O slideshow foi denunciado.
Seu SlideShare está sendo baixado. ×

Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 4B Sách song ngữ Singapore

Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 4B Sách song ngữ Singapore

http://book.ihoc.me/toan-tai-nang-4b/
Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 4B là cuốn sách thứ tám nằm trong bộ sách Toán song ngữ Toán Tài Năng của Singapore dành cho HS 9-10 tuổi.

http://book.ihoc.me/toan-tai-nang-4b/
Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 4B là cuốn sách thứ tám nằm trong bộ sách Toán song ngữ Toán Tài Năng của Singapore dành cho HS 9-10 tuổi.

Mais Conteúdo rRelacionado

Mais de iHoc.me - Tai Lieu Toan Hoc

Audiolivros relacionados

Gratuito durante 30 dias do Scribd

Ver tudo

Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 4B Sách song ngữ Singapore

  1. 1. Learning Maths Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học - 4B ALL RIGHTS RESERVED Vietnam edition copyright © A Chau International Education Development and Investment Corporation. All rights reserved. No part of this publication may be reproduced, stored in a retrieval system or transmitted in any form or by any means, electronic, mechanical, photocopying, recording or otherwise, without the prior permission of the publishers. ISBN: 978 - 604 - 62 - 4485 - 1 Printed in Viet Nam Bản quyền tiếng Việt thuộc về Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu, xuất bản theo hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giữa Singapore Asia Publishers Pte Ltd và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 2016. Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ, mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phân phối dưới dạng in ấn, văn bản điện tử, đặc biệt là phát tán trên mạng internet mà không được sự cho phép của đơn vị nắm giữ bản quyền là hành vi vi phạm bản quyền và làm tổn hại tới lợi ích của tác giả và đơn vị đang nắm giữ bản quyền. Không ủng hộ những hành vi vi phạm bản quyền. Chỉ mua bán bản in hợp pháp. XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 124 Chu Văn An, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: (04) 8582 5555 Website: http://achaueducation.com Email: giaoducquocteachau@gmail.com Mục lục.............................................................................................3 Contents............................................................................................3 Bảng công thức.................................................................................2 Formulae Sheet.................................................................................3 Bài 8: Đổi các đơn vị đo lường.........................................................6 Unit 8: Conversion of Measurements...............................................7 Bài 9: Trung bình cộng...................................................................26 Unit 9: Average...............................................................................27 Bài 10: Tỉ số phần trăm...................................................................48 Unit 10: Percentage.........................................................................49 Bài 11: Góc.....................................................................................72 Unit 11: Angles................................................................................73 Bài 12: Hình tam giác và hình tứ giác............................................96 Unit 12: Knowing Triangles and 4-Sided Figures..........................97 Bài 13: Vẽ hình học......................................................................122 Unit13: Geometrical Construction...............................................123 Bài 14: Thể tích.............................................................................130 Unit 14: Knowing Volume.............................................................131 Solutions........................................................................................164 MỤC LỤC Contents
  2. 2. 2 3 Bài 8 Đổi các đơn vị đo lường Từ mét sang centimet = × 100 Từ kilomet sang mét = × 1000 Từ kilogam sang gam = × 1000 Từ lít sang mililit = × 1000 Từ centimet sang mét = ÷ 100 Từ mét sang kilomet = ÷ 1000 Từ gam sang kilogam = ÷ 1000 Từ mililit sang lít = ÷ 1000 Bài 9 Trung bình cộng Trung bình cộng = tổng các số ÷ số các số hạng tổng các số = trung bình cộng × số các số hạng Bài 10 Tỉ số phần trăm Đổi từ phân số sang tỉ số phần trăm = phân số × 100 Ví dụ: ​ 1 ___   10 ​x 100 = 10% Đổi từ số thập phân sang tỉ số phần trăm = số thập phân × 100 Ví dụ: 0,1 x 100 = 10% Đổi từ tỉ số phần trăm sang phân số = Số phần trăm 100 (Nhớ viết kết quả dưới dạng phân số tối giản.) Ví dụ:10% = ​ 10 ____   100 ​= ​ 1 ___   10 ​ Đổi từ tỉ số phần trăm sang số thập phân = tỉ số phần trăm ÷ 100 Unit 8 Conversion of Measurements metres to centimetres = × 100 kilometres to metres = × 1000 kilograms to grams = × 1000 litres to millilitres = × 1000 centimetres to metres = ÷ 100 metres to kilometres = ÷ 1000 grams to kilograms = ÷ 1000 millilitres to litres = ÷ 1000 Unit 9 Average average = total number ÷ number of items total number = average × number of items Unit 10 Percentage fraction to percentage = fraction × 100 Example: ​ 1 ___   10 ​x 100 = 10% decimal to per- centage = decimal × 100 Example: decimal to percentage to fraction = decimal x 100 0.1 x 100 = 10% percentage to fraction = ​  number in percentage   __________________    100 ​ (Remember to express in the simplest form.) Example: 10% = ​ 10 ____   100 ​= ​ 1 ___   10 ​ percentage to decimal = percentage ÷ 100 Ví dụ: 10% = 10 ÷ 100 = 0,1 Để tính phần trăm của một đại lượng, hãy nhân tỉ số phần trăm với tổng đại lượng. Ví dụ: 20% of 200 = 20% × 200 = ​ 20  ____   100 ​× 200 = 40 Để tính thuế hàng hóa và dịch vụ (GST), nhân giá của sản phẩm đó với 7%. Để tính tổng giá trị món hàng đã bao gồm thuế, cộng tiền thuế đó vào món hàng. Ví dụ: Giátrướcthuếcủamộtchiếctúi=100đô-la GST = 7% × $100 = ​  7 ____   100 ​× 100 = $7 Giá sau thuế của chiếc túi = $100 + $7 = $107 Để tính số tiền được giảm giá, nhân phần trăm được giảm với giá của sản phẩm đó. Để tính được giá tiền cuối cùng, lấy giá tiền bình thường của sản phẩm trừ đi số tiền được giảm. Ví dụ: Giá bình thường của chiếc túi trước khi được giảm 20% = 100 đô-la Số tiền được giảm = 20% × 100 đô-la = ​ 20  ____   100 ​× 100 = 20 đô-la Giá tiền cuối cùng của chiếc túi sau khi giảm Example: 10% = 10 ÷ 100 = 0.1 To find the percentage of a quantity, multiply percentage by total quantity. Example: 20% of 200 = 20% × 200 = ​ 20 ____   100 ​× 200 = 40 To find GST, multiply 7% by price of the item. To find total cost with GST, add GST to price of the item. Example: Price of bag before GST = $100 GST = 7% × $100 = ​  7 ____   100 ​× 100 = $7 Price of bag after GST = $100 + $7 = $107 To find the amount of discount, multiply discount percentage by usual price of the item. To find the final price, subtract amount of discount from usual price of the item. Example: Usual price of bag before 20% discount = $100 Amount of discount = 20% × $100 = ​ 20  ____   100 ​× 100 = $20 Final price of bag after discount Bảng công thức Formulae Sheet
  3. 3. 4 5 = 100 đô-la – 20 đô-la = 80 đô-la Để tính số tiền lãi, nhân tỉ lệ lãi suất với số tiền gốc. Để tính số tiền cuối cùng, cộng lãi suất với số tiền gốc. Ví dụ: Số tiền gửi tiết kiệm trước khi tính lãi suất 5% = 500 đô-la Số tiền lãi = 5% x 500 đô-la = ​  5  ____   100 ​x 500 = 25 đô-la Số tiền gửi tiết kiệm cuối cùng = 500 đô-la + 25 đô-la = 525 đô-la Bài 11 Góc Tính chất của các góc • Tổng các góc cùng nằm trên một đường thẳng bằng 180°. • Tổng các góc tại một điểm bằng 360°. • Các góc đối đỉnh thì bằng nhau. Bài 12 Hình tam giác và hình tứ giác Tính chất của một hình tam giác • Tổng các góc trong một tam giác bằng 180°. Ví dụ: 50° 60° 70° 50° + 60° + 70° = 180° Tính chất của một tam giác vuông • Có một góc bằng 90°. • Tổng hai góc còn lại bằng 90°. Ví dụ: 60° 30° 60° + 30° = 90° Tính chất của một tam giác cân • Có hai cạnh bằng nhau. • Có hai góc bằng nhau. Ví dụ: 100° 40° 40° = $100 – $20 = $80 To find amount of interest, multiply interest rate by principal amount. To find the final amount, add amount of interest to principal amount. Example: Amount of savings before 5% interest rate = $500 Amount of interest = 5% x $500 = ​  5  ____   100 ​x 500 = $25 Final amount of savings = $500 + $25 = $525 Unit 11 Angles Properties of angles • Sum of angles on a straight line is 180°. • Sum of angles at a point is 360°. • Vertically opposite angles are equal. Unit 12 Knowing Triangles and 4-Sided Figures Property of a triangle • The sum of all angles in the triangle is 180°. Example: 50° 60° 70° 50° + 60° + 70° = 180° Properties of a right-angled triangle • One angle is 90°. • The sum of the other two angles is 90°. Example: 60° 30° 60° + 30° = 90° Properties of an isosceles triangle • It has two equal sides. • It has two equal angles. Example: 100° 40° 40° Tính chất của một tam giác đều • Có ba cạnh bằng nhau. • Có ba góc bằng nhau. Ví dụ: 60° 60° 60° Tính chất của một hình bình hành • Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau. • Các góc đối nhau thì bằng nhau. • Cặp góc giữa hai cạnh song song có tổng bằng 180°. Ví dụ: 120° 120° 60° 60° 120° + 60° = 180° Tính chất của một hình thoi • Có 4 cạnh bằng nhau. • Các cạnh đối song song với nhau. • Các cạnh đối bằng nhau. • Cặp góc giữa hai cạnh song song có tổng bằng 180°. Ví dụ: 60° 60° 120° 120° 120° + 60° = 180° Tính chất của một hình thang • Có một cặp cạnh đối song song. • Cặp góc giữa hai cạnh song song có tổng bằng 180°. Ví dụ: 120° 60° 90° + 90° = 180° 120° + 60° = 180° Bài 14 Thể tích 1l = 1000ml = 1000cm3 Thể tích hình lập phương = Cạnh × Cạnh × Cạnh Thể tích hình hộp = Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao Properties of an equilateral triangle • It has three equal sides. • It has three equal angles. Example: 60° 60° 60° Properties of a parallelogram • Opposite sides are equal and parallel. • Opposite angles are equal. • The pair of angles between two parallel sides adds up to 180°. Example: 120° 120° 60° 60° 120° + 60° = 180° Properties of a rhombus • It has 4 equal sides. • Opposite sides are parallel. • Opposite angles are equal. • The pair of angles between two parallel sides adds up to 180°. Example: 60° 60° 120° 120° 120° + 60° = 180° Properties of a trapezium • It has one pair of opposite parallel sides. • The pair of angles between the parallel sides adds up to 180°. Example: 120° 60° 90° + 90° = 180° 120° + 60° = 180° Unit 14 Knowing Volume 1 l = 1000 ml = 1000 cm3 Volume of cube = Edge × Edge × Edge Volume of cuboid = Length × Breadth × Height
  4. 4. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 6 7 8 Đổi các đơn vị đo lường 8 Conversion of Measurements Mục tiêu bài học Tôi được bao nhiêu điểm?  Đổi mét sang centimet, kilomet sang mét, kilogam sang gam và lít sang mililit 28  Đổi centimet sang mét, mét sang kilomet, gam sang kilogam và mililit sang lít 24  Giải các bài toán đố liên quan đến đơn vị đo lường 12 Learning Objectives How did I do?  Convert metres to centimetres, kilometres to metres, kilograms to grams and litres to millilitres 28  Convert centimetres to metres, metres to kilometres, grams to kilograms and millilitres to litres 24  Solve word problems related to measurements 12 Mục tiêu bài học Đổi mét sang centimet, kilomet sang mét, kilogam sang gam và lít sang mililit Đổi centimet sang mét, mét sang kilomet, gam sang kilogam và mililit sang lít Giải các bài toán đố liên quan đến đơn vị đo lường Learning Objectives Convert metres to centimetres, kilometres to metres, kilograms to grams and litres to millilitres Convert centimetres to metres, metres to kilometres, grams to kilograms and millilitres to litres Solve word problems related to measurements
  5. 5. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 8 9 Tìm đơn vị đo lường tương ứng. Viết câu trả lời đúng vào chỗ trống. [28 điểm] 1. Đổi 7,05m sang centimet (cm). 2. Đổi 9,163m sang centimet (cm). 3. Đổi 100,2m sang centimet (cm). 4. Đổi 35,36m sang centimet (cm). 5. Đổi 228,577m sang centimet (cm). Find the equivalent measures. Write the correct answers on the lines provided. [28 marks] 1. Convert 7.05 m to centimetres (cm). 2. Convert 9.163 m to centimetres (cm). 3. Convert 100.2 m to centimetres (cm). 4. Convert 35.36 m to centimetres (cm). 5. Convert 228.577 m to centimetres (cm). Đổi mét sang centimet, kilomet sang mét, kilogam sang gam và lít sang mililit Convert metres to centimetres, kilometres to metres, kilograms to grams and litres to millilitres Ví dụ: 1m = 100cm 2,4m = 2,4 × 100 = 240cm Đổi 2,4m sang centimet (cm). 240cm Example: 1 m = 100 cm 2.4 m = 2.4 × 100 = 240 cm Convert 2.4 m to centimetres (cm). 240 cm
  6. 6. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 10 11 6. Đổi 1,755km sang mét (m). 7. Đổi 24,82km sang mét (m). 8. Đổi 69,95km sang mét (m). 9. Đổi 117,4km sang mét (m). 10. Đổi 205,512km sang mét (m). 11. Đổi 5,105kg sang gam (g). 12. Đổi 30,4kg sang gam (g). 13. Đổi 171,7kg sang gam (g). 14. Đổi 46,96kg sang gam (g). 15. Đổi 0,258kg sang gam (g). 6. Convert 1.755 km to metres (m). 7. Convert 24.82 km to metres (m). 8. Convert 69.95 km to metres (m). 9. Convert 117.4 km to metres (m). 10. Convert 205.512 km to metres (m). 11. Convert 5.105 kg to grams (g). 12. Convert 30.4 kg to grams (g). 13. Convert 171.7 kg to grams (g). 14. Convert 46.96 kg to grams (g). 15. Convert 0.258 kg to grams (g). Ví dụ: 1km = 1000m 0,61km = 0,61 × 1000 = 610m Đổi 0,61km sang mét (m). 610m Example: 1kg = 1000 m 0.61 km = 0.61 × 1000 = 610 m Convert 0.61 km to metres (m). 610 m Ví dụ: 1kg = 1000g 8,02kg = 8,02 × 1000 = 8020g Đổi 8,02kg sang gam (g). 8020g Example: 1 kg = 1000 g 8.02 kg = 8.02 × 1000 = 8020 g Convert 8.02 kg to grams (g). 8020 g
  7. 7. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 12 13 16. Đổi 0,126l sang mililit (ml). 17. Đổi 8,103l sang mililit (ml). 18. Đổi 19,6l sang mililit (ml). 19. Đổi 20,09l sang mililit (ml). 20. Đổi 101,1l sang mililit (ml). 21. Viết 70,095kg thành đơn vị kilogam và gam. 22. Viết 66,04l thành đơn vị lít và mililit. 23. Viết 13,96m thành đơn vị mét và centimet. 24. Viết 45,5km thành đơn vị kilomet và mét. 25. Viết 4,137l thành đơn vị lít và mililit. 26. Viết 8,016km thành đơn vị kilomet và mét. 27. Viết 312,4m thành đơn vị mét và centimet. 28. Viết 4,58kg thành đơn vị kilogam và gam. 16. Convert 0.126 l to millilitres (ml). 17. Convert 8.103 l to millilitres (ml). 18. Convert 19.6 l to millilitres (ml). 19. Convert 20.09 l to millilitres (ml). 20. Convert 101.1 l to millilitres (ml). 21. Express 70.095 kg in kilograms and grams. 22. Express 66.04 l in litres and millilitres. 23. Express 13.96 m in metres and centimetres. 24. Express 45.5 km in kilometres and metres. 25. Express 4.137 l in litres and millilitres. 26. Express 8.016 km in kilometres and metres. 27. Express 312.4 m in metres and centimetres. 28. Express 4.58 kg in kilograms and grams. Ví dụ: 1l = 1000ml 3,75l = 3,75 × 1000 = 3750ml Đổi 3,75l sang mililit (ml). 3750ml Example: 1 l = 1000 ml 3.75 l = 3.75 × 1000 = 3750 ml Convert 3.75 l to millilitres (ml). 3750 ml
  8. 8. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 14 15 (B) Tìm đơn vị đo lường tương ứng. Viết câu trả lời đúng vào chỗ trống. [28 điểm] 1. Đổi 439cm sang mét (m). 2. Đổi 88,3cm sang mét (m). 3. Đổi 969,5cm sang mét (m). 4. Đổi 60cm sang mét (m). 5. Đổi 7,7cm sang mét (m). (B) Find the equivalent measures. Write the correct answers on the lines provided. [28 marks] 1. Convert 439 cm to metres (m). 2. Convert 88.3 cm to metres (m). 3. Convert 969.5 cm to metres (m). 4. Convert 60 cm to metres (m). 5. Convert 7.7 cm to metres (m). Ví dụ: 100cm = 1m 12cm = 12 ÷ 100 = 0,12m Đổi 12cm sang mét (m). 0,12m Example: 100 cm = 1 m 12 cm = 12 ÷ 100 = 0.12 m Convert 12 cm to metres (m). 0.12 m Đổi centimet sang mét, mét sang kilomet, gam sang kilogam và mililit sang lít Convert centimetres to metres, metres to kilometres, grams to kilograms and millilitres to litres
  9. 9. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 16 17 6. Đổi 18m sang kilomet (km). 7. Đổi 616m sang kilomet (km). 8. Đổi 3504m sang kilomet (km). 9. Đổi 9m sang kilomet (km). 10. Đổi 1030m sang kilomet (km). 11. Đổi 97g sang kilogam (kg). 12. Đổi 402g sang kilogam (kg). 13. Đổi 3610g sang kilogam (kg). 14. Đổi 5g sang kilogam (kg). 15. Đổi 890g sang kilogam (kg). 6. Convert 18 m to kilometres (km). 7. Convert 616 m to kilometres (km). 8. Convert 3504 m to kilometres (km). 9. Convert 9 m to kilometres (km). 10. Convert 1030 m to kilometres (km). 11. Convert 97 g to kilograms (kg). 12. Convert 402 g to kilograms (kg). 13. Convert 3610 g to kilograms (kg). 14. Convert 5 g to kilograms (kg). 15. Convert 890 g to kilograms (kg). Ví dụ: 1000m = 1km 225m = 225 ÷ 1000 = 0,225km Đổi 225m sang kilomet (km). 0,225km Example: 1000 m = 1 km 225 m = 225 ÷ 1000 = 0.225 km Convert 225 m to kilometres (km). 0.225 km Ví dụ: 1000g = 1kg 20g = 20 ÷ 1000 = 0,02kg Đổi 20g sang kilogam (kg). 0,02kg Example: 1000 g = 1 kg 20 g = 20 ÷ 1000 = 0.02 kg Convert 20 g to kilograms (kg). 0.02 kg
  10. 10. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 18 19 16. Đổi 25ml sang lít (l). 17. Đổi 708ml sang lít (l). 18. Đổi 60 900ml sang lít (l). 19. Đổi 5045ml sang lít (l). 20. Đổi 34 010ml sang lít (l). 21. Viết 52m 40cm dưới dạng số thập phân theo đơn vị mét. 22. Viết 9km 25m dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilomet. 23. Viết 8kg 9g dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam. 24. Viết 98l 200ml dưới dạng số thập phân theo đơn vị lít. 16. Convert 25 ml to litres (l). 17. Convert 708 ml to litres (l). 18. Convert 60 900 ml to litres (l). 19. Convert 5045 ml to litres (l). 20. Convert 34 010 ml to litres (l). 21. Express 52 m 40 cm as a decimal in metres. 22. Express 9 km 25 m as a decimal in kilometres. 23. Express 8 kg 9 g as a decimal in kilograms. 24. Express 98 l 200 ml as a decimal in litres. Ví dụ: 1000ml = 1l 133ml = 133 ÷ 1000 = 0,133l Đổi 133ml sang lít (l). 0,133l Example: 1000 ml = 1 l 133 ml = 133 ÷ 1000 = 0.133 l Convert 133 ml to litres (l). 0.133 l
  11. 11. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 20 21 Giải các bài toán sau. Trình bày rõ bài làm vào chỗ trống. 1. Khối lượng của một bao gạo là 5kg. Hỏi tổng khối lượng của 15 bao gạo như vậy tính theo đơn vị gam là bao nhiêu? [1 điểm] 2. Một nhân viên vệ sinh sử dụng hết 36 xô nước để lau rửa 9 nhà vệ sinh. Xô nước có dung tích là 5,6 lít. Biết rằng mỗi lần lấy nước, cô ấy đều đổ đầy xô, hãy tính lượng nước mà cô ấy dùng để lau rửa mỗi nhà vệ sinh theo đơn vị mililit. Giả sử với mỗi nhà vệ sinh, cô ấy đều dùng số xô nước bằng nhau. [2 điểm] Do these word problems. Show your working clearly in the space provided. 1. The mass of a bag of rice is 5 kg. What is the total mass, in grams, of 15 such bags of rice? [1 mark] 2. A cleaner uses 36 pails of water to wash 9 toilets. The pail has a capacity of 5.5 litres. If she fills the pail of water to the brim each time, find the amount of water, in millilitres, she uses to wash each toilet. Assume she uses the same number of pails of water to clean each toilet. [2 marks] Giải các bài toán đố liên quan tới đơn vị đo lường Solve word problems related to measurements
  12. 12. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 22 23 3. Một tài xế xe buýt phải đi một quãng đường dài 21,95km từ bến này tới một bến khác. Biết mỗi ngày người tài xế đó phải thực hiện 3 chuyến xe đi về như vậy, hãy tính tổng quãng đường mà anh ấy phải lái trong một ngày theo đơn vị mét. [2 điểm] 4. Một người chủ cửa hàng mua 6 thùng đồ uống đóng lon. Mỗi thùng có 24 lon nước. Mỗi lon chứa 390ml đồ uống. Anh ấy đổ toàn bộ số nước đó vào một bình lớn để phục vụ cho một chương trình từ thiện. Hỏi chiếc bình lớn đó có bao nhiêu lít đồ uống? [2 điểm] 3. A bus driver drives a distance of 21.95 km from one terminal to another. If the bus driver makes 3 such round trips each day, find the total distance, in metres, he drives per day. [2 marks] 4. A shopkeeper buys 6 cartons of canned drinks. There are 24 cans of drinks in each carton. Each can contains 390 ml of drinks. He empties all the cans of drinks into a big container for a charity show. How many litres of drinks are in the big container? [2 marks]
  13. 13. Unit 8 Conversion of MeasurementsToán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 24 25 5. Sue dùng hết 195cm ruy băng để làm được 13 chiếc đánh dấu sách giống nhau. Tính chiều dài của dải ruy băng mà Sue dùng để làm 175 chiếc đánh dấu sách như vậy theo đơn vị mét. [2 điểm] 6. Một người đầu bếp dùng hết 175g bột mì để làm một chiếc bánh pizza. (a) Nếu anh ấy làm 255 chiếc bánh pizza như vậy trong 5 ngày, hỏi trong một năm anh ấy làm được bao nhiêu chiếc bánh? Giả sử rằng người đầu bếp làm bánh pizza tất cả các ngày trong năm. [2 điểm] (b) Hỏi người đầu bếp cần bao nhiêu kilogam bột mì trong một năm? [1 điểm] 5. Sue uses 195 cm of ribbon to make 13 identical bookmarks. Find the length of ribbon, in metres, that she uses to make 175 such bookmarks. [2 marks] 6. A chef uses 175 g of flour to make a pizza. (a) If he makes 255 such pizzas within 5 days, how many pizzas does the chef make in a year? Assume the chef makes pizzas every day in a year. [2 marks] (b) How many kilograms of flour does the chef need in a year? [1 mark]

×