W, vào viện vì nhịp nhanh
không đều, tần số lên tới 200l/p. Tình trạng nhập viện tốt, có rối loạn huyết động
nhẹ. Thuốc nào nên được dùng vào thời điểm này?
Câu 31: Bệnh nhân nam, 54 tuổi, có tiền sử tăng cholesterol máu và THA điều trị
không thường xuyên nhập viện cấp cứu vì đau ngực đột ngột và được chuyển
sang đơn vị cấp cứu mạch vành. Bệnh nhân được chụp động mạch vành và phát
hiện tắc hoàn toàn nhánh động mạch xuống sau. Can thiệp qua da thất bại, bệnh
nhân được điều trị bằng thuốc. Hai ngày sau, tình trạng bệnh nhân trong tình trạng
cấp tính, khám thấy có tiếng thổi mới xuất hiện. Tình trạng nào sau đây gây ra
tiếng thổi đầu kỳ tâm thu ở bệnh nhân này?
Câu 32: Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh gì
Câu 33: Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất?
Câu 34: Đặc điểm của U lành?
Câu 35: Đặc điểm của u ác tính?
Câu 36. Vị trí dị vật hạt đậu phụng trong đường thở thường gặp ở trẻ em tại vị trí
nào?
Câu 37: Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì...
Điều trị kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải
cảnh giác tới bệnh gì?
Câu 38: Dấu hiệu trong “Hội chứng xâm nhập” của dị vật đường thở?
Câu 39: Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng?
Câu 40: Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai?
Câu 41: Các triệu chứng bệnh viêm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ?
Câu 42: Trong đêm một cháu bé đang ngủ tự nhiên thức dậy ho khan, dữ dội, khó
thở với tiếng rít. Cách đây vài hôm cháu có cảm mạo, ngạt mũi,... Bạn nghĩ tới
hướng chẩn đoán?
Câu 43: Một cháu bé bị sốt, sưng hạch góc hàm 2 bên, 2 amiđan sưng đỏ và trên
bề mặt có mảng bựa trắng. Cần chú ý đến chẩn đoán nào trước tiên?
Câu 44: Một bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền sử đái tháo đường, có hạch trung thất
trên phim chụp ngực. Bệnh nhân được chụp CT scan ngực cản quang. Một tuần
trước khi chụp, BUN bệnh nhân là 26mg/dL,Và Creatinin là 1.8mg/dL. 3 ngày sau
khi chụp bệnh nhân phàn nàn về tình trạng khó thở, phù chân, và thiểu niệu. BUN
là 86mg/dL và Creatinin là 4.4 mg/dL. Cơ chế gây suy thận cấp là?
Câu 45: Ở bệnh nhân trong câu hỏi 44, phân tích nước tiểu sẽ cho kết quả?
Câu 46: Một bệnh nhân nam 29 tuổi được đưa tới bệnh viện do một cơn hen nặng.
Bệnh nhân được đưa tới khoa điều trị tích cực (ICU) và được điều trị bằng
Glucocorticoid và cường β giao cảm. Bệnh nhân cần thở máy áp lực đường thở
dương hai mức( BiPAP). Sau 18h thực hiện liệu pháp này, tình trạng hô hấp của
bệnh nhân bắt đầu cải thiện. Bệnh nhân bắt đầu phàn nàn về tình trạng mệt mỏi và
đau cơ ở cẳng chân, làm cho khó đi lại. Bác sĩ thần kinh khám thấy bệnh nhân có
yếu đối xứng ở phần cẳng chân. Trên monitor tim bạn chú ý thấy sóng T dẹt,
khoảng ST chênh, khoảng QT kéo dài. Đâu là nguyên nhân gây ra biến đổi thần
kinh và tim mạch ở bệnh nhân này?
Câu 47: Một người phụ nữ, 30 tuổi nhập viện vì khó thở nặng, lơ mơ, ho đàm và
sốt cơn. Cô ta đã bệnh một tuàn với triệu chứng ban đầu giống như bị cúm : sốt,
đau khớp, nhức đầu, và ớn lạnh. Triệu chứng gần như cải thiện hoàn toàn khi
không điều trị gì cách đó 36h, sau đó xuất hiện rét run và triệu chứng hô hấp tiến
triển. Khám ban đầu nhiệt 39.6°C, mạch130 lần/ phút, huyết áp 95/60 mmHg, tần
số thở 40, và oxygen bão hòa là 88% khi thở mask100%. Thăm khám thấy cô ta
lạnh, lơ mơ, và rất khó thở. Khám phổi phát hiện ấm thổi ống ở đáy phổi trái. Cô ta
được đặt nội khí quản và hồi sức bằng dịch truyền và kháng sinh. CT scan cho thấy
có hoại tử thùy dưới phổi trái. Cấy máu và đàm mọc Staphylococcus aureus. Mẫu
cấy này sẽ kháng với loại kháng sinh nào sau đây?
Câu 48: Một người phụ nữ 24 tuổi đến khám vì đau khớp lan tỏa và cứng khớp ở
tay, gối và cổ tay vào buổi sang.Hai tuần trước đó, cô ta có sốt kèm nổi ban đỏ ở
mặt và hồng ban vòng ở chi. Khám thấy khớp cổ tay, bàn ngón và gian ngón hai
bên ấm và lung bùng. Cần làm gì để chẩn đoán cho cô ta ?
Câu 49: Kháng sinh nào ít có khả năng ức chế sự phát triển của bệnh liên quan đến
Clostridium difficile?
Câu 50: Một sinh viên nam 19 tuổi được bạn đưa đến khoa cấp cứu từ ký túc xá
của anh ta với triệu chứng lơ mơ và tổn thương thần kinh. Họ nói rằng có nhiều
sinh viên bị nhễm trùng đường hô hấp trên. Anh ta không sử dụng rượu hay các
thuốc cấm. Khám thấy anh ta tri giác lơ mơ, sốt và cổ cứng. Chọc dịch não tuy
kiểm tra phát hiện số lượng bạch cầu1800 tế bào/µL với 98% bạch cầu trung tínhs,
glucose 1.9 mmol/L (35 mg/dL), và protein 1.0 g/L (100 mg/dL). Nên khởi đầu
điều trị kháng sinh nào thích hợp cho bệnh nhân này?
Câu 51: Bệnh nhân nam 45 tuổi lo lắng vì mấy năm nay thỉnh thoảng ợ thức ăn
mà bệnh nhân ăn mấy ngày trước. Vợ anh ta phàn nàn rằng hơi thở chồng rất khó
chịu. Đôi khi bệnh nhân cũng cảm thấy khó nuốt, nuốt nghẹn với thức ăn đặc. Bạn
chẩn đoán bệnh nhân này bị gì?
Câu 52: Bệnh nhân nam 48 tuổi, tiền sử viêm cột sống dính khớp đã lâu. Phim
chụp cột sống gần đây nhất cho hình ảnh cột sổng thẳng, mất độ ưỡn, các thân đốt
sống hóa vuông. Hiện tại bệnh nhân đau khi đi lại, dùng CPVS không cải thiện.
Thuốc nào được tỏ ra hiệu quả nhất trong cải thiện các triệu chứng ở giai đoạn này
của bệnh?
Câu 53: Tật tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch biểu hiện triệu chứng khi
Câu 54: Tật tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch chia thành các nhóm?
Câu 55. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất:
A. Phì đại
B. Quá sản
C. Thoái hóa
D. Dị sản 2.
Câu 56. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất:
A. Quá sản
B. Loạn sản
C. Dị sản D.
Thoái sản
Câu 57. Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt
giữa u lành và u ác:
A. Tính di động của khối u
B. Mật độ của khối u
C. Kích thước của khối u
D. Có và không có vỏ bọc khối u
Câu 58. Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô
A. Sự di căn
B. Mất cực tính
C. Sự lan tràn của tế bào u
D. Sự quá sản tế bào
Câu 59: U không có tính chất sau:
A. Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh
B. Khối u lớn là u ác tính
C. Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động
D. U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức
E. U có thể tạo ra một mô mới ảnh h ưởng đến hoạt động của một cơ quan trong cơ
thể
Câu 60: Quá sản không có đặc điểm sau:
A. Còn gọi là chuyển sản
B. Có thể hồi phục
C. Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích
D. Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước
E. Khác với phì đại
Câu 61: Dị sản không có đặc điểm sau:
A. Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác
B. Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu
mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị
sản
C. Còn gọi là tăng sản
D. Câu A và câu B đúng
E. Câu B và câu C đúng
Câu 62: Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:
A. Có thể chia làm 2 loại
B. Còn gọi là nghịch sản
C. Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô
D. Các tế bào mất định hướng, số lượng tế bào gia tăng, phân bào nhiều hơn
E. Các câu trên đều đúng
Câu 63: Sự thoái sản không có đặc điểm sau:
A. Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường
B. Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản
C. Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng
D. Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục
E. Là đặc điểm quan trọng của ung thư
Câu 64: Thành phần chất đệm u không bao gồm:
A. Huyết quản và bạch huyết quản
B. Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân
C. Các nhánh thần kinh
D. Cơ trơn hoặc cơ vân
E. Mô liên kết
Câu 65: Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:
A. Gọi là u quái
B. Gọi là u hỗn hợp
C. Gọi là u kết hợp
D. Gọi là u biểu mô
E. Có tên gọi tận cùng là OMA
Câu 66: U xơ lành được gọi tên là:
A. Fibrosarcoma
B. Lipoma
C. Fibroma
D. Liposarcoma
E. Osteosarcoma
Câu 67: Ung thư sụn có tên gọi là:
A. Fibrosarcoma
B. Liposarcoma
C. Osteosarcoma
D. Chondrosarcoma
E. Chondosarcoma
Câu 68: U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:
A. luôn luôn là CARCINOMA
B. luôn luôn là SARCOMA
C. luôn luôn là OMA
D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 69: U lành không có đặc điểm sau:
A. Hiếm khi tái phát
B. Có ranh giới rõ
C. Không giống mô bình thường
D. Phát triển tại chỗ
E. Không di căn
Câu 70: Đặc điểm sau không phải của u ác tính:
A. Ranh giới khá rõ
B. Dễ tái phát và di căn
C. Thường phát triển nhanh
D. Không giống mô bình thường
E. Các câu trên đều đúng
Câu 71: Về đại thể “ u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc
điểm của:
A. U ác tính
B. U lành tính
C. Giai đoạn đầu của u lành tính
D. Giai đoạn đầu của u ác tính
E. Có thể gặp ở cả u lành lẫn u ác
Câu 72: Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây
ung thư:
A. Bàng quang
B. Gan C.
Dạ dày
D. Ruột
E. Thực quản
Câu 73: Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:
A. Hoá chất
B. Vi rút
C. Vi khuẩn
D. Nguyên nhân bào thai
E. Phóng xạ
Câu 74: Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:
A. ung thư tuyến giáp
B. ung thư vú
C. ung thư tuyến nước bọt
D. bệnh bạch cầu
E. ung thư phổi
Câu 75:. Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:
A. ung thư cổ tử cung
B. mụn hạt cơm ở da
C. u nhú ở vùng sinh dục
D. ung thư thanh quản
E. U lympho Burkitt
Câu 76. Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:
A. virus HIV
B. Papiloma virus
C. virus viêm gan B
D. Epstein-Barr virus
E. Câu B và D đúng
Câu 77. Phân độ của ung thư có thể dựa theo:
A. mức độ biệt hoá của tế bào u
B. hình thái, cấu trúc mô
C. sự biến đổi tế bào trên phiến đồ
D. phân loại TNM
E. tất cả các câu trên đều đúng
Câu 78. Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:
A. Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ
khá thấp ở Mỹ .
B. Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới
C. Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ
D. Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ
E. Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển
Câu 79. Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:
A. điều kiện sinh hoạt
B. chủng tộc
C. chế độ dinh dưỡng
D. địa dư
E. môi trường sống
Câu 80. Có 2 loại quá sản:
A. Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng
B. Quá sản lành tính và quá sản ác tính
C. Quá sản chức năng và quá sản hồi phục
D. Quá sản chức năng và quá sản tái tạo
E. Quá sản hồi phục và quá sản không hồi phục
Câu 81. Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:
A. Quá sản lành tính
B. Quá sản ác tính
C. Quá sản tái tạo
D. Quá sản hồi phục
E. Quá sản chức năng
Câu 82. Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:
A. thoái sản
B. quá sản
C. loạn sản trầm trọng
D. dị sản
E. loạn sản đơn giản
Câu 83. Loạn sản:
A. là tổn thương không hồi phục
B. không điều trị có thể dẫn đến ung thư
C. phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng
D. còn gọi là bất thục sản
E. là do dị sản lâu ngày không điều trị
Câu 84. Thoái sản:
A. là hậu quả của loạn sản kéo dài
B. còn gọi là giảm sản
C. là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa
D. có thể hồi phục hoặc không hồi phục
E. các tế bào mất sự biệt hoá về cấu trúc nhưng có thể còn hoạt động chức năng
Câu 85. Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:
A. bù trừ
B. chức năng
C. phì đại
D. tái tạo
E. lành tính
Câu 86. Quá sản dễ nhầm với:
A. loạn sản
B. phì đại
C. dị sản
D. chuyển sản
E. tăng sản
Câu 87. Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:
A. quá sản và loạn sản
B. phì đại và loạn sản
C. loạn sản
D. phì đại
E. quá sản
CÂu 88. Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do
hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:
A. quá sản
B. chuyển sản
C. nghịch sản
D. loạn sản
E. tăng sản
CÂu 89. Cơ bản u:
A. dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô
B. dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết
C. là thành phần nuôi dưỡng tế bào u
D. khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết
E. các câu trên đều đúng
CÂu 89. Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:
A. Gọi là u quái
B. Gọi là u kết hợp
C. Gọi là u hỗn hợp
D. Gọi là u biểu mô
E. Gọi là u liên kết
CÂu 90 U lành:
A. u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết
B. một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA
C. thường dựa vào hình ảnh đại thể để gọi tên u
D. thường có tên gọi tận cùng là OMA
E. thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u
CÂu 91. Melanoma là tên gọi của:
A. u lành tính của tế bào hắc tố
B. u ác tính của tế bào hắc tố
C. chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được
D. là u ác tính của mô liên kết E. các câu trên đều sai
CÂu 92. Pô-líp cổ tử cung:
A. là u có thể lành tính hoặc ác tính
B. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
C. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
D. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
E. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
Câu 93. U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:
A. luôn luôn là CARCINOMA
B. luôn luôn là SARCOMA
C. luôn luôn là OMA
D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 94. Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:
A. u cơ vân lành tính
B. u cơ vân ác tính
C. có thể là u lành hoặc u ác
D. là khối u có nguồn gốc biểu mô
E. các câu trên đều sai
Câu 95. Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:
A. trong vòng 45 ngày
B. 45 - 450 ngày
C. khoảng 450 ngày
D. hơn 450 ngày
E. câu A và B đúng
Câu 96. Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:
A. tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u
B. quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc
C. tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó
D. Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chia
E. các câu trên đều đúng
Câu 97. Virus ít gây ung thư nhất là :
A. papiloma virus (HPV)
B. Epstein-Bar virus (EBV)
C. Virus viêm gan A (HAV)
D. Virus viêm gan B (HBV)
E. Retrovirus
Câu 98. Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:
A. hệ tiêu hoá, xương, da
B. da, xương, tuyến giáp
C. hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương
D. hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da
E. tuyến giáp, hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết
Câu 99. Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:
A. vùng sinh dục
B. thanh quản
C. u lympho Burkitt
D. ung thư biểu mô mũi họng không biệt hoá
E. Câu A và B sai
CÂu 100. Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn
so với người không bị nhiễm virus này gấp:
A. 2 lần
B. 20 lần
PHẦN III. PHỎNG VẤN
A. NỘI TIM MẠCH- LÃO KHOA- TỔNG QUÁT
Câu 1: Nêu trình tự cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản?
Câu 2: Phân loại Hội chứng động mạch vành cấp?
Câu 3: Tiêu chuẩn chẩn đoán NMCT cấp có ST chênh lên trên điện tâm đồ?
Câu 4: Chỉ định thở oxy đối với bệnh nhân NMCT?
Câu 5: Phân loại suy tim cấp?
Câu 6: Định nghĩa và phân loại cơn Tăng huyết áp?
Câu 7: Huyết áp mục tiêu cần đạt trong điều trị cơn Tăng huyết áp cấp cứu?
Câu 8: Mục tiêu INR khi dự phòng huyết khối ở bệnh nhân rung nhĩ bằng thuốc
kháng Vitamin K?
Câu 9: Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ type II?
Câu 10: Tiêu chuẩn chẩn đoán Loãng xương?
Câu 11: Liều PPI tiêm truyền tĩnh mạch trong Xuất huyết tiêu hóa trên do loét dạ
dày tá tràng?
Câu 12: Nguyên nhân chính gây Viêm tụy cấp?
Câu 13: Nêu các kiểu lâm sàng của Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?
Câu 14 Mục tiêu kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân ĐTĐ?
Câu 15 Điện tâm đồ như thế nào gợi ý tang Kali máu :
Câu 16: Hãy kể 4 dị tật trong tứ chứng FALLOT?
Câu 17 Phác đồ 4 thuốc có bismuth trong điều trị Hp:
Câu 18 Định nghĩa tang huyết áp cấp cứu
Câu 19 Tiêu chuẩn miễn dịch chẩn đoán bệnh Lupus ban đỏ
Câu 20 Tiêu chuẩn chẩn đoán Hội chứng thận hư:
Câu 21 Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng chuyển hóa
Câu 22 Một bệnh nhân hồi hộp đánh trống ngực, bất ngờ với nhịp tim 150 /
phút, đều. Nguyên nhân có thể là.
Câu 23 Một bệnh nhân bị đột quỵ tắc mạch đang dùng warfarin. Bắt buộc phải
nhổ răng. Cận lâm sàng hữu ích nhất để xem xét tác dụng của warfarin….
B. CÂU HỎI HỒI SỨC TÍCH CỰC- THẬN TIẾT NIỆU
Câu 24 Anh chị hãy nêu định nghĩa và phân loại sốc.
Câu 25 Anh chị hãy nêu gói điều trị 1 giờ BN sốc nhiễm trùng.
Câu 26 Anh chị hãy nêu các nhóm nguyên nhân (không phải nêu tên các bệnh lý cụ
thể) gây suy hô hấp?
Câu 27 Anh chị hãy nêu nguyên tắc xử trí tăng Kali máu (bao gồm thuốc, thủ thuật
khác..).
Câu 28 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán đợt mất bù cấp bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tĩnh?
Câu 29 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán và nguyên nhân gây suy gan cấp.
Câu 30 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán Atlanta sửa đổi 2007; và nhóm nguyên
nhân gây viêm tụy cấp.
Câu 31 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán trường hợp mắc COVID-19 xác định.
Câu 32 Anh chị hãy nêu chỉ định thở oxy gọng kính BN mắc COVID-19.
Câu 33 Anh chị hãy nêu chỉ định thở HFNC ở BN mắc COVID-19.
Câu 34 Anh chị hãy nêu chỉ định của thuốc Remdesivir BN mắc COVID-19.
Câu 35 Anh chị hãy nêu chỉ định điều trị chống đông ở BN COVID-19 nhẹ.
Câu 36 Anh chị hãy nêu định nghĩa và mục tiêu điều trị bệnh thận mạn.
Câu 37 Anh chị hãy nêu định nghĩa và nguyên tắc điều trị suy thận cấp.
Câu 38 Anh chị hãy nêu chỉ định lọc máu ở bệnh nhân suy thận cấp
Câu 39 Anh chị hãy nêu định nghĩa và biến chứng hội chứng thận hư.
C. PHẦN NHI KHOA
Câu 40 Bé N.V.A, 5 tuổi đang chơi trong nhà, chạm tay vào nguồn điện. Người nhà
yêu cầu cấp cứu. Là nhân viên y tế bạn sẽ tiếp xử lý như thế nào?
a. Tiếp cận an toàn, nếu không đáp ứng gọi giúp đỡ, đánh giá hô hấp và bắt
mạch 10 giây, CPR ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1 người, tỷ
lệ 15:2 nếu có 2 người. Đánh giá mỗi 02 phút.
b. Tiếp cận an toàn, nếu không đáp ứng gọi giúp đỡ, đánh giá hô hấp và bắt
mạch 10 giây, thông khí bằng phương pháp thổi ngạt miệng – miệng, CPR
ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1 người, tỷ lệ 15:2 nếu có 2
người. Đánh giá mỗi 02 phút.
c. Trẻ không đáp ứng cần CPR ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1
người, tỷ lệ 15:2 nếu có 2 người. Đánh giá mỗi 02 phút.
d. Tất cả đều sai
Câu 41 Chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết trẻ em khi: Có vị trí nhiễm khuẩn (ngõ
vào từ da, bỏng hay mô mềm, vùng đầu mặt cổ, nhiễm khuẩn catheter, ổ bụng,
viêm phổi ) hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn và Có tình trạng viêm: 1 trong các tiêu
chuẩn là gì?
Câu 42 Trẻ 10 tuổi, tự độc bằng thuốc không rõ loại, đến khám ghi nhận đồng
tử co nhỏ, tăng tiết nhiều đàm. Hãy liệt kê các loại thuốc( hóa chất) gây co đồng
tử?
Câu 43 Trẻ sơ sinh 2 ngày tuổi, đếm khám vì sốt 39 độ. Khám ghi nhận; trẻ
sinh thường, nước ối đục, thời gian ối vỡ là 19 tiếng. Trẻ đừ, bú mẹ được ít,
không co giật, thở 65l/p, có lõm ngực vừa. Hãy nêu các cận lâm sàng cần thiết
để xác định chẩn đoán?
Câu 44 Trẻ sơ sinh 3 giờ tuổi, sinh mổ vì nhựa tiền đạo chảy máu Apgar 3 phút:
3 điểm, Apgar 5 phút: 5 điểm. Khám ghi nhận co giật toàn thể khoảng 3 phút,
giảm trương lực cơ tứ chi. Hãy liệt kê những nguyên nhân gây co giật ở trẻ:
Câu 45 Hãy nêu nhịp thở nhanh theo tuổi:
ẻ < 2 tháng: nhịp thở ≥ 60 lần/phút
ẻ 2 tháng đến < 12 tháng: nhịp thở ≥ 50 lần/phút
ẻ 12 tháng đến < 5 tuổi: nhịp thở ≥ 40 lần/phút
ẻ ≥ 5 tuổi: nhịp thở ≥ 30 lần/phút
Câu 46 Sốt xuất huyết Dengue nặng có một trong các biểu hiện sau:
Câu 47 Hãy nêu các đặc điểm của viêm màng não mủ
D. NGOẠI TỔNG HỢP
Câu 48. Hình ảnh quai ruột canh gác trong X quang bụng không sửa soạn giúp chẩn
đoán bệnh gì?
Câu 49. Phòng ngừa nhiễm trùng vết mổ:
Câu 50. Thứ tự xuất hiện các dấu hiệu của tam chứng Charcot:
Câu 51. Một bệnh nhân nam được đưa vào phòng cấp cứu bệnh viện vì bị dao đâm
thủng ruột, lòi ruột, chảy máu nhiều và có dấu hiệu sốc tuần hoàn. Cấp cứu ngoại
khoa nào cần được thực hiện đầu tiên:
Câu 52. Nguyên nhân nguy hiểm đứng đầu trong đau bụng cấp cần phải cấp cứu
ngoại khoa ngay lập tức là:
Câu 53. Phương tiện đầu tay để chẩn đoán chảy máu trong ổ bụng (kết hợp với lâm
sàng) là:
Câu 54. Khám một bệnh nhân đau bụng cấp, vấn đề quan trọng là:
Câu 55. Một bệnh nhân nhập viện vì đau bụng cấp với lí do: đau bụng dữ dội cả
ngày kể từ hôm qua (không có tính chu kì), đau như dao đâm vùng thượng vị, lan
sang cả vùng quanh rốn và ra sau lưng. Xét nghiệm amylase bình thường, lipase gấp
3 lần bình thường. Khả năng nghi ngờ cao nhất là:
Câu 56. Triệu chứng của tắc ruột là:
Câu 57. Các phương pháp điều trị sỏi thận hiện nay, bao gồm:
Câu 58. Ở Việt Nam trường hợp vỡ bàng quang thường gặp nhất là:
Câu 59. Các biến chứng của thông tiểu :
Câu 60. Nguyên nhân hay gặp nhất gây thận ứ nước ở trẻ em:
E. NGOẠI THẦN KINH- CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Câu 61. BN hôn mê sau tai nạn giao thông, thở máy, kích thích đau nhắm mắt, đáp
ứng đau không chính xác, có thang điểm Glasgow là?
Dữ liệu cho 2 câu hỏi tiếp theo: BN nam 72 tuổi, cách nhập viện 21 ngày đang đi
té đập đầu, cách nhập viện 3 ngày tê yếu 1/2 người phải, đau đầu nhiều, nói khó.
Nhập viện tình trạng tỉnh, glasgow 15 điểm:
Câu 62 Chẩn đoán bệnh nhân này là gì? Cận lâm sàng tiếp theo cho BN này?
Câu 63 Kết quả CTScan sọ não: Hình ảnh máu tụ dưới màng cứng mãn tính bán cầu
trái dày 10 mm, đẩy lệch đường giữa 08 mm, hướng xử trí tiếp theo cho BN này?
Dữ liệu cho 2 câu hỏi sau: Bệnh nhân nam, 05 tuổi trợt té ngã chống khuỷu tay trái
xuống đất. Sau té khám: sưng đau vùng khuỷu, vận động khuỷu hạn chế, ấn đau chói
vùng khuỷu sau.
Câu 64 Tổn thương nghĩ đến trên BN này và Hướng xử trí tiếp theo với BN này?
Câu 65 Kết quả Xquang: gãy di lệch trên 2 lồi cầu xương cánh tay trái. Hướng điều
trị tiếp theo là gì?
Dữ liệu cho 2 câu hỏi tiếp theo: Bệnh nhân nam, 25 tuổi vào viện do TNGT. Khám
bệnh tỉnh, sưng đau biến dạng đùi phải,bàn chân phải đổ ngoài, mạch khoeo chân
phải, mạch mu chân phải bắt rõ, mạch 70 lần/ phút, huyết áp 110/70 mmHg, nhịp
thở 20 lần/ phút, nhiệt độ 37
Câu 66 Hướng xử trí tiếp theo ở BN này?
Câu 67 Kết quả Xquang: Gãy di lệch chồng ngắn 1/3 giữa xương đùi phải 04 cm.
BN này điều trị bó bột có lành xương không? Nếu phẫu thuật bệnh nhân này mổ trì
hoãn được không?
Dữ liệu cho câu hỏi tiếp theo: Bệnh nhân nữ, 20 tuổi vào viện do TNGT. Khám
BN tỉnh, sưng đau biến dạng cẳng chân phải, mạch mu chân phải bắt yếu, SpO2
ngón chân cái 86 – 88%?
Câu 68 Tổn thương nghĩ đến trên BN này? Điều trị BN này?
F. SẢN PHỤ KHOA
Câu 69 Nêu các giai đoạn của cuộc chuyển dạ?
Câu 70 Định nghĩa Ối vỡ sớm? ối vỡ non?
Câu 71 Phân loại ngôi mông?
Câu 72 Triệu chứng thực thể của Doạ vỡ tử cung?
Câu 73 Nguyên nhân của Băng huyết sau sanh?
Câu 74 Định nghĩa Nhau bong non:
Câu 75 Yếu tố nguy cơ của Đái tháo đường trong thai kỳ?
Câu 76 Phân loại Nhau tiền đạo?
Câu 77 Các yếu tố đánh giá chỉ số Bishop?
Câu 78 Phân loại U xơ tử cung?
Câu 79 Yếu tố nguy cơ của Nhau cài răng lược?
a. Vết mổ cũ lấy thai
b. Tiền căn nạo buồng tử cung
c. Vết mổ bóc u xơ tử cung
d. Tất cả các ý trên
Câu 80 Xử trí tích cực giai đoạn 3 chuyển dạ, tìm câu sai?
a. Tiêm bắp 10đv Oxytocin ngay sau khi sổ thai
b. Xoa đáy tử cung
c. Kéo dây rốn nhanh và mạnh để sổ nhau
d. Đỡ nhau và màng nháu
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx

Mais conteúdo relacionado

Mais procurados

CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔICHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔISoM
 
Hon me gan
Hon me ganHon me gan
Hon me ganSoM
 
Suy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinhSuy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinhMartin Dr
 
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EM
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EMTIẾP CẬN SỐT TRẺ EM
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EMSoM
 
SUY HÔ HẤP
SUY HÔ HẤPSUY HÔ HẤP
SUY HÔ HẤPSoM
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙ
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙTIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙ
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙSoM
 
Tràn dịch màng tim
Tràn dịch màng timTràn dịch màng tim
Tràn dịch màng timHùng Lê
 
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔCHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔSoM
 
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢY
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢYKHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢY
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢYSoM
 
Biến chứng ngoại khoa
 Biến chứng ngoại khoa Biến chứng ngoại khoa
Biến chứng ngoại khoaHùng Lê
 
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIMTĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIMSoM
 
KHÁM VẬN ĐỘNG
KHÁM VẬN ĐỘNGKHÁM VẬN ĐỘNG
KHÁM VẬN ĐỘNGSoM
 
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠ
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠBệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠ
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠBão Tố
 
tiep can kho tho man tinh
tiep can kho tho man tinhtiep can kho tho man tinh
tiep can kho tho man tinhThanh Liem Vo
 
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCI
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCIPHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCI
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCISoM
 
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EM
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EMCÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EM
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EMSoM
 

Mais procurados (20)

CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔICHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI
 
Hon me gan
Hon me ganHon me gan
Hon me gan
 
Suy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinhSuy hô hấp sơ sinh
Suy hô hấp sơ sinh
 
Test mat
Test matTest mat
Test mat
 
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EM
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EMTIẾP CẬN SỐT TRẺ EM
TIẾP CẬN SỐT TRẺ EM
 
SUY HÔ HẤP
SUY HÔ HẤPSUY HÔ HẤP
SUY HÔ HẤP
 
Phù phổi cấp
Phù phổi cấpPhù phổi cấp
Phù phổi cấp
 
GMHS - Chăm sóc bệnh nhân sau mổ
GMHS - Chăm sóc bệnh nhân sau mổGMHS - Chăm sóc bệnh nhân sau mổ
GMHS - Chăm sóc bệnh nhân sau mổ
 
Hoi chung suy tim 2012
Hoi chung suy tim  2012Hoi chung suy tim  2012
Hoi chung suy tim 2012
 
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙ
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙTIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙ
TIẾP CẬN BỆNH NHÂN PHÙ
 
Tràn dịch màng tim
Tràn dịch màng timTràn dịch màng tim
Tràn dịch màng tim
 
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔCHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ
 
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢY
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢYKHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢY
KHÁM DẤU HIỆU MẤT NƯỚC TRÊN BỆNH NHÂN TIÊU CHẢY
 
Biến chứng ngoại khoa
 Biến chứng ngoại khoa Biến chứng ngoại khoa
Biến chứng ngoại khoa
 
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIMTĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
TĂNG GÁNH CÁC BUỒNG TIM
 
KHÁM VẬN ĐỘNG
KHÁM VẬN ĐỘNGKHÁM VẬN ĐỘNG
KHÁM VẬN ĐỘNG
 
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠ
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠBệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠ
Bệnh án yhct : ĐAU THẦN KINH TOẠ
 
tiep can kho tho man tinh
tiep can kho tho man tinhtiep can kho tho man tinh
tiep can kho tho man tinh
 
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCI
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCIPHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCI
PHÂN LOẠI HÔ HẤP IMCI
 
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EM
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EMCÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EM
CÁCH KHÁM HÔ HẤP Ở TRẺ EM
 

Semelhante a CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx

Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tác
Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tácCâu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tác
Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tácSoM
 
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdf
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdfCAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdf
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdfSoM
 
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNG
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNGVIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNG
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNGSoM
 
06 pass gioi thieu chan thuong tre em
06 pass   gioi thieu chan thuong tre em06 pass   gioi thieu chan thuong tre em
06 pass gioi thieu chan thuong tre emNguyen Phong Trung
 
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANS
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANSPOST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANS
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANSbuiphuthinh
 
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docx
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docxTỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docx
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docxSoM
 
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptx
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptxKH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptx
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptxtranvanhieu6
 
đề thi-thận.docx
đề thi-thận.docxđề thi-thận.docx
đề thi-thận.docxSoM
 
Co that tam vi
Co that tam viCo that tam vi
Co that tam viThanh Tran
 
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alpha
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alphaViem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alpha
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alphaThanh-Liêm Nguyễn-Đức
 
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH nataliej4
 
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâm
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâmECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâm
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâmSoM
 
Ho đhyhgđpnt online
Ho  đhyhgđpnt onlineHo  đhyhgđpnt online
Ho đhyhgđpnt onlineHop nguyen ba
 
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdfPhannhVng1
 
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp ánKiuAnhTran
 
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptx
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptxbài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptx
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptxnguyenlehao331
 

Semelhante a CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx (20)

Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tác
Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tácCâu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tác
Câu hỏi kiểm tra tay nghề bác sĩ dưới năm năm công tác
 
ĐỀ-NHI-Y4.docx
ĐỀ-NHI-Y4.docxĐỀ-NHI-Y4.docx
ĐỀ-NHI-Y4.docx
 
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdf
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdfCAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdf
CAU HOI LUONG GIA ON TAP THI CD6 GIAI.pdf
 
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNG
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNGVIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNG
VIÊM RUỘT THỪA - TÌNH HUỐNG
 
06 pass gioi thieu chan thuong tre em
06 pass   gioi thieu chan thuong tre em06 pass   gioi thieu chan thuong tre em
06 pass gioi thieu chan thuong tre em
 
ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2ôN tập sinh lý 2
ôN tập sinh lý 2
 
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANS
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANSPOST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANS
POST-INFECTIOUS BRONCHIOLITIS OBLITERANS
 
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docx
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docxTỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docx
TỔNG-HỢP ĐỀ THI-NỘI.docx
 
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptx
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptxKH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptx
KH BÀI GIẢNG NHÓM 2.pptx
 
đề thi-thận.docx
đề thi-thận.docxđề thi-thận.docx
đề thi-thận.docx
 
Co that tam vi
Co that tam viCo that tam vi
Co that tam vi
 
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alpha
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alphaViem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alpha
Viem phoibenhvien thomay.tomtattubangochoihohap.hstccd2017.alpha
 
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI LÝ THUYẾT - HỘI THI ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG GIỎI THANH LỊCH
 
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâm
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâmECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâm
ECMO: thông khí nhân tạo những vấn đề cần quan tâm
 
Di truyen y hoc
Di truyen y hocDi truyen y hoc
Di truyen y hoc
 
Ho đhyhgđpnt online
Ho  đhyhgđpnt onlineHo  đhyhgđpnt online
Ho đhyhgđpnt online
 
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf
2000 câu TN Nội bệnh lí.pdf
 
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp án
Câu hỏi trắc nghiệm bệnh học có đáp án
 
Chan thuong nguc (pfs)
Chan thuong nguc (pfs)Chan thuong nguc (pfs)
Chan thuong nguc (pfs)
 
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptx
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptxbài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptx
bài 35.36.37, viêm phổi , viêm tiểu phế quản , hen phế quản (1).pptx
 

Mais de SoM

Hấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột nonHấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột nonSoM
 
Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy SoM
 
Điều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấpĐiều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấpSoM
 
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíQuá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíSoM
 
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápCác yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápSoM
 
Điều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của timĐiều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của timSoM
 
Chu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của timChu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của timSoM
 
Nhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesusNhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesusSoM
 
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầuCấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầuSoM
 
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào SoM
 
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfbệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfSoM
 
hen phế quản.pdf
hen phế quản.pdfhen phế quản.pdf
hen phế quản.pdfSoM
 
cơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdfcơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdfSoM
 
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfđợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfSoM
 
khó thở.pdf
khó thở.pdfkhó thở.pdf
khó thở.pdfSoM
 
các test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdfcác test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdfSoM
 
ngất.pdf
ngất.pdfngất.pdf
ngất.pdfSoM
 
rung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdfrung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdfSoM
 
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdfđánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdfSoM
 
thiết bị tim mạch.pdf
thiết bị tim mạch.pdfthiết bị tim mạch.pdf
thiết bị tim mạch.pdfSoM
 

Mais de SoM (20)

Hấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột nonHấp thu của ruột non
Hấp thu của ruột non
 
Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy Điều hòa dịch tụy
Điều hòa dịch tụy
 
Điều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấpĐiều hòa hô hấp
Điều hòa hô hấp
 
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khíQuá trình trao đổi và vận chuyển khí
Quá trình trao đổi và vận chuyển khí
 
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết ápCác yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
 
Điều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của timĐiều hòa hoạt động của tim
Điều hòa hoạt động của tim
 
Chu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của timChu kỳ hoạt động của tim
Chu kỳ hoạt động của tim
 
Nhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesusNhóm máu hệ rhesus
Nhóm máu hệ rhesus
 
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầuCấu trúc và chức năng của hồng cầu
Cấu trúc và chức năng của hồng cầu
 
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
Vận chuyển vật chất qua màng tế bào
 
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfbệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
 
hen phế quản.pdf
hen phế quản.pdfhen phế quản.pdf
hen phế quản.pdf
 
cơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdfcơn hen cấp.pdf
cơn hen cấp.pdf
 
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdfđợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.pdf
 
khó thở.pdf
khó thở.pdfkhó thở.pdf
khó thở.pdf
 
các test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdfcác test chức năng phổi.pdf
các test chức năng phổi.pdf
 
ngất.pdf
ngất.pdfngất.pdf
ngất.pdf
 
rung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdfrung nhĩ.pdf
rung nhĩ.pdf
 
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdfđánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
đánh gia nguy cơ tim mạch cho phẫu thuật.pdf
 
thiết bị tim mạch.pdf
thiết bị tim mạch.pdfthiết bị tim mạch.pdf
thiết bị tim mạch.pdf
 

CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022.docx

  • 1. CÂU HỎI ÔN TẬP THI TAY NGHỀ BÁC SĨ TRẺ NĂM 2022 Phần I: LUẬT, THÔNG TƯ 1. Luật Khám chữa bệnh, Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 Hình thức: Chọn câu trả lời thích hợp nhất cho các câu hỏi. (05 câu hỏi) 2. Thông tư số 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014 Hình thức: Xác định đúng/sai bằng dấu X vào cột tương ứng. (10 nhận định) Phần II. THI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Bạn đã kích thích và hút miệng trẻ sơ sinh - Bây giờ là 10 phút sau sinh, trẻ vẫn còn ngưng thở và xanh tái. Nhịp tim là 80 lần/phút -Hành động tiếp theo của bạn là gì? Câu 2: Ưu tiên hàng đầu trong việc hồi sức những trẻ đã qua giai đoạn mới sinh nên là gì? Câu 3: Sau khi đặt Nội khí quản, thử lại xem ống nội khí quản có vào đúng khí quản bằng cách? Câu 4: Vì sao Chăm sóc sau đặt NKQ khó hơn chăm sóc sau mở khí quản vì? Câu 6: Ống động mạch thường đóng giai đoạn nào? Câu 7: Triệu chứng và cấp cứu phản vệ? Câu 8: Công thức tính FiO2? Câu 9: Tiêu chí chẩn đoán ngưng thở ngưng tim tại hiện trường? Câu 10: Tiếp cận an toàn SAFE là gì? Câu 11: Những lưu ý khi bóp bóng qua mặt nạ? Tất cả đều đúng. Câu 12: Nêu các dấu hiệu suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh/nhũ nhi.? Câu 13: Định nghĩa Nhiễm khuẩn nặng theo WHO? Câu 14: Nguyên nhân gây ung thư ở người? Câu 15: Giải phẩu của Phổi, xương cánh tay, xương đùi? Câu 16: Để nhìn thấy rõ hơn tổn thương vùng đỉnh phổi, người ta thường chụp thêm tư thế nào?
  • 2. Câu 17: Chụp KUB? Câu 18: Chụp UIV? Câu 19: Tư thế tốt nhất để chụp bụng tìm xem có tắc ruột hay không? Câu 20: Để tìm hơi tự do trong ổ bụng, người ta có thể chụp bụng ở các tư thế nào? Câu 21: Mục đích của chụp X quang bụng trong chấn thương bụng kín là? Câu 22: Đặc điểm trên phim chụp phổi thông thường của Tràn dịch màng phổi? Câu 23: Vị trí của Sỏi san hô? Câu 24: Trẻ 3 ngày tuổi xanh tím nặng ngay sau sinh nhưng không có dấu hiệu suy hô hấp. Xquang tim phổi không thấy bóng tim to và tuần hoàn mạch máu phổi bình thường. ECG thấy trục 1200 , ưu thế thất phải (tăng gánh thất phải). Bất thường tim bẩm sinh thích hợp nhất ở đây là? Câu 25: Nguyên nhân của Tràn dịch đa màng? Câu 26: Trong chấn thương bụng kín, siêu âm cần tìm dấu hiệu gì? Câu 27: Mạch máu nào đi sau động mạch mạc treo tràng trên và phía trước động mạch chủ bụng? Câu 28: Bệnh nhân bị sốt cao, nhiễm trùng, đau bụng trên bên phải, siêu âm cần tìm dấu hiệu gì? Câu 29: Tăng K+ cấp tính gây ra những thay đổi nào trên ECG? Câu 30: Bệnh nhân nam, 37 tuổi, có hội chứng W-P-W, vào viện vì nhịp nhanh không đều, tần số lên tới 200l/p. Tình trạng nhập viện tốt, có rối loạn huyết động nhẹ. Thuốc nào nên được dùng vào thời điểm này? Câu 31: Bệnh nhân nam, 54 tuổi, có tiền sử tăng cholesterol máu và THA điều trị không thường xuyên nhập viện cấp cứu vì đau ngực đột ngột và được chuyển sang đơn vị cấp cứu mạch vành. Bệnh nhân được chụp động mạch vành và phát hiện tắc hoàn toàn nhánh động mạch xuống sau. Can thiệp qua da thất bại, bệnh nhân được điều trị bằng thuốc. Hai ngày sau, tình trạng bệnh nhân trong tình trạng
  • 3. cấp tính, khám thấy có tiếng thổi mới xuất hiện. Tình trạng nào sau đây gây ra tiếng thổi đầu kỳ tâm thu ở bệnh nhân này? Câu 32: Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh gì Câu 33: Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất? Câu 34: Đặc điểm của U lành? Câu 35: Đặc điểm của u ác tính? Câu 36. Vị trí dị vật hạt đậu phụng trong đường thở thường gặp ở trẻ em tại vị trí nào? Câu 37: Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì... Điều trị kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải cảnh giác tới bệnh gì? Câu 38: Dấu hiệu trong “Hội chứng xâm nhập” của dị vật đường thở? Câu 39: Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng? Câu 40: Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai? Câu 41: Các triệu chứng bệnh viêm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ? Câu 42: Trong đêm một cháu bé đang ngủ tự nhiên thức dậy ho khan, dữ dội, khó thở với tiếng rít. Cách đây vài hôm cháu có cảm mạo, ngạt mũi,... Bạn nghĩ tới hướng chẩn đoán? Câu 43: Một cháu bé bị sốt, sưng hạch góc hàm 2 bên, 2 amiđan sưng đỏ và trên bề mặt có mảng bựa trắng. Cần chú ý đến chẩn đoán nào trước tiên? Câu 44: Một bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền sử đái tháo đường, có hạch trung thất trên phim chụp ngực. Bệnh nhân được chụp CT scan ngực cản quang. Một tuần trước khi chụp, BUN bệnh nhân là 26mg/dL,Và Creatinin là 1.8mg/dL. 3 ngày sau khi chụp bệnh nhân phàn nàn về tình trạng khó thở, phù chân, và thiểu niệu. BUN là 86mg/dL và Creatinin là 4.4 mg/dL. Cơ chế gây suy thận cấp là? Câu 45: Ở bệnh nhân trong câu hỏi 44, phân tích nước tiểu sẽ cho kết quả? Câu 46: Một bệnh nhân nam 29 tuổi được đưa tới bệnh viện do một cơn hen nặng. Bệnh nhân được đưa tới khoa điều trị tích cực (ICU) và được điều trị bằng Glucocorticoid và cường β giao cảm. Bệnh nhân cần thở máy áp lực đường thở
  • 4. dương hai mức( BiPAP). Sau 18h thực hiện liệu pháp này, tình trạng hô hấp của bệnh nhân bắt đầu cải thiện. Bệnh nhân bắt đầu phàn nàn về tình trạng mệt mỏi và đau cơ ở cẳng chân, làm cho khó đi lại. Bác sĩ thần kinh khám thấy bệnh nhân có yếu đối xứng ở phần cẳng chân. Trên monitor tim bạn chú ý thấy sóng T dẹt, khoảng ST chênh, khoảng QT kéo dài. Đâu là nguyên nhân gây ra biến đổi thần kinh và tim mạch ở bệnh nhân này? Câu 47: Một người phụ nữ, 30 tuổi nhập viện vì khó thở nặng, lơ mơ, ho đàm và sốt cơn. Cô ta đã bệnh một tuàn với triệu chứng ban đầu giống như bị cúm : sốt, đau khớp, nhức đầu, và ớn lạnh. Triệu chứng gần như cải thiện hoàn toàn khi không điều trị gì cách đó 36h, sau đó xuất hiện rét run và triệu chứng hô hấp tiến triển. Khám ban đầu nhiệt 39.6°C, mạch130 lần/ phút, huyết áp 95/60 mmHg, tần số thở 40, và oxygen bão hòa là 88% khi thở mask100%. Thăm khám thấy cô ta lạnh, lơ mơ, và rất khó thở. Khám phổi phát hiện ấm thổi ống ở đáy phổi trái. Cô ta được đặt nội khí quản và hồi sức bằng dịch truyền và kháng sinh. CT scan cho thấy có hoại tử thùy dưới phổi trái. Cấy máu và đàm mọc Staphylococcus aureus. Mẫu cấy này sẽ kháng với loại kháng sinh nào sau đây? Câu 48: Một người phụ nữ 24 tuổi đến khám vì đau khớp lan tỏa và cứng khớp ở tay, gối và cổ tay vào buổi sang.Hai tuần trước đó, cô ta có sốt kèm nổi ban đỏ ở mặt và hồng ban vòng ở chi. Khám thấy khớp cổ tay, bàn ngón và gian ngón hai bên ấm và lung bùng. Cần làm gì để chẩn đoán cho cô ta ? Câu 49: Kháng sinh nào ít có khả năng ức chế sự phát triển của bệnh liên quan đến Clostridium difficile? Câu 50: Một sinh viên nam 19 tuổi được bạn đưa đến khoa cấp cứu từ ký túc xá của anh ta với triệu chứng lơ mơ và tổn thương thần kinh. Họ nói rằng có nhiều sinh viên bị nhễm trùng đường hô hấp trên. Anh ta không sử dụng rượu hay các thuốc cấm. Khám thấy anh ta tri giác lơ mơ, sốt và cổ cứng. Chọc dịch não tuy kiểm tra phát hiện số lượng bạch cầu1800 tế bào/µL với 98% bạch cầu trung tínhs, glucose 1.9 mmol/L (35 mg/dL), và protein 1.0 g/L (100 mg/dL). Nên khởi đầu điều trị kháng sinh nào thích hợp cho bệnh nhân này?
  • 5. Câu 51: Bệnh nhân nam 45 tuổi lo lắng vì mấy năm nay thỉnh thoảng ợ thức ăn mà bệnh nhân ăn mấy ngày trước. Vợ anh ta phàn nàn rằng hơi thở chồng rất khó chịu. Đôi khi bệnh nhân cũng cảm thấy khó nuốt, nuốt nghẹn với thức ăn đặc. Bạn chẩn đoán bệnh nhân này bị gì? Câu 52: Bệnh nhân nam 48 tuổi, tiền sử viêm cột sống dính khớp đã lâu. Phim chụp cột sống gần đây nhất cho hình ảnh cột sổng thẳng, mất độ ưỡn, các thân đốt sống hóa vuông. Hiện tại bệnh nhân đau khi đi lại, dùng CPVS không cải thiện. Thuốc nào được tỏ ra hiệu quả nhất trong cải thiện các triệu chứng ở giai đoạn này của bệnh? Câu 53: Tật tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch biểu hiện triệu chứng khi Câu 54: Tật tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch chia thành các nhóm? Câu 55. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất: A. Phì đại B. Quá sản C. Thoái hóa D. Dị sản 2. Câu 56. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất: A. Quá sản B. Loạn sản C. Dị sản D. Thoái sản Câu 57. Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác: A. Tính di động của khối u B. Mật độ của khối u
  • 6. C. Kích thước của khối u D. Có và không có vỏ bọc khối u Câu 58. Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô A. Sự di căn B. Mất cực tính C. Sự lan tràn của tế bào u D. Sự quá sản tế bào Câu 59: U không có tính chất sau: A. Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh B. Khối u lớn là u ác tính C. Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động D. U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức E. U có thể tạo ra một mô mới ảnh h ưởng đến hoạt động của một cơ quan trong cơ thể Câu 60: Quá sản không có đặc điểm sau: A. Còn gọi là chuyển sản B. Có thể hồi phục C. Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích D. Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước E. Khác với phì đại Câu 61: Dị sản không có đặc điểm sau: A. Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác
  • 7. B. Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản C. Còn gọi là tăng sản D. Câu A và câu B đúng E. Câu B và câu C đúng Câu 62: Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau: A. Có thể chia làm 2 loại B. Còn gọi là nghịch sản C. Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô D. Các tế bào mất định hướng, số lượng tế bào gia tăng, phân bào nhiều hơn E. Các câu trên đều đúng Câu 63: Sự thoái sản không có đặc điểm sau: A. Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường B. Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản C. Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng D. Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục E. Là đặc điểm quan trọng của ung thư Câu 64: Thành phần chất đệm u không bao gồm: A. Huyết quản và bạch huyết quản B. Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân C. Các nhánh thần kinh D. Cơ trơn hoặc cơ vân
  • 8. E. Mô liên kết Câu 65: Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai: A. Gọi là u quái B. Gọi là u hỗn hợp C. Gọi là u kết hợp D. Gọi là u biểu mô E. Có tên gọi tận cùng là OMA Câu 66: U xơ lành được gọi tên là: A. Fibrosarcoma B. Lipoma C. Fibroma D. Liposarcoma E. Osteosarcoma Câu 67: Ung thư sụn có tên gọi là: A. Fibrosarcoma B. Liposarcoma C. Osteosarcoma D. Chondrosarcoma E. Chondosarcoma Câu 68: U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng: A. luôn luôn là CARCINOMA B. luôn luôn là SARCOMA C. luôn luôn là OMA
  • 9. D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA Câu 69: U lành không có đặc điểm sau: A. Hiếm khi tái phát B. Có ranh giới rõ C. Không giống mô bình thường D. Phát triển tại chỗ E. Không di căn Câu 70: Đặc điểm sau không phải của u ác tính: A. Ranh giới khá rõ B. Dễ tái phát và di căn C. Thường phát triển nhanh D. Không giống mô bình thường E. Các câu trên đều đúng Câu 71: Về đại thể “ u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của: A. U ác tính B. U lành tính C. Giai đoạn đầu của u lành tính D. Giai đoạn đầu của u ác tính E. Có thể gặp ở cả u lành lẫn u ác Câu 72: Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:
  • 10. A. Bàng quang B. Gan C. Dạ dày D. Ruột E. Thực quản Câu 73: Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến: A. Hoá chất B. Vi rút C. Vi khuẩn D. Nguyên nhân bào thai E. Phóng xạ Câu 74: Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là: A. ung thư tuyến giáp B. ung thư vú C. ung thư tuyến nước bọt D. bệnh bạch cầu E. ung thư phổi Câu 75:. Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ: A. ung thư cổ tử cung B. mụn hạt cơm ở da C. u nhú ở vùng sinh dục D. ung thư thanh quản E. U lympho Burkitt
  • 11. Câu 76. Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau: A. virus HIV B. Papiloma virus C. virus viêm gan B D. Epstein-Barr virus E. Câu B và D đúng Câu 77. Phân độ của ung thư có thể dựa theo: A. mức độ biệt hoá của tế bào u B. hình thái, cấu trúc mô C. sự biến đổi tế bào trên phiến đồ D. phân loại TNM E. tất cả các câu trên đều đúng Câu 78. Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư: A. Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ . B. Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới C. Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ D. Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ E. Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển Câu 79. Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ: A. điều kiện sinh hoạt B. chủng tộc C. chế độ dinh dưỡng
  • 12. D. địa dư E. môi trường sống Câu 80. Có 2 loại quá sản: A. Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng B. Quá sản lành tính và quá sản ác tính C. Quá sản chức năng và quá sản hồi phục D. Quá sản chức năng và quá sản tái tạo E. Quá sản hồi phục và quá sản không hồi phục Câu 81. Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là: A. Quá sản lành tính B. Quá sản ác tính C. Quá sản tái tạo D. Quá sản hồi phục E. Quá sản chức năng Câu 82. Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục: A. thoái sản B. quá sản C. loạn sản trầm trọng D. dị sản E. loạn sản đơn giản Câu 83. Loạn sản: A. là tổn thương không hồi phục B. không điều trị có thể dẫn đến ung thư
  • 13. C. phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng D. còn gọi là bất thục sản E. là do dị sản lâu ngày không điều trị Câu 84. Thoái sản: A. là hậu quả của loạn sản kéo dài B. còn gọi là giảm sản C. là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa D. có thể hồi phục hoặc không hồi phục E. các tế bào mất sự biệt hoá về cấu trúc nhưng có thể còn hoạt động chức năng Câu 85. Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản: A. bù trừ B. chức năng C. phì đại D. tái tạo E. lành tính Câu 86. Quá sản dễ nhầm với: A. loạn sản B. phì đại C. dị sản D. chuyển sản E. tăng sản Câu 87. Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào: A. quá sản và loạn sản
  • 14. B. phì đại và loạn sản C. loạn sản D. phì đại E. quá sản CÂu 88. Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương: A. quá sản B. chuyển sản C. nghịch sản D. loạn sản E. tăng sản CÂu 89. Cơ bản u: A. dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô B. dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết C. là thành phần nuôi dưỡng tế bào u D. khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết E. các câu trên đều đúng CÂu 89. Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai: A. Gọi là u quái B. Gọi là u kết hợp C. Gọi là u hỗn hợp D. Gọi là u biểu mô E. Gọi là u liên kết
  • 15. CÂu 90 U lành: A. u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết B. một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA C. thường dựa vào hình ảnh đại thể để gọi tên u D. thường có tên gọi tận cùng là OMA E. thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u CÂu 91. Melanoma là tên gọi của: A. u lành tính của tế bào hắc tố B. u ác tính của tế bào hắc tố C. chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được D. là u ác tính của mô liên kết E. các câu trên đều sai CÂu 92. Pô-líp cổ tử cung: A. là u có thể lành tính hoặc ác tính B. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể C. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể D. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể E. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể Câu 93. U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng: A. luôn luôn là CARCINOMA B. luôn luôn là SARCOMA C. luôn luôn là OMA D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
  • 16. Câu 94. Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của: A. u cơ vân lành tính B. u cơ vân ác tính C. có thể là u lành hoặc u ác D. là khối u có nguồn gốc biểu mô E. các câu trên đều sai Câu 95. Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là: A. trong vòng 45 ngày B. 45 - 450 ngày C. khoảng 450 ngày D. hơn 450 ngày E. câu A và B đúng Câu 96. Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau: A. tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u B. quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc C. tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó D. Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chia E. các câu trên đều đúng Câu 97. Virus ít gây ung thư nhất là : A. papiloma virus (HPV) B. Epstein-Bar virus (EBV) C. Virus viêm gan A (HAV) D. Virus viêm gan B (HBV)
  • 17. E. Retrovirus Câu 98. Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là: A. hệ tiêu hoá, xương, da B. da, xương, tuyến giáp C. hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương D. hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da E. tuyến giáp, hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết Câu 99. Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư: A. vùng sinh dục B. thanh quản C. u lympho Burkitt D. ung thư biểu mô mũi họng không biệt hoá E. Câu A và B sai CÂu 100. Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp: A. 2 lần B. 20 lần PHẦN III. PHỎNG VẤN A. NỘI TIM MẠCH- LÃO KHOA- TỔNG QUÁT Câu 1: Nêu trình tự cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản? Câu 2: Phân loại Hội chứng động mạch vành cấp? Câu 3: Tiêu chuẩn chẩn đoán NMCT cấp có ST chênh lên trên điện tâm đồ? Câu 4: Chỉ định thở oxy đối với bệnh nhân NMCT?
  • 18. Câu 5: Phân loại suy tim cấp? Câu 6: Định nghĩa và phân loại cơn Tăng huyết áp? Câu 7: Huyết áp mục tiêu cần đạt trong điều trị cơn Tăng huyết áp cấp cứu? Câu 8: Mục tiêu INR khi dự phòng huyết khối ở bệnh nhân rung nhĩ bằng thuốc kháng Vitamin K? Câu 9: Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ type II? Câu 10: Tiêu chuẩn chẩn đoán Loãng xương? Câu 11: Liều PPI tiêm truyền tĩnh mạch trong Xuất huyết tiêu hóa trên do loét dạ dày tá tràng? Câu 12: Nguyên nhân chính gây Viêm tụy cấp? Câu 13: Nêu các kiểu lâm sàng của Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính? Câu 14 Mục tiêu kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân ĐTĐ? Câu 15 Điện tâm đồ như thế nào gợi ý tang Kali máu : Câu 16: Hãy kể 4 dị tật trong tứ chứng FALLOT? Câu 17 Phác đồ 4 thuốc có bismuth trong điều trị Hp: Câu 18 Định nghĩa tang huyết áp cấp cứu Câu 19 Tiêu chuẩn miễn dịch chẩn đoán bệnh Lupus ban đỏ Câu 20 Tiêu chuẩn chẩn đoán Hội chứng thận hư: Câu 21 Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng chuyển hóa Câu 22 Một bệnh nhân hồi hộp đánh trống ngực, bất ngờ với nhịp tim 150 / phút, đều. Nguyên nhân có thể là. Câu 23 Một bệnh nhân bị đột quỵ tắc mạch đang dùng warfarin. Bắt buộc phải nhổ răng. Cận lâm sàng hữu ích nhất để xem xét tác dụng của warfarin….
  • 19. B. CÂU HỎI HỒI SỨC TÍCH CỰC- THẬN TIẾT NIỆU Câu 24 Anh chị hãy nêu định nghĩa và phân loại sốc. Câu 25 Anh chị hãy nêu gói điều trị 1 giờ BN sốc nhiễm trùng. Câu 26 Anh chị hãy nêu các nhóm nguyên nhân (không phải nêu tên các bệnh lý cụ thể) gây suy hô hấp? Câu 27 Anh chị hãy nêu nguyên tắc xử trí tăng Kali máu (bao gồm thuốc, thủ thuật khác..). Câu 28 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán đợt mất bù cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tĩnh? Câu 29 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán và nguyên nhân gây suy gan cấp. Câu 30 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán Atlanta sửa đổi 2007; và nhóm nguyên nhân gây viêm tụy cấp. Câu 31 Anh chị hãy nêu tiêu chuẩn chẩn đoán trường hợp mắc COVID-19 xác định. Câu 32 Anh chị hãy nêu chỉ định thở oxy gọng kính BN mắc COVID-19. Câu 33 Anh chị hãy nêu chỉ định thở HFNC ở BN mắc COVID-19. Câu 34 Anh chị hãy nêu chỉ định của thuốc Remdesivir BN mắc COVID-19. Câu 35 Anh chị hãy nêu chỉ định điều trị chống đông ở BN COVID-19 nhẹ. Câu 36 Anh chị hãy nêu định nghĩa và mục tiêu điều trị bệnh thận mạn. Câu 37 Anh chị hãy nêu định nghĩa và nguyên tắc điều trị suy thận cấp. Câu 38 Anh chị hãy nêu chỉ định lọc máu ở bệnh nhân suy thận cấp Câu 39 Anh chị hãy nêu định nghĩa và biến chứng hội chứng thận hư. C. PHẦN NHI KHOA Câu 40 Bé N.V.A, 5 tuổi đang chơi trong nhà, chạm tay vào nguồn điện. Người nhà yêu cầu cấp cứu. Là nhân viên y tế bạn sẽ tiếp xử lý như thế nào?
  • 20. a. Tiếp cận an toàn, nếu không đáp ứng gọi giúp đỡ, đánh giá hô hấp và bắt mạch 10 giây, CPR ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1 người, tỷ lệ 15:2 nếu có 2 người. Đánh giá mỗi 02 phút. b. Tiếp cận an toàn, nếu không đáp ứng gọi giúp đỡ, đánh giá hô hấp và bắt mạch 10 giây, thông khí bằng phương pháp thổi ngạt miệng – miệng, CPR ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1 người, tỷ lệ 15:2 nếu có 2 người. Đánh giá mỗi 02 phút. c. Trẻ không đáp ứng cần CPR ngay khi không có mạch tỷ lệ 30:2 nếu có 1 người, tỷ lệ 15:2 nếu có 2 người. Đánh giá mỗi 02 phút. d. Tất cả đều sai Câu 41 Chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết trẻ em khi: Có vị trí nhiễm khuẩn (ngõ vào từ da, bỏng hay mô mềm, vùng đầu mặt cổ, nhiễm khuẩn catheter, ổ bụng, viêm phổi ) hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn và Có tình trạng viêm: 1 trong các tiêu chuẩn là gì? Câu 42 Trẻ 10 tuổi, tự độc bằng thuốc không rõ loại, đến khám ghi nhận đồng tử co nhỏ, tăng tiết nhiều đàm. Hãy liệt kê các loại thuốc( hóa chất) gây co đồng tử? Câu 43 Trẻ sơ sinh 2 ngày tuổi, đếm khám vì sốt 39 độ. Khám ghi nhận; trẻ sinh thường, nước ối đục, thời gian ối vỡ là 19 tiếng. Trẻ đừ, bú mẹ được ít, không co giật, thở 65l/p, có lõm ngực vừa. Hãy nêu các cận lâm sàng cần thiết để xác định chẩn đoán? Câu 44 Trẻ sơ sinh 3 giờ tuổi, sinh mổ vì nhựa tiền đạo chảy máu Apgar 3 phút: 3 điểm, Apgar 5 phút: 5 điểm. Khám ghi nhận co giật toàn thể khoảng 3 phút, giảm trương lực cơ tứ chi. Hãy liệt kê những nguyên nhân gây co giật ở trẻ: Câu 45 Hãy nêu nhịp thở nhanh theo tuổi: ẻ < 2 tháng: nhịp thở ≥ 60 lần/phút
  • 21. ẻ 2 tháng đến < 12 tháng: nhịp thở ≥ 50 lần/phút ẻ 12 tháng đến < 5 tuổi: nhịp thở ≥ 40 lần/phút ẻ ≥ 5 tuổi: nhịp thở ≥ 30 lần/phút Câu 46 Sốt xuất huyết Dengue nặng có một trong các biểu hiện sau: Câu 47 Hãy nêu các đặc điểm của viêm màng não mủ D. NGOẠI TỔNG HỢP Câu 48. Hình ảnh quai ruột canh gác trong X quang bụng không sửa soạn giúp chẩn đoán bệnh gì? Câu 49. Phòng ngừa nhiễm trùng vết mổ: Câu 50. Thứ tự xuất hiện các dấu hiệu của tam chứng Charcot: Câu 51. Một bệnh nhân nam được đưa vào phòng cấp cứu bệnh viện vì bị dao đâm thủng ruột, lòi ruột, chảy máu nhiều và có dấu hiệu sốc tuần hoàn. Cấp cứu ngoại khoa nào cần được thực hiện đầu tiên: Câu 52. Nguyên nhân nguy hiểm đứng đầu trong đau bụng cấp cần phải cấp cứu ngoại khoa ngay lập tức là: Câu 53. Phương tiện đầu tay để chẩn đoán chảy máu trong ổ bụng (kết hợp với lâm sàng) là: Câu 54. Khám một bệnh nhân đau bụng cấp, vấn đề quan trọng là: Câu 55. Một bệnh nhân nhập viện vì đau bụng cấp với lí do: đau bụng dữ dội cả ngày kể từ hôm qua (không có tính chu kì), đau như dao đâm vùng thượng vị, lan sang cả vùng quanh rốn và ra sau lưng. Xét nghiệm amylase bình thường, lipase gấp 3 lần bình thường. Khả năng nghi ngờ cao nhất là: Câu 56. Triệu chứng của tắc ruột là: Câu 57. Các phương pháp điều trị sỏi thận hiện nay, bao gồm:
  • 22. Câu 58. Ở Việt Nam trường hợp vỡ bàng quang thường gặp nhất là: Câu 59. Các biến chứng của thông tiểu : Câu 60. Nguyên nhân hay gặp nhất gây thận ứ nước ở trẻ em: E. NGOẠI THẦN KINH- CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH Câu 61. BN hôn mê sau tai nạn giao thông, thở máy, kích thích đau nhắm mắt, đáp ứng đau không chính xác, có thang điểm Glasgow là? Dữ liệu cho 2 câu hỏi tiếp theo: BN nam 72 tuổi, cách nhập viện 21 ngày đang đi té đập đầu, cách nhập viện 3 ngày tê yếu 1/2 người phải, đau đầu nhiều, nói khó. Nhập viện tình trạng tỉnh, glasgow 15 điểm: Câu 62 Chẩn đoán bệnh nhân này là gì? Cận lâm sàng tiếp theo cho BN này? Câu 63 Kết quả CTScan sọ não: Hình ảnh máu tụ dưới màng cứng mãn tính bán cầu trái dày 10 mm, đẩy lệch đường giữa 08 mm, hướng xử trí tiếp theo cho BN này? Dữ liệu cho 2 câu hỏi sau: Bệnh nhân nam, 05 tuổi trợt té ngã chống khuỷu tay trái xuống đất. Sau té khám: sưng đau vùng khuỷu, vận động khuỷu hạn chế, ấn đau chói vùng khuỷu sau. Câu 64 Tổn thương nghĩ đến trên BN này và Hướng xử trí tiếp theo với BN này? Câu 65 Kết quả Xquang: gãy di lệch trên 2 lồi cầu xương cánh tay trái. Hướng điều trị tiếp theo là gì? Dữ liệu cho 2 câu hỏi tiếp theo: Bệnh nhân nam, 25 tuổi vào viện do TNGT. Khám bệnh tỉnh, sưng đau biến dạng đùi phải,bàn chân phải đổ ngoài, mạch khoeo chân phải, mạch mu chân phải bắt rõ, mạch 70 lần/ phút, huyết áp 110/70 mmHg, nhịp thở 20 lần/ phút, nhiệt độ 37 Câu 66 Hướng xử trí tiếp theo ở BN này? Câu 67 Kết quả Xquang: Gãy di lệch chồng ngắn 1/3 giữa xương đùi phải 04 cm. BN này điều trị bó bột có lành xương không? Nếu phẫu thuật bệnh nhân này mổ trì hoãn được không?
  • 23. Dữ liệu cho câu hỏi tiếp theo: Bệnh nhân nữ, 20 tuổi vào viện do TNGT. Khám BN tỉnh, sưng đau biến dạng cẳng chân phải, mạch mu chân phải bắt yếu, SpO2 ngón chân cái 86 – 88%? Câu 68 Tổn thương nghĩ đến trên BN này? Điều trị BN này? F. SẢN PHỤ KHOA Câu 69 Nêu các giai đoạn của cuộc chuyển dạ? Câu 70 Định nghĩa Ối vỡ sớm? ối vỡ non? Câu 71 Phân loại ngôi mông? Câu 72 Triệu chứng thực thể của Doạ vỡ tử cung? Câu 73 Nguyên nhân của Băng huyết sau sanh? Câu 74 Định nghĩa Nhau bong non: Câu 75 Yếu tố nguy cơ của Đái tháo đường trong thai kỳ? Câu 76 Phân loại Nhau tiền đạo? Câu 77 Các yếu tố đánh giá chỉ số Bishop? Câu 78 Phân loại U xơ tử cung? Câu 79 Yếu tố nguy cơ của Nhau cài răng lược? a. Vết mổ cũ lấy thai b. Tiền căn nạo buồng tử cung c. Vết mổ bóc u xơ tử cung d. Tất cả các ý trên Câu 80 Xử trí tích cực giai đoạn 3 chuyển dạ, tìm câu sai? a. Tiêm bắp 10đv Oxytocin ngay sau khi sổ thai b. Xoa đáy tử cung c. Kéo dây rốn nhanh và mạnh để sổ nhau d. Đỡ nhau và màng nháu