O slideshow foi denunciado.
Seu SlideShare está sendo baixado. ×

Slide thuyết trình - Đường lối cách mạng Đảng Cộng sản

Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Próximos SlideShares
đường lối đối ngoại
đường lối đối ngoại
Carregando em…3
×

Confira estes a seguir

1 de 50 Anúncio
Anúncio

Mais Conteúdo rRelacionado

Diapositivos para si (20)

Semelhante a Slide thuyết trình - Đường lối cách mạng Đảng Cộng sản (20)

Anúncio

Mais de Ngọc Hưng (20)

Anúncio

Slide thuyết trình - Đường lối cách mạng Đảng Cộng sản

  1. 1. 20/01/2013
  2. 2. Danh sách nhóm i Ngô : Văn Huy 11067851 ng n c Hưng 11065151 Nguyên Thi Tô Loan 11070231 Trương Thanh Lương 11205931 Hô Duy nh 11076811 Đô Thi nh Như 11091181 ng Thi ng c 11089781 m Thi Ngoan 11073291 m Phu n 11073681 n Thanh Vương 11242971
  3. 3. Trương nh n Tôn Nư Thi Ninh ai? 20/01/2013
  4. 4. 20/01/2013
  5. 5. I i năm 1986). II i. 20/01/2013
  6. 6. Nguyên tắc Lấy nguyên tắc của hiến chương Đại Tây Dương làm nền tảng 20/01/2013
  7. 7. I. ng i i i c i i i (1975 – 1986). 1. n nh ch sư va nh nh nh ng i. 2. i dung ng i. 3. t a n chê va nguyên nhân. 20/01/2013
  8. 8. 1. Hoàn cảnh lịch sử a) Tình hình thế giới  Đặc điểm và xu thế quốc tế: Sự tiến bộ nhanh chóng của CM KHCN đã thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.  Tình hình các nước Xã xội Chủ nghĩa và Đông Nam Á: • Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa lớn mạnh không ngừng. 20/01/2013
  9. 9. • Phong trào độc lập dân tộc và phong trào cách mạng của công nhân đang trên đà phát triển mãnh liệt. • Giữa thập niên 70 thế kỷ XX, tình hình kinh tế - xã hội ở các nước xã hội xuất hiện sự trì trệ và mất ổn định. • Đông Nam Á sau năm 1975, Mỹ rút quân cùng với đó khối SEATO tan rã. • 2-1976 Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết ( Hiệp ước Bali). 20/01/2013
  10. 10. 1. Hoàn cảnh lịch sử b) Tình hình trong nước Thuận lợi:  Miền Nam dành độc lập, Đất nước hoàn toàn giải phóng.  Cả nước tiến lên xây dựng Chủ Nghĩa Xã Hội và bước đầu đạt được một số thành tựu. 20/01/2013
  11. 11. 1. Hoàn cảnh lịch sử b) Tình hình trong nước Khó khăn: 20/01/2013
  12. 12.  Đất nước vừa thống nhất (1975) nền độc lập phải đối mặt với nhiều thách thức như: • Phải khắc phục hậu quả nặng nề của 30 năm chiến tranh. • Đối đầu với chiến tranh biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc, cộng với các thế lực phản động trong và ngoài nước luôn chống phá chính quyền. • Ngoài ra, còn do tư tưởng chủ quan, nóng vội, muốn tiến hành chủ nghĩa xã hội trong thời gian ngắn của Đảng và Nhà nước dẫn đến khó khăn về Kinh tế - Xã hội. » Tình thế: “vừa có hòa bình vừa phải đương đầu với một kiểu chiến tranh phá hoại nhiều mặt.” 20/01/2013
  13. 13. 2. Nội dung đường lối đối ngoại của Đảng Phương châm đối ngoại của Đảng qua các kì ĐH IV, V: Công tác mặt trận phải trở thành một Ra sức tranh thủ mặt trận chủ động những điều kiện tích cực trong đấu quốc tế thuận lợi để tranh nhằm làm thất nhanh chóng hàn bại chính sách của các gắn vết thương thế lực hiếu chiến chiến tranh Xây mưu toan chống phá cách mạng nước ta. dựng vật chất của CNXH ở nước ta.
  14. 14. 3. Kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân. a) Kết quả và ý nghĩa. Sau 10 năm đổi mới, quan hệ Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa được tăng cường. Các thành tựu như: • 29-06-1978, Gia nhập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV). • Viện trợ hàng năm và kim ngạch buôn bán giữa Việt Nam với Liên Xô và khối SEV đề tăng. • 31-11-1978, Hiệp ước hữu nghị và hợp tác toàn diện với Liên Xô. • 1975-1977 Việt Nam đặt quan hệ với 23 nước. • 20-9-1977, tiếp nhận ghế thành viên liên hợp quốc. • Năm 1977 một số c tư bản mở quan hệ hợp tác kinh tế với Việt Nam. Tham gia tích cực các hoạt động ngoài 20/01/2013
  15. 15. b) n chê, nguyên nhân. • bao vây cô p (giai n 1975-1986) • y cơ “sư n Campuchia” c c ASEAN va t sô c bao vây m n t Nam. » Do chưa m t c xu thê n tư i u sang a n va y đua kinh tê trên thê i. “Do chu quan duy , i suy nghi va nh ng n đơn, ng i y theo n ng chu quan ( i i VI).” 20/01/2013
  16. 16. 1. Hoàn cảnh lịch sử và quá trình hình thành đường lối a, Hoàn cảnh lịch sử - Tình hình thế giới từ thập kỷ 80, thế kỷ XX đến nay (đặc điểm thế giới; các xu thế quốc tế). - Yêu cầu nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam (phá thế bị bao vây, cấm vận; chống tụt hậu về kinh tế). 20/01/2013
  17. 17. 1. Hoàn cảnh lịch sử và quá trình hình thành đường lối b, Các giai đoạn hình thành, phát triển đường lối - Giai đoạn (1986-1996): xác lập đường lối đối ngoại độc lập tự chủ, rộng mở, đa dạng hoá, đa phương hóa quan hệ quốc tế. - Giai đoạn (1996-2008): bổ sung và hoàn chỉnh đường lối đối ngoại, chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế 20/01/2013
  18. 18. 1. Hoàn cảnh lịch sử và quá trình hình thành đường lối b, Các giai đoạn hình thành, phát triển đường lối t Nam t Nam y n i n n. nh
  19. 19. - c . 20/01/2013
  20. 20. 2. Nội dung đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế. a) Mục tiêu, nhiệm vụ và tư tưởng chỉ đạo Nhiệm vụ chung của công tác đói ngoại hiện a) Tiếp tục giữ vững môi trường hòa bình nay là: tiếp tục giữ và tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi để vững môi trường hòa phát triển kinh tế xã hội,công nghiệp bình và tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi hóa,hiện đại hóa đất nước,xây dựng và bảo để phát triển kinh tế xã vệ tổ quốc hội, công nghiệp hóa, b) Bảo đảm chủ quyền độc lập quốc gia hiện đại hóa đất nước, c) Góp phần vào cuộc đấu tranh chung của xây dựng và bảo vệ tổ quốc, bảo đảm độc lập nhân dân thế giới vì hòa bình,độc lập,dân chủ quyền quốc gia, chủ và tiến bộ xã hội đồng thời góp phần tích d) Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới, vì hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội. 20/01/2013
  21. 21. 2. Nội dung đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế a) Mục tiêu, nhiệm vụ và tư tưởng chỉ đạo Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vện lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của 1 nhau,không dùng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực. 2 Bình đẳng cùng có lợi. Giải quyết các bất đồng,tranh chấp bằng thương 3 lượng hòa bình. Làm thất bại mọi âm mưu và hành động gây sức 4 ép,áp đặt và cường quyền. 20/01/2013
  22. 22. 2. Nội dung đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế b) Một số chủ trương, chính sách lớn về mở rộng quan hệ đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế 1. Đưa các quan hệ đã được thiết lập vào chiều sâu, ổn định, bền vững 2. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế theo lộ trình phù hợp 3. Bổ sung và hoàn thiện hệ thống pháp luật và thể chế kinh tế phù hợp với các nguyên tắc, quy định của WTO 4. Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu quả, hiệu lực của bộ máy nhà nước 5. Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, doanh nghiệp và sản phẩm trong hội nhập kinh tế quốc tế. 20/01/2013
  23. 23. 2. Nội dung đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế b) Một số chủ trương, chính sách lớn về mở rộng quan hệ đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế 6. Giải quyết tốt các vấn đề văn hoá, xã hội và môi trường trong quá trình hội nhập 7. Giữ vững và tăng cường quốc phòng, an ninh trong quá trình hội nhập 8. Phối hợp chặt chẽ hoạt động đối ngoại của Đảng, ngoại giao Nhà nước và đối ngoại nhân dân; chính trị đối ngoại và kinh tế đối ngoại 9. Đổi mới và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với các hoạt động đối ngoại. 20/01/2013
  24. 24. 2. Nội dung đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế b) Một số chủ trương, chính sách lớn về mở rộng quan hệ đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế  i iX p c ng nh:  nh: .
  25. 25. 3. Thành tựu, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân a) Thành tựu và ý nghĩa Phá thế bị bao vây, cấm vận của các thế lực thù 1 địch, tạo dựng môi trường quốc tế thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Giải quyết hoà bình các vấn đề biên 2 giới, lãnh thổ, biển đảo với các nước liên quan. Mở rộng quan hệ đối ngoại theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá (thiết lập, mở rộng 3 quan hệ với các nước, tham gia tích cực tại Liên hợp quốc...). 20/01/2013
  26. 26. 3. Thành tựu, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân a) Thành tựu và ý nghĩa Tham gia các tổ chức kinh tế quốc tế (tham gia 4 AFTA, APEC, WTO). Thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng thị trường, 5 tiếp thu khoa học công nghệ và kỹ năng quản lý. Từng bước đưa hoạt động của các doanh nghiệp và 6 cả nền kinh tế vào môi trường cạnh tranh. 20/01/2013
  27. 27. t N t. 20/01/2013
  28. 28. i Hoa Ky c y nh nh ng a quan hê i Hoa Ky (Văn n i i VII) 3/2/1994, Mü tuyªn bè b·i bá lÖnh cÊm vËn víi ViÖt Nam 20/01/2013
  29. 29. i Hoa Ky  Kû niÖm 10 n¨m b×nh th-êng hãa quan hÖ gi÷a hai n-íc ViÖt Nam - Hoa Kú. p nh (1995 - 2005) th­ương i t-My p nh thương i i i quan hê t Nam - Hoa Ky 20/01/2013
  30. 30. i Hoa Ky p gơ p cao a thu ng Phan Văn i va G,Bush nhân n thăm hoa ky a thu ng Phan Văn i (2005). 20/01/2013
  31. 31. nh ch i i i c i i thê – i o - Campuchia: • Không ng ng cô t n quan hê n t va u nghi c t a ba c đông dương nhưng chu ng n u m i ng nh cho n đê Campuchia trên cơ sơ tôn ng chu n Campuchia va n chương liên p c. n đô c o va 20/01/2013 Campuchia
  32. 32. i o - Campuchia ng Camphuchia, ông Hunsen Năm 1991, t Nam ký p nh Pari (23/10/1991) 20/01/2013
  33. 33. i o - Campuchia 20/01/2013
  34. 34. i Trung c – i i m n, c y nh ng a quan hê hai c. n đô c CHND Trung Hoa. 20/01/2013
  35. 35. i Trung c Xây ng i quan hê u nghi. 20/01/2013
  36. 36. i Trung c “Bèn tèt” 20/01/2013
  37. 37. 31-01-1995 Ban xem t công c ra p WTO a t Nam c nh p. 9-10-2004 t Nam va EU t a n vê t nam ra p WTO. 09-06-2005 t Nam va t n t c a n vê n đê mơ ng ra p WTO. 31-05-2006 a n vê m n song phương i . 12-06-2005 t Nam cư t i n m n ng u sang Washington. 26-10-2006 t Nam n t m phương đa phương t p i c c. 20/01/2013
  38. 38. t tâm gia p WTO Sau 11 n¨m nç lùc phÊn ®Êu, cuèi cïng c¸nh cæng WTO ®· më ra víi ViÖt Nam, 7/11/2006, ViÖt Nam chÝnh thøc ®-îc kÕt n¹p vµo WTO ViÖt Nam chÝnh thøc ®-îc kÕt n¹p vµo WTO C¸nh cæng WTO ViÖt Nam nç lùc hÕt m×nh 20/01/2013 ®Ó gia nhËp WTO
  39. 39. Tăng ng t ng liên p c. Cê, trô së cña Liªn Hîp Quèc t¹i Thôy SÜ vµ phiªn häp cña H§BA Liªn Hîp Quèc 20/01/2013
  40. 40. Tăng ng t ng liên p c. Kofi Anal – Tæng Th- ký Liªn Hîp Quèc ®Õn th¨m ViÖt Nam, 2006 20/01/2013
  41. 41. Quan hê t Nam - EU 10/1990, thiÕt lËp quan hÖ ngo¹i giao víi céng ®ång Ch©u ¢u (EC) 7/1995, ViÖt Nam - EU kÝ HiÖp ®Þnh khung. EURO, ®ång tiÒn chung Ch©u ¢u Trô së cña EU t¹i Strasbourg, 20/01/2013 Ph¸p
  42. 42. i c tô c i nh - n tê thê i • nh ng a quan hê i c tô c i nh n tê c tê: IMF AFTA ADB WB 20/01/2013
  43. 43. i c tô c i nh - n tê thê i c nha nh i c c Châu ¸ - TBD i c p p cao a APEC ( n n p c kinh tê Châu ¸ - TBD) Seattle va Vancouver năm 1993. 20/01/2013
  44. 44. i c tô c i nh - n tê thê i DiÔn ®µn hîp t¸c - ¢u lÇn thø 6 ®-îc tæ chøc ë Helsinki, 9/2006 n n p c -Âu n thư 5 c tô c i (2004). 20/01/2013
  45. 45. i c c ASEAN – Khai thông quan hê va gia p tô c ASEAN. Khèi Đ«ng ASEAN Dương 20/01/2013
  46. 46. i c c ASEAN Tô c HNTĐ ASEAN n thư 5 t Nam gia p ASEAN t Nam ký HU Bali, m quan t viên 1998 1995 20/01/2013 1992
  47. 47. i c c ASEAN 20/01/2013
  48. 48. 3. Thành tựu, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân - Ý nghĩa  Kết hợp nội lực với ngoại lực, hình thành sức mạnh tổng hợp góp phần đưa đến những thành tựu kinh tế to lớn  Giữ vững, củng cố độc lập tự chủ, định hướng xã hội chủ nghĩa  Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế 20/01/2013
  49. 49. 3. Thành tựu, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân b) Hạn chế và nguyên nhân - Trong quan hệ với các nước, nhất là các nước lớn chúng ta còn lúng túng, bị động... - Một số chủ trương, cơ chế, chính sách chậm được đổi mới so với yêu cầu mở rộng quan hệ đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế; luật pháp, chính sách quản lý kinh tế - thương mại chưa hoàn chỉnh - Chưa hình thành được một kế hoạch tổng thể và dài hạn về hội nhập kinh tế quốc tế và một lộ trình hợp lý cho việc thực hiện các cam kết - Doanh nghiệp nước ta còn yếu cả về sản xuất, quản lý và khả năng cạnh tranh - Đội ngũ cán bộ công tác đối ngoại còn thiếu và yếu; công tác tổ chức chỉ đạo chưa sát và chưa kịp thời. 20/01/2013
  50. 50. 20/01/2013

×