O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Tên hán việt các tỉnh Nhật Bản (Japan prefectures 都道府県)

10.552 visualizações

Publicada em

Tên hán việt, kanji và hiragana các tỉnh Nhật Bản có kèm chú thích về ý nghĩa.

Publicada em: Educação
  • Dating direct: ❶❶❶ http://bit.ly/369VOVb ❶❶❶
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/369VOVb ♥♥♥
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui

Tên hán việt các tỉnh Nhật Bản (Japan prefectures 都道府県)

  1. 1. www.saromalang.com 1 TÊN HÁN VIỆT VÀ HÁN TỰ CÁC TỈNH NHẬT BẢN (kèm ý nghĩa của tên) 1. Giới thiệu Bên dưới là bảng tên các tỉnh của Nhật Bản kèm tên Hán Việt và tên hán tự (kanji). Ví dụ Tokyo là 東京 Đông Kinh, Osaka 大阪 Đại Phản, 京都 Kyoto Kinh Đô, 北海道 Hokkaido Bắc Hải Đạo, Okinawa 沖縄 Xung Trừng. Về tên riêng, tên địa danh tiếng Nhật các bạn có thể tham khảo trang web www.saromalang.com. Ở đây xin ghi lại vài ý chính: Tên riêng có thể có ý nghĩa hay không. Ví dụ Tokyo nghĩa là “đông kinh” tức là “kinh đô phía đông”. Kyoto là “kinh đô” vì đây là kinh đô cũ của Nhật Bản (thời mạc phủ bakufu). Hokkaido “bắc hải đạo” tức là đạo ở biển bắc. Osaka thì nếu nhìn kanji nghĩa là “con dốc lớn”, Okinawa là “sợi dây thừng ngoài khơi” nhưng có lẽ đây chỉ là tên riêng. Về đơn vị hành chính thì Nhật Bản chia thành 47 都道府県 (đô, đạo, phủ, huyện) trong đó 県 (huyện) là “tỉnh” trong tiếng Việt. Đô 都 là thủ đô, tức Tokyo. Có một Đạo 道 là Hokkaido. Có 2 phủ 府 là Osaka và Kyoto. Danh sách này có thể xem trên web tại: http://yurika.saromalang.com/du-hoc-nhat-ban/school-list 2. Tác giả, bản quyền và tái phân phát Tài liệu được cung cấp bởi:  Saroma Lang và lớp Cú Mèo www.saromalang.com  Du học Nhật Bản Saroma Sea http://sea.saromalang.com Tác giả giữ bản quyền tài liệu. Được tái phân phát một cách tự do với điều kiện không thay đổi. Tài trợ bởi DU HỌC NHẬT BẢN SAROMA SEA 【Chính sách minh bạch】【Tư vấn miễn phí】 【Con đường học vấn khôn ngoan】 【Gia nhập Saroma Group】 ⇉ http://sea.saromalang.com
  2. 2. www.saromalang.com 2 TÊN HÁN TỰ CÁC TỈNH NHẬT BẢN 都道府県名 [đô đạo phủ huyện danh] ひらがな / Rōma-ji / Hán Việt Mã địa phương Loại 北海道 ほっかいどう Hokkaidō bắc hải đạo đạo ở biển bắc 01 北海道 Bắc Hải Đạo 青森 あおもり Aomori thanh sâm rừng xanh 02 ~県(けん) huyện 岩手 いわて Iwate nham thủ tay tảng đá 03 ~県(けん) huyện 宮城 みやぎ Miyagi cung thành thành cung điện 04 ~県(けん) huyện 秋田 あきた Akita thu điền ruộng thu 05 ~県(けん) huyện 山形 やまがた Yamagata sơn hình dáng núi 06 ~県(けん) huyện 福島 ふくしま Fukushima phúc đảo đảo giàu có 07 ~県(けん) huyện 茨城 いばらき Ibaraki từ thành thành bụi gai 08 ~県(けん) huyện 栃木 とちぎ Tochigi lịch mộc cây dẻ ngựa 09 ~県(けん) huyện 群馬 ぐんま Gunma quần mã ngựa đàn 10 ~県(けん) huyện 埼玉 さいたま Saitama kỳ ngọc mũi đất ngọc 11 ~県(けん) huyện 千葉 ちば Chiba thiên diệp ngàn lá 12 ~県(けん) huyện 東京 とうきょう Tōkyō đông kinh kinh đô phía đông 13 東京都 đông kinh đô (とうきょうと) 神奈川 かながわ Kanagawa thần nại xuyên sông thần nại 14 ~県(けん) huyện 新潟 にいがた Nīgata tân tích vũng nước mới 15 ~県(けん) huyện 富山 とやま Toyama phú sơn núi của cải 16 ~県(けん) huyện 石川 いしかわ Ishikawa thạch xuyên sông đá 17 ~県(けん) huyện
  3. 3. www.saromalang.com 3 都道府県名 [đô đạo phủ huyện danh] ひらがな / Rōma-ji / Hán Việt Mã địa phương Loại 福井 ふくい Fukui phúc tỉnh giếng phúc 18 ~県(けん) huyện 山梨 やまなし Yamanashi sơn lê cây lê núi 19 ~県(けん) huyện 長野 ながの Nagano trường dã cánh đồng dài 20 ~県(けん) huyện 岐阜 ぎふ Gifu kỳ phụ mô đất mũi 21 ~県(けん) huyện 静岡 しずおか Shizuoka tĩnh cương đồi tĩnh lặng 22 ~県(けん) huyện 愛知 あいち Aichi ái tri tình yêu tri thức 23 ~県(けん) huyện 三重 みえ Mie tam trọng (trùng) ba lớp 24 ~県(けん) huyện 滋賀 しが Shiga từ hạ lời chúc từ bi 25 ~県(けん) huyện 京都 きょうと Kyōto kinh đô kinh đô 26 京都府 kinh đô phủ きょうとふ 大阪 おおさか Ōsaka đại phản con dốc lớn 27 大阪府 đại phản phủ おおさかふ 兵庫 ひょうご Hyōgo binh khố kho lính 28 ~県(けん) huyện 奈良 なら Nara nại lương nại lương 29 ~県(けん) huyện 和歌山 わかやま Wakayama hòa ca sơn núi bài hát Nhật 30 ~県(けん) huyện 鳥取 とっとり Tottori điểu thủ lấy chim 31 ~県(けん) huyện 島根 しまね Shimane đảo căn gốc đảo 32 ~県(けん) huyện 岡山 おかやま Okayama cương sơn đồi núi 33 ~県(けん) huyện 広島 ひろしま Hiroshima quảng đảo đảo rộng 34 ~県(けん) huyện 山口 やまぐち Yamaguchi sơn khẩu cửa núi 35 ~県(けん) huyện
  4. 4. www.saromalang.com 4 都道府県名 [đô đạo phủ huyện danh] ひらがな / Rōma-ji / Hán Việt Mã địa phương Loại 徳島 とくしま Tokushima đức đảo đảo đạo đức 36 ~県(けん) huyện 香川 かがわ Kagawa hương xuyên sông hương 37 ~県(けん) huyện 愛媛 えひめ Ehime ái viện cô gái đẹp yêu kiều 38 ~県(けん) huyện 高知 こうち Kōchi cao tri tri thức cao 39 ~県(けん) huyện 福岡 ふくおか Fukuoka phúc cương đồi phúc 40 ~県(けん) huyện 佐賀 さが Saga tá hạ trợ giúp chúc tụng 41 ~県(けん) huyện 長崎 ながさき Nagasaki trường khi mũi đất nhô dài 42 ~県(けん) huyện 熊本 くまもと Kumamoto hùng bản gốc gấu 43 ~県(けん) huyện 大分 おおいた Ōita đại phân phần lớn 44 ~県(けん) huyện 宮崎 みやざき Miyazaki cung khi mũi đất cung điện 45 ~県(けん) huyện 鹿児島 かごしま Kagoshima lộc nhi đảo đảo hươu non 46 ~県(けん) huyện 沖縄 おきなわ Okinawa xung trừng (thằng) dây thừng ngoài khơi 47 ~県(けん) huyện Tổng số 47 đô đạo phủ huyện 1 đô (thủ đô), 1 đạo, 2 phủ, 43 huyện (tỉnh)

×