O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Bài 3: Lập trình giao diện Android

  • Entre para ver os comentários

Bài 3: Lập trình giao diện Android

  1. 1. ANDROID APPLICATION DEVELOPMENT Lập trình giao diện Androidhoccungdoanhnghiep.com
  2. 2. Nội dung Giới thiệu về Android UI Các thành phần của một screen Tạo mới Layout Views & ViewGroups Style & Theme Orientation – Detect, manage, control Basic Viewshoccungdoanhnghiep.com
  3. 3. Về Android User Interface Giao diện được khai báo dưới dạng XML-based Layout được view dễ dàng trong Eclipse, bao gồm tính năng kéo thả, tùy chỉnh nhanh thuộc tính, view source, formating source Interface được tạo thành từ các View & View Group View: là đơn vị cơ bản, có đầy đủ các thuộc tính (text, width, height, …) và tương tác với người dùng ViewGroup: là view đặc biệt, nó có thể chứa các view khác bên trong Để gán UI, thì activity phải gọi setContentView() để trỏ đến file layout mô tả UI. hoccungdoanhnghiep.com
  4. 4. Kiến trúc của Interfacehoccungdoanhnghiep.com
  5. 5. ViewGroup Về một mặt nào đó, còn được gọi là các layout Android hỗ trợ các ViewGroup sau:  LinearLayout: sắp xếp các view theo hàng ngang hoặc dọc, trong một cột hoặc một dòng.  AbsoluteLayout: sắp xếp view ở chính xác tọa độ mong muốn thông qua thuộc tính layout_x & layout_y  TableLayout: sắp xếp các view thành các cột & dòng. Mỗi view trong 1 TableRow sẽ là 1 cột  RelativeLayout: cho phép chỉ ra các view bên trong có liên quan đến nhau như thế nào qua các thuộc tính:  layout_alignParentTop  layout_alignParentLeft  layout_alignLeft  layout_alignRight  layout_below  layout_above  layout_centerHorizontalhoccungdoanhnghiep.com
  6. 6. ViewGroup (2) FrameLayout: là loại layout luôn lấy tọa độ gốc là top-left. Và nó xếp chồng view sau lên view trước Scrollview: cho phép cuộn các layout bên trong nó, do đó có thể hiển thị được nội dung lớn hơn màn hình.  Chú ý không sử dụng với ListView  Bắt buộc phải đặt ở bên trong nó 1 child view chứa toàn bộ nội dung kháchoccungdoanhnghiep.com
  7. 7. Đơn vị đo dp/dip – Density-independent pixel (không phụ thuộc mật độ pixcel). 160dp = 1” trên màn hình sp – Scaled-independent pixel, thường sử dụng để set font size pt – Point = 1/72 inch, và tùy thuộc vào màn hình vật lý px – Pixel là 1 pixel thực trên màn hình. Không nên dùng đơn vị này vì nó là đơn vị chính xác -> trên màn hình khác nhau có thể sẽ hiển thị không như ý muốnhoccungdoanhnghiep.com
  8. 8. XML layout Mỗi layout phải có một root-node là một trong số các loại layout (viewgroup) được support ở trên Ký tự @ trong giá trị của thuộc tính mang ý nghĩa tham chiếu đến các resource đã được khai báo  @drawable/ … tham chiếu đến file jpg, png  @android:id/ … tham chiếu đến một id của android framework  @+id/id_name: khai báo mới id của view hoặc groupviewhoccungdoanhnghiep.com
  9. 9. Style & Theme Một style là một bộ các attribute/value được khai báo sẵn để apply vào look & feel (một cách nói khác về GUI) của view  style có thể được kế thừa bằng cách thêm thuộc tính parent=“@android:style/….”  Thêm thuộc tính style vào view để apply Theme là một style mà nó apply cho toàn bộ activity hoặc thậm chí toàn application  Thêm thuộc tính android:theme vào activity trong manifest Khi một style được apply thành theme thì toàn các thuộc tính được khai báo trong style sẽ ghihoccungdoanhnghiep.com
  10. 10. Orientation Android hỗ trợ 2 dạng định hướng là ngang (landscape) & dọc (portrait) Khi đổi chiều, activity cũ sẽ bị destroy, sau đó gọi hàm onCreate và restart lại screen với layout tương ứng Layout cho portrait mode sẽ mặc định và ở thư mục /res/layout/ Layout cho landscape mode sẽ ở thư mục /res/layout-land/ Nhấn Ctrl + F11 để đổi chiều của Emulator Gọi vào khi muốn tự thay đổi chiều setRequestedOrientation(ActivityInfo.SCREE hoccungdoanhnghiep.com
  11. 11. Các view/control cơ bản Demo các control Các học viên có chạy API Demo app để xem http://developer.android.com/resources/tutorials/views/hoccungdoanhnghiep.com

×