O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
CHƯƠNG I : KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO 
Bài 1. Kiểm toán hàng tồn kho tại công ty A năm 2012, KTV thu thập được các tài liệu sa...
III. Các tài liệu khác 
Số lượng Sản phẩm sản xuất trong năm được bán 65%. 
Đơn vị căn cứ vào các chi phí trong kỳ để tập ...
Có TK 152: 526,570 
3 tập hợp phiếu 
Xuất kho NVL 
quý IV 
Nợ TK 621 : 144,345 
Nợ TK 627 : 34,300 
Nợ TK 642 : 12,200 
...
Lợi nhuận gộp Tăng 31,837 
CPBH giảm 103,5 
CPQLDN giảm 12 
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 147,337 ...
55 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 100.000.000 
56 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho qu...
1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị 
a.sai phạm 
- Sai số tiền : chứng từ...
Có TK 621 : 256,000 
Có TK 622 : 60,400 
Có TK 627 : 295,156 
Có TK 621 : 456,000 
Có TK 622 : 81,200 
Có TK 627 : 4...
Lợi nhuận gộp Tăng 330,062 
CPBH giảm 10 
CPQLDN giảm 10 
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 350,062 
T...
Bài 3: Kiểm toán hàng tồn kho tại công ty A năm 2012, KTV thu thập được các tài liệu sau: 
I. Tổng hợp số liệu từ các chứn...
Nợ TK 642: 29.650.000 Nợ TK 642: 7.932.000 
Có TK 152: 429.880.000 Có TK 334,338: 105.356.000 
c) Nợ TK 627: 111.000.000 d...
2 tập hợp lương và các khoản 
trích theo lương 
Nợ TK 622: 62,240 
Nợ TK 627 : 29,564 
Nợ TK 641 : 5,620 
Nợ TK 642 : 7,9...
-Đánh giá sản phẩm dở dang CK theo ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (theo nguyên tắc) 
2. Sai phạm trên ảnh hưởng...
-chi phí sxkd dd : tăng 26,149 -Thuế TNDN giảm 20,575 
-nguyên vật liệu tăng 146,57 2.Lương và các khoản trích theo 
lương...
Chứng từ 
Diễn giải 
Số 
lượng 
Đơn giá Thành tiền 
Thuế 
suất(%) 
Tiền thuế 
GTGT 
Tổng giá thanh 
Số Ngày ĐVT toán 
10 0...
-Sai thành tiền  tiền thuế, tổng giá thanh toán sai : CT 14 
-Sai đơn giá  thành tiền, tiền thuế, tổng giá thanh toán sa...
Chi phí thuế TNDN ( 25%) giảm 0,66 
Lợi nhuận kế toán sau thuế giảm 1,98 
b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán ...
26574 19.12.2012 Mua TSCĐ từ Công ty D 02 máy 30.975.000 61.950.000 10 6.195.000 68.145.000 
III. Các thông tin khác. 
- N...
32154 Mua NVL 
từ Công ty 
A 
Nợ TK 152 : 237,000 
Nợ TK 133 : 23,700 
Có TK 331: 260,700 
Nợ TK 152 : 237,000 
Nợ TK...
Nhà nước 
2.Hàng tồn kho tăng 25,35 Thuế GTGT đc khấu trừ tăng 42,187 
-NVL tăng 7,5 Thuế GTGT phải nộp giảm 42,187 
-CCD...
12 12/3 Xuất bán thu TGNH B 6.000 23.500 32.000 10 
13 22/7 Xuất giao đại lý C 14.000 18.000 31.000 10 
14 24/8 Xuất giao ...
1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa? 
2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đ...
CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 
10 Xuất bán thu TGNH Nợ TK 632 : 159,5 
22 
Có TK 156: 159,5 
Nợ TK 112 ...
23
2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 
a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết...
2. Tài liệu khác. 
- Chứng từ số 3,4 xuất bán chưa thu tiền với số lượng lần lượt là 15.000 và 28.000. 
- Chứng từ số 5 gi...
1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa 
a. Chỉ ra sai phạm 
- Sai nội dung : CT 3, 4 
b.Sửa chữa sai phạm 
CT ...
lý Có TK 155: 44 
Nợ TK 632 : 44 
Có TK 157: 44 
Nợ TK 131 : 60,9 
Có TK 511: 58 
Có TK 3331: 2,9 
Nợ TK 131 : 40,9...
2.Các khoản phải thu ngắn hạn giảm 
127,525 
2.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 11,25 
-Phải thu khách hàng: giảm 127,525 
3....
103 12/3 Xuất bán thu TGNH K 25.000 10.000 11.000 5 
104 22/7 Xuất giao đại lý G 60.000 5.000 6.000 10 
105 24/8 Xuất giao...
Nợ TK 112 : 72,6 
Có TK 511: 66 
Có TK 3331: 6,6 
Nợ TK 112 : 108,46 
Có TK 511: 98,6 
Có TK 3331: 9,86 
Nợ TK 112 ...
a.Ảnh hưởng tới báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 
Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) 
Doanh thu bán hàng và cung ...
CHƯƠNG 4 : KIỂM TOÁN TIỀN LƯƠNG 
Bài 3: Kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2012 tại công ty A, KTV thu thập được các số liệu ...
BTTL 08/2012 63.992.000 18.090.129 82.082.129 13.953.962 2.462.464 1.641.643 820.821 18.878.890 
BTTL 09/2012 64.990.125 1...
CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 
BTTL 
tập hợp lương và 
01/20 
các khoản trích theo 
13 
lương 
Nợ TK 622:...
Nợ TK 338: 22.297.128 
Có TK 112: 113.788.862 
3.Sai phạm trên ảnh hưởng đến những khoản mục nào trên BCTC năm 2013 
a.A...
36
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

Bài giải bài tập kiểm toán bctc

30.340 visualizações

Publicada em

Publicada em: Economia e finanças
  • Seja o primeiro a comentar

Bài giải bài tập kiểm toán bctc

  1. 1. CHƯƠNG I : KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO Bài 1. Kiểm toán hàng tồn kho tại công ty A năm 2012, KTV thu thập được các tài liệu sau: I. Tổng hợp số liệu từ các chứng từ kế toán phản ánh các nghiệp vụ phát sinh năm 2012. Số Nội dung Số tiền 10 Xuất kho Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm quý I 116.000.000 11 Xuất kho Nguyên vật liệu cho XDCB tự làm quý I 94.000.000 12 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý phân xưởng quý I 34.000.000 13 Xuất kho Nguyên vật liệu phục vụ bán hàng quý I 22.000.000 14 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý doanh nghiệp quý I 12.000.000 20 Xuất kho Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm quý II +III 184.480.000 21 Xuất kho Nguyên vật liệu cho XDCB tự làm quý II +III 197.480.000 22 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý phân xưởng quý II +III 57.230.000 23 Xuất kho Nguyên vật liệu phục vụ bán hàng quý II+ III 58.100.000 24 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý doanh nghiệp quý II+III 29.280.000 50 Xuất kho Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm quý IV 144.345.000 51 Xuất kho Nguyên vật liệu cho XDCB tự làm quý IV 130.645.000 52 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý phân xưởng quý IV 44.300.000 53 Xuất kho Nguyên vật liệu phục vụ bán hàng quý IV 35.400.000 54 Xuất kho Nguyên vật liệu cho quản lý doanh nghiệp quý IV 12.200.000 II. Tổng hợp số liệu từ các ghi chép trên hệ thống sổ kế toán của đơn vị năm 2012. Quý I : Nợ TK 621 : 116.000.000 Quý II+III : Nợ TK 621 : 184.480.000 Nợ TK 627 : 14.000.000 Nợ TK 627 : 38.250.000 Nợ TK 641 : 12.000.000 Nợ TK 642 : 29.280.000 Nợ TK 241 : 136.000.000 Nợ TK 241 : 127.100.000 Có TK 152: 278.000.000 Có TK 152: 379.110.000 Quý IV: Nợ TK 621 : 144.345.000 Nợ TK 627 : 34.300.000 Nợ TK 642 : 12.200.000 Nợ TK 241 : 176.045.000 Có TK 152 : 366.890.000 1
  2. 2. III. Các tài liệu khác Số lượng Sản phẩm sản xuất trong năm được bán 65%. Đơn vị căn cứ vào các chi phí trong kỳ để tập hợp và xác định tổng giá thành sản phẩm vào cuối năm. Yêu cầu: 1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị 2. Sai phạm trên ảnh hưởng đến những chỉ tiêu nào trong BCTC của đơn vị năm 2012. Giả thiết đơn vị đăng ký đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Bài làm 1.Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị a.Phát hiện sai phạm - Sai số tiền  tổng xuất kho NVL sai : chứng từ số 11, 12, 13, 21, 22 , 51, 52 -Bỏ sót chứng từ : 14, 23, 53. b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 1 tập hợp phiếu Xuất kho NVL quý I Nợ TK 621 : 116 Nợ TK 627 : 14 Nợ TK 641 : 12 Nợ TK 241 : 136 Có TK 152: 278 Nợ TK 621 : 116 Nợ TK 627 : 34 Nợ TK 641 : 22 Nợ TK 642 : 12 Nợ TK 241 : 94 Có TK 152: 278 Nợ TK 627 : 20 Nợ TK 641 : 10 Nợ TK 642 : 12 Có TK 241 : 42 2 tập hợp phiếu Xuất kho NVL quý II + III Nợ TK 621 : 184,48 Nợ TK 627 : 38,250 Nợ TK 642 : 29,280 Nợ TK 241 : 127,1 Có TK 152: 379,110 Nợ TK 621 : 184,48 Nợ TK 627 : 57,230 Nợ TK 641 : 58,100 Nợ TK 642 : 29,280 Nợ TK 241 : 197,480 Nợ TK 627 : 18,980 Nợ TK 641 : 58,100 Nợ TK 241 : 70,380 Có TK 152: 147,46 2
  3. 3. Có TK 152: 526,570 3 tập hợp phiếu Xuất kho NVL quý IV Nợ TK 621 : 144,345 Nợ TK 627 : 34,300 Nợ TK 642 : 12,200 Nợ TK 241 : 176,045 Có TK 152: 365,990 Nợ TK 621 : 144,345 Nợ TK 627 : 44,300 Nợ TK 641 : 35,400 Nợ TK 642 : 12,200 Nợ TK 241 : 130,645 Có TK 152: 366,890 Nợ TK 627 : 10 Nợ TK 641 : 35,400 Có TK 241 : 45,400 4 Tập hợp CP sản xuất kinh doanh dd Nợ TK 154: 531,375 Có TK 621 : 444,825 Có TK 627 : 86,550 Nợ TK 154: 580,355 Có TK 621 : 444,825 Có TK 627 : 135,530 Nợ TK 154: 48,980 Có TK 627 : 48,980 5 Nhập kho thành phẩm Nợ TK 155: 531,375 Có TK 154 : 531,375 Nợ TK 155: 580,355 Có TK 154 : 580,355 Nợ TK 155: 48,980 Có TK 154 : 48,980 6 Xuất bán 65% TP Nợ TK 632: 345,394 Có TK 155 : 345,394 Nợ TK 632: 377,231 Có TK 155 : 377,231 Nợ TK 632: 31,837 Có TK 155 : 31,837 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Giá vốn hàng bán giảm 31,837 3
  4. 4. Lợi nhuận gộp Tăng 31,837 CPBH giảm 103,5 CPQLDN giảm 12 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 147,337 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 147,337 Chi phí thuế TNDN ( 25%) Tăng 36,834 Lợi nhuận kế toán sau thuế Tăng 110,503 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Hàng tồn kho tăng 130,317 1.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Tăng 36,834 -nguyên vật liệu tăng 147,46 -Thuế TNDN Tăng 36,834 -Thành phẩm giảm 17,143 2.Xây dựng cơ bản dở dang tăng 17,02 2.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 110,503 -Xây dụng cơ bản tự làm tăng 17,02 Tổng Tài sản Tăng 147,337 Tổng nguồn vốn Tăng 147,337 Bài 2: Kiểm toán hàng tồn kho tại công ty A năm 2012, KTV thu thập được các tài liệu sau: I. Tổng hợp số liệu từ các chứng từ kế toán phản ánh các nghiệp vụ phát sinh năm 2012. Số Nội dung Số tiền 25 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu sản xuât sản phẩm 456.000.000 26 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu quản lý phân xưởng 87.560.000 27 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu phục vụ bán hàng 78.100.000 28 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu quản lý doanh nghiệp 39.660.000 45 Tập hợp chứng từ chi phí nhân công trực tiếp 81.200.000 46 Tập hợp chứng từ chi phí nhân viên quản lý phân xưởng 19.564.000 47 Tập hợp chứng từ nhân viên bán hàng 25.620.000 48 Tập hợp chứng từ chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 17.932.000 4
  5. 5. 55 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 100.000.000 56 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý phân xưởng 30.000.000 57 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho bán hàng 20.000.000 58 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp 10.000.000 91 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho SX 132.000.000 92 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho QLPX 34.500.000 93 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho bán hàng 23.000.000 94 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho QLDN 11.500.000 II. Tổng hợp số liệu từ các ghi chép trên hệ thống sổ kế toán của đơn vị năm 2012 a) Nợ TK 621 : 256.000.000 b) Nợ TK 622 : 60.400.000 Nợ TK 627: 93.630.000 Nợ TK 627 : 19.526.000 Nợ TK 641: 78.100.000 Nợ TK 641: 5.620.000 Nợ TK 642: 39.660.000 Nợ TK 642: 7.932.000 Có TK 152: 467.390.000 Có TK 334,338: 93.478.000 c) Nợ TK 627: 100.000.000 d) Nợ TK 627: 82.000.000 Nợ TK 641: 30.000.000 Nợ TK 641: 23.000.000 Nợ TK 642: 10.000.000 Nợ TK 642: 11.500.000 Có TK 214: 140.000.000 Có TK 335: 116.500.000 III. Các tài liệu khác: - Số lượng sản phẩm hoàn thành 1.500. Số lượng sản phẩm hoàn thành đã bán hết trong năm. - Số lượng sản phẩm dở dang: 500 - Mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang: 50%. NVL được bỏ 1 lần vào đầu quá trình sản xuất. - Đơn vị đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương - Đơn vị căn cứ vào các chi phí trong kỳ để tập hợp và xác định tổng giá thành sản phẩm vào cuối năm. Yêu cầu: 1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị 2. Sai phạm trên ảnh hưởng đến những chỉ tiêu nào trong BCTC của đơn vị năm 2012. Giả thiết đơn vị đăng ký đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Bài làm 5
  6. 6. 1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị a.sai phạm - Sai số tiền : chứng từ số 25,26,45,46,47,48,56,57,58,91,92 -áp dụng sai phương pháp đánh giá sản phầm dở dang cuối kỳ. b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 1 tập hợp phiếu Xuất kho NVL Nợ TK 621 : 256,000 Nợ TK 627 : 93,630 Nợ TK 641 : 78,100 Nợ TK 642 : 39,660 Có TK 152: 467,390 Nợ TK 621 : 456,000 Nợ TK 627 : 87,560 Nợ TK 641 : 78,100 Nợ TK 642 : 39,660 Có TK 152: 661,320 Nợ TK 621 : 200,000 Có TK 627: 6,070 Có TK 152: 193,930 2 tập hợp lương và các khoản trích theo lương Nợ TK 622: 60,400 Nợ TK 627 : 19,526 Nợ TK 641 : 5,620 Nợ TK 642 : 7,932 Có TK 334,338 : 93,478 Nợ TK 622 : 81,200 Nợ TK 627 : 19,564 Nợ TK 641 : 25,620 Nợ TK 642 : 17,932 Có TK 334,338 : 144,316 Nợ TK 622 : 20,800 Nợ TK 627 : 0,038 Nợ TK 641 : 20,000 Nợ TK 642 : 10,000 Có TK 334,338 : 50,838 3 tập hợp CT trích KH TSCĐ Nợ TK 627 : 100,000 Nợ TK 641 : 30,000 Nợ TK 642 : 10,000 Có TK 214 : 140,000 Nợ TK 627 : 130,000 Nợ TK 641 : 20,000 Nợ TK 642 : 10,000 Có TK 214 : 160,000 Nợ TK 627 : 30 Có TK 641 : 10 Có TK 214 : 20 4 Tập hợp CT Trích trước CP sửa chữa TSCD Nợ TK 627 : 82,000 Nợ TK 641 : 23,000 Nợ TK 642 : 11,500 Có TK 335 : 116,500 Nợ TK 627 : 166,500 Nợ TK 641 : 23,000 Nợ TK 642 : 11,500 Có TK 335 : 201,000 Nợ TK 627 : 84,500 Có TK 335 : 84,500 5 Tập hợp CP SXKD DD Nợ TK 154: 611,556 Nợ TK 154: 940,824 Nợ TK 154: 329,268 6
  7. 7. Có TK 621 : 256,000 Có TK 622 : 60,400 Có TK 627 : 295,156 Có TK 621 : 456,000 Có TK 622 : 81,200 Có TK 627 : 403,624 Có TK 621 : 200,000 Có TK 622 : 20,800 Có TK 627 : 108,468 6 NK 1500 TP Nợ TK 155: 496,762 Có TK 154 : 496,762 Nợ TK 155: 826,824 Có TK 154 : 826,824 Nợ TK 155: 330,062 Có TK 154 : 330,062 7 Xuất bán 1500 TP Nợ TK 632: 496,762 Có TK 155 : 496,762 Nợ TK 632: 826,824 Có TK 155 : 826,824 Nợ TK 632: 330,062 Có TK 155 : 330,062 - Đánh giá sản phẩm dở dang CK theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (theo kế toán) -Đánh giá sản phẩm dở dang CK theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (theo nguyên tắc) 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Giá vốn hàng bán giảm 330,062 7
  8. 8. Lợi nhuận gộp Tăng 330,062 CPBH giảm 10 CPQLDN giảm 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 350,062 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 350,062 Chi phí thuế TNDN ( 25%) Tăng 87,5158 Lợi nhuận kế toán sau thuế Tăng 262,5472 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Hàng tồn kho tăng 194,724 1.Thuế và các khoản phải nộp NN Tăng 87,5158 -chi phí sxkd dd : tăng 0,794 -Thuế TNDN Tăng 87,5158 -nguyên vật liệu tăng 193,93 2.Lương và các khoản trích theo lương giảm 50,838 2.TSCĐ tăng 20 3.Chi phí trích trước giảm 84,5 -Khấu hao TSCĐ tăng 20 4.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 262,547 Tổng Tài sản Tăng 214,724 Tổng nguồn vốn Tăng 214,724 8
  9. 9. Bài 3: Kiểm toán hàng tồn kho tại công ty A năm 2012, KTV thu thập được các tài liệu sau: I. Tổng hợp số liệu từ các chứng từ kế toán phản ánh các nghiệp vụ phát sinh năm 2012. Số Nội dung Số tiền 25 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu sản xuât sản phẩm 136.000.000 26 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu quản lý phân xưởng 67.060.000 27 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu phục vụ bán hàng 50.600.000 28 Tập hợp phiếu xuất kho nguyên liệu quản lý doanh nghiệp 29.650.000 45 Tập hợp chứng từ chi phí nhân công trực tiếp 92.200.000 46 Tập hợp chứng từ chi phí nhân viên quản lý phân xưởng 29.564.000 47 Tập hợp chứng từ nhân viên bán hàng 15.020.000 48 Tập hợp chứng từ chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 14.632.000 55 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 111.000.000 56 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý PX 50.070.000 57 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho bán hàng 30.020.000 58 Tập hợp chứng từ trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp 20.000.000 91 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho SX 112.000.000 92 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho QLPX 33.500.000 93 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho bán hàng 13.000.000 94 Tập hợp chứng từ trích trước CP sửa chữa TSCĐ dùng cho QLDN 10.060.000 II. Tổng hợp số liệu từ các ghi chép trên hệ thống sổ kế toán của đơn vị năm 2012 a) Nợ TK 621 : 256.000.000 b) Nợ TK 622 : 62.240.000 Nợ TK 627: 93.630.000 Nợ TK 627 : 29.564.000 Nợ TK 641: 50.600.000 Nợ TK 641: 5.620.000 9
  10. 10. Nợ TK 642: 29.650.000 Nợ TK 642: 7.932.000 Có TK 152: 429.880.000 Có TK 334,338: 105.356.000 c) Nợ TK 627: 111.000.000 d) Nợ TK 627: 172.000.000 Nợ TK 641: 50.070.000 Nợ TK 641:13.000.000 Nợ TK 642: 30.020.000 Nợ TK 642: 11.500.000 Có TK 214: 190.090.000 Có TK 335: 196.500 III. Các tài liệu khác: - Số lượng sản phẩm hoàn thành 1.500. Số lượng sản phẩm hoàn thành đã bán hết trong năm. - Số lượng sản phẩm dở dang: 500 - Mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang: 50%. NVL được bỏ 1 lần vào đầu quá trình sản xuất. - Đơn vị đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương - Đơn vị căn cứ vào các chi phí trong kỳ để tập hợp và xác định tổng giá thành sản phẩm vào cuối năm. Yêu cầu: 1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị 2. Sai phạm trên ảnh hưởng đến những chỉ tiêu nào trong BCTC của đơn vị năm 2012. Giả thiết đơn vị đăng ký đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương. Bài làm 1. Phát hiện và sửa chữa sai phạm trong tính toán và ghi chép kế toán HTK tại đơn vị a.sai phạm - Sai số tiền : chứng từ số 25, 26, 45,47,48,57,58,91,92,94 -Bỏ sót chứng từ : 56 b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 1 tập hợp phiếu Xuất kho NVL Nợ TK 621 : 256 Nợ TK 627 : 93,630 Nợ TK 641 : 50,600 Nợ TK 642 : 29,650 Có TK 152: 429,880 Nợ TK 621 : 136,000 Nợ TK 627 : 67,060 Nợ TK 641 : 50,600 Nợ TK 642 : 29,650 Có TK 152: 283,310 Nợ TK 152 : 146,570 Có TK 621: 120 Có TK 627: 26,570 10
  11. 11. 2 tập hợp lương và các khoản trích theo lương Nợ TK 622: 62,240 Nợ TK 627 : 29,564 Nợ TK 641 : 5,620 Nợ TK 642 : 7,932 Có TK 334,338 : 93,478 Nợ TK 622 : 92,200 Nợ TK 627 : 29,564 Nợ TK 641 : 15,020 Nợ TK 642 : 14,632 Có TK 334,338 : 144,316 Nợ TK 622 : 29,960 Nợ TK 641 : 9,400 Nợ TK 642 : 6,700 Có TK 334,338 : 46,060 3 tập hợp CT trích KH TSCĐ Nợ TK 627 : 111 Nợ TK 641 : 30 Nợ TK 642 : 20,000 Có TK 214 : 211,090 Nợ TK 627 : 161,070 Nợ TK 641 : 50,070 Nợ TK 642 : 30,020 Có TK 214 : 191,090 Nợ TK 627 : 50,070 Có TK 641 : 20,050 Có TK 642 : 10,020 Có TK 214 : 20 4 Tập hợp CT Trích trước CP sửa chữa TSCD Nợ TK 627 : 172,000 Nợ TK 641 : 13 Nợ TK 642 : 11,5 Có TK 335 : 196,500 Nợ TK 627 : 145,500 Nợ TK 641 : 13 Nợ TK 642 : 10,060 Có TK 335 : 168,560 Nợ TK 335 : 27,940 Có TK 627 : 26,500 Có TK 642 : 1,440 5 Tập hợp CP SXKD DD Nợ TK 154: 724,434 Có TK 621 : 256 Có TK 622 : 62,240 Có TK 627 : 406,194 Nợ TK 154: 631,394 Có TK 621 : 136 Có TK 622 : 92,2 Có TK 627 : 403,194 Nợ TK 621 : 120 Nợ TK 627 : 3 Có TK 154 : 93,040 Có TK 622 : 29,960 6 NK 1500 TP Nợ TK 155: 593,515 Có TK 154 : 593,515 Nợ TK 155: 526,623 Có TK 154 : 526,623 Nợ TK 154: 66,891 Có TK 155 : 66,891 7 Xuất bán 1500 TP Nợ TK 632: 593,515 Có TK 155 : 593,515 Nợ TK 632: 526,623 Có TK 155 : 526,623 Nợ TK 155: 66,891 Có TK 632 : 66,891 - Đánh giá sản phẩm dở dang CK theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (theo kế toán) 11
  12. 12. -Đánh giá sản phẩm dở dang CK theo ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (theo nguyên tắc) 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Giá vốn hàng bán Tăng 66,891 Lợi nhuận gộp giảm 66,891 CPBH Tăng 10,650 CPQLDN Tăng 4,760 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh giảm 82,301 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giảm 82,301 Chi phí thuế TNDN ( 25%) giảm 20,575 Lợi nhuận kế toán sau thuế giảm 61,726 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Hàng tồn kho tăng 172,719 1.Thuế và các khoản phải nộp NN Tăng 87,5158 12
  13. 13. -chi phí sxkd dd : tăng 26,149 -Thuế TNDN giảm 20,575 -nguyên vật liệu tăng 146,57 2.Lương và các khoản trích theo lương giảm 46,060 2.TSCĐ giảm 20 3.Chi phí trích trước tăng 27,940 -Khấu hao TSCĐ giảm 20 4.Lợi nhuận chưa phân phối giảm 61,726 Tổng Tài sản Tăng 152,719 Tổng nguồn vốn Tăng 214,724 CHƯƠNG 2: KIỂM TOÁN CHU TRÌNH MUA HÀNG VÀ THANH TOÁN. Bài 1. Trong quá trình kiểm toán chu kỳ mua hàng và thanh toán, KTV thu thập được các tài liệu: I. Các chứng từ đơn vị sử dụng để ghi sổ kế toán nhập hàng năm 2012 như sau 13
  14. 14. Chứng từ Diễn giải Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế suất(%) Tiền thuế GTGT Tổng giá thanh Số Ngày ĐVT toán 10 01/01/2012 Mua NVL của Công ty M 150 Tấn 1.325.000 198.750.000 10 19.875.000 218.625.000 11 05/01/2012 Mua CCDC của Công ty K 100 Bộ 750.000 75.000.000 10 7.500.000 82.500.000 12 15/01/2012 Mua hàng hóa của Công ty H 200 Tấn 2.580.000 546.000.000 10 54.600.000 600.600.000 13 12/02/2012 Mua NVL của Công ty M 170 Tấn 1.330.000 226.100.000 10 22.610.000 248.710.000 14 15/02/2012 Mua CCDC của Công ty K 130 Bộ 755.000 98.750.000 10 9.875.000 108.625.000 15 20/05/2012 Mua hàng hóa của Công ty H 220 Tấn 2.600.000 572.000.000 10 57.200.000 629.200.000 16 30/06/2012 Mua NVL cuả Công ty M 200 Tấn 1.345.000 269.000.000 10 26.900.000 295.900.000 17 15/08/2012 Mua CCDC của Công ty K 150 Bộ 800.000 120.000.000 10 12.000.000 132.000.000 18 10/11/2012 Mua hàng hóa của Công ty H 100 Tấn 2.675.000 267.500.000 10 26.750.000 294.250.000 19 05/12/2012 Mua NVL của Công ty M 120 Tấn 1.375.000 165.000.000 10 16.500.000 181.500.000 II . Chứng từ đơn vị sử dụng để ghi sổ kế toán mua hàng và ghi nhận nợ người bán năm 2013. - Chứng từ số 20, ngày 25.12.2012, mua 01 TSCĐ từ công ty G, 465.000.000đ/bộ, VAT 10%. - Chứng từ số 22 ngày 29.12.2012, mua NVL từ công ty M, số lượng 300 tấn, đơn giá 1.400.000đ/tấn, VAT 5%. III. Tài liệu khác: - Chứng từ số 12 số lượng 220 tấn. - Chứng từ số 17 được chiết khấu 2% do thanh toán sớm bằng tiền gửi ngân hàng theo GBN 00538 ngày 20/09/2012. Kế toán không hạch toán. - Chứng từ số 19 đơn giá 1.355.000 (chưa VAT 10%) - Các chứng từ 10,14,16 Hình thức thanh toán bằng TGNH. - Các hóa đơn còn lại thanh toán chậm trả, không tính lãi. Yêu cầu: 1. Chỉ ra sai phạm và sửa chữa sai phạm của kế toán đơn vị. 2. Cho biết sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào tới BCTC của đơn vị năm 2012. Bài làm 1.Chỉ ra sai phạm và sửa chữa sai phạm của kế toán đơn vị a.Chỉ ra sai phạm -sai số lượng  thành tiền, tiền thuế, tổng giá thanh toán sai : CT 12 14
  15. 15. -Sai thành tiền  tiền thuế, tổng giá thanh toán sai : CT 14 -Sai đơn giá  thành tiền, tiền thuế, tổng giá thanh toán sai : CT 19 -Bỏ sót : CT 20, 22 Chứng từ 19 Bỏ sót Chiết khấu thanh toán 2% do thanh toán sớm bằng tiền gửi ngân hàng theo GBN 00538 ngày 20/09/2012. b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 12 Mua hàng hóa của Công ty H Nợ TK 156 : 546,000 Nợ TK 133 : 54,600 Có TK 331: 600,600 Nợ TK 156 : 567,600 Nợ TK 133 : 56,760 Có TK 331: 624,360 Nợ TK 156 : 21,600 Nợ TK 133 : 2,160 Có TK 331: 23,76 14 Mua CCDC của Công ty K Nợ TK 153 : 98,750 Nợ TK 133 : 9,875 Có TK 112: 108,625 Nợ TK 153 : 98,150 Nợ TK 133 : 9,815 Có TK 112: 107,965 Nợ TK 112 : 0,66 Có TK 153: 0,6 Có TK 133: 0,06 GBN số 00538 Thanh toán tiền mua CCDC ở CT số 17 + Chiết khấu tt 2% Nợ TK 331 : 132 Có TK 112: 132 Nợ TK 331 : 132 Có TK 112: 129,36 Có TK 515: 2,64 Nợ TK 112 : 2,64 Có TK 515: 2,64 19 Mua NVL của Công ty M Nợ TK 152 : 165,000 Nợ TK 133 : 16,500 Có TK 331: 181,500 Nợ TK 152 : 162,600 Nợ TK 133 : 16,260 Có TK 331: 178,860 Nợ TK 331 : 2,64 Có TK 152: 2,4 Có TK 133: 0,24 20 mua 01 TSCĐ từ công ty G Bỏ sót Nợ TK 211 : 465,000 Nợ TK 133 : 46,500 Có TK 331: 511,500 Nợ TK 211 : 465,000 Nợ TK 133 : 46,500 Có TK 331: 511,500 22 mua NVL từ công ty M Bỏ sót Nợ TK 152 : 420,000 Nợ TK 133 : 21,000 Có TK 331: 441,000 Nợ TK 152 : 420,000 Nợ TK 133 : 21,000 Có TK 331: 441,000 2. ảnh hưởng đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Doanh thu hoạt động tài chính giảm 2,64 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh giảm 2,64 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giảm 2,64 15
  16. 16. Chi phí thuế TNDN ( 25%) giảm 0,66 Lợi nhuận kế toán sau thuế giảm 1,98 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền và các khoản tương đương tiền giảm 3,3 1.phải trả người bán giảm 973,62 -Tiền gửi NH : giảm 3,3 2.Hàng tồn kho giảm 107 2.Thuế và các khoản phải nộp NN tăng 68,7 -NVL giảm 417,6 Thuế GTGT đc khấu trừ giảm 69,36 -CCDC tăng 0,6 Thuế GTGT phải nộp tăng 69,36 -Hàng hóa giảm 21,6 -Thuế TNDN giảm 0,66 3.TSCD giảm 465 3.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng giảm 1,98 NG TSCD giảm 465 Tổng Tài sản giảm 906,9 Tổng nguồn vốn giảm 906,9 Bài 2: Kiểm toán chu kỳ mua hàng và thanh toán tại công ty Phương Mai năm 2012 như sau: I. Các bằng chứng mà KTV xác định là hợp lý. Chứng từ Diễn giải Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế suất(%) Tiền thuế GTGT Tổng giá Số Ngày thanh toán 11564 10.2.2012 Mua NVL từ công ty A 150 tấn 2.155.000 323.250.000 5 16.162.500 339.412.500 23546 11.4.2012 Mua hàng hóa từ Công ty B 110 tấn 2.105.000 231.550.000 5 11.577.500 243.127.500 32154 10.9.20122 Mua NVL từ Công ty A 120 tấn 1.975.000 237.000.000 5 11.850.000 248.850.000 44123 07.11.2012 Mua CCDC từ Công ty C 90 bộ 255.000 22.950.000 10 2.295.000 25.245.000 26574 19.12.2012 2 Mua TSCĐ từ Công ty D 02 máy 30.975.000 61.950.000 10 6.195.000 68.145.000 II. Các thông tin được ghi chép tại Công ty. Chứng từ Diễn giải Số lượng Đơn giá Thành tiền Thuế suất(%) Tiền thuế GTGT Tổng giá Số Ngày thanh toán 11564 10.2.2012 Mua NVL từ công ty A 150 tấn 2.205.000 330.750.000 10 33.075.000 263.825.000 23546 11.4.2012 Mua hàng hóa từ Công ty B 110 tấn 2.105.500 231.550.000 10 23.155.000 254.705.000 32154 10.9.2012 Mua NVL từ Công ty A 120 tấn 1.975.000 237.000.000 10 23.700.000 260.700.000 44123 07.11.2012 Mua CCDC từ Công ty C 160 bộ 255.000 40.800.000 10 4.080.000 44.800.000 16
  17. 17. 26574 19.12.2012 Mua TSCĐ từ Công ty D 02 máy 30.975.000 61.950.000 10 6.195.000 68.145.000 III. Các thông tin khác. - NVL và hàng hóa mua về chịu mức thuế suất thuế GTGT 5%. - CCDC và TSCĐ mua về mức thuế suất thuế GTGT 10%. - Chứng từ số 26574 được giảm giá 1%, kế toán không hạch toán giảm giá được hưởng - 2 chứng từ đầu tiên DN đã trả tiền người bán qua chuyển khoản. Còn lại chưa thanh toán.. - Chứng từ số 05 doanh nghiệp thu bằng tiền mặt với số tiền 10.000.000đ do bên bán chuyển giao hàng chậm so với ký kết hợp đồng. Yêu cầu: 1. Chỉ ra sai phạm của kế toán đơn vị. 2. Sửa chữa sai phạm của kế toán. 3. Cho biết sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào tới BCTC của đơn vị năm 2012. Bài làm 1.Chỉ ra sai phạm và sửa chữa sai phạm của kế toán đơn vị a.Chỉ ra sai phạm b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 11564 Mua NVL từ công ty A Nợ TK 152 : 330,750 Nợ TK 133 : 33,075 Có TK 112: 363,825 Nợ TK 152 : 323,250 Nợ TK 133 : 16,1625 Có TK 112: 339,4125 Nợ TK 112: 24,4125 Có TK 152: 7,500 Có TK 133 : 16,1625 23546 Mua hàng hóa từ Công ty B Nợ TK 156 : 231,550 Nợ TK 133 : 23,155 Có TK 112: 254,705 Nợ TK 156 : 231,550 Nợ TK 133 : 11,5775 Có TK 112: 243,1275 Nợ TK 112 : 11,5775 Có TK 133: 11,5775 17
  18. 18. 32154 Mua NVL từ Công ty A Nợ TK 152 : 237,000 Nợ TK 133 : 23,700 Có TK 331: 260,700 Nợ TK 152 : 237,000 Nợ TK 133 : 11,8500 Có TK 331: 248,8500 Nợ TK 331: 11,85 Có TK 133 : 11,85 44123 Mua CCDC từ Công ty C Nợ TK 153 : 40,800 Nợ TK 133 : 4,080 Có TK 331: 44,880 Nợ TK 153 : 22,950 Nợ TK 133 : 2,2950 Có TK 331: 25,2450 Nợ TK 331 : 19,635 Có TK 153: 17,85 Có TK 133: 1,785 26574 Mua TSCĐ từ Công ty D Bỏ sót giảm giá 1%, Nợ TK 331: 0,682 Có TK 211 : 0,620 Có TK 133 : 0,062 Nợ TK 331: 0,682 Có TK 211 : 0,620 Có TK 133 : 0,062 05 thu bằng tiền mặt do VP hợp đồng Bỏ sót Nợ TK 111 : 10 Có TK 711: 10 Nợ TK 111 : 10 Có TK 711: 10 2. ảnh hưởng đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Doanh thu khác giảm 0,62 Lợi nhuận khác giảm 0,62 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giảm 0,62 Chi phí thuế TNDN ( 25%) giảm 0,155 Lợi nhuận kế toán sau thuế giảm 0,465 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền và các khoản tương đương tiền giảm 45,99 1.phải trả người bán tăng 32,167 -TM giảm 10 -Tiền gửi NH : giảm 35,99 2.Thuế và các khoản phải nộp giảm 44,687 18
  19. 19. Nhà nước 2.Hàng tồn kho tăng 25,35 Thuế GTGT đc khấu trừ tăng 42,187 -NVL tăng 7,5 Thuế GTGT phải nộp giảm 42,187 -CCDC tăng 17,85 -Thuế TNDN giảm 2,5 3.TSCD tăng 0,62 3.Lợi nhuận chưa phân phối giảm 7,5 NG TSCD tăng 0,62 Tổng Tài sản giảm 20,02 Tổng nguồn vốn giảm 20,02 CHƯƠNG 3 : KIỂM TOÁN CHU KỲ BÁN HÀNG VÀ THU TIỀN. Bài 1 : 1. Các chứng từ Công ty đã sử dụng để ghi chép sổ và báo cáo kế toán năm 2012 Số Ngày Nội dung Mã Số Giá vốn Giá bán CT CT hàng lượng đơn vị đơn vị Thuế suất (%) 10 11/2 Xuất bán thu TGNH A 11.000 14.500 25.000 10 11 20/2 Xuất bán thu TGNH B 5.000 23.500 30.000 10 19
  20. 20. 12 12/3 Xuất bán thu TGNH B 6.000 23.500 32.000 10 13 22/7 Xuất giao đại lý C 14.000 18.000 31.000 10 14 24/8 Xuất giao đại lý A 6.500 14.000 23.000 10 15 10/9 Xuất bán chưa thu tiền C 18.000 18.000 34.000 10 16 20/10 Xuất bán chưa thu tiền B 8.000 23.500 30.000 10 17 12/11 Xuất bán chưa thu tiền A 13.000 14.500 24.000 10 18 22/11 Xuất bán thu tiền mặt C 20.000 18.000 31.000 10 19 24/11 Xuất bán thu tiền mặt A 15.000 14.500 24.000 10 20 5/12 Xuất thuê ngoài gia công B 9.000 23.500 28.000 10 21 12/12 Xuất thuê ngoài gia công C 12..00 0 18.000 30.000 10 2. Số liệu KTV xác định là hợp lý. Số Ngày CT CT Nội dung Mã hàng Số lượng Giá vốn đơn vị Giá bán đơn vị Thuế suất (%) 10 11/2 Xuất bán thu TGNH A 10.000 14.500 25.000 10 11 20/2 Xuất bán thu TGNH B 5.000 22.000 30.000 10 12 12/3 Xuất bán thu TGNH B 6.000 22.000 32.000 10 13 22/7 Xuất giao đại lý C 14.000 18.000 31.000 10 14 24/8 Xuất giao đại lý A 6.500 14.000 21.000 10 15 10/9 Xuất bán chưa thu tiền C 16.000 18.000 34.000 10 16 20/10 Xuất bán chưa thu tiền B 8.000 22.000 30.000 10 17 12/11 Xuất bán chưa thu tiền A 13.000 14.500 25.000 10 18 22/11 Xuất bán thu tiền mặt C 20.000 18.000 31.000 10 19 24/11 Xuất bán thu tiền mặt A 15.000 14.500 24.000 10 20 5/12 Xuất thuê ngoài gia công B 11.000 22.000 28.000 10 21 12/12 Xuất thuê ngoài gia công C 12..00 0 18.000 29.000 10 Đơn vị nhận đại lý đã nộp đủ bằng tiền gửi ngân hàng sau khi đã bán được hàng C với số lượng 10.000 và hàng A với số lượng là 4.000 Biết rằng “ Mã hàng A,B là hàng hóa, C là thành phẩm” Yêu cầu 20
  21. 21. 1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa? 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 Bài giải 1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa a.Phát hiện các sai phạm - Sai số lượng: CT 10, 13, 14, 15, 20. - Sai giá vốn : CT 11, 12, 16, 20. - Sai giá bán: CT 14, 17 , 21.  Thành tiền sai, tiền thuế sai, CP sai , DT sai, LN sai. b.Sửa chữa các sai phạm ĐVT : Tr.đ 21
  22. 22. CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 10 Xuất bán thu TGNH Nợ TK 632 : 159,5 22 Có TK 156: 159,5 Nợ TK 112 : 302,5 Có TK 511: 275 Có TK 3331: 27,5 Nợ TK 632 : 145 Có TK 156: 145 Nợ TK 112 : 275 Có TK 511: 250 Có TK 3331: 25 Nợ TK 156 : 14,5 Có TK 632 : 14,5 Nợ TK 511 : 25 Nợ TK 3331 : 2,5 Có TK 112 : 27,5 11+12 Xuất bán thu TGNH Nợ TK 632 : 258,5 Có TK 156: 258,5 Nợ TK 632 : 242 Có TK 156: 242 Nợ TK 156 : 16,5 Có TK 632 : 16,5 13 Xuất giao đại lý Nợ TK 157 : 252 Có TK 155: 252 Nợ TK 632 : 252 Có TK 157: 252 Nợ TK 131 : 477,4 Có TK 511: 434 Có TK 3331: 43,4 Nợ TK 632 : 180 Có TK 157: 180 Nợ TK 112 : 341 Có TK 511: 310 Có TK 3331: 31 Nợ TK 157 : 72 Có TK 632 : 72 Nợ TK 511 : 124 Nợ TK 3331: 12,4 Nợ TK 112 : 341 Có TK 131: 477,4 14 Xuất giao đại lý Nợ TK 157 : 91 Có TK 156: 91 Nợ TK 632 : 91 Có TK 157: 91 Nợ TK 131 : 164,45 Có TK 511: 149,5 Có TK 3331: 14,95 Nợ TK 632 : 56 Có TK 157: 56 Nợ TK 112 : 92,4 Có TK 511: 84 Có TK 3331: 8,4 Nợ TK 157 :35 Có TK 632 :35 Nợ TK 511 : 65,5 Nợ TK 3331: 6,55 Nợ TK 112 : 92,4 Có TK 131: 164,45 15 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 324 Có TK 155: 324 Nợ TK 131: 673,2 Có TK 511: 612 Có TK 3331: 61,2 Nợ TK 632 : 288 Có TK 155: 288 Nợ TK 131 : 598,4 Có TK 511: 544 Có TK 3331: 54,4 Nợ TK 155 : 36 Có TK 632 : 36 Nợ TK 511 : 68 Nợ TK 3331 : 6,8 Có TK 131 : 74,8 16 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 188 Có TK 156: 188 Nợ TK 131: 673,2 Có TK 511: 612 Có TK 3331: 61,2 Nợ TK 632 : 176 Có TK 156: 176 Nợ TK 156 : 12 Có TK 632 : 12 17 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 188,5 Nợ TK 131 : 357,5 Nợ TK 131 : 14,3
  23. 23. 23
  24. 24. 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012 a. Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tăng 269,5 Doanh thu thuần về BH và CC dịch vụ Tăng 269,5 Giá vốn hàng bán Tăng 186 Lợi nhuận gộp Tăng 83,5 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 83,5 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 83,5 Chi phí thuế TNDN ( 25%) Tăng 20,875 Lợi nhuận kế toán sau thuế Tăng 62,625 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền và các khoản tương đương tiền Giảm 405,9 1.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Tăng 47,825 -Tiền gửi NH : giảm 405,9 -Thuế GTGT phải nộp Tăng 26,95 2.Các khoản phải thu ngắn hạn tăng 702,35 -Thuế TNDN Tăng 20,875 -Phải thu khách hàng: tăng 702,35 2.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 62,625 3.Hàng tồn kho giảm 107 -chi phí sxkd dd : : giảm 30,5 -Thành phẩm : giảm 36 -Hàng hóa : giảm 12,5 -Hàng gửi bán : : giảm 107 Tổng Tài sản Tăng 110,45 Tổng nguồn vốn Tăng 110,45 Bài 3: Kiểm toán Bán hàng và thu tiền tại công ty H năm 2012. KTV thu thập được các tài liệu sau: 1. Các chứng từ Công ty đã sử dụng để ghi chép sổ và báo cáo kế toán năm 2012. 24
  25. 25. 2. Tài liệu khác. - Chứng từ số 3,4 xuất bán chưa thu tiền với số lượng lần lượt là 15.000 và 28.000. - Chứng từ số 5 giá bán đơn vị 3.000đ. - Chứng từ số 07 số lượng 85.000; giá vốn đơn vị là 2.100đ. - Chứng từ số 13 đơn vị nhận đại lý đã gửi thông báo về việc bán được số lượng hàng đã nhận đại lý và xuất tiền mặt chi trả cho công ty với số tiền 20.000.0000đ, còn lại chưa thanh toán. Yêu cầu 1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa? 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012. Bài làm 25 Set Ngày CT Nội dung Tên hàng hóa Số lượng giá xuất đơn vị giá bán đơn vị Thuế suất 1 10/02 Xuất bán thu tiền mặt D 7.000 2.000 2.200 5% 2 20/02 Xuất bán thu tiền mặt E 5.000 2.500 2.900 5% 3 10/03 Xuất bán thu tiền mặt F 20.000 3.000 3.800 5% 4 15/03 Xuất bán thu tiền mặt D 30.000 2.000 2.500 5% 5 6/4 Xuất bán chưa thu tiền E 35.000 2.500 2.700 5% 6 15/4 Xuất bán chưa thu tiền F 55.000 3.200 4.200 5% 7 18/05 Xuất bán chưa thu tiền D 75.000 2.200 2.800 5% 8 24/06 Xuất bán thu TGNH E 75.000 2.600 3.100 5% 9 28/6 Xuất bán thu TGNH F 210.000 3.100 4.000 5% 10 10/8 Xuất bán thu TGNH D 300.000 2.300 3.000 5% 11 15/8 Xuất bán thu TGNH E 40.000 2.600 3.000 5% 12 20/9 Xuất giao đại lý E 15.000 2.500 3.000 5% 13 15/11 Xuất giao đại lý D 20.000 2.200 2.900 5%
  26. 26. 1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa a. Chỉ ra sai phạm - Sai nội dung : CT 3, 4 b.Sửa chữa sai phạm CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 3+4 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 120 Có TK 156: 120 Nợ TK 111 : 158,55 CÓ TK 511: 151 Có TK 3331: 7,55 Nợ TK 632 : 81 Có TK 156: 81 Nợ TK 131 : 107,1 CÓ TK 511: 102 Có TK 3331: 5,1 Nợ TK 156 : 39 Có TK 632 : 39 Nợ TK 511 : 49 Nợ TK 3331 : 2,45 Nợ TK 131 : 107,1 Có TK 112 : 158,55 5 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 87,5 Có TK 156: 87,5 Nợ TK 131 : 99,225 Có TK 511: 94,5 Có TK 3331: 4,725 Nợ TK 131 : 110,25 Có TK 511: 105 Có TK 3331: 5,25 Nợ TK 131 : 11,025 Có TK 511: 10,5 Có TK 3331: 0,525 7 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 165 Có TK 156: 165 Nợ TK 131 : 220,5 Có TK 511: 210 Có TK 3331: 10,5 Nợ TK 632 : 178,5 Có TK 156: 178,5 Nợ TK 131 : 249,9 Có TK 511: 238 Có TK 3331: 11,9 Nợ TK 632: 13,5 Có TK 156 : 13,5 Nợ TK 131 : 29,4 Có TK 511: 28 Có TK 3331: 1,4 13 Xuất giao đại Nợ TK 157 : 44 Nợ TK 111 : 20 Nợ TK 111 : 20 26
  27. 27. lý Có TK 155: 44 Nợ TK 632 : 44 Có TK 157: 44 Nợ TK 131 : 60,9 Có TK 511: 58 Có TK 3331: 2,9 Nợ TK 131 : 40,9 Có TK 511: 58 Có TK 3331: 2,9 Có TK 131: 20 2. Xác định ảnh hưởng tới báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và bảng cân đối kế toán a. Ảnh hưởng tới báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tăng 10,5 Doanh thu thuần về BH và CC dịch vụ Tăng 10,5 Giá vốn hàng bán Tăng 25,5 Lợi nhuận gộp Tăng 15 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 15 Chi phí thuế TNDN ( 25%) Tăng 3,75 Lợi nhuận kế toán sau thuế Tăng 11,25 b.Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán (ĐVT : Tr.đ) Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền và các khoản tương đương tiền Tăng 138,55 1.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Tăng 3,225 -Tiền mặt : giảm 20 -Thuế GTGT phải nộp: giảm 0,525 -Tiền gửi NH : tăng 158,55 -Thuế TNDN: tăng 3,75 27
  28. 28. 2.Các khoản phải thu ngắn hạn giảm 127,525 2.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 11,25 -Phải thu khách hàng: giảm 127,525 3.Hàng tồn kho giảm 25,5 -Hàng hóa : giảm 25,5 Tổng Tài sản Tăng 14,475 Tổng Nguồn vốn Tăng 14,475 Bài 4: Kiểm toán chu kỳ bán hàng và thu tiền tại Công ty B KTV thu thập được các tài liệu sau: 1. Các chứng từ Công ty đã sử dụng để ghi chép sổ và báo cáo kế toán năm 2012. Số Ngày Nội dung Mã Số Giá vốn Giá bán Thuế CT CT hàng lượng đơn vị đơn vị suất (%) 101 11/2 Xuất bán thu TGNH G 11.000 5.000 6.000 10 102 20/2 Xuất bán thu TGNH H 20.000 7.000 8.000 10 28
  29. 29. 103 12/3 Xuất bán thu TGNH K 25.000 10.000 11.000 5 104 22/7 Xuất giao đại lý G 60.000 5.000 6.000 10 105 24/8 Xuất giao đại lý H 50.000 7.200 8.700 10 106 10/9 Xuất bán chưa thu tiền K 30.000 10.000 11.300 5 107 20/10 Xuất bán chưa thu tiền G 100.00 0 5.200 6.500 10 108 12/11 Xuất bán chưa thu tiền H 70.000 7.200 8.700 10 109 22/11 Xuất bán thu tiền mặt K 1.600 10.200 11.500 5 110 24/11 Xuất bán thu tiền mặt G 20.000 5.000 6.000 10 2. Các tài liệu khác. - Chứng từ số 101 số lượng 17.000 và giá bán đơn vị là 5.800đ. - Chứng từ số 104, 105 doanh nghiệp nhận đại lý đã bán được hàng với số lượng lần lượt là 45.000; 30.000 và thanh toán bằng chuyển khoản. - Chứng từ số 106 xuất bán thu TGNH - Chứng từ số 110 xuất bán chưa thu tiền Biết rằng: Mã hàng có ký hiệu G là thành phẩm; H,K là hàng hóa. Yêu cầu 1. Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa? 2. Sai phạm trên ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trong BCTC của đơn vị năm 2012. Bài làm 1.Phát hiện các sai phạm và hướng dẫn sửa chữa CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa 101 Xuất bán thu =TGNH Nợ TK 632 : 55 Có TK 155: 55 Nợ TK 632 : 85 Có TK 155: 85 Nợ TK 632 : 30 Có TK 155: 30 29
  30. 30. Nợ TK 112 : 72,6 Có TK 511: 66 Có TK 3331: 6,6 Nợ TK 112 : 108,46 Có TK 511: 98,6 Có TK 3331: 9,86 Nợ TK 112 : 35,86 Có TK 511: 32,6 Có TK 3331: 3,26 104 + 105 Xuất giao đại lý Nợ TK 157 : 660 Có TK 155: 300 Có TK 156 : 360 Nợ TK 632 : 660 Có TK 157: 660 Nợ TK 131 : 874,5 Có TK 511: 795 Có TK 3331: 79,5 Nợ TK 632 : 441 Có TK 157: 441 Nợ TK 112 : 584,1 Có TK 511: 531 Có TK 3331: 53,1 Nợ TK 157 : 219 Có TK 632 : 219 Nợ TK 511 : 264 Nợ TK 3331: 26,4 Nợ TK 112 : 584,1 Có TK 131: 874,5 106 Xuất bán thu bằng TGNH Nợ TK 632 : 300 Có TK 156: 300 Nợ TK 131 : 355,95 Có TK 511: 339 Có TK 3331: 16,95 Nợ TK 112 : 355,95 Có TK 511: 339 Có TK 3331: 16,95 Nợ TK 112 : 355,95 Có TK 131 : 355,95 110 Xuất bán chưa thu tiền Nợ TK 632 : 100 Có TK 155: 100 Nợ TK 111 : 132 Có TK 511: 120 Có TK 3331: 12 Nợ TK 131 : 132 Có TK 511: 120 Có TK 3331: 12 Nợ TK 131 : 132 Có TK 111: 132 2.Xác định ảnh hưởng tới báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và bảng cân đối kế toán 30
  31. 31. a.Ảnh hưởng tới báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tăng 231,4 Doanh thu thuần về BH và CC dịch vụ Tăng 231,4 Giá vốn hàng bán Tăng 189 Lợi nhuận gộp Tăng 42,4 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Tăng 42,4 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Tăng 42,4 Chi phí thuế TNDN ( 25%) Tăng 10,6 Lợi nhuận kế toán sau thuế Tăng 31,8 b.Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán ĐVT : Tr.đ Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền và các khoản tương đương tiền Giảm 843,91 1.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Tăng 33,74 -Tiền mặt : tăng 132 -Thuế GTGT phải nộp: tăng 23,14 -Tiền gửi NH : giảm 975,91 -Thuế TNDN: tăng 10,36 2.Các khoản phải thu ngắn hạn tăng 1098,45 2.Lợi nhuận chưa phân phối Tăng 31,8 -Phải thu khách hàng: tăng 1098,45 3.Hàng tồn kho giảm 189 -Thành phẩm : tăng 30 -Hàng gửi bán : giảm 219 Tổng Tài sản Tăng 65,54 Tổng Nguồn vốn Tăng 65,54 31
  32. 32. CHƯƠNG 4 : KIỂM TOÁN TIỀN LƯƠNG Bài 3: Kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2012 tại công ty A, KTV thu thập được các số liệu sau: Các chứng từ công ty sử dụng để ghi sổ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương năm 2012 Chứng từ Tiền lương chính Các khoản trích theo lương tính vào chi phí Trực tiếp Gián tiếp Cộng BHXH BHYT KPCĐ BHTN Cộng BTTL 01/2012 55.000.345 15.023.000 70.023.345 11.903.969 2.100.700 1.400.467 700.233 16.105.369 BTTL 02/2012 57.002.003 16.325.098 73.327.101 12.465.607 2.199.813 1.466.542 733.271 16.865.233 BTTL 03/2012 58.023.087 16.892.056 74.915.143 12.735.574 2.247.454 1.498.303 749.151 17.230.483 BTTL 04/2012 60.230.456 17.675.098 77.905.554 13.243.944 2.337.167 1.558.111 779.056 17.918.277 BTTL 05/2012 61.234.975 17.987.009 79.221.984 13.467.737 2.376.660 1.584.440 792.220 18.221.056 BTTL 06/2012 62.009.976 17.990.999 80.000.975 13.600.166 2.400.029 1.600.020 800.010 18.400.224 BTTL 07/2012 62.009.999 17.995.775 80.005.774 13.600.982 2.400.173 1.600.115 800.058 18.401.328 32
  33. 33. BTTL 08/2012 63.992.000 18.090.129 82.082.129 13.953.962 2.462.464 1.641.643 820.821 18.878.890 BTTL 09/2012 64.990.125 18.999.009 83.989.134 14.278.153 2.519.674 1.679.783 839.891 19.317.501 BTTL 10/2012 65.889.335 19.667.112 85.556.447 14.544.596 2.566.693 1.711.129 855.564 19.677.983 BTTL 11/2012 66.990.000 20.009.000 86.999.000 14.789.830 2.609.970 1.739.980 869.990 20.009.770 BTTL 12/2012 76.000.230 22.009.126 98.009.356 16.661.591 2.940.281 1.960.187 980.094 22.542.152 Cộng 753.372.53 1 218.663.41 1 972.035.94 2 165.246.11 0 29.161.07 8 19.440.71 9 9.720.35 9 223.568.267 Các bảng thanh toán lương trên đã được thanh toán bằng TGNH trong năm. Các khoản trích theo lương trừ vào thu nhập của người lao động theo đúng tỷ lệ quy định 100% tiền lương thời gian nói trên là lương cán bộ QLDN. 2. Tài liệu khác phát hiện trong quá trình kiểm toán. 20% tiền lương chính trong tháng 1 là khoản chi thưởng của năm 2012. 30% tiền lương chính trong tháng 12 là khoản chi thưởng tổng kết cuối năm 2013. Yêu cầu: 1. Chỉ ra các sai phạm trong việc lập bảng thanh toán lương tại đơn vị. 2. Sửa chữa sai phạm 3. Sai phạm trên ảnh hưởng đến những khoản mục nào trên BCTC năm 2013. Bài làm 1.Chỉ ra các sai phạm trong việc lập bảng thanh toán lương tại đơn vị. · 20% tiền lương chính trong tháng 1 là khoản chi thưởng của năm 2012 các khoản trích theo lương sai  thu nhập người lao động sai. (TK622, 642 : chiếm 80%; TK 353 : 20%) · 30% tiền lương chính trong tháng 12 là khoản chi thưởng tổng kết cuối năm 2013  căn cứ trích lương sai  các khoản trích theo lương sai  thu nhập người lao động sai. (TK622, 642 : chiếm 70%; TK 353 : 30%) 2.Sửa chữa sai phạm 33
  34. 34. CT Nội dung Kế toán Nguyên tắc Sửa chữa BTTL tập hợp lương và 01/20 các khoản trích theo 13 lương Nợ TK 622: 55.000.345 Nợ TK 642 : 15.023.000 Có TK 334: 70.023.345 Nợ TK 622: 12.650.079 Nợ TK 642 : 3.455.290 Nợ TK 334: 6.652.218 Có TK 338: 22.757.587 Nợ TK 334: 63.371.127 Nợ TK 338: 22.757.587 Có TK 112: 86.128.714 Nợ TK 622: 44.000.276 Nợ TK 642 : 12.018.400 Có TK 334: 56.018.676 Nợ TK 622: 10.120.063 Nợ TK 642 : 2.764.232 Nợ TK 334: 5.321.774 Có TK 338: 18.206.070 Nợ TK 334: 50.696.902 Nợ TK 338: 18.206.070 Có TK 112: 68.902.971 Nợ TK 112 : 17.225.743 Có TK 622: 13.530.085 Có TK 642: 3.695.658 BTTL 12/20 13 tập hợp lương và các khoản trích theo lương Nợ TK 622: 76.000.230 Nợ TK 642 : 22.009.126 Có TK 334: 98.009.356 Nợ TK 622: 17.480.053 Nợ TK 642 : 5.062.099 Nợ TK 334: 9.310.889 Có TK 338: 31.853.041 Nợ TK 334: 88.698.467 Nợ TK 338: 31.853.041 Có TK 112: 120.551.508 Nợ TK 622: 53.200.161 Nợ TK 642 : 15.406.388 Có TK 334: 68.606.549 Nợ TK 622: 12.236.037 Nợ TK 642 : 3.543.469 Nợ TK 334: 6.517.622 Có TK 338: 18.206.070 Nợ TK 353 : 29.402.807 Có TK 334: 29.402.807 Nợ TK 334: 91.491.734 Nợ TK 112 : 6.762.646 Nợ TK 353: 29.402.807 Có TK 622: 28.044.085 Có TK 642: 8.121.367 34
  35. 35. Nợ TK 338: 22.297.128 Có TK 112: 113.788.862 3.Sai phạm trên ảnh hưởng đến những khoản mục nào trên BCTC năm 2013 a.Ảnh hưởng tới Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Chỉ tiêu Số tiền ( Tr.đ) CP NC TT tăng 41.574.170 Giá vốn hàng bán tăng 41.574.170 Lợi nhuận gộp giảm 41.574.170 CPQLDN tăng 11.817.025 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh giảm 53.391.195 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giảm 53.391.195 Chi phí thuế TNDN ( 25%) giảm 13.347.799 Lợi nhuận kế toán sau thuế giảm 40.043.396 b. Ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán Tài sản ảnh hưởng Nguồn vốn Ảnh hưởng 1.Tiền giảm 23.988.388 1.Thuế và các khoản phải nộp NN giảm 13.347.799 TGNH giảm 23.988.388 -Thuế TNDN giảm 13.347.799 2.Quỹ khen thưởng, phúc lợi tăng 29.402.807 3.Lợi nhuận chưa phân phối giảm 40.043.396 Tổng Tài sản giảm 23.988.388 Tổng nguồn vốn giảm 23.988.388 35
  36. 36. 36

×