O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Subjectivity and objectivity

1.832 visualizações

Publicada em

For those studying about the cross-cultural communication

Publicada em: Educação
  • DOWNLOAD FULL BOOKS, INTO AVAILABLE FORMAT ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. PDF EBOOK here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. EPUB Ebook here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. doc Ebook here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. PDF EBOOK here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. EPUB Ebook here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... 1.DOWNLOAD FULL. doc Ebook here { https://tinyurl.com/y8nn3gmc } ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... .............. Browse by Genre Available eBooks ......................................................................................................................... Art, Biography, Business, Chick Lit, Children's, Christian, Classics, Comics, Contemporary, Cookbooks, Crime, Ebooks, Fantasy, Fiction, Graphic Novels, Historical Fiction, History, Horror, Humor And Comedy, Manga, Memoir, Music, Mystery, Non Fiction, Paranormal, Philosophy, Poetry, Psychology, Religion, Romance, Science, Science Fiction, Self Help, Suspense, Spirituality, Sports, Thriller, Travel, Young Adult,
       Responder 
    Tem certeza que deseja  Sim  Não
    Insira sua mensagem aqui
  • Seja a primeira pessoa a gostar disto

Subjectivity and objectivity

  1. 1. GROUP 1 • Vu Thi Thanh Xuan • Dang Thuy Trang • Pham Hong Duong • Tran Thi Lan • Pham Thi Linh • Tran Thanh Phuong • Nguyen Thi Mai
  2. 2. 1. The interrelationship of subject and object in the use of prepositions of locations • In Vietnamese culture, the ego is included in the object-object interrelation. • In Anglicists’ culture, the ego is excluded.
  3. 3. • In the above example, the preposition “trên” is not correct because the stars can not be on the sky; they are only on the speaker. From that point, we can see that Vietnamese people define one thing depending on the position of themselves in stead of other things. • By contrast in English, locative prepositions state the location of an object without paying attention to the position of the speakers. In other words, the ego is excluded in Anglicists’ cultures. EG: - Những chiếc xe chạy ngoài đường - The cars run on the street. - Bé trai đang chơi ở ngoài vườn – The boy is playing in the garden. Những ngôi sao ở trên trời. The stars are in the sky.
  4. 4. 2. The use of address - forms • The pronouns in English ( I, You, We, They, He, She) are neutral. • In Vietnamese culture as they are used neutrally, postively or negatively As for English addressing system, there exists a neutral dyad “ I and You” which used in communication in any context and with anyone because of no differences of age, social and family relationship or gender between addresser and addressee.
  5. 5. HE Positive Neutral Negative Anh/ ông/ chàng/ ngài/ người/.... Anh ấy/ cậu ấy/ ông ấy/ anh ta/ cậu ta/.... Gã/ hắn/ Y/ thằng ấy/thằng khỉ ấy/ thằng chó ấy/....
  6. 6. For example: 1. he is good for nothing. ( neutral) 2. Anh ta vô tích sự. ( neutral) 3. Thằng cha ấy đúng là vô tích sự. ( negative)
  7. 7. SHE
  8. 8. POSITIVE • Chị • Cô • Bà • Nàng • Người..
  9. 9. NEUTRAL • Chị ấy • Cô ấy • Bà ta • Cô ta • Eg: She is so beautiful. • Cô ấy rất xinh đẹp .
  10. 10. NEGATIVE • Mụ • Ả • Thị • Con Mụ ấy • Cái Mụ ấy Eg : She always go to school later. => Thị luôn đến trường muộn.
  11. 11. EXAMPLE  She has n’t beauty curly hair.  Neutal : Cô ấy có mái tóc xoăn không đẹp.  Positive: Cô ấy có mái tóc xoăn không đẹp cho lắm .  She works like robot .  Positive : Chị làm việc như bàn tay của rô bốt.  Negative : Mụ ấy làm việc như con rô bốt.
  12. 12. They Positvie Neutral Negative Những con người ấy Các vị ấy, các ngài ấy... Họ ấy/ người ta Bọn nó/ tụi nó/ lũ khốn nạn ấy....
  13. 13. • for example: They are coming. - In positive : Các vị ấy đang đến. - In neutral : họ đang đến. - Negative : Lũ khốn ấy đang đến.
  14. 14. 3. VOICE • It is commonly accepted that the passive voice is more abundant in English while Vietnamese people tend to use the active voice more. The more passive voice is used, the more objectivity- coloring it is. For example: - It is said that knowledge is the key to success.  Người ta nói rằng tri thức là cánh cửa dẫn đến thành công. - It was believed that the Earth was flat.  Nhiều người từng tin rằng Trái Đất là một mặt phẳng. - It is thought that the prisoner escaped by climbing over the wall.  Có nhiều người nghĩ là tên phạm nhân đã vượt ngục bằng cách trèo tường.
  15. 15. • We also can see no value judgment in the passive voice of English whereas it is shown clearly in Vietnamese with two indicators “Được” and “Bị”. For example: • She was injected by Dr. White. (objectivity- colored) • Cô ấy được bác sĩ White tiêm. (positive meaning) • Cô ấy bị bác sĩ White tiêm. (negative meaning)
  16. 16. 4.8. Applealers 4.5. Intersifiers 4.7. Caolers 4.9. Politeness markers 4.6. Commitment upgraders
  17. 17. 4.5. Intersifiers Definiton - Elements by means of which the S over-presents the reality denoted Words • English: So, such, really, extremely, absolutely, terribly,.. • Vietnamese: vô cùng, thực sự, thật là, rất chi là, quả là, lắm, thế, đấy, hẳn ra... Example Tell me where the Bank is. The map is so confusing. Chỉ cho em đường đến ngân hàng với. Nhìn bản đồ rối quá.
  18. 18. 4.6. Commitment upgraders Definiton - Elements which express the commitment to the proposition. Words • English: sure, certain, positive,.. • Vietnamese: chắc, chắc chắn, tin chắc, dám chắc, thề là, chắc 100%... Example I’m sure that you don’t know about this problem. Right? Anh chắc rằng em không biết chuyện này. Đúng không?
  19. 19. 4.7. Caolers Definiton - consists of gambits functioning at interpersonal level of discours to harmonize the relationship between two communicative partners. Words • English: you know, you see, as you know... • Vietnamese: anh/chị biết đấy, anh/chị biết không.. Example Come on, stop smoking for the health of others. Thôi nào, anh hãy dừng hút thuốc lá vì sức khỏe của người khác với chứ
  20. 20. 4.8. Applealers Definiton - Elements to appeal the response from H, usually with approval and agreement Words • English: OK?, Right?, ....don’t you think?, ....,is it? • Vietnamese: được chứ, đúng không nào?, phải không nào?, nhỉ?, đấy nhỉ? Example You’ll stop smoking, right? Anh sẽ không hút thuốc nữa, được chứ?
  21. 21. 4.9. Politeness markers Definiton - Elements which show difference to H or mitigate face-threats of the utterance like “please”, “dạ” Words • English: please... • Vietnamese: dạ, ạ, dạ thưa, kính thưa, làm ơn.. Example Which way to the Bank, please? Làm ơn chỉ cháu bựu điện ở đâu ạ?

×