O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
,Ỹầ

Gs, Ts. LÊU THỌ TRÌNH

CƠ HỌC
l‹ẾT CẨU

TẬP II

Hệ siêu tĩnh

`
II
NHÀ XUẤT BẢN KHOA Học VÀ KỸ THUẬT

HÀ NỘI - 2001
L ñ'ỹI e;l‹ V " . . x ,, T.

PñƯỔFỄJ`ỊPhẫ.Ể. 'ầựQh.Vằ` ừ 
cách tính hệ ph*ăng siêu tĨnh"

'ịlư

    

5.1. Khải niệm về hệ...
;^

Đối VKỸỈ hệ Chu trên llìlủl 5.2 ta Illãy: pììân đâu Illíra AB là lĩnh định Vì CÓ thể
dùng Các pỈỊƯ(Tng Ilình Cản bằng ...
Ị.

Bậc siệu tĩnh của hệ siêu' tĩnh bằng số /lên kết lương dưmlg Ioại mở! ngoài số liên
kết cẩn thiểt để cho hê bất biến h...
Y

ỲJỔÌ V131 Ilệ Siêu tĩnh trên
Iưình s,l0a, la cở Ihể cllọlì
ỈIỆ Ctv bản 11100 lìlìièu Cách
khác nllau. “Trên Ỉúnll
5.l()...
I
ll

 

Cũng lập íùận tương `tự như tnrởng hợp trẽn, với hệ trên hình 5,133: nếu Chọn hệ cơ bẫn"bằng
cách loại bõ thanh c...
Ếfởng dÓ.Ể" _

lp

__ L' I TV: ‹x' `.^`. Ấ ,I l` μ`- '
(Mk ), (Nkv), (Ổk) - cặc biểu dó nội lụlpvdụ rlẽng luc không thư ụg...
ę-

 

'l`r(›lìg lrư(›'l1g tlịĩp Câlì Iìlìì Các biếu dô lì‹Ệìì lịm hay Chuyểlì Vị, UŨlg.v[ývlt
Iuìtlìg lự, lil cl”) hìẽu l...
Ữáhüětuknuüh hllanhr'uth`(hình  

;5.l4) ra kh.Ỉ3iI›hẹĨ`tÌ1anh ta càn Ð) AZ >`› L _
còn lại băng Các lực cất. lụt

_ . _._...
lh

1
.vv

  

Hì`nh 5.1;6
Mu‹`7`lì vảy. Ụâll Võ Các hiểu dô llìfìllĩèñ uốn lãlì lưị1t'dl7rX;=_ 1,' X; = I và lũi
tl`‹_ìl1...
ì-

171! ` lý .
a ,vr ; 1,. ›: Ir:-. .-...-()
2 AIỊKI Q11 Q Il IJ I

 

Biểu đô Iưc Cắt 'e1I`êlT lììlìlì 5.lfìg.
_7) Vẽ bỉ...
,‹ ư - . t l 5-*
oz:=‹Mj)‹M;)=ẩEẵệ+l.1.I+ễl.l.ìj= 1

3 
AIl=Zẫ(l2,n“tl,n)0r-M14›ịZutC,n0(NlẶỀ _` . I ..Ệ
II 1 1 2I+I - 3 2...
. - - Il.I2I 1 21 5l`ỹ Ị
011=fMỊ)(M1)=EịỆ-ỉ+I.I.l+ẵl..ỉJậẵẫ; Ị

Ạl'=Zẫ(12ll1`tIrn)D(MÌ)ịzatc'1n0(NIằ_Ẹ , Y D Ể

: ẵ(21-t 4...
.`Ạ_Z =-z;ĩ,_,ZJ :-[l.a-I.zp| : gal- u: Ajz =-zỀIjzỖ =-ịjỊ_g;j = ạ,_
J .  .

ẵì Ù)
X X2
 __,,=,
X3 tk xd ỊXỸỄI
ĩ X2 -ơ-1
C...
Nếu hệ cơ bản là tĩnh định tllìỉ

Vl” dụ 5.8. Cho dăn Siêu ĩíllh Chịu Lầì trọng như ưẽn [lình 5.253. Yêu Icâu. xác

 

địn...
1
OI

 

'l`rC'Iì c'ìL` cíỹl (T 7 '=l 8 l'^llì ltr ' ” ' “ ` “ ` 'T '
~ . -, L . 11 l -ị › - - 2 r . ` .› . . . ., . _. . ...
G

Z -L

tần [T-,ục dục Irtìng thalm thứ Í_  hệ yộnì dẺ=JLJ họặç_hẸ thanh chõng đlhlg _
Ế_ Ni = ivi] Xl s "
Wil - lực doc ...
,,Iị.

1
-I

/Il TrIl`‹`›1IịL'Ilịq7 vI)rII.l7I1Íkl7‹'rfì

Ơ Ktìi gối Iịrd A chuyếlì Vị đlmg
vtỹí giá lrị a (rtình 5.28a).
...
i‹

,,.ịChúý: , .  ` ` V " = i,
1. Vỉ có mề tạo trạng mái 'It' trên hệ cơ bản bất kỷv suy ra h`I hệ sÍẽuv`lĨnh`đẽ óho, nãn...
Vỉ d1_I 5.12. Xác định độ Vong tại
gịü'u llhịp lhalìh ngalìg của kllulìg
đã xc! tị ví đụ 5.5.

Nguyẽlì Iìhân gây l'a chuyể...
Ì.

(It/lk) ỈŨS) = ỗkj+ ỏ`kz+...+ ỗkk+.:.+ ỏ`k,, ' -V ` "ĩ(5`:36Ầ)`›
'Ìì1aLvảy, may (5.35) vào vể trải của (5.36ấ ròi khaí...
r"J:qtẫl1F ^ Ịphịnỵlìg tl'ịịìll çhịnhr I V
hànhlí 1 II dn, Utịịhậu Lịuầ lìlllì ll'‹`ìlì CảC,.stì liệu tíllh 1()án lmng giu...
qi..

  

`] lỈỈJì`i IJ-`JI`r jị] 'ẵỉl*vỸf›'‹ `.I ịịtịvị. gị › :
- tl

 

ị.3 ĩ

ịìx/lặtldlảc ỏz ốz =--+ “-=ễí~`ịỉ'  `
453...
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Cơ học kết cấu   t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

Cơ học kết cấu t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình

25.994 visualizações

Publicada em

CƠ KẾT CẤU . LỀU THỌ TRÌNH

Publicada em: Arte e fotografia

Cơ học kết cấu t.2 - hệ siêu tĩnh - lều thọ trình

  1. 1. ,Ỹầ Gs, Ts. LÊU THỌ TRÌNH CƠ HỌC l‹ẾT CẨU TẬP II Hệ siêu tĩnh ` II NHÀ XUẤT BẢN KHOA Học VÀ KỸ THUẬT HÀ NỘI - 2001
  2. 2. L ñ'ỹI e;l‹ V " . . x ,, T. PñƯỔFỄJ`ỊPhẫ.Ể. 'ầựQh.Vằ` ừ cách tính hệ ph*ăng siêu tĨnh" 'ịlư 5.1. Khải niệm về hệ siêu tĩnh - Bậc siêu tĩnh A. Ðịllh Ilghü - Tnìng tập I đa giới ìmẹtj đạch tính hẹ tĩllh định Itìc là những hẹ trong do chỉ c dùng Các phtnĩlìg Trình Cân hăng Iỉlm học cũng đũ để xác định phân lụt; và r lụç. `l`l4én lllực tẽ, Ihưmĩg gap những [lệ Iríìlĩg dó nếu Clìĩ sù' dụng các phmĩ lrình` cản hàng lĩlm [lọc khÔng ulũi lllì Cllưd dủ để xác dịntì Các phản lục và r lực. Ðể líĩìll Các hệ dó Cân có các phmmg trình biến dạng bô sung. Nllư vay: "tŕ HỆ được gọi là siêu lĩnh nếu trống toàn hể hoặc trong một vải phần của hệ khởng thể chí dùng các phương trình cản bằng lĩnh học để Xác định tắt cả C phản /ub và nội /Llt. ` Hệ siêu tỉhn là hệ bất biến ninh và có lien kể! thừa. l)al1lì Iìr lien kěl tlìím dùng (“7 đãyvchĩ là quy uủc. T`a “cãn tliěu liên két tlừ những lien kết không Cân ìhìěl cht) sự cẩu tạo Ìlìnll học của hệ nhưng vãn C: cho S1_l' lanl Visic của cong lrìnll. ` Ví dμ, dàjĩl Ìlaí nhip tren lììnll`5.1a có bón lien kết loai mot nhưng ta chỉ có l pllươlìg trìrlll Can `băng tĩnll học nen chìm đủ để xác định bón phân lực Ir(>ng hl liên két, vay dảnì đò là sieu lĩnh. Dâm lìầy CÓ mot liên kết lhù-a là một trong I ' lien kẽl thanh Ilìẫng dứng. Néu luạj mợl lien kết thüa.như tręn cậç rủrllì 5.1b, C, thì dânl vãn bãt bíen hình nhung tính“chãi làm việc se khác ui. I ”' ‹!ì ,.μ`uY `fỊI,.~M 1 q H_ 60v- 605 KHKT - 03 111-36-2:,-02y
  3. 3. ;^ Đối VKỸỈ hệ Chu trên llìlủl 5.2 ta Illãy: pììân đâu Illíra AB là lĩnh định Vì CÓ thể dùng Các pỈỊƯ(Tng Ilình Cản bằng lĩntl học cũng dũ để kác định nội lục trong đó; phản BC 1) là siêu `rĩỈ1Ìị_ Ỳì =vỆYi`ỊhíT'tfv7l1rtT1ịg ưình Cân hắg tĩnh hộc Chlra đíẵ` 7 dị11h bốlì pklần l1_lL` 13, C. D ýà H, d‹› dó cũng ldìôngl-Xác địllll được nội lựớẫĩrdngt pÌìẫn.năyĩ Vậy, nếu Xé1l‹TỆ b' hị'lIỆ này lìì sieụ tĩlìh. 4` .ĩ~ B. Tílzlĩ chât lìốì Chiếu VKỸÌ Ììệ lĩnh dịnll, lìệ Siêll lĩnll cf) lìllũng Iílìh Chấl Sau: 1) Chuyển VI, b‹ển danộ `vẵ. nồẫ' lưc trong hê SỈỂVLI tĩnh nói chung nhỔ“hơr1ẦtrỂ2ỷ`ng hệ tĩnh dinh có cùng kích thƯ‹'m và tá! trong. v lẵáng 5.1-Culìg cãp.kẽL quà Iílìll do Vong ẤT giũa lìhịp và mỒmen uốn lớn nhãl l1“0Iìg dãlìl 1ĩĩ1Ì1úịnh_mỘLnÌ1ịp VLỈJYÌ dãln Slcu lĩnh một ỈlJì.ịp có llai đât! ng`aIn. ì ›. '= “ ` I Bàng 5.1 .T 4 1 r r 4 Dâm Ê EI_"l`ĩ-`›“, D . . , .. . 5 q/4 1 QỈ4 Đo vongơglưa nhịp : ạŕ : -- yỈĨĨ 3g4 E_I__ ym” 384 `E/ Giá trl mômen uốn __ › IZ T qlz , 4 lại giưa nhịp M = ì tạìngảm M ; - lơn nlìat 8 12 Qua lìlìủng số ìiệu Írôn ta thẩy cíìtlyểlì Vị và nội lỊrc`I1^01ìg dãln Sieu tĩnll nhỏ , hm lrtbng dám lĩlm định khá nhiòll. Bởi Vậy dùng hộ Siêu tĩnh SĐ liẽt kien! dmrc Val liệu hơn st) với hệ lĩnh 'ỦỆIIÌI llnĩng Ihlg. f)Ó là rLl diểlìì Chílìh của hệ sieu Ịĩnlì. x T 2) Trong hé siêu tĩnh phệ! sI“n†7 cất nỘÌ°/ực L10 sự thay dỗ! nhiệt dộ, Sư Chuyển vị _cảc gổ/ tỰa` sựchế tao Vả lắp ráp không chính Xác gảy ra, Ðể lhãy l°Ó Iírưì Chấl này, ta xét lnỘI vài ví [Ìl2 I St) Sánh dàm ülm địnlì mol ntlịp (llìlìh 5.3a) I‹'Yi dãm sieu tĩnh lnot nllịp (hình 5.3b) Cùng Ctlịu sụ'1hay dối lìllìệt độ kIìÔ'ng đêu, (5 trên là tj, Ớ duĩĩì là 1; Vtĩví lz>1j la thẩy: dưói tác dụng của nìủệl dọ dâm CÓ khuynh=hưỚng bị uõn cong, nhung t1'‹>l'lg dâm tĩnh địml Các lien kốl khôlìg ngăn cảlĩ biễn dạlìg của dâm lien kllỏlĩg phát SÍIIÌI phân ll_lv.` và lìộl ì1_l:Ị lìgú_1C`J'ç1i trong dâm siêu Iĩlìh, Các lien kẽ! (ngàln) Cân Ir(& không CÌ10 phép dãln biẽĩì đang tự do, do dó plìàl sình phân lưc và nội luC‹ ácu ÐÌ a) ĨẠ bì b)Ẩ;lĨÃy“`†3wỈỈ” ,lìn Xầ Hình 5.3 Hình 5-4 I Kllì liên kết CÓ chuyển` Vị cưỡng b`”rC (bì lún) dẫnì lĩnh đình ChO trên Ìủnh 5.421 bị nghieng di, Các liên kết khơng ngàn cãn và cho phép chuyểlì vị Iự do nen không ptlál SÌITÌI nội' lục. Nglrịĩc lại, ldli gõi phải của dãm siêu tĩnll trẽn hìlìh 5.4b bị lúlì, gõi LỰA giữa khong CÍIU plltẽp dâln Chuyển vị lự db như trưívng llgìp trên, dâm bị uốn Cong theo đưòng đŕn nét, do đó trong dàm se phát sinll nội 1ụvL`. ' I K111 Chế 1210, giá Sử Ctliẽu dài của tllalìh CD C trong hệ siêu tĩnh tl`en lủnh 5.5 bị ngăn S0 với Clìíèu dài thiết kẽ lnộl đoan băng A, Sau A ` D k E klìj lắp ráp, thanh CD bị dàn ra đôlìg thời WW dâln AB Cũllg bị uốn cơng, do đó I.rQng hệ tôn lại các nội ILIC ban dâu. Hình 5.5 Klli lrljẽl kẽ kẽl cấu síèu lỉnh ta Cân đặc biệt lưu ỳđẽn Iĩtlững nguyen nlìan gây ra lìoi lực kể tren. Đôi ktlì cóthể sữ `c`ìụ'l"lg tính Cllấl lĩầy để tao Săn uÓng hệ Iìhững nọi lục và biển dang han đầu ng`ư(Yc chièu v‹S1' noi lực và hiện dảng do tải trọng gấy ra. Biện pháp nãy`ìàln ChO`sl,r phân phối noi lực Il'0I1g Các Cãu kiện của Còlìg trình được llựp `1ý llưn và do đtồ tiết “ki_eIn đtrgĩc Vật'1Ỉệu. 3) NỖI /ực trong hệ siêu tĩnh phu rhuặc vả! liệu và kíc/7 thước của t{ểỊ diên trong Các thanh. Như sau nay Se tháy, để Iírlll hc Siêu lĩnh Ia pllầi dụa vào điêu kien biến dạng lnễl biên dạng lại phu thuộc Các do Clmg EL EA.,. nên nỒi` lục trong hệ Siêu tĩnh ` cũng pllụ thuôc El, EA của Các Itlanh, 'l`ílìJ1 Các lìệ sieu tĩnh thươlìg phức lạp h(7lĩ tílm các hệ lĩnh định. CÓ nhièu' phưtĩlìg plláp línjl hẹ siêu tĩnh, Hai phưkĩng pháp CLY bản là: ẫlẵ P/ĩllmlg Ịllỉáp lịtr (đưgvc đê cập trolìg Ch[YƠng lììiy). ` ỗlẵ P/ltlĩnlg plĩájì cI1u_Ve'lI 7ị (úưt,7_c dê Cặp lrolìg Clìuvng Ó). ` C. Bậc siêu tĩnh 'l`r)ng pìlaln Ví những già thiết đưçvc Chấp nhan trong C(Y hoc kết Cấu, Ia CK3 thě ` dịlìh nghĩa bac Sieu lĩnh nllư Sau: 5
  4. 4. Ị. Bậc siệu tĩnh của hệ siêu' tĩnh bằng số /lên kết lương dưmlg Ioại mở! ngoài số liên kết cẩn thiểt để cho hê bất biến hỉnh, `l`a CÓ Illể dùllg Các công lllúc (l.2), (I.3`), (1,4), ịl.5),'ỊiỒn hệ giữa SỐ ÌƯK_7l`lg Các -_ míểng'1;úTlg và SỔ lượng Các liên kết da ngtìiên Cứu trong Chưmìg 1 để Suy ra hặc sìêu tĩnh của hệ. Ví dụ, từ (l.3) ta Suy ra Công thức xác định bậc SỈÊU tỉĩllì lv ỏüa hệ nối với trái dất là IV=T+2K+.ĨH+C-3D, l1'ong ÚÓ I) - SỐ Các lnìẽllg Cúng Iĩnll định (miếng Cứng có clìu Vi hở). Ng0Ĩ1i4ra còn có thể llủẽt lập Côngrthửc đơn giàn hơn để xác _tlịlìlì bậc sìêu tĨnh`. Ĩ`l`LlKỸI; khi Llnẽl lập Ia kJ1ẫ'i0 Sái ITIỘI Ví dụ. XÉI m_‹_^ìl khulìg CỎ Clìu vi h‹Ỹ (I1ìnJ1°5;Ỉ6a). Khllng này là lỉlìlì địrlll, Vì la cí) Illể Cìlí Sfr dLIlTg Các phư‹Tn_g lrìnll Cản hăng Iĩlm h‹_)t; để xác địllh P P P P nội lục tại một tìếì diện bẩl kỳ Ệ * sau k]1i muc Iúện mặt Cẫl như trẽn Ìlình Ve, Hình 5.6 Néu dạt Ihênì vào Chu VÌ hi? CỎ 11101 lien kết loại một (thành), hẹ se Ihíla moị liện kết (hình 5.ồF). vậy he này có bạc sieu lĩnh băng mot. ` , Ấ Ầ J I, ` Néu dặl lhenì vào chu ví hở đó Inộl lien kẽl loại hai (ldlớpữ hệ Se thím haì›lìen kẽl lương Kĩtnvng loại một (mnh 5,Ỏc). Vậy hệ Iìày có bac Sieu `tĩnh băng hai. 1, Nếu dat them vào chu Vi hỡ gf) một lnõi hần (líén kệt loai ha) he Se thừa ha liện kết tưtmg đmmg loại một (mnh 5.6d). Vay hệ này CỎ bac Sieu tĩnh băng ba. Qua yí dụ tren Ia Cộ kểtjuan Sau: ` Một L'lJt4 'i kílĩ cả bậc siêu tĩrlll hởltg ba, IIẾI4 tllẽlĩl vào Clìu vi _kíri ‹IVỐ` nĩột đ‹rII giủ!! llzì bậc Síẽzl tĩlllĩ gíàlĩĩ Xuôẵlg một IIƯII_ vị. Dể [M61 lap Công thúc xác dịnh bậc Sieu tĩnh, ta giã miết trọllg hệ sieu _tĩrìlì CÓ V ‹ chu vi lcín và K khớp đơn giản. 'Pheo nhan xét trẽn, cứ mõi Chu Vi ldn CÓ bac sieu tĩnh băng ba nện Vchu vi kín Se có bậc Siêu lĩnh là 3V. Néu thèm một khóp đun giãn Illì bac sieu Lĩnh giãm xuống một dtĩn vị, do dó K khớp don giãn làm bac sieu tĩnh của hệ giầĩn K đơn Vì- Vậy bac sieu tĩml n của he đmvc Xác định theo công thức: ›t=3V- K. ' (5.1) -*n. .-,:.-...:.4..-. .,..Ạ ~.,._____ỉl Ví dụ 5.1. `l`m [Tác Sieu lĩnll của lìệ Irělì lùlìh 5.7. _;. .T. .. = Ì, Hộ nìly CÓ V= 4 Vìl K= 3. 1J‹) đẫ) Il = 3.4- _Ỷ-ĩ1_';*. EB ‹ Hình 5,8 Hình 5.7. 'ỂTl_Ìn_ÌỊ_5›49y Ì" Ví dụ 5.2. 'ũlll bậc Siêu lỉnh của lìe ẵrèn llìnll 5.8. v ` Hệ này có ba Cllu Vi lcín. Ðể lílm `sỐ khớp K Ia cãn Chủ ý: Các khỚpỀAT› C`l klìớp d(7n giãn cho nen mói kÌỊÓĩ) Lính hàng một dợn Vị; kllớp B là khkửp pllú lạp L`I1<3 nen pllẫlí lính bẵng dộ phức lap của lìó và băng 4-`1= 3. Vậy lốlìg S khớp dtvn gìân là K= 5. Bậc sìêu lĩnh ll = 3.3 - = 4. Chủ thích: Khì sứ dụng công thúc (5.1) cắn quan niệm trải dất là miếng címg hở, Yí dụ, khi Xéth trên hình 5.9 thì số chu vi kín trong trường hợp này bằng 3 Chừ không phải bằng 4 vì phải qua niệm trải đất là miếng cínlg hô như trên hình Vẽ. Bậc siêu tĩnh của hệ nấy bằng n = 3..'ị - 0 = 9. I 5.2. Nội dung phương pháp lực và cách tính hệ siêu tĩnh chịu tể trọng bất động, sự thay đổi nhiệt độ, sự cẩu tạo chiểu .dẫ không chính xâcí sự chuyễn Vị'gốỈ tựa ` A. Nội dung phươllgẫ pháp lựề' Để líl1h,hệ sìêu tĩnh, tạ không tính trl,lc tiếp Irèn hệ dó `rnÌì tính tŕẽlì ITÌỘI lìe khi CỈÌD phép dể đang xác định nội luc. Hệ mlỡi này suy ra từ hệ sìêu tĩnhvdãrcl băng Cách loại bớt các lien kết thĩra_ goi là llŕ C(I ball. ”l`ãt rllĩièn, dẻ bâu `dâ1n UI hệ CLY bản làm việc gióng hệ Sieu tĩnh đã clìù Ia Cân phài bố Sung lhéln các LJÌỀ . kiện phịl. Ð<'>ìâ noi dtlng tóm lặl của phlrrvng phápìuc. ` ` ' ` I Hé cơ bản của phươrĩg pháp lực lầ một hệ bất biển hình suy ra từhệ Siêu .tĩnh ‹ r cho bằng cách loại Dó tẩt cả hay mỐ!.sắ liên kết thừa. , , Nếu loại bỏ tã! cầ các lien kết lhírrl 1111 Ile `L-kĩ bãn là tĩnh địlìh CỒ11 nẽu cllĩ loạÌ` I llìộl sỡ lien kẽ! lhịm thì he CƠ bản lầ sieu tĩnh có bậc Ihãp hƠJ1. ' " f)iẻI qụan lrgìng là [lệ Cơ ball Ịìllaí bã! biển hìn!! và Ặ`lỈr›'ỊIIlép la .Ỉát` đị!!/1 đlì` IIỘỈ lực nlột Cácll tiề dàllg. Bỏi Vay trong đa S6 tnnừng hgvp, ta tlltrỉmg dùng hệ ` hần tĩnh dịnlì.
  5. 5. Y ỲJỔÌ V131 Ilệ Siêu tĩnh trên Iưình s,l0a, la cở Ihể cllọlì ỈIỆ Ctv bản 11100 lìlìièu Cách khác nllau. “Trên Ỉúnll 5.l()b, C, d giới ĩììíệu ba Cách `ChỌn hệ CƠ bản Lĩnh L1ịl1h Cho hệ siêu tĩnh Ở llìlìh 5.10a.“ f)ể Khiết lặp các điôll kiện Ị7l1l_l lkl lìã)I stì Sálìh sự khác lìtìảlll gíũĩì ÍIỆ Siẻll tỉnh đã Cklo (lùnh 5.108) VKĨẪ hệ Cơ - ` ĩ ‹ bản (giả Sử dùngtlẹ CAT bản ;` n “n . 5.10b). 'ra ęhậnqẫìẩyt v Hinh 5.10 Tal các Vị Ỉrí loai bó Ilên kết (A và C): #`°1rơng hé siêu tĩnh nól Chung' có các phán lực Còn trong hệ Cơ bản không cỎ;` Ỷ trong hệ slêu tĩnh, chuyền Vỉ theo phương của các liền kết bì loai bó đều bẳng không; trong hé Cơ bản, càc`bhuyển vl này có thể tồn tậlĩ Như vậy, Intlõll Ch0'he Cư bản Jănì =-việc giống 'Ỉlệ (1ã`_Ch()`,_Ãla ịzânI:= ,- rzỗ Tronặ hê`cơ bán," dải các lụt `-›‹,. ')‹;_›,...,X=,:< - rương Ủng Ị/ới vị trí và phương của các liên ' kết bị loại Dò. Nllững 11_rC lìày Clìuĩl biẽl xlěi giữ vaì ll`Ò ẩn S6 (hình 5.11). Vì Các ălì S6 là lực (lực lập lrung lI‹›ặc llìỏnìcn ` lập ll`ung) nên phmưng plìáp lĩễly Inang ` Iẽn llẵ Ịl[ĩII't7I1g Ịìlzáp IỊÍC. 'I' Thiết láp dlểu kiện.” Chuyển Mị rrqng hệ Cợ,báh tương Lmg _VỞ vị trí và phương Vcủầ các liên kết bị /Dạ! bỏ bắng khỏng. Nói ktlác đi, Chuyển vị Il'()l`lg lìe (217 hân tươlĩg úng vL'ri Vị LI`í và phmvng của ẩn số X,, X;t,..., X,, do các ltịc X,, X,, và do Các nguyen nhân bělì ngoài (lấli trçỳng P, sự lllay dổi nhìệl LIỘ I, sự chẽ víạμ Cmẽll dài các lhanh.khÔng Ctìílììl Xáç A, sụ' Chuyển vị góị lịrd Z) gày ra phải băng khủng. . , ' ` I , Nếu họ CÓ bậc sìêu tĩnh Ja ll và llc CƯ bản Iĩnhxdịnh Illì ta củâ !`l tliẻu kiệnệz AXkệjịIỊX2l4ỹ__Xk__ ỵ/1_,›l,_Àlz,=0 V<°Ii k = 1, 2....,r1. (5‹2) Các điêu kjệlì (5.2) là Các pllllmlg IrÌl1I1 L`ơ`bù?1 L'lìu pIĩIL'ơrl`Ị; pIl‹2pv`IỊ4C. Hệ pllương lrìruì này ngtlìệm dúng v'7“i viết cả C'ễl‹: hệ tuân theu cũng như khỏng Luân lheo lìguyên lý Cộng Lác dụng. C 'V '› Vl'Yi hệ CÓ bậc Siêu tĩnh là II Ia thiết lập dmực ll phuơng Irĩnh C(7 bản dú để xác định tv ẩn SỐ X,, X2,..., Saụ` khi lìm đuợc các lục Xí, Xz,..., X,.1a xem èhúng như Các ngoại luc lác dụng trên hệ CLĨ bần (llình 5.11), Lúc này Các ILK: tác dụng l1`Ồn llệ ccr bần đêu đã biết. ta có lllể dẽ dàng tìln đugyc nội lu'c và biển dạng 1r0ng` tìộ CLY bản, dtẵ Crlính là nội lục và biến dụng trong hệ Sieu lĩnh đề cho bỏi vì các lực Xị đã lllỏa lnâlì lìệ phmvng trĩlĩh C‹7 bần túc là đa thỏa Ịnãn điêtl kiện làm việc nhtl' njìilu gin-rl hệ cư bản Vt'ri Jlẹ dzi C110. Chú ỷ.“ 1) Khi Chọn hê Cơ bản cho hệ siêu Iĩnh chịu Các Chuyển vịckrỡng bức Ztạì các gối tựa ta Cắn chủ ý: Ở Đối với tièn kết thừa không có chuyển Vị Cưỡng bức: có thể loại bỏ yàĩhay thể bằng Các lực Xk. ệ Ỷ Đối với liên kết thùa có Chuyển vị cưỡng bức ta quy định:vchỈ đượcyphẻplcắĩ Và thẩy thể bằng cặp lực Xμ ngược Chiều nhàu mà không được phép loại bỏ. ` Thâtvẩy,giảsứxẻlhệsổêu`tĩnh A ` `x‹ f , llên kết A có Chuyển vị Cưỡng bức (hình 51217) íhì điêu kiện cho trên hình 5,12a nếu chọn Ệ nẵv Xa ta) bì biến dang theo phương của ẩn hệ Sơ bản bằng cách loạì bỏ số X; sẽ khác không` Iĩỉnh 5.12 Lúc này Chuyến vĩ tương ứng vòĩ Vị trì và phllơng của X; do các ần số Xvà`do chuyền vị cưỡng bức của Các gối lưa gây ra sẽ củ giá'tĩỊ bằng chuyển vị Cưỡng bức tllơng img AX,(X,`X2 `X,,.Z) = “Ếị0› Nếu chọn hệ cơ bản bằng cách cắt liên kết có Chuyển vị thì diều kiện biến dạng vẫn bằng không (hình 5.12‹:) bới vi lúc này chllyến Vị tương ứng VẺIÍ Cập ấn số X1 là chuyển Vị lương đối, tuy gối A, có chuyến Vị cưỡng bức nhưng chuyển Vị tương đõi giũa hai điểrn cắt m và n Ilẫn` bằng không , AX,(X,.X2",.Xn.Z}=0' Ẩ D0 dò, để thông nhất diêu kiện blěn dạng luón luôn bằng không trong tắt cả mọi Irtlởng hợp, ta quy định Chí được phép cắt các liên kết tựa có Chuyến Vị Cưỡng búc, 2)`KhÍ chọn hệ CƠ bản cho hệ dàn Siêu tĩnh hoặc hệ siêu tĩnh có các manh hai dáu khớp vc'n`,độ cứng hữu hạn [EA :Ê D0) và lải trọng không lác dụng trên thanh, Ỉa quy định clìĩ được phép cắt và thay ệ 9.'h u
  6. 6. I ll Cũng lập íùận tương `tự như tnrởng hợp trẽn, với hệ trên hình 5,133: nếu Chọn hệ cơ bẫn"bằng cách loại bõ thanh căng AB(hỉnh 5.13b) thì phường trình cơ bản biểu mị chuyển vị tươngdổí giữa A Vả Btheo phương AB, chuyển VÍ này khác không vỉ trong manh AB có biển dạng dọc INC; nều chọn hệ cơ bản cách cắt thanh AB (hính 5.130) thì chuyển v_í hlơng dõi gíữa hai diểm m và Il bằng ldìỏng và phlĨơĩ'lg trình cơ bẳn luôn bằng không. V V i ệ ' _. B. Hê phmrng trình chính tắc 'Fr(›ng giá‹› 11'inh lìăy Ia CRIĨ nghien Cứu nĩlữlìg hệ cú dưng dtrçĩcvnguyen lý 1 cong ,tác dulìg, V‹”l'Í lìllung hệ lìày la CỔ ĩhě`hỈěu tlìj pllmmg trìịlh CRT băn Ihứl_k' của _ hệ (5.2) dưçìí dallgz _ AXị.(ĨY,,X2,...,X,,,...X,,,P.l.A,z) ỂAKkXj Ỷốxkxg T'-ệ-V-VuJFẤ1`›rç;X,,_ †T4 .r _ TềlX,,P +AXkl +AXkA +AXỵZ›`‹ QT Ðể cho gọn, Ia bó bm Các chỉ SỐX ` Ak] +4k2 +...+ẠkẤ-*FỈ..+Akh+Akp+AM +AM +42 =.f).v = ' trolìg đó: Ak}n - chuyẽll Ví tmmg Cnìg t'Yi Ị ll`l Vh phtnmg của lụi; Xμ qo luc X,,,_lgay ra ư‹›ng he Uư bãlìl _ Aỵp, Aklịỹ Aka, A;-Z - (.`lll.l_'Il Vị lư<Yllg trllg vtñ vj Lrí vălphương của luc XE do rieng tải trçìlìg. ,'Ll` thay dõi Ilhìệl (IO, sự chể tạo Clủèu dãi các Ịhanh › ,4 khong chínll xzìc. chuyển Vì gõi tựa gây ra trong he CƠ hân. Nếu gnì 25)ę,,, lẵl Clìu)*ểI1 »'_í tưtnìg úìlg V('ì'l Vị trí và phư‹mg`cüa luc Xk do Tieng lực ,Ìíμ::= I gãy l`u lrtìlìg ll_ỉ“ L'<Y bản, ta Cĩỡz V ` 4 ` Akrrv = ỗhzu Xrrĩ Q0` qQ.ghws1g ll'ìlìJ1 cơ bản thứ l‹ có dụng . t$,; X; + ỗkg X_: +...+ ổμ X,, +...+ tin X,, + Akp + Ak, + Ak., + A;-z n=l1. ặớÍ“hẸleÓ bậc sìêu tĩnh băng II sau k.t1l' lâlì lưgn cll‹ì k = I, ll Iu sc u‹3"hẹ rĩ phmmgĩưình CƠ hân của phưong phãịố lựu như szltl: 10 F a X + +6; Xz+ựAIP*All+Alầ+AlZ=(J.`ỳ ỗIIXI+Ổl2X3+“"+ Ik k Il. - ‹ ` A7»:Ô"r . v 'A^ ' ' . ‹Ð..Xy.+A2P+A3r+A2A* -Z- ' ỗ31XI+ỗ2zX2 +.‹.+ ỗzkxk*-~ Ấ' - .V - ; ` .› . . , . . . . . . . . . . . . . , . , , . . . _ r5.3>" . . . . . . ›. +AkI+-IAkẢ+AkZ=ựŨy ., ` ` ẢI: 1 ‹Ĩk1XI+ t>A-:X2 +›--+ ỐkkXk*4"* ^à^7'X"+ P Ả › I Ì . _ _ _ _ _ Ì , _ _ . A +4 :ol lì ỔIIXI + ỔIZXZ Ả!-...+ ở::kXẢ T---+ ẵ"'X"+ A"P+ AIIr+ ,lệ IZ “' . . . , -› ~L Iỉaplμl . , › - ` I . trlllll clltlzh tắt Lua. Plllmẵ P Z .T _,. ÍỶỸ P""“““Ề `r`”h.Ể5“Sì g°J_jệ Iĩắưỉấịĩzẵnh c11ính`tấc`ghì"là'hệ=SổPÍ'μ' Cặc.hệ “Ă (`ẩlL“ hệ SỔ ôL›:u (vìĩ lề *"'ỗ “””Ĩ P, ĩỉ g A, AkA nk; gọi l'ểl^ .ẳ'ố hạng çit db. z."Lμ' 1ll.ìÌ lăi lzệ -`I7 CIíỈ"I'- Các SÔ hềnề ẨLÍ'› Alì ( ẵìvlầ ỏi . , , 1-” `l.`”h' tựd‹›cüahệPhƯ”“ẵưl " . xv Iìgluu Vali ly Sud Lạ lìĩ ZỄÚIỆỄE cản vận dụlìẵ CÔng ỦĨỨC *'huyểIỆụZ.I`‹ clllYỄl1VËd*'d("1ìuỒnXJL Ị ` " '“`4^" ` " ` ` V' " ` ITÌEI [l'‹›lìg chưtĩnề 4~ D I _ _._ . ... Ỗ ht h. 1. Cách linh cac hẹ 5° Phụ VB hẹ 5 G ln . ',h, Ak=ỗk,X,tađWCĨ 'l`r‹)x1g cũng thut Lhufẵ VỊ (4-25) ' ay "' " "' '_ữ . `»Ỗ Qri ` .J ẺẮ Ế* Ctìia cả haj `Vẽ chÒ'ỳXm tin Bóc vr , ĩ : - - - -" v “ 1 “HỊITI I QIøQ ;» zIL%dS+ZJ%dẠ'+ ZJV CẢI! ds (5.41 lươlìg tự. ` ` - - - ø + N N, _ QkQk` _ (5.-S) “ỏkk=ZỈMỄữíd^`*ỂỈỸỂT^d"+zJvẻ`GA “T T T t"""g dợ: “ 1 " 611 lỰCđDCVã1VC=Căt' - - - _ , . 'êuthức`gÌầÌlμchỘUH`lĩỖmenu "` " Mk' Nk_ Qk Láçbl . , = a ỳưonghecơbẫnl - - .ừ d' Ưkmụltn vệ ll ,Nrn,Qm-ắỆỆĨeÌẵẺẾ;ggâĨ[H[Ị~II°lgllẹ Ctrữhầntl- Il biêu đó" m “ ` ũ 1.; dụlìg cảc. HỈWỈ Đói VỚI nhừllg ưườlìg hkvp Ltì lllt, lp ệ ` ệ I ệệ Verẽxaghin,tạcÔ: .Ế _ _ _ ệl Ầ` Vh` ..: <I7.kJ(A7ml”* (Ể*)(Ể"') + Ế2ỆĨ‹ẵ'j)“ (5'6) tskk=(A-4kJ(Mk)†(Nk)(Nk)+(Qk 1;. Ễl
  7. 7. Ếfởng dÓ.Ể" _ lp __ L' I TV: ‹x' `.^`. Ấ ,I l` μ`- ' (Mk ), (Nkv), (Ổk) - cặc biểu dó nội lụlpvdụ rlẽng luc không thư ụgpyện X;,=1 Ị `V` ›` ñi' gây ra”tr0n)g` hệ cư bàn: ^ X,Ặ,=1 gây ra Lr‹)ng hệ ‹:Ơ bãn. T`ư các cong tlìức ưèn ta thấy luôn luon có: › , ổk;-' > f),' ỏ`j_,,, = I) , (5.7) < vì uong cÔl_1g_ĩÍ1ức xác định ổkk, Các hàlμ SỐ dmh dẫu tích phân đêu lẫL,bình vphupng của nọi l1_l'C nen ỈUỒIỊ luôn uưtnlg Còn tieng cũllg thút; Xác địllkl ồm thì các hàm S6 dỎ`CÓ.dẩu bãt kỳ. Ngọai ra meo định lý Lmmg hộ của ồác chuyểll Vị đƠn,Vị, ta pó: I ' ` Ổk:tn`= tẵnk. V ` .(5-Ệ) . Cách tính çảc sễ hạng tự`do - Ta làn lum nâu định số hạng Lự do lu_yl1g.ứng.v‹5'j uáịộựlguyèn nhân Saụẵ 5 L1) Tái trplzg ` Akp là chuyển Vị.tưƠl1g Ihìg Vtỹi vị tJ'í' và phư‹Ing của lựp-Xk_ do rieng Các Lăi trong gãy ra hung hệ cờ hảll. D0 đở kÌ1Ỉ Ep dụng công mức chtlyển vị (4.25) cho trường hợp này ta CỈIĨ càll thay chí SỔ m băng ctlí 'SỐIPỂ 'NgL)ăi›ra đẽ llhãn nìạnh răng chuyên Vị Akp là do Lãi [l'(_)]lg gây ra tl'‹>ng hẹ cư bâli, ta Lhelì! vào lcảc biểu thúc nòi lục C]'ìĨ`S6 ‹J_. r "` `ỳ 'll Dl Ỉ"`V Akμ = _ịjỄ*LE^Iíắda‹+ịj'VmẾ'1,Ề1lI”qt.s-+ Zjv Ổễẵằ dè'. 4‹5.9›` 'V trong đó Aặố, Qu Ể bìéụ thưc giãi tích cũa_ lnồmen u6n, lực dọc và lực căt ` do Tiêng Lãi trong gãy ra ưolìg hẹ cư bần. 'fl`ong trường hợp có thé áp dụng -cách "lìhãn biểu đò" `ta CÓ Akp = (ũk)(MẾÌ + <IVz.- ><NzẾ) + ,(Qềk)(`QỊìlIÌç›` (5.10) trong dó (MỀ ), (Nẳ ), (Qẵ ) - các biểu đô nội lựù do l=ieng Lải trọng gảy ra trong heuov bãn. ` Chú ý: Trong những cấu kiện chịu uốn của hệ, ta thường có thể bỏ qua ảnh hưởhgịcồá lưc ược VVỂI lực cắt so với ảnh hưởng của mômen 'uốn khí kác dịnh các hề số vả 'Sổ hạng tự do của hệ phương trình chính tắc. 1 (Mm), (JĨ,,, }, (ặ,n)- các biểu dô IIỘỈ lực dl) riêng lục không tlìứ nguyên ‹ b) Sư tllay đõi nhiệt đú '-'Ể*I`-ắ""Ấ *^ ` Ạk,a]à,chuyén vị tương ínĩg với 'vị Ll'í và phưỞng›Cũa lực Xkặfdo 'sư úẵay đói gtỵịệl đọ gảỵ ça trong he cơ bầll. Nếu hệ cơ bản là tĩnh định, tazxâcệỵđịnh Ak; theo (4.30): V _ p ` Ak! = ẵ(lZfn ` tIInμẨ`ÙZIựkỂ ' Tr‹›ng trutvng hợp hẹ gòrn nhĩlIlg;IlIar1h Vtĩlẫng cÓ,Litị!I ợịện khong dối trong lững đoạn thallh và nhiệt đọ thay đối như nhau doc meo Clủèu daj của tũĩlg đklạlì tllanh, La dùng Công múc (4.-31) để xác định ›Ak1 I . AA _ 277 (121,1 ., ,1,n;r2(`AZk ) + za 1c,,,.r2(lV;,” ). `(`5. l 1”) [f()ng dó Q(Ũk) và r2(1V,',) - diện tích biểu dò momen uốn và biêu dô luc dọc do ritầng'lỤb` Xk= I gây ra Iĩong hệ CƠ băn- ệ I _ V Các ký .mậu Còn lại.cũng có ý ngtửa như đã gần ld1_j`_`d1ịět Ịãp công Lllúc (4.3I).` ừ 1-} SỊI Ullể lạ!) Clzỉêh dài Các thanh kllâllg cllỉnh Xác p ệ ,. Aka là Chuyên vị tương ứng vm :VỆ Ỉrí vấ; phương của lực Xk dó sự chẽ tao Chiêu dài các thanh không ùtúnh xác gãy ra tr‹)ng hệ cư hân. Nặn he CƠ bản là lĩĩìh địlìh, Ia xác định AkA tháo (4.32): ” ` ' (5.12) [F()Iĩg úíỡỉ , . `: A, - diĩì doi của thLInh”lhứ Í khi thanh đưxrc chế tạo dài hon chièu dãi cân lhiẽl [lle‹) thiết kế; 1V,.Ả, - luc doc trong thanh thứ ỉ d‹1 rieng IW Xk=1 gãy ra trong he CƠ bần tĩnh ệ dịlủĩ. ệ ' I)ău Iỏlìg đuỵĩc thực hiẹn theo S6 Ịụxmg çácệthanh có dài Chế Lap khũng ` ` tẳhính Xác. d) Clluyøl vị grĩi lịm , AA-z là Clluyển vị twng úng vói vị trí và phương của luc Xk dọ chuyển vi =ou‹YI`1g` bức z tại các lien két tựa gaý ra 'trong hệ cơ bằn vấ được xác đỉnh theo (4,25). Trong ưuờng hợp hẹ cơ bản là lĩnh dịnh, meo (4.29),` ta cóz' “ (5.13)
  8. 8. ę- 'l`r(›lìg lrư(›'l1g tlịĩp Câlì Iìlìì Các biếu dô lì‹Ệìì lịm hay Chuyểlì Vị, UŨlg.v[ývlt Iuìtlìg lự, lil cl”) hìẽu ll1ú'C lốlìg quílt Suu: ' .r 1 =`* `tr‹Jng đó: ` ỈỒTJ Ã?” “ 'UÌlUYỂ.n`MỈ cuơng llafrc ql10`hjẽl lại .liên kết thtlỉj' của hệ Siêu lĩnhị, “Jk” PĨìâIĨ*lúÚ Ĩ`e`“l'IỈên 'kẽŕj dlì luc Xk=l gây ra tgulìg hệ'u1 bãi{ tĩnh dịnh. z”” rS1=rỄ,›X,+‹Ĩ;JXg + ›-.+ rÊ,, ›Xn + (SZ) +(S;{A)“+‹SỊ”,)+ŕS(;ỉJv› `(ỄĨỊ6) l)ãu Iốlìg úưxìc thục hiệện 1hc‹) số lưKnìg`CảC liêll kẽtcộ Chuyển vị cường ` ìl`l1lì_J Lltsị ạ 1. Cn Cách tìln Ilịìi lụ"C và biếlz dạịtg `trỵ,,,g hệ Siêu ,ĩ,1h (Ĩk) - hiểu dñ của đại lưtJngvS Ú(7 rìêlìg lục Xk= 1`g'1Ài›y'-I7'c ti'Iìl1g hệừcư b=ễLn;` (S;5 ),‹S,'” ).(SỊg ),(Sỉ,j ) - bìểư Lìổ của dụi lu-gmg S d‹› riềng tẵii trọuxg, ŕiêlìg sự t ' L ' , đổi Iìlìiệl dộ, rìelìg sL_r Ulìố Iịìlì Chiêu dài Cúc Ilìulịlì khõlĩg CITÍITJT XỂiL riêlì Ullu ốlì ví Hỡi II_l'tI Hà l"‹1II`]l`l ' JTẸ U(T bììlì. Y - . Ìíẵìhvhệĩầiẻu Lĩnh ta phải xác `L1ịnh duợc nội lùc'vă biến dan tai bãt k. , I , , liao bủa hệ. lDư(Yi đây la sẽ ngĩìjên Cứu cách xác dinh Các đai lƯị)g]']gl đó Saúyklvệ đẵ ‹ . u hỈě1giảtl`ịcüa các ãn số Xị, X2,...,X,,. = . . . .. " ' › -l' _. 1`. Cách ìính'Ỉrực tiêp * . L`áIc biêu llìlíru (5.15) V`a (5,16) Ểlp dựììg Chtlng Chi) Iììs)i tru(Y1ìgJ,;hg7p, giề Suu khi giái tìẹ phư(n1g.lrÌnh Clúnh tắc để tìin Càc ẩn gỡ X IJ xeln I I ă llluẽílì lìlìì llìôlllcn uñlì M hay dộ Vonễễ Vỵ ta Cân thay 1116 ký hìễμ hălĩg ký Ì - kv ' ca' ' › F . , ' ` như ngoai lực tác dung ưênvhê cơ bâll v‹“1'ì Eiả tl'i vù?! ììlll úuirç I ú nẫ W_ lỉýẵ Imvlĩg ưng M hJY ). v. - - ạ . _`..c ,C(7ì G I y e l)ùng các hiểu thút lìăy CỎ^lợÌ khi (Ia c(”ì S2111 các Lrạlìg thái đơn VỊ Luc là da [Ỉìa ỹÊ'LÍh' ' 'Ẹ “ v ^x ^..'^. - L z z . ‹t)' VĨ.L_ II TIIỆĨI lực 1 biện dạng 1rLn,l1_L blLu Hlìh bạllg Caulì llnh lìộl nlực ìl 'bien dçìlìg trôlì hẹ Cư ball Chịu Các Iĩguyẻlì lmảll bẽlĩ lìgoỉlj và u' lưc X V` I ` ĩcơ bản thường là lĩnh diñh nên c(`3 lhễ sử dun ` ,, 1 ~› 1,9 _ `k. I I. . . , _ ' ^ Ẹ Líắlu phmnlg phap đã uclĩ bìt`l để Xuc LIỊIIJT Cac dụi lưçmg Cảlì lìlĩl. q L các giá trị Ễk. ĐỐÌ VLỸÍ dâln và Khulìg Siêu tĩnh, Ve biều đò lììôlììen uốn I uáclì Iìĩly l`3Ĩĩ üệlì lt_Yì VÌ dã CỐ Sẵn các biểu dò mủmelì uõn dưn Vị Lr(›ng tl"IIìIT xálc dịlìlì Các hệ sỡ. Chú ý: Nếu đạl lượng Schí là phán lục hoặc nỏi lục (không phải Chuyển Vị) và hệ Cu bản là 2' Cả°h ảv dUn9 nguyên lỷ công lác d , . - , ệ -. ụng định thì các đại luợng sĩ,sị,SỆ,và các biếu`dồ(sf ),(SjJ ),(Sậ ) sẽ không lồn tại v Gi `^ ưhdv'Ị .- u - . _ ' IILV Ạ Lzlíìllìl n al' ƯỤng`S teịĩ lnỘI vl Irl hã! Ị‹y çUd`hệ. Đa; Iỵgỵmg S cí, ỵỵlẽ là P lil" lụt líll mỘt gỉĩl ĩịra I1à‹> dó huy llìolììen uõn luc dọc [W cất chuyẽn.vj lại IIIỒI lìổl diẻll lìào dó ìììeo cácfì tílìh trưc tliõ Ợ 'Z ,I ĩ I Ì C ' - ' . pnL›llrên,tatha 'e`t'md- _ _ . . . ệ _Z . _ Ẩ, Jưgvng S lI`()ng tlẹ Siêu tỉlìh hằng Cách Iílìh daì lưlmg S trỉìng heyczllbcâlìlĩìhưnạỉ 3. Cach ve biêu đô lực căt Va lực dọc theo bleu đô momền uon dtì Các lìẺUyÔlì `lìIl'^lI1 bêlì l1g‹>'li và các lưc X D ` I ' " 4 C ~ - ` = . L- Culìg dulìg lh‹n tác dụlìg gảy ra. la đã biể! những nguyên nhân này không gây ra phản lục và nộl lực r0ng.hệ ĩĩnh dịnr 'l`l4l›11g Ilĩnììg hịm dàln và klìulìg gônì nhừlìg Thanh thắng, Iìguơĩ tạ Khưímị LỊLIZI ấllìh htnữlìg của lục cát và lực d)C su Vt'Yi ẫllìh hưiỡlìg của Iììịìllìclì uốn ẤP <ll.Ing Iìguyũlì lý Cong Iác dklnu Ia " Ih`* 'Ỹ- ` _ça = SẨX X h` S° +Lẵ L VILtv` 4 D . Xỉlc ủịlìh chuyổlì Vị, dt) L1‹”ì lrtìlìg các khâu lílìh ltìálì 1l`uI1g giulĩ la klìông cả . .. ' = " 'I ' ‹ . . - . " - .‹ .:J ' 2 X"'P"“A'Ầ) XI X2 +"'+SXn +“SĨP †SI +SA +~Ỹ”/Í các hiếu LI‹› dlrlì VỊ (Qk)vu (NẤ,). Bún vậy, ncu Ve hlell đô (Q) và v(N) uúclì 1l“ẽl1 Sũ haĩl lm vì khỉylìg CKS sẳlì Các hiểu dô (Ốk)và (Nk).`”Ềì`t7ng lìl Iluŕnìg hợp Iìày, nen VE biểu dô (M) tnrfrtĩtìẽn ĩheo biểu thúc (5116), Saw cãlì cứ vàlì biểu dô (M) dé suy 1~a biẽu.đfs` (Q) và (N), ` lữ ~ "'ụ°“Ề “Ó SXI'SXZ""'SX S# SI' SZ Sẵ lầ giá trị của dai luxmg S làni d ,Ip u y , '_ `I‹_n 0 .,_ _ 1. ` › rlcllg uĩìg lìguyẻn nhâl1X1. Xz,..., X,,, 1-', I, A và Z gây ra trong hệ cty hãn_ "NÌ6u `nt`›i ẶỂẢ. là giá trj của d-,lí lưqnx ' " V " -- _ gSd‹› rlêlìg |ụL*Xưg: j lũ ^ L hì . hảlì Iu C13: ' L y M rl`I1g ụ tl, (ĩủch ve biểu đô (Q) IlìC‹ì hiều dt» (M) dựa lrclì Ctr st& klìĩllì S111 sự Cân hầlìị SX =ỉkXẦ › línìg Kĩlìạlll llìkìlìlì dtI‹,YC Iảclì rỈỒlTg ra đõlìg 1h‹`Yì çễhú ý LẾYÍ lielì `hỆ” Ví ' V _lhrr ĩ . T' ệ k ` ` , (5“l4) Q = (IM/(It. lìlìlrtĩà hìẽl. Klìì tlìụt' llìệlì, cãlìClI(lý1íIchlù'Iìg útìịuì tlìalJ1Il'Ol' ệ i(›slIvâ1ỄỊ)IYkĨ()›hJUU 1l'Ẹ:n la dưtyc biểu lhưc tõlìg quát dổ Xúc dịnh lìoi lực Ấ lái 1l^ịìng liên lục. *J kìuyclĩ Y! llung hệ sieu LĨITJTỊ _ ^ , _ 4, , , _ ' ' ` ' f)e llệlì l‹_Yì Chí) Viec áp dụng tu hay Ihlcl lập Côlìg lhúc Iớlìg quat xuc đỊl S : Ĩ,X, +ỂzX2 +...+Ễ,IXn +S;f +SIl +S4! +51; (S lắ) ;,›uắt Ế? lịuị dâu của IIIVỘI doạlì thalĩtì tllẳlìg chịu lẵii trịìlìg plìảlị bõ lienỳluc h I 'V1 /" ` ' ` llìC() lììệọl phtlkvlìg hã! kỳ và C13 quy luậl hát kỳ nhu' ll`ên hìlìh 5.14, 1 Ỉ4 -
  9. 9. Ữáhüětuknuüh hllanhr'uth`(hình ;5.l4) ra kh.Ỉ3iI›hẹĨ`tÌ1anh ta càn Ð) AZ >`› L _ còn lại băng Các lực cất. lụt _ . _._ gf NP dọc Lhưđ biết và Laμ lnôlnen I b ap uốn `đa› biết /từ hiễu dô (lvl). t ,‹a ot Í. . ' . NÁ Z MP Cặcl nQị,ịịịyậ çhưa ệblẽl được Mŕỷềíỉ-L tịúelĩt dưtnĩg vậ Ve thet) atl bi NP ùxầể ỶỄ`dãu đã quy đình. bLÉ 0( I ` aŕl "l`u các diêu kiện câlì bălìg Nt M qịhcậị-a Z I tổng' ịnòmẻn đõi “Với diểm h Ý °Iầ`cÍlểm à, ta ềuy l`a: Hình 5.14 ”'- 1 ĩ _ "~ Q' :[T(Ml) - MI)+Ịl(4)KI:lI'‹I.ĩtlỊ “ T 1 ^ (5.17) Qp`:iÍ-Ỉ4(Mμ-ÍÙĨI)TẪv(tÍ(ìJC0.ĩ(1,^ ` ` u`0l1g đ(): ị Q', M' VỀ! Qi', MI' - lâlì lưtn là lu'c 'ãt, lnôllìclì uốlì tại đâu trái và đầu ptlầj Ihalìlì ab dối V‹Ĩi người qualì Sát đứlìg Sao cho lI_J'C phâlì bố hướng xuống phíĩẢdưK3`Í`Ị" › "*"vị"`-` A al., - hợp lực của tải Il›ll'(_l)ĩìg phãlì hỡ _hạy diện tíchíbịểuldõ Lnọng phận thèn thanh ab:  và ,LI - lãn lum lầ tí số khtìẫlìg cách từ Ỉĩ(_Yp lực mụ đẽlì Hấu trái Vầ`dâu phải ` thánh al? St) với Cmẽu dai 1he(› phƯ(YlìgỉlìgalìgỈCỦH thành ub. ` ` ` " Công múc (5.17) Văn áp dụng đu(YC chç) lmớng hQTp` Lãi lrongịphân bõ thet) ckúẽu dài thanh (hình 5,l4b). ` ị_ V T ị ệ Sau lckli xác định được lực Cắt (Ỷ hai đầu thalìh ta`dẽ dàngvve được biểu đô lục Cắt trolìg Ltlanh theo quy Cách đa trình hay trolìg C Iượlìg 2. ị '[`ru'(n1g ltçỹp dặc biệt kfli thanlì kllỏllg cllịu tải tl'ỌIìg phân bõ thì biệu đò lục Cắt CÓ dụng dường tltầllg Song song với đưùĩìgrịchuẩn ya cf) giá Ll'ị được Xác dịlìh băng: . V l› _ I ` 4. . Q = LllL'r1Ạ'a. , _ (5.18) Cách ve hiẻu dô lực dọc theo hiẻu dô lực uất đa biết dhả trẽn cơ sở khảo Sát Cản băng của Các núl hoặc của từng phân hệ dƯ(_YC tách -ra khíãị hệ thanh. 1:6. V Kllj klìíltì Sail Cỉìlì hằng, |1g()ầÍ tái 1l't_ìl1g đặt k`T lìĩll lìt›'ç`lL' dật ll'úlì tmìg plìặn hệ la L`ẵJ thay tlìẽ l1hü'l1g pllâJT.c_C>n lại hằlìg Các IIỘÌ lựu b1l‹› gôln -ĩìlC)lnt:n uỡ V ực Cắt dũ hiết và lực d()C Chưa biết, Các lụm dtỹc ClILl'u hịốl ,dưgrc vũ Vt”J'í gịa tlìiět là dmnìg. Sau khi Vịìlì đụllg ,LỆẾIC plìượng trìlìlì Cảlì bălìg thícịl lì[_Tp Đầ dó thể Xác dịlm dưgvc Các lực d_ Ị llzlì đầu lhk1lìh› Ng‹)ăỈ ha, lçhiμxẩc định la Cũlĩgjclẵ llìể vậlì dụlìg ntốì quzllì lìệ gÌũ"c1 Các lực dịìc (Ỷ h'‹1Ì` đâuẵthălnlì Lìlll ỦƯt_YC lừ điêu kiện Câlì băng của Ilìunh vẽ 1l`t^:11l1`llìlì 5.14. ` NI' = N' + lUq.`ỈlIíl. (5.19) Sau kịlì Xúc Lịịnịl duợc lưc dỤL`(ị'l1'c1i dâu IIIỖÌ tlìklllh, tư_dê dàng vũ đuỵĩc †liều dô ILFL' dịìu Il`tìlìg IÌììll]ỈlẤ[hC(7 Lịuy uáclì đã ll"llìlT bày Ll't>l1gCl1ương 2`. ì K 'l`lưỜlIg Jìxrp dặc hịệtệkhi thalìh không `t,'†lJ_u lải trçìng phân hố htìậc khj tái tl`g)l1g ầ. plìũlĩ hố Vtlĩìlìg góc V‹h ìl`ỤC› llìilnh IIJÌ hiếu đõ lụt' dt_)t; lrtìng Ihanịl d(1 SC có dịllìg đưỉvng thắlìg stìlìg sịìng V‹h đu4(Ỷně`chuẫlì. l3‹ì dó, ltếu hìẽt giá ll'ị lực dịìc `ị t1_IỈ 1IT‹_^›l đẵlu Ilìkllìlì lu SC (lõ dìllìg VC duxĩc hiểu dô lực d‹]c Ir‹Jng thanh. 5.3. Ãp dụng ' A. Kllllllg Siẽll tĩlzll Cllịu tủi tI'ỊIIlg bãt dịìng /í ‹Il_l 5.`ĩ. Vũ lìltẵtl LĨỒ llt_“ìÍ lt_lYL` Il"vìlìg kịìltĩlìg CÌì() ll^Ũlĩ Ỉìilìlì 5. l5u,' Qtlú tl"IlìÌì tílìlì ltìủn duỵvu lịìịltỹlììộlì tlìctì [hứ tự l1lìu'sau: 1) Xát' IJỊIIII lJặL` .'IÍL=1I IĨIIII. HỘ đã ưhỉì hặc Siêu tĩlìh hălìg 2. 2) C`/1_rIII llgí L`(I h(II1. (Ỉ‹'1 lllliôll cáclì ch‹Jlĩ lìịĩ cơ hãn, (5 dãy lu Clì‹_ìl1"lìệ CKY bản như lrũlì I1ìl1lI5.l5h. “' .?) Tlliỗl /f.ĩỊ› /IỊ7 Ị1/ll‹'rrII_t,I a) Da Ù) l7'ÌIIIl L`l!ỉrIll ẨlỈ('. Hệ C13 bậc siũu lĩlĩh hẵlìg 2 lŨlì lil L'‹^ì lìuì plIư‹YIìg lI"llìlì clĩílĩlì lắc: 7 `EI: Consŕ <ÝỊỊXỊ+ổịj ,Yj+Aj,› : [J .` ‹ĨjIXỊ+IỶjjỵYj+Ajj›= Í). Hình 5.15 ĩ)ố Xẫlc dilllì các hệ Sỡ và số lìụlìg lự d‹> Uúkl lìe phưtĩng Il'ìIìh Cllílìlì lúc la Sử dụlìg Các uẽìlìg IỈÌÚC (5.5), (5.61 Vĩl (5.9) dôlìg thời h(3 Lịtlỉt Lịnll lILIY`†IIg của lực d(ìL^ Víl lịrc căt kl1Ì` tílìlì Cỉlc clìtlyốn vị. 17 Z- (`l IK‹"l`l câlì tìlìì. Nêll dülìg biện phúịĩ lìĩly đề Xỉlc định lực doc Ở
  10. 10. lh 1 .vv Hì`nh 5.1;6 Mu‹`7`lì vảy. Ụâll Võ Các hiểu dô llìfìllĩèñ uốn lãlì lưị1t'dl7rX;=_ 1,' X; = I và lũi tl`‹_ìl1g gủ)I ru 1l'lìIlI_J hệ C(Y bülì (lÚl1h'5Ỉ16a,,E, C). 'l"eI Giẽ: ` Z r` › ` ,V (ill=(MlÌịũ])=Ề[LẳỆ`ịl(IZ,0] 4a - I 1 qaz Za Zqaz 11 qaz ẵqüị A l=(M Mo = - -- -+ . = ; I' IJ(P)El.22a3 .f8a2 Zua ‹?EI ` 2 4 Ạ : A7 " M'” c-_1.q_tl_ _Ể.=-ql, ZP ( 28( P) Elzęzị 4EI ”l`ha)' Các kết quả vào hệ phưrmg trình chính tắc, ta dược: .ĩ ,.Ĩ ị 4 ` 3 .a 4 4” X;- “1 X_v+ 59” :`o,- - Q X;+'.a Xgvqu =rI, .ỸEÌ 2EI« 8El 2ẺI 3E[ 4E[ 4 I 5 I I Í H' -X,vA-X_ - =f1.- --X rX_a~w` =rJ. dy pạ Z Ĩ'l“Ỷ” 8 qíl 2 [Ỷ 3 4 qa 4) Giải Í1_LĩỊÌÌ1lll/I1glrĨ71Í1 cIlính1ắL'đẽxáL`địnl1Các ãn A`ốXj. Xz. Kết quà: 3 3 XỊ=--7-qa; X_1= ẫẵqu. 5) Vẽ ỈÌÍỄĨI đô nllĩnĩen IẶÔỸI. 'l`r‹ìng VÍ dụ lìàyĩa về biểu đõ Ilìôllìelì uI”Ĩlì lịtct Iìguyũn lý cệìlìg lâu dụng. Từ hiều ltìúc (5.16) la L`‹”): (M): (M,_)X, +(M2)X2 +(Mịá). Ầ Như vậy, để ve biểu đô mộmclì uõlì trtìng hệ! sìêu tĩlịll đã ch‹ì ta cẫn: I Nlìân các tung đù của biểu df) (Mỵ) Vtỡi giá trị X; = -3IỊa /7 sẽ duực biết đô (Mị) l1gư_Yc clúêu th‹Ỹ cảlìg v‹'Yị hiểu đô (A7,) (ĩ1ìlmẫ.l6d). I Nlìảlì Các lưng đo của hiểu đô (M2) v«'Yi giá trị Xg = .Ỹqa/ZIY sẽ ÙUĩ)`C hiẽt dlắ (MJ) (hìlìh 5.]Ỏc). _ I (ĨỘl1g ha hiểu dô: biểu đñ`ÍMỊ) (hìl1l15.l6dì. hìũtl dổ) (M2) (hìlìlì 5. IÓCJ vi biêu dô (MìỀ)(hình 5,l6c); la SŨ đlrgrc biểu dô IIIÔITICIT UỔIĨ cuối Cùlìg Câl' lìlĩl (Mịt) ‹hình 5.161). “ V L 6) Vẽ biể!! d(7 lụt L'ẩ!`tIlen biělt đâ rI1r3I7ĩt*II 111711 Ơ 'I`rẽn Ihulĩh Iìgalìgz hiểu dô lịrc cắt C13 dụlìg dưíĩlìg llìẳlìg S(ìlglS(ìIìềl vịn dưírlìg chuẩn VỄI L`(”> giá Il'ị xác dịnlì tllclì (5.18): I 2 Z 3 o`”l`reỄ1`ThaIìịì dthìg: hiều đồ) lục Cắt l.'^ì dụng hậc lìhãl, la chĩ cản Xác dịlìlì giá Il'ị của ILTỂ cất lại Các dâu Illanh Q(`1I và Qlff' ríầi lìõi lại V(^Ti lìhklu băng dưínìg lhẵlìg. ”l`l1uIl Côlĩg tlìút (5.17) tu c‹'):
  11. 11. ì- 171! ` lý . a ,vr ; 1,. ›: Ir:-. .-...-() 2 AIỊKI Q11 Q Il IJ I Biểu đô Iưc Cắt 'e1I`êlT lììlìlì 5.lfìg. _7) Vẽ bỉẽu đô lut' dợt' ỉlĩetl ỦÍỂIJ tílẫ lỊlĩ` r.`ắl bằlỉg ('rÍL`/1 IIỈt'lI IIIĂ/ 'I`l'0ng trưòng htm llầy Ill = Ồ IIÊIĨ [IFC dí)C klìñlìg llìay dfổì 1I'‹ìIìg lù'lìg tlìulĩlì, dll đó Chĩ cân Xác dịlllì THOI giá tl'ị lụt d(_ìC lại Inộl lìốl diện lìẫl(J đK31I`0ng Iììỗlỉ tlìulìlì là đũ để Vệ biểu đô. ì`áCh nút B (llìlìh 5,]6h), sau km đặt tại những Iìẽt diũlì bị căl các lt_lL` L'L“íl C13 gia ll°Ị và Cllíẽu da biết theo biểu đò Q dôlìg tlìòí Ủịìl CỂIL' lụ`c doc N,1I1 vìl NlỊ(“ Clìtlu biết (giá thiết là duulìgl, La viết ị7l1u'U'lìg 1l`ìlìlì Càlì hũlìg tììlìh uhiếtli 4 .).rj‹iẵhNA[j + -7-qa : 0, suy1`a Nŕl1ỉ° -ệqLI ,- ` `° 3 , . 3 ẫY= -Nlęc -2-8qa.= 0, suy 1`a ` Muc : `-ẫịja_ ệ 'Biểu đô lục dọc vc trẽlì hìlIh.5.]6Ì ị Ví dụ 5.4. Vẽ hiểu dồ (M), (N), (Q) Clik) khLllìgtl'Ỗ11Ìúl1hộ.]7a. Ảlìịì lìưlữlìg cúll lỤ'U (Ì6_)C Cãlì d1l'(ì°C xét dểlì 1r‹ìIìg tlìalìh AB khj ljlìlì ulìuyẻlì vị. Hệ đã chợ CÓ bậc síễll lĩlltl bằng 11101. Chulì hệ cư bản ĩĩhư 11-ẽlằ hìlìh 5.17íằ. Phưm1gLl`ìl1h Ur1ínhtẩC:` "b)` ' ' ^ " ỗI1X1+AJP=0. P' }Jể Xác địlìh ỏj; và Ajp la cãn vẽ biểu đõ (A7,) và hiểu dô (Míẩ)'(hình 5.176, d). Ngtìài l"‹l. V`l Clìí yêu Câu xét đến ánh huỉõng của lực (Ỉ(_)C tl^(ìIìg Ihalth ÀB› lìẽn la chỉ Câlì Xác định lực (Ì(_)C tr(7lìg thanh AB Ủ(ì Xl= I gây ra và do lăi tl'Ịìlìg, gây ra trên hệ C(ì' bảll, kěl quả gm trẽn hìlìh 5.17C, d. Xác dịlìlì lìệ SỐ ở`ỊỊ và số hạng tu dt›Á1ỵỊl: 20 _ - - 7 1 1.121 ` Ait* I 67! - = z2-v- -`-ưl.l.I- ,V ịầ" 'M')(M'”+ỊN'†(N') EI 2 3 +_2ElỶEA 651 P12 1 P122 v7PI", - 7 cr --Lhỵ -w-,=- v AII'ŕ(Ml)(MI1)_2El 2 +5/ 2 3 IZEI 'l`lìay các Il'ị S63 lììI)I Vầĩ) ph[ĩLYlìg trìlìlĩ ullílìh tắc VỀ1 giái T'K] la LĨƯÉVCỂ XI = 134 - Hiuìlì L: 18 L`ĩllìg llìt_YL` lllụlị ciic hu'‹3'c|iủ|ìtlIcìIrIYìg ltl lìlIllV`lIvj` Xị A`!= ,`x,`;ì. 11 `lĩIKỊ1ì|1ll L' .,v`A › ›I `. -`ll' Jl`_ì`C hL'Ll Lĩ› llltìllìulì u‹>lì. lLrL LLIÍ .l It_lL μlx›L lIỈíLlllLl1Ìltlì[ìĩ ~ vịx... B. Hệ siêu tĩllll L`llịtI sụ' tIl.‹IjY tllĩí Illliệr ttt? Vỉ dụ 5.5. VE hiốu đô Iììíìlllclì uõlì 1l`L!l1g kllullg clịịu sụ' bìẽlì thịẻlì lllìjệt độ (hìlìll 5. l9u). Chí) biết chiêu Clllì I! của Các tiêt diện ktlông đổi, E/ = L'rIr1.“1. Vật liệu Của klìulìg ctì lìệ S6 dãn lìớ vì Iìtliệl lề! LI, vt +2t +2ŕ f Í Hệ đã ch‹> Ctỡ hac siêu lĩlìlì hălìg 11101, HẸ UtY` bãn Chợlĩ lìlìu tl'ệI1 hìllh 5,19h. lìhưtmg ưìlìlì ulìílìh tấc: Ổ([XỊ+AỊ,=Í1. ® ỄJỄ xác IJỊIIIT các hệ số và SỔ f ịlịllìg tu' LIU Iu Cần vc các biếu . dỒ(AĨ,),r1V,1(hìl1h5.19c,d). *j`μ gịạ; Hỉnh 5.19 2!
  12. 12. ,‹ ư - . t l 5-* oz:=‹Mj)‹M;)=ẩEẵệ+l.1.I+ễl.l.ìj= 1 3 AIl=Zẫ(l2,n“tl,n)0r-M14›ịZutC,n0(NlẶỀ _` . I ..Ệ II 1 1 2I+I - 3 21 =-2v --.-,--_ w1.l=-I--. I1(l t)[ 211,11 2ll:l+ct 2 [ ] ịa(2+hj `I`lì'z1y Các kệt quá vào phmmg Lrìlĩh Chílìh Lắc, ta dược: _ 3ẺIủzt 3 21 ` _ 3EIo‹t ị^ị _2_t V'Ễ hiểu dô lnôlnen uõn theo biễu thút:: (fill) =` rllĨ;)'Xr. v 4 4 Iẵiổu dò l11cn_1ìc11 uốn cãịs tìm ve trên †lình 5.2‹). f)C" VC tiểu Llt`l lụ'L“ "ắt và lục dgìc ta cũng úến Iìàlìlì llìelì CáII.'h (tã trình bầy trt)ng ví dụ 5.4. Hĩnrì_ 5.20 C. Hệ siêu tĩlllĩ cti thanh chẽ tạo Chiểu dài không chính xúc 1/! rlịl 5. rí. VE hiểu đò Inòmen uõn trolìg khung Sieu tĩnh cho Lren hình 5,21 llìalìh AB c‹”) Cịlịêu dài bị Chẽ tao hụt là A. K 4 , Hệ đã U110 CÔ hặc siêu tĩnh hăng một. Chçìn hệ CƠ`bân tren hình 5.2lb. C) `6EĨẢ Hình 5.21 l”htrưng Irìlịh Cịìjnh tắc CÓ dạng: ổjjXỊ + AIA = 0. I HỆ này da được khảo sát tríìng Ví dụ 5.4 ktìị hẹ Lãi- ưong, do dó ta CÓ thể Sử dụlìg lììột sỡ số liệu đa ctẽ. Biểu dô (Mỵ) như ưen mnh 5.170, ” 67t^ỉ ` I1Ệ`."” `h'l " v'ảtị: Ổ =-. L ()L [IĨÌLIẦ gl TI lị SỔ hang uj do lA”zẠ biểú ưzị chuyển vị tương ứng v‹jri Vị Iri và prịmmg.cùa cát lực X; do dộ hịịt A của Ltìajĩh AB gâý`ra trong hệ W bần. Ĩ`tlt:0 công mứç (5.12): _Aka : Z171,-ị.L,, ị ' Í Trong tmờng hợp này Í= 1,' Aj ề -Ạ; Ữịj = I. Dtì đó: AI,1 = I.(- A) = -A. ` _ 6 EIA ` . _ A 671›' C Biểu dô lnômeh uốn tròng hệ siêu tĩnh được xác định thut) Côltg thức ' ÍMAÌ-= LẨĨIJỊXI.. Nghíệln của phương trình Ctlính tắc: Ị X Ị _ Kết quá như trấn hình 5.210. D. ŕI_ẽ siêu tĩnh Ĩchịu chuyễn vị ẹươhg búfc tại các liên kết tl_tt1 .- ư= Ví dụ 5.7. Cho lểhung sieu đnh cllịu chuyển Vị cưũĩìg bílc tại Các liên kết tựd nh trên Ìủnh 5.22. Xác định các số hang tư do của lìệ phmĩlìg trình chính tấc. Hẹ đã cho CÓ hạc Sieu tĩnh hàng ha. Ta Se Xác Úịlìlìvcẫü S6 hạng tự do với `hai cách Chọn hẹ CLY bản như Sau: a) Clzọn hệ Ctrjbán bărlg cácll Cdt liên kết L'Ổ cllllyẽn vị như trên Izình 5.23a, Để xác định Akz, ta Cân xác định Các phần lut; .ị , {ỉu-k tại các liên kết có chuyặn_ịvị cịrqịìg húc dt) lực ị Xk=l gây ra trong hệ CẮT bản. 'Ĩ`rÊn hình 5.Ỉ3b, c, d cho két quả tìm các phálì lục [nói trẽn ttrũlt hình khòng ye Các phận lực có giá lIl`ị _ _ băng khòng).Ĩ Áp dụng công thúc (5.13) tạ du‹_YC: Hình 5.22 v1VẢ,I`n ` . ẠIZ:-ễ:ỊĩjIzI:-Ị-l.bỊ:h: Azz ="-'Ã -I“ej`;Zj =-l-l.aì = Il: Ajz =-2I“‹ị_;Zj =-I-I-Kal = ‹Pv `J Í b)ị(vĨlęlỌn hệ cq'bàn bằng Cặồh lnμi trừ Iỉẽll kŕẫl [Ỉĩ!ẵu đả Ệỷlĩlĩịỗh 'L'ị cuĩwl ' b`lìl'c)('VẵỀŕlh',Ề`.2ặ‹t'tẵ)l. “' ' ` “ JII:`3“.`uly.'llKv,[ĨJ, "' ` , -Ị . Trên các hình 5.24b_, C, d ghi kết quả tính các phần lưc Rjk . Theo çòng Lhlĩ (5.13), Ia CÓ1: A12 =-zlĨJ}Zjị='lÍ-bị = Tb u' J
  13. 13. . - - Il.I2I 1 21 5l`ỹ Ị 011=fMỊ)(M1)=EịỆ-ỉ+I.I.l+ẵl..ỉJậẵẫ; Ị Ạl'=Zẫ(12ll1`tIrn)D(MÌ)ịzatc'1n0(NIằ_Ẹ , Y D Ể : ẵ(21-t 411.1-l.l^ll.lị+ưA_+t[41,l]=-Ệnl Ể+2-I. 2 2`2"""'2rI1 /1 'l`ịluy các kệt quá Vât) phưtnìg trình chíĩưị tắc, La được: XI S 3E1oztíẳ+2_ljlẦ 35517* (ẳ,A*ị.-z^ẵ-ln) .S12 2 II I Ve hiếu đĩ) llìñllìelì tlốn theo biểu thúc: ĩ - . ` ~ = [Í`›'ĨvÌ= fM1)XI‹ Ế ĩ I Iằlẽu dô lịìõnììen uốn Cản ỉìln vc tl`ẽn hình 5.20. Iĩị †)ế VG biểu `tĨ`l 1'_ :ít và lục dgìc tíì cũng Lịẽn Iìẽllìll 1Iìề‹ì Ụáfh &tã trìlứì bầy trtìlìg Ví dụ 5.4. _ Hỉnh 5.20 C. Hệ Siêu tĩllh CỐ thanh chẽ tạ!! chìều dài không chính xác K /í địt 5.6. Ve hiểu đõ Iììômen uốn trolịg khung sieu tĩnh cho Lrẻn`hình 5.21 ld1ị` Ilìalìh AB CÓ Chiêu dài bị Chẽ tạo hụt là A. HỆ Lĩã Cịìtì có bậc Siêu tĩnh bằng lnột. Chị>n hệ Cơ bản như tren hình 5.21b. aì b) C) ‹ỉỂỆỂỂ ` Hình 5.21 l”h1l'tYng1rìl1h Crịính tấc có dạng: ổj; X; + AỊA = 0. -HỘ Iìày đã đuợc khảo Sát trtìng ví dụ 544 kÌlj hệ Chịu tài trợng, do đó ta CÔ mẽ Sứ (Jụlìg llìộl S6 số lieu đã CLS. Ỉẵiểu đô (Mỵ) như trên †lình 5.l7Ì:. ' ó7l`ỉ ` ịịệ Síí clìílìlì ;<3 giá Ỉl`ịỆ ãịị =-. 'ỐEI tx) I`J Số hàng Lự do ĨAỊA biểú ttlị Chuyền Vị Lương ứng V('YÌ Vị lrị và .phương của các [ực X 1 do đọ hịặt A của [Ì18J1h AB gãỳ`ra t1^0ng hệ C(7 bálì, Theo Công thứệ (5-ĨÌẦI AkA = ZÌVikAiY _ = I n ' '. 'rron`g trường hợp này ỉ= 1,- A, ề -A; Ni; = I. D‹›ị1ú:Aị,,: I,(- Ả) = -Ạ. 6.:7l›ị ` I Biểu đô 1ììŨmelIluỖn'tTòng hệ Sịẽu lỉnh dưịĩc xáú định thet) cñlìg thứí: (MAJ = (AĨ;ẬX:1 Nghjệln của phuơng trìllh cklính lắc: Xj 1 Kết quá như trấn Ìtình 5,210. D. Hệ siêu tĩnh ềhịu chuyễn vị ẹưăvìg bức tại các Liên kết nịlfaịịịẵ ví dụ 5.7. Ch‹› lểhung s`ièu _tĩnh Ckịịu chuyển vị cứtmg búc tại Các lìệl'ịJỊ‹ět tựa như trên ỈIÌIÌÌI 5.22. Xác dinh các SỐ hạng tư do của hệ phưtĩng trình çíklính Lắc. Hệ đã cht) có bậc Siêu tĩnh băng ba. Ta Se Xác dịnh`CáC SỐ hạng tự do v<7i 'hai Cách Chọn hệ CKY bản như Sau: a) CỈ1_0n hệ Clvẵbdn băng cách L'CÍI liên kẽ! CỞ chtqvẽn vị như trên lllllh 5.23a. Để Xác định Akz, ta Càn xác định Các phản lục Ềjk tại các liên kết CÓ Chuyểnịvị çμợtìg bức do lụt; Vị Xμ-=1 gây I`a trtang hệ CKY bìálì. ` '1`l'êIì llìnlì 5.Ễ3b, C, d cho kết quá tìln Các phàlì lụt' ` nơi Irêlì (trẽn hình ktìòng ye các phận lục có giá vtr_ị ắ _ hăng khỒng).` Áp dụng cong thúc (5.13) tạ đưxịlci ` AlZ=_ZỀjlZJz_l_I4b1=hV4 J Azz :-z1ĩjZZj =-'I-1.11] Ế tl: `Ạjz :-zịĩjkỉzj =-[-1.0] = ‹μ. tl J`.,ị=.ị . b) Cl1(1l1 hệ L'ơ'bán bắng ẩđẩh lrI_‹lt` lhù' liêll kú tlllìu KỈĩŨ7lg L'Ó ClzÌty'ẽn vị cumg búc (Izinh 5. Zjkậẵ). 'N _ Ầ ' ' “ Tl`ẽn Các 5.24b, C, d ghi kết quà [Ĩnh các phân lịm Ễjk . Theo công tÌìút:` (5.13),1a CÓI4 ị A12 =-zỀj,ZJ =-ll-bl = -[I -' J
  14. 14. .`Ạ_Z =-z;ĩ,_,ZJ :-[l.a-I.zp| : gal- u: Ajz =-zỀIjzỖ =-ịjỊ_g;j = ạ,_ J . . ẵì Ù) X X2 __,,=, X3 tk xd ỊXỸỄI ĩ X2 -ơ-1 CÌ E/ ` g, _ fxz jX3=1 VỶL ÍHDXJẸ1 f K/1 ' Hỉnh 5.23 E. Dà!! siâll tĩlllí ệ 1 4 'l`l'tn'YL` klìị IITỊIL' hÍỆlì Iílìh l(ìỦlì d"‹llì Siêu l.ĩlìịì. la cẵn.lưu ý lllệll Sõí dặc diểllì của Ỉĩệ dìllì: 1. Bậc síẽu tính 'l`l`ftlĩg bài ll›âlì`dàlì, lìôlì vậlì dụlig trưc tiếp các collư tlìúc (1.41) và (1 S) đề Xát' dilìlì lìịìc sieu lĩllh. , Ỷ ị.)‹”íi`vtì`i_=hẸ dìllì khòlìg nổi VCTÍ dzì/I Il = lJ+,3-_ZMỆ v (5,2()) Ỷ fJo'i vth Ile dàn lìõi vtỡi dãi ry = D+C-2M. (5.21) trtìng đó: . ` " ' bàc SỈỄU Ĩĩllhl ` ° D - só malm trong dan; C.> số liêlì kế! tựa tưíĩlìg đutĩng l()ịl.Í IIÌỘIZ M - số lnẳt dăn Ị. Hệ phương trình chính lắc V Hệ phưtvng Il'ình ctlính tắc Vẫịì L;‹5 dụng (5.4). S‹)ng Các Cốlìg mức xác địllh Các hệ SỔ VỀ SỔ Ỉlalìg tư dtt đơn giãn hưn vì Các I.hal'l]1 trong ỎỀIIỊCÌIĨ ctlju lụt; doC` ›ĩ"1,I'í` r _ : , V _ ` ` ` vn* Các /tệ S17 (5.22) Irt)lìg đ‹3 Ữ,-L. và Ữ,-,,, - lục dìC trtìng thanlì lhú' Í d‹› CủƯ`ẳn SỐ XẤẸI )_(,,,:/I gảy ra Irong hệ ctv bălì. ,v. ễlẵ Các SŨlhç7IIg tự dơ ị_ °2_~ I)0 lủi lrọllg V ,ịỵ ỊĨ.,N!' (5.23) Ak? =Z (ẾAẨỂ [iu Í - lực dI_)(1 lrlllìg lhỉtlìlì lịlứ Í d› Iầi Irịìlìg gảy 1'a l1`‹>l1g tìệ C17 hãlì. *Í* I)r! .'_Lrtl1a_I đối I1IlỈ_ẽI độ Ấp dulìg (5.](l) Ch‹ì trưmlg lìtm các Llìulìh Ilĩtìlìg lìç ctlĩ Chịu lục dgìc, Ia C Ak: = 2:11,.,-Il(/Vị,)= Zu I,.,I,-Nị, .` (5_z4ì i 1 ' ' I1`lJl1g díì vl.-, - dỉ) hiũlì lhìẽlì lìlìiũt dịì l"1rtl`t_lL' Ilìulĩlì thít Í. 'I' /)4I ‹'IIẩIạ(1 L4/Il-ỄIA dài Illtlll/I kI_1(3IIị,I t`[YílIl1.'rÌL'. 'l`lìL'‹) ,(5. 12): I Ệ Aị..,, : EN,-ịz1,. Ị (5.25) i I .'., - díì díwi củi! lhulìlì tlìứí . -Z' Iìrl L'lĩII)`t7II Iỉị L'Ir‹h1g hủ[^ lại ‹,'áL' [t`(7Il k(7Ĩ I_II<J. `l`lìXY (ẵ.`l .ììĩ Aịz =-zịĩlkzi, ị (5.26) I ll`lYlìg t1‹'ì: Zị - ulluyổlì 'ị umhìg htn' lili gõi lự& tllứj: IĨJẢ - ịìịlkịlì lịlu Lại `g6ìj UR) lực X;v=I gây ra lrtìlìg lìệ L.`(Y bủlì. Chú ý'.Dãu lổng trong các Công thức (5.22)ị (5.23), (5.24). (5.25) áp dụng Ẹho tắt CEi`t2lấC thc' trong dàn, kẽ cả các thanh bị cắt khi chọn h_ẽ`cơ bàn. Dấu tống trong (5.26) áp 'dụng ‹ Các gối lụa Cỏ chuyển vị cuỡng bức ' ` 3. Xác dịnh nộíị lực trong dàn sìêu tĩnh ll l.I,rC LỈ()C tI'‹ìI1g llìalìh thứ Í của dàn sìủu tĩlìh ‹Iư_YL' xác dịlìh tltclì hìểtl Ilìú't; Sau N‹ = N,-,X, + IV,-,X2 +...+ N,,,X,, + N,!;, + Nff + Nfị, + N,'f,_. (5.27) 1 ll`LìIg đc! IỆI,-'j›.N,7,',NịỸịị.N,-'ẨẤ - lực d‹_›C lr‹ìng IỈÌẦIIIỈI lhứ Í lãjì lIIt_n d‹› các Iìguy lìlìẫllĩ I-', I, A Vĩl Z gảy ra lI`()llg hệ c‹Y hẵllì,
  15. 15. Nếu hệ cơ bản là tĩnh định tllìỉ Vl” dụ 5.8. Cho dăn Siêu ĩíllh Chịu Lầì trọng như ưẽn [lình 5.253. Yêu Icâu. xác định lực dọc trong các tllanh 2`~‹5, 12-3 và 2-9. Cho biết EA = const. 1) Tìm bac .Yiểu tĩnh. Áp dụng côn'g thúc (5.21 ) cho uường hợp này ta CÓ: D: 21,- c= 3: M= 10. _. D0 đlõ: I1= 21+3-2.10 = 4, 2) Chịill /TÊ nơ bản, Vì hệ ` đõi xlhìg Và_tâị uong tác dụng cũng đõi xlmg che nên _ĩìẽu Chọn hẹ çơị .ỉ bản đõi xínlg xră đùng các cặp ẩn SỐ đỔi` xứnẸ` ttlì ptlmmg trình Clìính tắc và S6 ẩn SỐ CJTĨ Còn hai. Vlỡị hệ Cư bản chỵìn llhư trẽn hình 5.25b, nội IỰ(Ĩ Ở Các ưạng tịlâj đợnị vị CXIĨ phản bố `cuC bộ trollg từng kh031g dăn. 3) Hê pllltznĩg lrìnlz L'l1ính tđL'.' ỗ]]XỊ+ỗỊz XZl`Ỷ”A]P=1 0,' Ỏ`2jXj+ò`gz X2+4Ập= (1. Dể xác định các hệ SỐ và SỔ hạlìg tự do La càn tílìh nỘị Jưc dt) các Cặp lực Xị, Xz-›vầ do Lăi [l`Ọng gày 1`a` trong hệ Cơ 'u bản.-Sư đô Lính nhung, nội ILIC này lần Iưgn Ve ` trẽn“tủnh 5.25C, e. ĩớ Hình 5.25 'Theo (5.22) và (5.23) dông theyi ullú ý là EẢ=CunẶ't , La cò: 4 - 1 - o v oμ,,,: Ịz N,-,ị.N,,,,l, Akrrzĩ NíkNỈPlí - EA , i Thanh Iri ^7zv _VZ NĨP N/IỄIII ñrzñrzl' 'Ĩl'ñVĨI' ũlINĩPI^ + 3 l 3."/ípd 1-2 d 0 EF 2d 0 0 4 3 l 2›3 d 0 ỆP 0 Ed U D Ỷ* T 3 Ị Ẹ Ỉ0 V-10 d 0 I EP Ed 0 0 4 Pd ` v J' L id .lơ 0 ễơ 2-9 d 0 2d 2 2 ` u 3 2. Ed 0 ơ 3Pd j 1.9 2d 1 0 72 P Ị ._ 10-2 ,Ed 1 0 0 Jẵd 0 0 0 `ơ v 0 2-B úa 0 1 0 0 ũd ° ° . Ê x/Ế o Jẵd 0 0 ỀFƯ 9-3 Jẵd 0 7 ` 2 P 10-9 d 0 0 Ễd 0 0 0 0 L L 1 ị gva d 0 Ệ ZF ° ẵd 0 0 ịãpd 3.8 ld 0 P 0 d 0 D V Ịệpdl 2 ` ĩ L xẽ ị`lẫ Z' 2(1+`/ẵịd (ZVSQ-Zỏŕd gd 3(Y+TÌPd “(1† ị4 ›ÌFd , . . n- A, 7 ` i ' Ẩ ẩì LĨỂLC khâu Ilnh tuan dưkvc thựu hlíắn 'ỈUỄ4 hẫng 5^2ồ_ Ấ Ễẵnễẵăüten ll`()lìg `cũng đõi xmìg nên chl câll ưnh'VỚl nưa hệ T I 1 ' nm hhh đoi IÍIh 'Ỉtìắh ta chja đôi `kẽI quã I1nh.CU'cl 3-48: trưtỹç, Sdư tợ‹ gô' Ỷmẽuệ àm của kết quà tống cộng. CKI thể thục hllẵn dlêu này bang Lá°h “mà ,I I thanh 3-8. V 4 T Ê 'I`rẻn çÒ1`] của bảlìg gtlị tên Các thalưì. 'l`rél1 côt 2 ẵm Cmêu dm CẾL thanlẫì' r cật và _S Ịàn lum gm nội lực Il'()lĩg các thanJ1 do IUC Xl= Ì: X2= I VỀ do tã' Lrolìg gây ra trên hệ CID bầjì. f)ỄỄ Xác định những "Ổi lực này ta yaẵl dụng phmmg pháp tách nìắt ht7ặC1nặíCẳlỦầ QUG" biẽìn V 27
  16. 16. 1 OI 'l`rC'Iì c'ìL` cíỹl (T 7 '=l 8 l'^llì ltr ' ” ' “ ` “ ` 'T ' ~ . -, L . 11 l -ị › - - 2 r . ` .› . . . ., . _. . _ . _ I I_ `t Ill' 1 L `L "Lil "() KNII ) I" (NI: '2/V- 'Nrl lN;2 JI; ` Ỷ zìịị - Clìllyclì vl_ llrIYlì_LY Irlĩg '1ĩ`I rỊ Ill '1I pỈT[lYIìg Ll.l'L 1_IL Xl dlì lịrc X L`l Lì ; 1 ‹y . - v- - - . ,- , . . V (fl Llĩì_ Ill llìll LĨL ịìlìịlt [l Llìlì rlLL ĂỊIL dịlìlì Lìll. tầ,_ư ';ỵ L)_,_,_ Iluầ! I()ng kct @lưả ` Ị--_ỵ ỊỊ-gvjỵg Ịịç çựv Ijgịn_ [ll`lì ll'‹ìlì1.' lìIl[l'ì- 'D Í -“ ` . ` . . . ị v v 'l' *-Ế" 'ì=ì)' 'íìl 'ìl"l'ì `*'1 Ilìlnl hị) 2/ỂA 'Il Ủll7U~ . L`|ìtl_'L"lì =l llíl)' ha‹› gtịlll ITLI lÌìì1IỈì ịìịìỉllìỉ - ' “ ‹[ _ ] _ n. ị , . L , . ‹7lI= -l(/ +/_2)EằA : í}v(j_)(, Ị- _- ị›,,,= (5 + _jx/Ệ) *I =IrJ (JJ-{J 1/ _ tì. _ tl I |)‹V Ỉ7|t'Iĩ tlallìg dịìc tI`t_lL' lI'Vlì`_ị IìlItI'lìg Ill-.llìll IIlLl«_ìt.' llç '›1IILlckì ^vIẢlI`l-l)l`_E›lìlll “' ' "- 2--- . . .4. . "= E'4 EA EA ` ' E4 IIĨẮIIIÌI cl1”›Iìg Llứlìg. Nữu gị?! Nị›1l'.l lt_l'L` dịìc ll`l›lìg IÌI;llìỈì llìtl'I Ctlzl lìç Vlìlĩìl 'l`l`êlT Các Cỉìl 9, lí! lu xuc Llịlìll L'Ẩlk` Iíclì Stẵ M11 NI'I',II vị, Nv,Z NILIỈ chlì lừng` Ị ` Ỉlkìịịlc lìị' IIIulìỈìCl1Ỉìl]g ẾỦ`lìg (ỈIIÌ lịlv; K,.:/ gù)'‹ l".1 llĩlìlìg ltệ CRũI'lhẵv1lì.`ĩỒỈ1Ĩì`IĨlv` ịìlìulì lìily sẽ hung Ệ(N,j )-“lị/(EA),. ll`‹ìIìg tĩkì I, ':l A, Ial clìlctl dui vụ <. lịclì lịẽl diủlì của lhalịh Ihír I', l)ũ1l I<;ĩIììl tắp địllìg clit} lũ! cất các thalĩịì th l1Ặ` Ilì‹^íIìg Iltẵi trêll, lllallìlltlẽịơlluk' VLIIClĩ()VÍŨ^ ' | , , .` , -` ., . _ị _ 4 Ấ μ›“ l"ì 1 -"I V“' '-l-"I”- '-°l) lltlĩg ttl& kL'l ‹ỊlZ1Illlìll'lìlìg L'21C t.7l líìl IĨIIÃIIĨ 'RYì Illtlcl S13 2/EA [Ã] LĨ1lị›'c: , . `“ PI”Í P/ L1 r: _ - , Ấ . .Ỷ I , .. Il "(2+ `/2) EA .` lỊ)'242EẨ' = ýr2+ỈỖẨẵị = -4,/2lIvỆ-Ị. 0 lì‹ì hiôlì địllìg u“õn cũlil dũlìì định lác dtllìg L'L`lLl l_rL' .YỊ= I. Níĩtl gt_ìÍ (M1 hiểll tĩịẵ Ilìfìlìtclì tllẵlì Il'‹TI1g dấllìì K11» lL_rk' ,YỊ=I gẫlịl l"Ll lrlìlìg Iìệ ctv lìẩllì l`lì'l' `1lIL`L'lẫll° I , : -. .- / .r ^) k ` 'Ị “'LI“' “)Ấ"' V" -Ikíề "l`ị lì* lịlìlũtlìg lllllll clìllìlì lac Ial đuxrcỉ _ _ _ Illảllìlì ịìllíllì lììly S0 lì! (Mỵ) (Mỵ). 9.650 Xr+ )<“_w+ IrI.242 P : 41,' X IŕIf'( Y ` , _ 'Ị vậ 1+ ° Y311 “ 4'l2ŕJ P ` r,' 0 l>l1 hiõlì tlụlìg lìẻlì Uíịạl dàlìl LIƯCTỈ lác dtllìg L't`l'.l lt_lL' xí). 'l`il' llìlìlì 5.2613 l'‹l I NỂIì'Ề`Ũì Luu "Ù l“Iì[""ìỀ """"í 'YI= - I. III” .` X_a: ().4*/P. llrc Xl“ì tltì XỊ=I gây fa hẫtlĩg I, Lllì dtẫ kìp dtlltg Uíìlìg tlìúc Clìuyểlì Vị [kl Sũ -'/J Xrll' Jịrlll I1_rũÍ lIIi`. Áp dtllìg Ut`›lìg Illtll' 15.28) ‹Ĩ‹'›lì~` llìt`Tị S`t`r dulìl' kết t]u"I Iílìll ĩìllìll LĨIILYC llììllìh plìâlì lììly hỀllg I.lL/(EA),1,;;,. . : n . : A -_, t`;ìL` Nil . Ỷề,~y/fxfẫl Nỉjz Íl“ỄIì biĩlìg 5.2I1lUt3: ‹)~I1 = Z 4_ (MI) (M1) + EA. (ỀAJ‹ILí::: ” Í Ẩ”2N=ŕI,r~/,I/P)+ I.(II.~/ị/P)-11:1),-IK/P.` I ` , x/. N.v.v = (›.ŕ-l.llP) -- ư‹l,4‹)ỊJ; - ip =_, KYẸP. 2 2 “ ' NJu= - `/7.(-1,1IP) --Jẫ (().49P) + I) : l)›44P_ (`lìl)Iủlì 'ị lIẫl)' clìl h1lL› gfìllì Illẵllìll plìùlì Lllì Iììclì tlụlìg LI‹7n Cua dulìì nut 2 lrkvlìg Iỉlc dịllìg Itll'ìlìg giầu; VỸì II'LlL' (líĩttl. Hilị llìĩllìll plìâlì Cíìlĩ lịlì bălìg klì xlị tíli Il'‹_ìlìịJ lỉìc dịllìg ll'ülì IỈẸ CIY hấllì kịìũlìg gây l'a lịlc dgìc t1`t)l1g Các tlĩ g tĩtì'lìg 'Ềl ll'tìIIg Lịfllll. Nếu ggìì (Míẩ) lìll O ,ìịịr - ClILl)'ỂĩI1 'ị lu'tĩl1g (nìg v‹”Tị Vị lI^Í vìl plìlrịĩlìg cílil lịrc X] dlì 1'.`li l1`,›lì`_.' l`iI [l`<Ilì*_l llệ L.'Y lĩấllì. F^ I`Ỉ_ê lỉẽlz Ilịql Siêu tĩllll Illtlljìc llç l`1llì tlúlì. ÌÌỘ Ilìỉllìll clìíì HỘ ịiẻlì lì Sì”” “ 4 1 ^› . r . . ị '-Ữ) LU 'l'ì'ì [UY để dslllg Iìhưlìg VL LJLÍI Iịlìll Ihctì plìuxrlìg plìap lịm tljị ctllìg lưtĩlìg tư lìlìư ntìatl ”|`a ne lìlll hiểll L'z”Ic'tI lílìh lìe liêlì lìtĩp Si^u IJ' h lh ._ _ ' ' ` , . .` C lì el) ptìư‹Ylìg plìap lưc lhỡlìg (jua ll^ƯỈYlìg l1t_T[› lìộ dâlll cưlìg - Vòilị dèn) kll"I IlìI“7lllL:II tlfìll ll'KJlìg dẫllll dk» lẵli ll`lìIìlv Iílc dtllìg Il`êlì IIỘ CIV hẳllì lllì All' = (Mỵ) fMỈỂ)› Sut! klìì lìlll dmvc X , Cl”> ltlố XỂIU tlilìll Iìíỹì lịlt I1`t!nu IIỘ lìũlì Ỉì Illut) ụl`Y1ì1l . I . - ,. ị VÍ dụ 5-9› `l`l'ÌI1lì hễly lìguyũlĩ tắc [ílìlì hệ clìtllĩg da Ilìiũl lủn II'‹›Iìg 5.2. 4l`l4tìlìg llịllĩĩlìg lT1_Yị7 lììly, Iu L'‹”ì: ` đậllì Cứlìg vỉìiìì děíì ll'Ũlì llìlìh ›5,26a. 4 'Ế' Nịìì [trc l'n_lÌ lìốl tlịẹlì kl1`‹ìl1gLlfIlllCtĨlìg: Mị:/tĨị.,X,+/L1ị.'.- `QẢ=ỖkIXl+cJlq; Nị=Nị;X;. l1'‹)lìI_J dI'›: MRI. ÔẤInNk - IỘÌ lụt; laì IÌỔI tliç Ik Cílỉl dflllì L't'rlT`_.' đkì lục XỊ=l gây l^2I ll l`I`í- HỘ dũ C111) Utẫ bịìc sìôu tĩlìh hălìg lììfìl. F.4' Cílsìlì lì_ ĩnịìẵllì hălìg Củclì Cũ! llìillìh CÍIJỈII llúlì ‹"ìV gịnu IỈÍÌÍỊ7 (hìlìll ẵzñhị ,ị.v,-. lì'ìỤìĩlìểỊ,'l`ÌlìvÌì I-`Ỉì.lVIịìh lắc Utì tlịllìgĩ ịJ`il ."v, p J .ę)`,,,`Xl .g. All.: vj_ '4"'1*r‹›.'‹ẽiLt‹^s‹' t` hệ C‹Y hàn: M1' .Q1, ~ lìlĩìị lỤ'C lịli tiết KIÌCII lx' Ụílil Klfllll μ1Ì'lìg dll Iị`1ì Il`l_›lìg gãy 1^2I |l`‹›lì L'‹Y hzịlì. AZỀỆ
  17. 17. G Z -L tần [T-,ục dục Irtìng thalm thứ Í_ hệ yộnì dẺ=JLJ họặç_hẸ thanh chõng đlhlg _ Ế_ Ni = ivi] Xl s " Wil - lực doc trong marm thứ ỉ” do lục X;=1 gãy ra. uong .hệ cơ băn. . ị ` .V Vòện siêu tĩnh " ví 5.10. ”l`Tình bầy cách,ünh VÒln.haị khợp (mnh 5.27u) và hệ vộntrhaj `khớp LỒ tlìanhlcang (mnh 5.27vb)k Ljhịu gác nguyện nhãn: tải trọng, Sự thay đỏi lltliệì độ, chuyell vị gõi t,ra. ”` ` " Hệ bó bậc siêu lĩnh băng niột. Chọn hệ cơ bãn của vòln haj lchçỹp như tren mnh 5Ị27C- Hẹ CƠ bản của vọm hajlkhớp có thanh Căllg Chọn bặỵỵg cácịị căt [hanh Caĩlg .như ưẽn tljnh 5.27d. ` ` Phtịtmg tl'ìl1h chính tấc: `ỗ;;X; + Ajp +Aj, +A1z : 0_ 11,8" , I `,‹ r1Il`_'ị, ị..,ị . “.›u ` ` `› qịỀ"ĩ'h-5:ằ7 7)XáC‹7.Ình ỗv1IhEỜ“(5,6).' " " tị ` cĩ = AĨĨẾ ị'2Ể`ị `~2Ể T ll zị` 1 EI+ạzI1`IxỗEAỈZ.IvęỊ GA°. 0) 7ỆruYìlĩg Ilịlp vỔnIIlaikJ1Ởp L'Ổ`tl1alzỊz L'd›1g.' Các lìộị lưc do lực X,:1 gảy l'a Ệrolìg hẹ CKY bản bai) gôln iNỌílụctr0ng,VỒm: M1: -].y; 'vñjs ạj_L-bavø: õirę `dI"ó-.ìịlŕpl PNỘÌ luc trong thanh Cãng: IV}'= I`.` Z Ị ` ` ` ` Ị I Ị ` ĩ ịìo d‹õ: ỗll Ế Ỉyiỳlfl (ĩzị +_ĨE`‹).ị'ạJ-Ệ-+lIfVNỉI12yçơẪrịiz L+ 'I _ 4 'Ủ-(0 ,ị [ZA U GAL'o.Yç0 `(l:A),,. ll ‹`: ỊĨ(',[}ẵ`ỂĨỐ ỈEAẶ1‹-- dộ cưlìg cü21thanh_Càng ldlị Chịu két). bị Trưỉníg hợp vờkn lzai kI1ớỊI.“ C‹”ì tlìẽ Xelìì vhIĩ],haÍ khL5'p llhư ÍHIÍH19 h‹Yp ü'ZlL' I v_ I hẵồì Ịềủa Vòln h3Ỉ_kh(Ỹp .ctỡ tllalìlì uủịìg V('YỈ (EA),, : ac; |J() đó tg C(ll:i V C ít) I d » ' d -' . d“ ốI1:Iy2 Zz +I(`(1SỤi+JVSIH2Ọịẹ' - _U EIt“0.sọ 0 ' Ệ, 0 . `GAt0SgęẦ, .. L1_inh Ayp. ,Ðôi với 'cấà hai loại Vòm, S6 hang năyịđẽư kác định ỈÌICỤ `“b`òng thút (5.9): ' , v- .- (-y)M°dz ()-CŨSỌÌNŨ dz (-SÍI1Ụ)Qơ dz dịp: zI._.ŕ:.,,.zI_lịPạμ,.ZIy...ịPr. Iv EI COS çZ7› EACOSIỊJ ị GA Cos (0 3) `›`‹ảc dinh A,,. Giã sú rịịịịẹt Lịộ biển t1úẽn'như nhau dọc theo chièu dãi vòm và tklaĩlh Càng. Gọi tj và tg là độvbiẽn Ltlìen nŕliệt độ Ở çác thớ `trèn và thỏ' dưói của vòln; tj là.đỘ bịẽn tlịìèn ntưệt độ Ớ trên thanh Cãlìgz ' Áp dụllg công thúc (5.10) cho trưìĩĩlg hợp nãy, ta CÓ: ` vA1,=zJAA71'Ệ_(t2 ềtjMA`+ZỈỮ1a 1cdò`2 Aa) Trưổnlg hỊ)p vòm hai kh(7p có thanh Cãng I D l cos ỢJ I d d AII=IỆỉ(t2_l])(“y) -Jlcrlxçơatr +II.ư,ct_ỹdZ. 1 L(lò‹p co.sợJ ` r . 0 0 0 I d Hay A;,=-ịẵ(t2,-tị) 'v Z T-aIc[+_Lz,Ct_ỹ[_ 1 0 tfolìg dí”› ílịr - hệ S6 dãn nỡ Vì Iìhịẹl của Vật liệu lầln Úlalìh Căng. V I?) TI'ư(nlX Ílịlμ vònĩ flat k/1`r”›]7, LÚC lìày SỔ hạlìg cuổi Cúakbìểu thílc I.I`(ẩ11 khòng tộl1taj,luCt3 = )' dz ç'r1.'q0 DI A;,=-jẵ(tz-1,) -zztị.l.' ịoll ›l`l'l.Iẵ'llg Ilgĩp đặc biệt khi ntìięl đo thay đối đệu như I1ÌlaU`IfỀn toàn vòlìì VỂYĨ gịátrị lịtn CÓ: ệ - “fr‹)ng Ví)ln hai khỉỡp có thanh cảng: Aj; = - at/ + alrll. "t"Ĩ `ị,,. ` w"""ĩę, ,Ệ 'Ù' - 'l`l'Kìng VỒITT huí khtồĩìì Aj, =` ~°tXIÍ. AIZ = T ỆỀjkZjr:a ~` çị) T['llỈn1g Iĩfạl VÒI?! /laị kI1(IỊ) cả Ilĩarlh L'tlY7ịL,I, 'Fa dệ dầlìg rịhalm máy số thang Aịỵ ll'‹›l1I_.' Il`umg hợp lìỉảy bằlìg khỒng.,Cẩl1,Clìú ý lẵl-Vòln hai ldịlỹp CỌ thanh L'ủl1g lil IIŨ sìũtl tĩlìlì ITỘÌ. Iĩêlì cílc gõi lựa Cịluyẽlĩ vị Clhvng búc klìolìg gãy l"zl 4) 5‹á.c định A,z.'rI1eoL5.13): ị lìtầl l[l'l' II'kìlì‹_J víìlĩĩ. 3]
  18. 18. ,,Iị. 1 -I /Il TrIl`‹`›1IịL'Ilịq7 vI)rII.l7I1Íkl7‹'rfì Ơ Ktìi gối Iịrd A chuyếlì Vị đlmg vtỹí giá lrị a (rtình 5.28a). Nếu chuyển vị Ll là nhi”? thì theo (5. I 3) ta L:<^ì Ạjz-.1). Nếu Cllllyểlì vị a khá lớn Illì AỊZ sợ lôlì tại (mnh 5.28b].Vì gõi /3 sc cl1u)'ễI1 dẫn tin vị trị B' Vìl ta C13 tlìõ Xác định bằng hìlĩlì htìc nJìư Silủ: A12: If/-L`rI.'Ẩ) = I- NÍIZ -az . 0 Khi gfíi A Chuyển Vi lìgang V‹'Yi giá ”ịŕị I7 ‹hình 5.28c). 'l`heo Ĩ5.l3) ìltìịìc Cũlìg xác ỦỆHÍI bălìg hìlìjì h(_>1.', lu dưgvcz Hỉnh 5‹28 AỊZ= -(I. h) = -b. 5) Xác ơII7h HỐI IW. Suu kịìi giải pllmvlìg lt`ìl1h clìílĩh lác để tìnì Xị la ư‹3 thể xác Ấĩịĩìịì lìtjìi lịlu ll`I›lIg Vfĩlìì lllccì ciic hiểu lflúc síltlấ M = -.' XI + MịỈ,' N = -L`lI.`{p X; +NìẾ .` Q = -.'l`Ilç0 Xị +Q;ắ, ll`l!l1g dú: V Ị M. N. Q - Ụzịc hiễu thức giải tích của noi luc dll các nguyền nhâlì gây ra ll'‹ìng v‹`)ln Siõu Iĩllh; ' Mjí. Njí, Qíẵ - Các hiễu lỈì[l'L“ giãi tíclì cúu l1(ìÌ lịlv; dkĩ I`2'J.Í ll`ị›l1g gay l"‹l Irĩìlĩg llệ ctv hảĩì. ị ư Ntĩìi lục lI'‹›lìg thanh cũng (nếu CI3) đuỵrc xác dịnlì hăíìg ũlì sỡ X 1.' N,,u = Xl. 5.4. Cách xảc định chuyễn vị trong hệ siêu tĩnh Côlìg I.llÚL' L^llu)IỆ"lI xỉị (4.25) lẫl l<ẵl1_L7 quát, áp dμlìg cllíì IIỆ Hieu lỉlìll cũng như Lĩnh địllh. Khì Sị'r đLllìg L'ñlìg thúc lìùy lil Cálĩ quíln lìịcln lìe Imrlìg thìgl V‹?Í hiíí trang Illálz ll'ịtlTg llìzìị "I1l" lil ll'ạlg llìái tlìịlc của ttc, Irạllìg tlìúi "It" là tI`aII1g Ihúị khã dĩ tạ‹ì ị;'ị"“u`t11ì1`ìị› cììch (ỈỆII Inộl lưc Pị› = I Ct/I 'ị Irí vìl pllmnìg lmvng (mg Vtãi Chuyển Vị cân ệ lH.,NgfỈìlĨ ru t".lì Ulìtị ý lù `lrtlng Ihzìí "Ấ"' pĩlãị xây l'ỉl IIIÔIT IIỘ gíĩílìg lìlìư lìộ dit CỈII). ñ."l'I';'_ ị` ị`l v. I_ . Nhtr v'ịly, lììtlôlì lllll Clìuyồlì Vl II'<ìlìg lic slcu Iĩnll ĩĩìtẫtì Cñng Ilìút; (4.25) [a`Cẫlìĩ Ỷ 'l`íIìll Il'ịIlìg lllỉli "II/" lt'IL' lìl lílìll hc sịữulĩlìllclltl hellìđflu (lìl1lI5.29LI). ` IẦ'Ề Ỷ 'l'í11h-trallg thái "k" túc lã línịl lìẹ siêtl lìlìlì L1‹'w 11101 lân l1ũ~.› vçữì lực I°μ = 1Ể"l`ŕÔ _ ịììlm S_ gb ye ịrạng Khái "kỀ' VL”!'i giá llìíốl Cãlì lìlll μlìuyén Vị ngullg lạlì C. Hỉnh 5.29 l)tl Llíĩ, để tírlll một chuyển vị I1ễl‹l đ‹3 lrlìlìg lịệ Siũu tĩlìh Ia Cân phải tílìlì hệ sie Iỉlìlì lịai làn Vt'7ì lìaí ,nguyên nlìảlì kllẫìc Iĩhlịu. Kllñi lưgĩlìg lìlìh ltìálì sẽ nìịlìgvnô. l)ư'1ì dẫly ta Sè~nghien cửu Iììtĩìt Cácll klìúc liện l‹_11' l1‹ĩlì. A. Tl'll'l`I'Ilg IIỊIIJ hệ siêu tĩllll cllịll tải trglllgu ”l`iI SỄ L`ÍìtÌ'[ìg llììlìlìì Để Xác dinh chuỵển Vj trong hệ siêu lĩnh Chịu [ẩl trong Ia cân: Ở Tính trang Ihảl "m” tút là lính hệ sI`êu lĩnh cho Dan Gầu. Ý Tílĩh Ỉnạng thái 'k'. Trạng thái này Chil cẩn thịm hiện trên một hệ cơ bản Dắt k_ suy ra từ hệ siêu tĩnh dã cho. Ớ Ấp dung Các củng [hL7D Chuyển vi đã biết ởçhượng 4 , Nghĩa là.” ị ` (5.29) ĩìố Clì‹` tltvn gìâlì, lừ dây Vê szlu lu UIIĨ viết chlìg tllú'C Clìuyểlì vị Ullíì _ll`ỉu'ngịhgTỊ” dâllì Vù kllulìg dòng thời hiễu tlìị tlìC‹› củcll lìlìfllì biểu đô: điều lĩày khÔlìg ảlìt hư‹'Ỳl1g gì dẽlì ciiu kết `luận cllulìg. - t)Ổ clìtĩlìg llìilìll, Ia xól IIỌ sieu lĩlìlì Cịìtì Itclì llìlĩlì 5.29a. (ììü sử chgìlì hệ CRY ịbẫlĩ lìllư lrũlì l1ìlìl15.2'~)C. Slìsíllìh lìuí llc II) và c“) Ia llliĩyĩ llẽu các lực Xr.'X_1 Vu X‹ lăi lìglììẹlll cửlu IIỆ plìthrlìg Il`ìl1lì Chílìll tấc klli lílìll lìẹ sieu tĩnh 11) ll1u‹J lìe cư hận L'), llìì Ililì IIỆ lĩìly sc lìlll! việc lìt›ẫllì.II›ìll1 gì‹”›lìg lìlìílu Ilgllĩu là ITỌÍ lục, bìõlì dịllĩg chuyễlì vị lI'‹1lì_E lìaí hẹ htìùlì ltìầlị Alìlìư Iìllílμ. ỈJ(ì đ‹ầ, Inuón Xác địnlì Clìuyễn Vi tl`‹›lì_â_: hẹ Il), la cịlí cãlì xác địlĩlì çịìuyổlì Vị Ifíìlìg hệ L'1 bắllì U). f)ê tìlìt Ụlìuyổlị vị ll^(l]g ITC L^) lu Cân lat) lrạlìg thải "k" Il'elì lìe tmĩllg ứng với hẹ L') (hìlìh 5,2L)d) túc là lI'ẽIì hệ CIY hẵllì. Vây: Akịl = (MIr)( ML'). †)l'ì lìa Lĩìěu Cảlì clìửlìg níìnlì. J- t`HI(L`..'l`Z “AJ
  19. 19. i‹ ,,.ịChúý: , . ` ` V " = i, 1. Vỉ có mề tạo trạng mái 'It' trên hệ cơ bản bất kỷv suy ra h`I hệ sÍẽuv`lĨnh`đẽ óho, nãn hệ cơ bản này có ữìể chọn khác với hệ cơ bấn đã dùng khi tìm (Mp). Nện chọn hệ cớ bản sao chobíểu MÊ đơn giãn để nhân biếu đổ được dể dàngv V *' ' _ 2. Cũng có thể chứng minh dược: ” Aịę;ấ= (M,ấ”)0ữị`), Ệ I '(5.30) (Mấ) - biểu mômen uốn do tải trọng gây raị tr0ng_hệ cu bận; ` ị.` (Mk ) - biểu dổ mômen nõn no lực Pp,= 7 ỶÍ trĩ Ýấ phương tươnçị`v`ửng ẵlời chưỷển vị cắn tìm, gảy ra trong hệ siêu tĩnh ban đâu. ví dụ 5.11. Xác địllh góc xoay taj nút của khung đã xét trohẻ v"í dụ 5.3. = Trong ví_ dụ 5.3 ta .đa .ve được biẽù dỒ (Mpg của hệ' Ị (ìlình 5.1sSç). " ĐỂ định góc xoay Ở nút ta ctlỉ óân tạo tịạlĩg I "k" tren hẹ cơ bản Suy ra từ sieu tĩnh' da chơ Vă'ầVỂV` = -' ._ĨM,ị=1 biểu đô (ñi) (hình 5.3O),N`l1an biểu đò (Mp) với ° - I biểu đô(AĨỂ),ta đưọc: › 1 1 qaz 1 qaz ` ` quĩ , ` z- ---. .I w--.. :-a-. . (0 EI[ 2 14 Q +2 28 al * 56El< Hinhsỳầü-a-' Góc xoay cản Lìm quay ngược ctlịéuệlcím đòng hòt B. Trường họp` hệ Siêu tĩnh chili hẵến Íhịên` nhiệt độ, sự cÍlể`taơ ễhỉẽu dài các thanh không chính xác, chuyến vị.gíỒ'i tạm Ta vận dụng cách lập luân tuơllg tl,r như, Lrẹflệdẽ ngkúẹh çhuỵện VỈ1 trong `uuỜng`hỢp`năy. >Yn" μvr!"ì›Ỉ 4` V Xéẳ khung sieu Ẩm chịu tạc dụng của sự bien' tlììen=nhiệt ̶(Iẩ.kl1ình:5.Ĩ31_1Va).`‹u.^` T 34 ịcũ_ Già sử kịj gjnlj nội lưc La chọn một hệĩcơ bần bất kỹ SƯY Ỉa,Ếvừ hệ. Sìễụ ,ữũh qa C190 `ị , Ĩ`nhưÌặệ}ịỶịiẫnh 5.3Ib. .Néu Ẹảiệ lực X lầ. nghiệm cüạ hệ Phưgng_ƯìnạịFÍúnb,ÌấC`thị _ hệ V ẫẽ'-1ầìn"ịμjỆb giống nhưịhẹ a ). DQ dó, muốn Lìm Chuyen Vị ương hệịlaịv ta Chí `ị Căẵhl Chuyện vị ưqng hệ b)”Vă trạng Ilìái "If" Cân tạớ ra khi xáç cĩịnkị chuỵên vị b) có thể üIựC.1úệnlưên hệ CƠ bãn (Ìlình 5.31t::)ị hệ Iẩ) đo hai nguyen nhã!! gãy faf = Ợ:`ồơ Các sổx: nội lực do các lực X” gãy ra chính là nội Ì!C Lrong hệ SỈỒII únh nén charm phấn`chuyẽn Vị này bằrlg ( ẦĨỂ )(M:)- I `=W Do nhiệt độ.' Cân chú ý rẳng nhiệt độ Cflí ldìông gãy ra noí lực Ưolĩg hệ CƠ bản tĩnh định nhịnịg Vãnvgãy ra chuyên Vị. Goi Aẳ là thầrlh phẫn Chuyển Vị - do thag! dỏi ntưẹt đọ gay ra trong hệ cơ bản. , Áp dụng nguyên lý. cũng Lác dụng ta CÓ: Aki =_ (M:)‹ 17)? › + Aaẵ ,` (5.31) với Ag :Z-ẵ(t2 - tI)f2(ŨẾ)+zatc0(ñỂ), ưolĩg đó r2(AĨ;Ỉ) và OIIVẾ) là điẹn Lích biểu đò momexi uón và biểu đô lưc dọc ưòng các manh của hệ Ở ưang Lììâí "k'^ được tạo ra tròng hệ C0 baìz tĩnll định lương úng với hệ C17 bản tĩnh tỄ`_Ỉl1Ỉĩ da chọn ICÍIỈ Xác định thành phán tlzứflhđl của cũng thức (5.31). _ Cung lập lnaxị tương tự như Vậy'đ6i vơi trưùììg hop hẹ.sieu Lĩnh C0 các manh chể tạo ckliẻu dài không chính Xác và `he siêu tĩnh chịu chuỵên vị Cương bức IẸĂ Cấc gõi tịra, ta có: AkA= (MẠ)(MỂ) +A,.Z, , ‹5.32J với Akễj =ỆŨẾíc4; Ầuf (MŨẸẦỮỂ) +AlỂầ 9 (5'33) với I AỂZ :-zãgịzj. Ì Trong dÓ, IV,-lị. và Ềjẵị lãn lượt là lựC“đỌc trong thaxm Lllứ í và phãhvlực tại gói thứ j của hệ Ở trang mải 'ịk" được lạo rà tŕong h.ě`CÌA7 bản tĩnh định ”tưm1g mg với hệ cợ bản tĩnh đính đã chọn khi xác ŕtịnh thàìlằệphân Ịhứ nhđlịcủa các còng thúc (5,32) và (5.33). av ' 35
  20. 20. Vỉ d1_I 5.12. Xác định độ Vong tại gịü'u llhịp lhalìh ngalìg của kllulìg đã xc! tị ví đụ 5.5. Nguyẽlì Iìhân gây l'a chuyểlì vị Il'‹›lìg khulìg lìl lìlììệl độ, do đí) Iu Sứ dụlìg uôlìg Ilìúr (5.31) để Xẫlc địlllì clìuyẽlì xlị Uẫlll lìlìl. rl`ỈlỨ lỤ` [hụt hìệlì nhu'sau: Hinh 5_32 [J VVI” Ỉlíễlvf đrẵ (MI). lììlị luan này đã LJLl_YC klìảltì sát lríìlìg VÍ dụ 5,5, kểl quả lìlll dtn_›'c l1J1Ll` ll'Ũlì hìlìh 5,2(). - I 2) Tẹl‹J l!'ụ!I_gI 1/lủ! "k"' Irêlĩ /l_Lç L`II /ÌỦII IĨIIII (ĨỊII/7 I7Ờ V17 cúc' híñị đã (ŨĨ ), (ỈĨẤĨ) (llìlìll 5.32u. h) .ĩ) Xŕìę L7_I`I!71hL`/1I11ì'tẾII vị I/ltfrl (5.]l).' Ak: = (Mr)f A7Ệ') +Zẵfl2 -I,)I2(AĨị')+Ệat,.I2(lỸị')= _ I I3Elu1[3+2I:í+aIlI,+3 Í I I 111/12 I - T_- - - = --I -al ---~ :-- 9 2-ị EI2 5] 2 /1 2 2 goí + [lil l,)2ĨtI I14[r cllứlìg ll'> clìuyốlì vị ltmhìg lTgmì'c Clúẽu vt”ì'i /"Ạ lúc là hutỡng lêlì trêlì ` C. Tl'u't`rlI g Ỉ1vçI77 /lệ dàll Siêll rĩllll fịJỔ lìlll clìtlyẽlì Vị tl`t1lìg llẹ dẫllì siêu [ĨI1h lil C‹”J mẽ sử ƯUIỈE Các kết luận đã neu Ớ Il`ẽlì xŕìl Cẫlc C‹“ìlìg tllức đã xãy dịnìg lrĩìng Ultuxĩlìg 4. 'J`rI7lìg tluờlìg hgm lìày, lu CÓỈ -tr lv A› = N4 N- ị kill Ik Ilrl (EA)i +Zat‹`lfNÌlk v lỳ ị Ll'›lìẵ_g dtỡ: AL,,, ề clìllyển vị Cũlì lìlìì d‹) các llguyẽll nlìâlì "I'll" gãy ra tl'(ìl1g hệ Siôu lĩnh: N,,,, - lụt d‹_›c lrkìng llìulìh tllứ Í đ‹ì các lìguyẽll nịìâlì "I1I" gây ra lrl›ng dìln siêu tĩlìlì; Ũ,ẳ - lục dgìc ll'0ng thun!! thúi dl! lục Pịv=I gây ra (8 I1'ạng lhâị "k"; T Phálì IW lềịí ỀỐỈ lưcl tlìứjỹ dl) lut' Pk=I gây ra ẾY tl'z_1l1g thái "k". l^Ỉ`ly“ụlĩ_`g thúi "kị` đưL_YC lịlĩì l`u lY`<ĩlĩg 11101 ITỆ ctv híllì Iỉlìh tĩịnlì bãt kỳ suy ra từ dàn SÍỖLI tĩlllì đã clìtị_ Ĩồồ ị5.5. cách kiểm tra kết quả Klìi giúi bài t7ẩlì Siêu tĩnlì ta cãn thục hìệlì khá nlììêu những phép Lính trung giai d() df) để lịìắc phải nhmìg Xui lân! h()ặC .'LlỈ .'IĨl‹3'n trong kết quả cuối Cülìg. Đê lrálìịì rulũĩìg sai số lớll ta phềlj Iílìh ctlính xác các phép tính tmng gịull. Kin ỵỵglịlẹllì Iịlìh t‹›áIì Chthìg I(7 răng lnuñn bão dảllì cho kết Ljuẫ CUỔÌ cùng dưtìc Cịìín xác ttìri ll! c‹ìlì số thuộc phãlì thập phân thì Các phép tính toán [rung giulì Uầlì phã llìực hjộlì lt3'i IAI+2 cl›ll số lhuỉìc plìâlị thập phtìlì. †)ổ ll"Ệll1 Xảy ra lìhỉnìg sai lâllì Ia cãlì tiến llẫálìlì kịểlìì tl"cl kết quả. lìịệlì pháp kiểl Ira IỐI lìlĩlt cả là Vậlì dụllg llìộl số tính Chất lìầ0 dó IĨỘC lập với cáC`phep tílìh loá đã Sú dụlìg. Ngljùi việc kjềlìì tl^il kết Lịuẩl cuối cùng la câlị tiõlì hễllứl kịẽln ưa tínìg khâu Il`‹>lì Lịuá tl"ll1l1 tílìh ltìản để phát hịệlì lìgììy Síll lầlìì đa lììắc phái. IJƯKỸÌ dây SE lân luỵn lrìllh bầy Cách kjểllì tra kết Lịuầ trolìg từng khảu theo lhứ! klìi giẫu bài ttìálì Sieu tĩlìh. 'l`r<lng trìlìh hày, để Chỉ) gọlì, ta SB biểu tlìị Cách tín clìuyển XIỊ thet) kiểu lìhãn hiểu dô dông Ilìời chỉ chủ ý LL“lị ảnh hướlìg Cüìl lììõllìe uẽỹlì. 'l`ãl HhÌỄlì. Iìhũng kết luậll dmh dãy Vălì dúng cho Các trườlìg hợp IỈDÌI chuyể Vị tllclì kiểu tích pllản hay kẽ cil ảlìlì lìuxỡlìg Cíla lực căt và lục dọc. A. Kiêìlĩ trí! quá trill/1 tilĩlz llltllĩ 1. Kiểm tra càc biểu dố dơn vị(n71k) và biểu dồ (MÊ) Vận dụlìg Các liên hẹ vi phân và điêu kiện cãn hãng của Lĩnìg bỘ phậlì dtr( tách l'a khlSi hệ như đã hìẽl trlĩng Súc bêIl`vậl liệu để kjểln tl`a. 2. Kiểm Ira càc hệ số ỗkm V GIJÌ (lì,-) là hiã!! (lô dlnl v_í tlĩllg cộllg tút; là biểu dô lììỒlìĨCn uỡlì d‹> tăt cả cả ãn XỊ= Xz=,,= Xk=.,.= X,,=l tác dụlìg đôllg thời ưong hệ Cư bàlì. CÓ tlìể til biểu đũ llày ỄTIỒI Cách đoc lập hoặc hằlìg cách Cộng Các biểu đô đơn Vị ( Mị- ).' "=(A_I°ỈẢç)=rM,)+(M2)+...+(Mk)+...+(Ả7;q)- (5.35) Diêu kiệll kiẽln tra a) K61 quầ tílìlì tập ht_Tp chuyểlĩ Vị tưtmg ứlìg vtlvi tập hçm Các lực XỊ= Xz=.., = Xk= = X,.= 1 đông thời tác dụng do riêng lụt; Xk= 1 gãy ra trolìg hẹ C bản pha! bẵng tồng Các hệ S6 thuộc hěllìg Ihứk của hệ phmmg trình Chíllh tắm N‹Si khác đị, kếtquả nhân biểu dồ (Ms )4vỞI một biểu dồ dơr1 vị (Mk ) nào c phá! bằng tống các hệ số Inuộc hàng thị”/K của hé phương trình chính tắc.
  21. 21. Ì. (It/lk) ỈŨS) = ỗkj+ ỏ`kz+...+ ỗkk+.:.+ ỏ`k,, ' -V ` "ĩ(5`:36Ầ)`› 'Ìì1aLvảy, may (5.35) vào vể trải của (5.36ấ ròi khaí üìểlìị ta đμgò: (Mk)(MSÌ = (MkÌ[(M])*[M2Ầ*--›+ĩMkÍ+ĩ;-TỈMẬÌI = =( Mk)(Mj)+(Mk )(M2)+,,.+(Mk)(Mk)+...+(Mk)(M,L) =› n = ỗk;+ ỗkz+l..+ ỗkk+,..+ ốm. ` ` ĐÓ là dièu cãn chứng ẩnịnh. Dịm vào điểu kiện này La Se lỉìểm tra Các hệẢs6 ỗkn. thtìtì_ tùng hàng của hệ phưong ưìnll chính tắc. b) Kết Lịuầ tính tập hơp chuyển tưtmg ứng yởívltập hợp pác lực X_j= X2 =,..= = Xị-=...= X,.= 1 đông thòi tác dụng do Ctlính tập hịvp các lục đó gay rạ Uong hệ CƠ bâll phải băng tổng çác hệ Sỡ ổknị của hệ phươngạltĩình cklính Lắc. I-Ịay nói khác đi, _kết quẩ nhân ,biểu dổv (Ms ) Vđ chính biếu Lị1=LỆI(nỉs`)ĩμI41.`ẵi bẳng tổng các hệ số Ểỉíęm của hệ phưmĩg trình chính tắc. I v ` ị,` Ị .r v (A7s)(Ií7s) =. Zỏm, vói k=1,2,..“.,n;- ~m:1`,2,.`..,n,` (5.37) k,m ị ' _ Ta dẽ dãllg Chúng lnịlưị được điêu kiện này n6u'ư1áy`(ẳ›35) vào Vě ưái của (5.37) ròi khai tnên. ` ` 3. Kiểm tra các số hạng tự do , a) lciẽln tra các Akpẵ KỂ1 quà tính .tap hợp chIJyén.n(ịrt1t.‹n1g ứng với ‹Ĩuậ.p^hç9tp .cán lưc Xj= Xz.=.,,= Xk=...ì= X,ị=v1 đòng tllờị tác,dị.ịng đo cậc tải ưọng gay Ta ư‹›ng hệ Cư bản phải băng tõng_CáC số hang Ĩ.`I,I' dQyAkp. Hạỵ nội kết quả nhân biễu dổ (A75 )bvỎĨ biểu đồ (MÊ ) phải bằnglgtổng çậc ầó hạng rụ'ơọ Ạkp của hệ phươrĩg trĩnh chính tắc, _ I gỳ 7 4 _V ị (A7s)(Mậ') =ẢỊp +`A;p +..v.ớẢμp. Ệ ` `(5.ầ8) 'l`hật vậy, thay (5.35) vào věịưái của (5.38)rrỘịị khai ưięnlịta dưỢ`c:44 Ỉ ` (1t7s)(Mĩ:)=I(AĨz)+r1ì7z)+...+fũ,.›JrM;'ặ)= .. :(IL7j)(MẾ) +(11Ĩ;)(M,“ẫ) +.,.+(AĨn)(MỆ) FẢỊẸ +42; +,..+A,,p. ÐÓ là dièu cân Chứng mịnh. ` " D ` “ .,b) Kiẽln u'a Các Aịgzz Kết quảị tính t_ảp_hợp Ehuỳẫn Vị ItKJ4"r7g`l'Ivrịg Vớ các lực ›X1 : X; :.,.= X,, =,...= X,, : 1 động thợ? `tác ợịịng dọ sự thầy dỏị miệt độ gây ra trong hệ cơbằn phải bằng tống Cácsắ hang tựdo Ak.. Z-Ệrt;-t,)!2(1ĩ4ĩs`)+Z‹ztcr2(ìVs)ềỂAẬ, Zị (5.39) 4 k=1 38 trọng đó Ổrũs ) và n(ñg)' lân lưtẵyt là dì_èn› übịỈ`ịĨiỀuẾl3ố'ŕỉị'0lnen ưỡn vă diện ũchbiěuđôịưcdọcdocác1ựcX;=Xg= `:, g ` ' V tác dụng gây Ệra ưong các đoạn tllajịll của hệ CƠ.hãn, gi Nếu chủ ý lăịtheo nguyện lý cõng tác dụng, La CÓ: ` ị ạ ,. 0(ũS) : Q(ŨI)+,0(Ữ2)+...+0(Ũk)+ ...+r2(ũ,,“)` ặí Ð(WvS): Ị2(Ĩv`,)+.O(1Ĩ2)+...+n(n7k)+...+n(IĨI°,,), tkịì Sau ldĩi Lhay các biểu thúc này' vào V6 ưáí của (5.39) ta đề dăng chfnlg nìình duJc_điìỄu ldện kiěln tra.(5.39). C) Kiểm tra AkA: kết quả tính rập hợp chuyễn vị tưmĩg mg Vó? fảp`hợp Các lụt Xy: Xg:,..= Xμ:...: X,,: 7 đổng thời lảo dụng -do sự chắ tạo chiều gơải của thanh không chính kác gây ra trog/'lg hệ cơ bản` phải bằng tồng các số hạng tựdo Am. Ìl zNiS4lị=zAM I (5'40) ị i lc=I 17,5 là lục dọc trong thanh thúi do bác lịm X;= X; = ...= Xk =...= Xị = 1 đôllg thíìị cũng tác dụng gãy ra trong hệ CƠ băn. Nẽuưhúýlà. lV,vg,~:1`/°,v1+1Ĩ,2+...qL'IĨ,,ị4r...+lV,›,, . thì Sau ldú thay biểu múc này vào Vě trái_ của (5.40) taịđẽ dàng í;hI'l'ng nünh đưkĩc điêu kịệll kiêm tra (5.40). ` .đ) Kiểm tra các Akz: Kết`quẳ rlnh tập họp chuyển v_í tưong úng VỎ1 tập †lợp các Iụbr X1='X2= ...= =,..= X,,: 1 đổng thờl tác dụng do chuyển tI_Í CLI'ớì1g bức tại các gối 1 lựa gậy ra trong hệ cơ bản phải bằng tống các số hạng tựdo Akz nhưng trải dẩu H ~ZR1-ịvzl-,`,; =- ZAẤZ, ' (5.41) r ị Í k=l V Ềjslà phản Lực tại lien két thứj do các lục X;= X; =...= Xỵ =,.,= X,, = 1 đóng mới cũng Lác dụng gay ra trong hẹ cơ băn. ịN6u chủ ý là Ell :1Ĩj, +1ĨJ-2 +,..+1Ĩjk +...+1Ĩj,,thi sau ktìi thay biểu thúc .này vào vẽ trái của (5.41) ta se chtnịg minh được dièu kien kiêm ưa (5,41). 4. Kiểm tra kếtquả giãi hệ phương trình chính tắc. .‹ ỉNẽu cach giãi Lhệ phương trình clĩính tác đưgvcváp dưng không có điéu [Glen Iểị`ịkìẻmr'[Ta riêng Ịììet tkìì sau ldlì tìm được các`ấn S6 Xk ta cãn Llìạy những giá trị Vừa tìm được dũa Xk vào hệ phưƠng.trÌnh ban đàu, ldlị tìm được các ãn S6 Xk 39
  22. 22. r"J:qtẫl1F ^ Ịphịnỵlìg tl'ịịìll çhịnhr I V hànhlí 1 II dn, Utịịhậu Lịuầ lìlllì ll'‹`ìlì CảC,.stì liệu tíllh 1()án lmng giun "”ủểlì lĩ1Ô[ St) llữu hậllì Các thlllĩlc ịìlìítlì Ihịlp plìản nêlì Suu klìì _thaỳ tlìố các lưc Xị Ỉìllì dtl_l'L' Iìtì hệ pllư‹›'lìg trìlìlì Chílìlì lắc mn đâu. kết quắt tlìưíĩlìg klìẵlc kllỏlìg. f)Ổ dểllllì giá Sui SỔ, 1l'‹)ng nìõị plìtnnìg lrìịĩh ta cóthể tập hg7'p Cữu; số liệu Vẫl hiểu lrịị kết vqtlẫ Lílìlì bălìg hiệu cúu haj SỐ A Vã B. N‹3i chung A-B :ŕ`IÌ, Múc dỉ) sìli số tĩmyc biểu ltLị Lịuu Síìì số lí dõi Ò' ' . -I ' t`:AẢíxI[l()(“áị._v ”[`lịI)” Illc‹ì yủtl cảll Vẽ lììút dịì clìílìlì xúc cân llìiểt củâ uõlìg tác lmẽl kẽ, ngưòi Ia í.ịuị' địlìlì sui số tí đñi cịìíl pịìúp lè“ị *ẫl lịgưívi tlúEt_kế phải Lịlìh I()ấlì si1‹› Ullĩ) bầt) Lịẳịllì đtr_l`L' điêu KÍỆIĨ ó' 5 [ó`]. B. Kiểlll tI'rI kết quá Eulĩỉ củllg 1.vTrường hợỈ3ẫ1ệ sỉẽu lĩnh chịu tảí trọng ' I . _V ĩ Nếu bỉếìj dồ cuối cũng (Mp) dúng thì kết quả nhân biểu dồ (Mp) v‹'7i một biểu dồ dơn V›` (Mk ) náo dó phải bằng không G ` ` ` ` (Mz›) ỊAĨA) = 0. 'L D (5.42) 'l`l1;ìl Iậy, (Mk) lẫl hiểu đồi llìíìlììclì ll“íl1 di! luv; ,Yị = I gảy ra [r(ìxIg hệ cty bãn, d‹› dI'ì, tlìc‹> IJỐlĩg thút' (5.29) lịìì kết tịtlịl lìlìẽllì hÌễù`đỎ (Mp) 'vói (Mk) chính là Ulìuyẽlì vị lmĩlìg ứng Vt'ì'ì`Vị Irí và plìmmg của lực Xl- đẵ) tải trọlĩg ”Ềg4ã)Ể"raẦ trong IIỘ sỉẽu lĩlĩlì. ĩl`l't›J1g lìệ siêu lĩlìlì. chuyểlì Vi này không lòlì tại vì- có lien kết lìgảlì Cỉln IIŨI1 kết Lịuủ lìllãn (MIA) V(ì'Í (Mị) phãị,bằng không. . 2. Trường hợp hệ4 sỉẽu tĩnh chịu tác dụng cúa sự thay dốí nhiệt độ, sự chể tạo chíẽu đài các thanh không chính xác và qhuyến vị gối tựa Nếu .hlểu dổ (Mp), (ML1), (Mz) dúng thỉ kết quá nhân những biểu đò này với một biểu dô (Mk) nào đó phải bẳng số hạng tựdo Ak., Au, Ak; cúá phương trình chính tắc lhứ k nhưng trải dẩu ‹M,1‹A7μ1 = -AA,: ‹5.43) (Ma)rA7;-1 = -Aka .' ` ` (5.44) fMZ)`[AĨk)= v-ẢkZ› -- `. ‹5.45) ”l`u Se`chứl1g Illllìh điêu kiện (5.43) băng cách vận dụngĩuông thúc (5.31). . 'l`r‹›lìg lrưtầĩìg hçvp nầy, trang thái làIrụl1g`thái do ẫịĩ SỐ Xk = vl gây ra trong hệ L.^(Y bản lìẽlìị ` -ĩl~) ` . Clìuyển vị lưtmg thìg VCYÌ Vị trí và phmvng của Xk trong hệ Sieu tĩnh (Ve trả của 5,31) băng khong, I Ả V . ( Mk ) là biểu dũ lnômelì nõn d‹› lục Xk = I gây ra tịonẹ hệ. CƠ banu giữ VỄI trí rAĨ,1.') tr‹›lìg Công thúc (5.31). u Ak, là sỡ hạng tự dt) của phươlìg Ir`l11l1 chính tắc thú k tức là Chuyển Vị IƯỮHI ưi!! Vk7i VÍ Irí và Dhmmg của Xk d<ì Tieng ỈỦỦỄỈ ÚỘ gãy ra n°0nẾ hệ UU bần' gií Va] tl'i) tl't)ng (5.31). V D vậy1lìc0l(5_31),ịauó 0 : (M,) (Mk) +Aỵ,, d‹)d0 (Mz) (Mk) = -4kI- ỸJK3 lì! dièu Câlì Clìứlìg lììịnh, Cách Chứlìg l11il1h điêu kiện (5.44) và (5-45) Cũllg Immg tự‹ 'l`a cũlìg có tlĩể chứlìg lninh các điêu lden (5.42), (5-43ìμ (5u44)l,'(5ĩl415) bằlìg Cftcl ịlìay ,hg cậc hiếu [hức của (Mịa), (Mị), (MA), (Mz) vào Vẽ traj cua llhứng đlèl kìệlì lm›'Iìg ứng ròi khai triển. Chú ý: Nếu trong các diễu kiện kiếm Ira ,nồi trên ta thay (Mk ) bẵng (M5 ) thì cũng “chng min tương tư ta duợc: (MP)(ŨSJ=0Ị IMüí^7sỈ='ẪAüI (MA)(vAĨs)ề -Iam; Wz)(^7s J = `ZAlrZv (5-46) Ví dụ 5.13. Kiền) Ira kết quả tírứl toán trong ví dụ 5.3. Để kjểlìì tra la lap biêu đò dull VJỆ IỖIIB ŨỒnỀ`(M.Y) (l1ì*nh 5'33) I. Kiếm tI”t1 cúc' llệ SỔ' _ I ”l`he0 hàlìg mủ nhát. Nhân fvM.T) với (MI) 1 4 (xclìì hìlìh 5.lỘa): -- /1 2:11 T 5a`7 ,V (`Mi"XMI)= EI:ĩa.a,Ĩ+ỉq.a.aJ=Óỉ. ›ịMặl khác õII+ 17,: É__ỉ=ẵỉ (dúng)_ Hình 5.33 Ố” JE! 2E1 6EI ĩhe‹ì hàng thứ hai. Nhãn (Ms) vm (A72 > (l1ìlIh=5-l6b)ỉ ^ I A7 A7 --I--1aỉaa=-0-. ( 5)( 2)'El^2 'J' 6EI
  23. 23. qi.. `] lỈỈJì`i IJ-`JI`r jị] 'ẵỉl*vỸf›'‹ `.I ịịtịvị. gị › : - tl ị.3 ĩ ịìx/lặtldlảc ỏz ốz =--+ “-=ễí~`ịỉ' ` 4531 _Ặ ,Ĩ+ 2 2El+3E1` 6EI { ung) , I "KiểmvLI'a toàn bộ Các hệ SỐ: lì' ` - - 1 FI C2 1 2 Ị`2`3 vv T. [MSì(MS)=Ềỉị-ẵa,a.Ăỉa+ỉa.a.ẵaÌ:-Ế_ JIẦ ị ĩ 4a`ạ V a“ỹ àj nĩ 2a1'ĩ` MặĩkÌláC Ổ 1---ịrỆ+Ì=`.ị đú Ấ -' ` Z k"' 3Ẹl 2E1 ZEI 3E1 3E1( ng) 2. Kiếm Il'tz Càtr A'ốhạng iụ`d0. Nhãn biễu đò (MS) với (Mễ) (hình 5.]V6c): _ 2 2 ^` (MS)(MẵÌ=ị ỉĩavũ‹ẳũ+qiỰa.-Lu =:`ỹiấ. El 3 2 4 2 2' 8E1` ^MặI' Ìẫflác " A;p '4ẬA,p = ỉ-EẩỈ`= Ễqũŕi ị8Ệ1 4EI 8EÌ r` 3. tna kấị quh Cụđi củìlg, Ta Se kiêm Lra Lhço địệu_ kiện đâu của (5.46)`. BIỂU đõ (Mp) đã um được trên tùnh 5.16tỆ Ta CÓ: ` " T " "` "`- 11qa22Za21122`ẫ2 ‹M›r.M~)=- ~- .w »~L - nữ.- - -_IIị L ‹S EI Zv 14a30 3 8 a.2a+2 14 a.3a 2 28 ‹1.3a (đúng)`- ` :‹I. _ Zqaĩị 1 - I E1 [42- 42°J`o (qựnỂ)Ĩ 1', ịịv. Qua các noi dung t1'ìnhbày`ở tren ta máy tuy cách-ldém-trá có ưu điểm lã đọc lập với Các-phép Ẩm Ủa dùnẵ nhưng cũng ÙỘC ÌỘ ƯIỘI Vã-Ì khuỵẽ1.điẽm Sau: *Ấ* CâIềlI“'kIéInvỪa çùn Phím tap. l<IìỐi~1ượng èõng viec dủng dẽ 'kiêm ưa cỒn>`Íớn. :Ig Khìgdìẫu kíện ịkịểm ưa mỏa Inan ưlì cũng chưa mẽ. khắng `định`l0ịìì “trữ klìịl năng xàY.ra saí lâIn‹ That vay, dièu kiện kiêm tra vần cú ữlể được thỏa man km ĨIẸƯỜỈ Iínhịtoán và người kiểm tra Cũhg mắc Sai lâln như nhB`.uv`t.r01Ỉỳlg các bước VE biêu đó hoặc nhân biều đò. Như Vảy, Cách kiểm tra chỉ CÔ tllể Lín cậy Ếẵc U" nhmẵ UẸƯÙỶ thưc hiện không bị mắc sai lâln về nguyen tãb`đnh ICỔỆIYIIAẸ Cân lưu ý lầ_ uong ưlựç hãỉlh Lính tóan. dóvhaulqlẵã củà`phép ưòn các ỉçholeu nen. Lạc đléu luệngklẽm *tra _nói tren thường Se khong-4đòng lIhãt,`băng ng hüảb băng nhau. Luc này ta Càn đánh gịá`Saj S6 theo quy ÒáCh`đa trình bày Il'0ng phàn kiêm tra vịệc giãi hẹ.phưƠhg.tl'Ình chính tắc.: ` 42' 4 'ỒAỊJ/1~l'“ÁAĩ -ặqạvmŕavíc 5.6. Một số điểu cằn chú ỷ khi tĩnh các hệ siẽư tĩnh'bậc cad Trong các mục trên ta đã ngtlìèn cúu nội dụng phưtrng pháp lực và Lìlông qẵla nịọt Sỡ ví đụ lninh họa Cách vận“dụng phường pháp lựé để'tính"Cảc hệ ầịeu Ửịfứljbậẩ mấp. Trong thực Lể ta mường gặp những hệ sieu tĨJlh Cũębậc Cao, ldìi tínhễnhữllg ^hệ ịìăy Cân clìú ý tì-ln Các biện pháp để nang bao dộ chính xác của kả qElỎ tịnh tt`IáI'l và gỉam IZl1_e kllôĩ lượng tính t0ản.Ả ` Ấ - f ` A. Các biện pháp nàng cao độ chính xúc của kếtỉ quá tịnh toán Ng‹)ài các biện pháp kiểm tra các số liện tính toán đã hình bày .trong 5.5 để loai ưù những Sai lãm, kìlị tính toàn La Còn phải làm tròn cáC'stẫ líęu Lĩnh toán bằìlg _ Số. Nhưlìg Sai SỐ này sẽ có ành huởng đến kết quả cuối cùng, Thòng Ỉịịuòng, mịlỡlĩ bão đâịn cho kẽt quá cuối cũng đạt đọ chính Xát; đến m Con SỐ thucịc phân thậịì phàn, các số liệu tính toán L'uI`1g` gian cãn đạt độ chính xác tói `üũỆư đến n1+2 C()n SỐ thuộc phản thập phân. Tuy vậy, vãll đê này ưố nên đang Lain ktlj tínm hệ sieu tjnh bậc èao hay nói khác di là ldú giãi một sơ tượng ịỏịx' các phưtmg trình Ctlíllh tấc. ĩhật vay, nghiem của hẹ phương trình CÌÌÍỊỈIÌI tác tlìưỡng là só nhó tiln được từ Ìlìeu của hai SỐ lớn, đo đó vìẹ`c làm Lrùn Các s0`lớ11Ịcç5`t11ể dăn đẽlì Các sai S6 [ón đõi với Ìúẹu của chúng. Vãn đê này càng ườ nén đáng 10 ngại khì lìgtliệlxl của hệ phươrĩg trình chính tác kllølzg đn dịnh. Nhmlg lịìgtìiệm được gọi là khong ôn định kìn ta=Lị1ay đối rát nhỏ giá tlì của _các phản !ữỉCŨB`hệ phươlìg tl"1nh Sồ gãy ra những thay đôi lớn đđíwvớivkět quâ.cân Lìm. Noi ịchung, khắc phục Vẩn đẽ này cũng `tương'đ6i khú khăn. Ngoài các bien pháp toàn hoc, Vê lnật cơ học kêt cáu ta có thể neu .ra nlot vaì Cách khăc phụC,nbu sau: 1) CÌĩỌlI phumg phap tính San cho số lzlợng dn sã là It nhát Đới vói mõi bài toán Cụ thé ta nên cản nhắc Xem trong S6 các phương pháp như phương pháp lưc, phương pháp`chIivén vị (xem chuơng 6), phương pháp hờn hợp (Xun Chmmg 7).., nén Chọn fhuong pháp nào đòi hói S6 ấn ít nhát. ` 2) Klzị dùrĩg phưtnlg pháp lμr ta nên chọn hệ CƠ ban Sạo CilỘ` hệ Ỉàm.VÍỆC Cùng .vát với hệ Siêu lĩnlỉ cơng E61. Hẹ LX! bần làln việc Sát hệ. sieu Lĩnh ÌIỆACƠ bản klìi cìlịu các nguyęn nhân ben ngoài Se phát sình CáC`noí luc Yă Chuyên yi khong chenh lech nhièu so với noi lưc chuyển vị .trong hẹ Síeμ tĩnh.ị này Các lưc X CÌIĨ gây ra mot phân ârủì hưỡng nhô đến két quà cuối CÙIçíg.`ỈTẫI nllien. biện pháp nẫy đòiịhỏí người tịìíět kẽ phài có nhiều kinh nghiệm. Ệ ` 3Ỉ"LỦị2ng Các' hiện pháp gỉam thieu .vỡ ịượrỉg Các phương tŕình cán phải giải, se Lrlnh bầy trong điêm B.ĩ dưởi đầy. ' " ` ” ` ' biện pháp giám nhẹ khõì lưçmg tính tơlịn KÌIÌ tính Các he Sieu tĩnh bac Càng cao LÌIÌ khõi lương tírlll toán, đặc biet ịă khói V 43

×