O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

NHẬN BIẾT THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA TỦ LẠNH VÀ MÁY LẠNH

17 visualizações

Publicada em

NHẬN BIẾT THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA TỦ LẠNH VÀ MÁY LẠNH

Publicada em: Dispositivos e hardware
  • Seja o primeiro a comentar

  • Seja a primeira pessoa a gostar disto

NHẬN BIẾT THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA TỦ LẠNH VÀ MÁY LẠNH

  1. 1. KINH NGHIỆM NHẬN BIẾT CÁC THÔNG SỐ TỦ LẠNH, MÁY LẠNH www.pmcweb.vn
  2. 2. MỨC TIÊU HAO ĐIỆN NĂNG CỦA MÁY LẠNH – TỦ LẠNH
  3. 3. I. MÁY LẠNH (THẤP NHẤT LÀ LOẠI 0.5HP) + HP (sức ngựa) / Kw/h (trị số điện năng tiêu thụ trong 1giờ) / W công suất riêng của Compressor ( ko tính các thiết bị khác kèm theo) + 0.5HP ~ 0.5Kw/h 375Woát + 1.0HP ~ 1Kwh ~ 750Woát (chuẩn) + 2.0HP ~ 2Kwh ~ 750x2 = 1500Woát
  4. 4. I. MÁY LẠNH (THẤP NHẤT LÀ LOẠI 0.5HP)
  5. 5. + HP (sức ngựa) / Kw/h (trị số điện năng tiêu thụ trong 1giờ) / W công suất riêng của Compressor ( ko tính các thiết bị khác kèm theo) + 1/18HP ~ 18h/Kw + 1/10HP ~ 10h/Kw ~ 85Woát + 1/8HP ~ 8h/Kw ~ 100Woát + 1/6HP ~ 6h/Kw ~ 120-125Woát + 1/4HP ~ 4h/Kw ~ 180-185Woát II. TỦ LẠNH (THẤP NHẤT LÀ LOẠI 1/18HP)
  6. 6. II. TỦ LẠNH (THẤP NHẤT LÀ LOẠI 1/18HP)
  7. 7. Dây điện đi cho máy lạnh được phân bố như sau (tính theo chuẩn dây 1 lõi CADIVI) + 1.0HP dây 1.2 xài CB 10Ampe + 1.5HP dây 1.6 xài CB 10-15Ampe + 2.0HP dây 2.0 xài CB 20Ampe + 2.5HP - 3.0HP dây 2.5 xài CB 30Ampe III. CHUẨN CHO CB (CẦU DAO)
  8. 8. III. CHUẨN CHO CB (CẦU DAO)
  9. 9. ỔN ÁP CHO MÁY LẠNH – TỦ LẠNH
  10. 10. 1. VỀ DÒNG COMPRESSOR VỚI CẤU TẠO KIỂU GALE HP ( sức ngựa / công suất của máy ) / Dòng Start ban đầu / Dòng Ampe tiêu chuẩn ( Current Ampe ) + 1.0HP / 18 - 20Ampe / 3.6 - 4Ampe + 1.5HP / 25 - 31Ampe / 5.5 - 6.5Ampe + 2.0HP / 38 - 42Ampe / 8 - 11Ampe 2. VỀ DÒNG COMPRESSOR VỚI CẤU TẠO KIỂU PISTON HP ( sức ngựa / công suất của máy ) / Dòng Start ban đầu / Dòng Ampe tiêu chuẩn ( Current Ampe ) + 1.0HP / 30-32Ampe / 4-4.5Ampe + 1.5HP / 36-56Ampe / 5.5 - 6.5Ampe + 2.0HP / 60-62Ampe / 10-11.5Ampe I. MÁY LẠNH
  11. 11. 1. MODEL CHUẨN COMPRESSOR PISTON HP (sức ngựa / công suất của máy) ~ Dung tích tủ / Dòng Start ban đầu / Dòng Ampe tiêu chuẩn (Current Ampe). + 1/12HP ~ 50-80 lít / 2-2.4Ampe / 0.4 – 0.5Ampe + 1/10HP ~ 100-140 lít / 2.4 – 3.2Ampe / 0.7 – 0.8Ampe + 1/8HP ~ 120-160 lít / 3.4 – 4Ampe / 0.8-0.9Ampe + 1/6HP ~ 160 – 180 lít / 4 – 5.5Ampe / 0.8 – 1Ampe + 1/4HP ~ 220 – 400 lít / 6.5 – 9A / 1 – 1.3mpe + 1/3HP ~ > 400 lít / 10 – 15Ampe / 1.8 – 2.3Ampe II. TỦ LẠNH
  12. 12. 2. MODEL CHUẨN COMPRESSOR PISTON II. TỦ LẠNH
  13. 13. • Với Inverter thì mức Ampe chỉ dao động từ 0 – MaxAmpe Current (tức không có dòng Start ) . Cho nên khi lựa chọn ổn áp cho dòng Inverter chỉ dựa vào mức MaxAmpe của thiết bị mà lựa chọn là đủ. • Vd : máy Inverter 1.0HP chạy Max Ampe là 4A => chỉ cần mua loại 1KVA ~ 5A là đủ III. INVERTER
  14. 14. III. INVERTER
  15. 15. THÔNG SỐ TRÊN BAO BÌ SẢN PHẨM
  16. 16. THÔNG SỐ TRÊN BAO BÌ SẢN PHẨM
  17. 17. • NỘI DUNG 1 • NỘI DUNG 2 • NỘI DUNG 3 • XIN CẢM ƠN • CÔNG TY CP QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC TÒA NHÀ PMC • Website: www.pmcweb.vn • Hà Nội: Tầng 21, VNPT Tower, Số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa • Hồ Chí Minh : Phòng 505, Số 42 Phạm Ngọc Thạch, Quận 3. • Đà Nẵng: Số 36 Trần Quốc Toản, Hải Châu.

×