O slideshow foi denunciado.
Seu SlideShare está sendo baixado. ×

Nhóm 3 hoàn chỉnh

Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Anúncio
Próximos SlideShares
Bai 14 he than kinh
Bai 14 he than kinh
Carregando em…3
×

Confira estes a seguir

1 de 65 Anúncio

Mais Conteúdo rRelacionado

Diapositivos para si (20)

Quem viu também gostou (20)

Anúncio

Semelhante a Nhóm 3 hoàn chỉnh (20)

Nhóm 3 hoàn chỉnh

  1. 1. Presentation TitleSubheading goes here BỘ MÔN Y HỌC CỘNG ĐỒNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP CỘNG ĐỒNG Xã Văn Lăng – Huyện Đồng Hỷ - Tỉnh Thái Nguyên Thái Nguyên, ngày 26 tháng 4 năm 2013
  2. 2. Danh sách tổ 2 nhóm III 1. Nguyễn Thị Oanh 2. Nông Thị Nòm 3. Lương Thị Thanh Huyền 4. Nguyễn Thị Phương Nhung 5. Ngô Thị Hạnh 6. Bùi Ngọc Quỳnh 7. Lê Hữu Mạnh 8. Nguyễn Hữu Phước 9. Vũ Thái Sơn 10. Trịnh Anh Lừng
  3. 3. MỤC TIÊU 1. Phân tích được thực trạng cơ cấu,tổ chức và nhiệm vụ của y tế cơ sở 2. Xác định được một số yếu tố môi trường,xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe bà mẹ và trẻ em 3. Thực hiện khám,chẩn đoán và xử trí một số bệnh và cấp cứu thông thường tại tuyến y tế cơ sở 4. Thực hiện chẩn đoán cộng đồng và lập kết hoạch TT- GDSK để giải quyết vấn đề sức khỏe ưu tiên 5. Thực hiện các buổi TT-GDSK tại cộng đồng 6. Nhận thức được vai trò của người bác sĩ tương lai trong công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng
  4. 4. NỘI DUNG BÁO CÁO - Phần I: Tình hình chung của xã Văn Lăng - Phần II: Phân tích thực trạng cơ cấu, tổ chức và trách nhiệm của y tế cơ sở - Phần III: Báo cáo về môi trường, xã hội của xã Văn Lăng - Phần IV: Kết quả điều tra cộng đồng - Phần V: Kế hoạch can thiệp cộng đồng - Phần VI: Một số kết quả học tập khác - Phần VII: Nhận thức được vai trò của người Bác sĩ trong tương lai - Phần VIII: Kết luận của đợt thực tế
  5. 5. PHẦN 1 1 2 3 4 5 Điều kiện tự nhiên và vị trí địa lí Đặc điểm dân cư Tiềm năng của xã Khó khăn Thuận lợi
  6. 6. 1.Điều kiện tự nhiên & Vị trí địa lý Văn Lăng là một xã nông nghiệp thuộc huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên. Xã nằm ở cực bắc của huyện và là nơi dòng sông Cầu chảy vào địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Văn Lăng giáp với xã Quảng Chu thuộc huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn ở phía bắc và tây bắc, giáp với xã Thần Sa thuộc huyện Võ Nhai ở phía đông và phía đông bắc, giáp với xã Tân Long ở phía đông nam, giáp với xã Hòa Bình ở phía nam, giáp với hai xã Yên Lạc và Phú Đô của huyện Phú Lương ở phía tây và tây nam.
  7. 7. 2. Đặc điểm dân cư • Trên địa bàn xã dân tộc Mông chiếm đa số, ngoài ra còn có thêm các dân tộc anh em cùng sống gồm: Kinh, Tày, Nùng, Dao, Sán Dìu… • Xã Văn Lăng có diện tích 61 km², dân số là 4270 người, mật độ cư trú đạt 70 người/km². Văn Lăng hiện được chia thành 16 xóm
  8. 8. • Xã Văn Lăng là xã có diện tích đất rộng • Xã có nhiều tiềm nguồn tài nguyên: rừng nguyên sinh,mỏ đá xây dựng….,có nhiều cảnh quan đẹp như hang Chùa, Khe Tiên…có sông Cầu chảy qua thuân lợi cho phát triển lâm nghiệp, công nghiệp và du lịch…....hứa hẹn trong tương lai nếu thu hút đầu tư sẽ mang lại nguồn thu lớn cho ngân sách. • Cơ sở hạ tầng điện, trường trạm, cơ quan đầy đủ nhìn chung đáp ứng nhu cầu cơ bản của người dân đặc biệt là nhu cầu chăm sóc sức khỏe. 3. Tiềm năng của xã
  9. 9. 4. Về thuận lợi • Nằm trên tuyến đường liên tỉnh Bắc Kạn – Thái Nguyên, đây là thuận lợi lớn để kinh tế xã phát triển. • Xã Văn Lăng nằm trong huyện Đồng Hỷ là một huyện nông nghiệp. • Xã Văn Lăng có tiềm năng phát triển kinh tế theo hướng tổng hợp và đa dạng. • Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội phát triển cả về lượng và chất, nguồn vốn đầu tư toàn xã hội hàng năm tăng đáng kể • Tình hình an ninh chính trị - an toàn xã hội cơ bản được ổn định và giữ vững
  10. 10. 5. Về khó khăn • Mạng lưới giao thông liên xã liên xóm còn kém phát triển. • Đầu năm 2012 rét đậm rét hại kéo dài, ảnh hưởng đến năng xuất, sản lượng cây trồng, vật nuôi. • Lạm phát giá cả hàng hoá tăng cao, tác động của cơ chế thị trường nên việc đầu tư của nhân dân còn cầm chừng • Nhận thức của một số hộ dân chưa cao, cơ chế chính sách còn bất cập, tệ nạn xã hội còn diễn ra phức tạp.
  11. 11. PHẦN II: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CƠ CẤU, TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA Y TẾ CƠ SỞ A Cách thức tổ chức trạm y tế xã, chương trình y tế QG B Tình hình hoạt động tuyến huyện Tổ chức quản lí bệnh viện huyệnI Tổ chức TTYT huyện Đồng HỷII Sơ đồ các khoa phòng Chức năng nhiệm vụ Tình hình nhân lực trạm y tếI Hoạt động khám chữa bệnhII Các CT mục tiêu YT - QGIII Quản lí thuốc tại trạmIV
  12. 12. I.Tình hình nguồn lực trạm y tế 1 2 3 Số lượng cán bộ Cơ sở hạ tầng – trang thiết bị Tài lực A - CÁCH THỨC TỔ CHỨC TRẠM Y TẾ XÃ, CHƯƠNG TRÌNH Y TẾ QUỐC GIA.
  13. 13. Số lượng cán bộ 1. Nguyễn Văn Công Y sỹ Trạm trưởng 2. Dương Hồng Lệ Y sỹ Cán bộ trạm 3.Nguyễn Thị Hoài Cử nhân điều dưỡng Cán bộ trạm 4. Đỗ Thị Cường Cử nhân điều dưỡng Cán bộ trạm 5. Trần Thanh Hà Điều dưỡng viên trung học Cán bộ trạm 6. Lý Thị Viền Nữ hộ sinh trung học Cán bộ trạm 7. Ma Thị Thu Huyền Y sỹ Cán bộ trạm
  14. 14. Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị. - Trạm y tế xã Văn Lăng có đầy đủ cơ sở hạ tầng và trang thiết bị để đáp ứng được yêu cầu thực hiện nhiệm vụ của trạm. - Trạm y tế sử dụng cơ sở vật chất và trang thiết có hiệu quả
  15. 15. Tài lực • Ngân sách nhà nước cấp đảm bảo cho hoạt động của trạm y tế xã • Các nguồn kinh phí bổ xung cho hoạt động của trạm y tế xã là Trung tâm y tế huyện, UBND xã. • Trạm y tế sử dụng kinh phí có hợp lý, có hiệu quả như: sử dụng trong các chương trình TCMR,chương trình cấp phát thuốc miễn phí cho người nghèo…
  16. 16. II. Hoạt động khám chữa bệnh • Tổng số lần khám chữa bệnh: 3556 lượt/năm. – Bảo hiểm y tế: 2558 lượt/năm. – Số lượt khám người nghèo: 1947 lượt /năm. – Số lượt khám trẻ < 6 tuổi: 742 lượt/năm. – Số lần khám dự phòng: 435 lượt/năm. – Chuyển tuyến: 455 lượt/năm
  17. 17. www.themegallery.com III. Chương trình mục tiêu YT - QG CT Tâm thần kinhCT Phòng chống SDD CT Tiêm chủng mở rộng CT Phòng chống sốt rét CT Phòng chống HIV/AIDS CTBVBMTE - KHHGĐ CT Dân số
  18. 18. IV. Quản lí thuốc tại trạm • Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước • Thuốc ở trạm dựa vào mô hình bệnh tật chung. • Hàng tháng lĩnh thuốc từ bệnh viện huyện. • Danh mục thuốc hiện có kháng sinh, hạ sốt, giảm đau, vaccin, thuốc cấp cứu, chống shock • Bảo quản thuốc: tủ thuốc, bình đá… • Có đủ các loại sổ sách quản lí dược.
  19. 19. I. Tổ chức quản lý bệnh viên huyện và các khoa phòng B. TỔ CHỨC QUẢN LÝ BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN ĐỒNG HỶ 1 2 Sơ đồ các khoa, phòng Chức năng, nhiệm vụ của bệnh viện
  20. 20. Sơ đồ các phòng BAN GIÁM ĐỐC Các phòng chức năng Các khoa lâm sàng, cận lâm sàng Phòng tổ chức hành chính Phòng kế hoạch nghiệm vụ Phòng tài vụ Khoa khám bệnh Khoa nội, nhi, HSCC Khoa ngoại, sản Khoa cận lâm sàng Đông Y, PHCN
  21. 21. www.themegallery.com Chức năng nhiệm vụ của bệnh viện Hợp tác quốc tế Phòng bệnh Chỉ đạo tuyến dưới về chuyên môn kĩ thuật Nghiên cứu khoa học và y tế Đào tạo cán bộ Cấp cứu khám chữa bệnh Quản lí kinh tế y tế
  22. 22. II. Tổ chức TTYT huyện Đồng Hỷ 1 2 3 4 Vị trí chức năng Tổ chức bộ máy và biên chế Thực hiện các dự án quốc tê Chương trình y tế quốc gia và y tế khác
  23. 23. Vị trí chức năng • Là đơn vị sự nghiệp thuộc sở y tế, chịu sự quản lí của giám đốc sở y tế. • Triển khai các nhiệm vụ chuyên môn kĩ thuật và y tế dự phòng các chương trình y tế quốc gia, các dự án y tế quốc tế… • Chỉ đạo trạm xá thị trấn về công tác khám chữa bệnh, BHYT, chương trình y tế quốc gia…
  24. 24. Tổ chức bộ máy và biên chế • Lãnh đạo TTYT có 1 giám đốc và 3 phó giám đốc • Gồm 9 khoa phòng • Biên chế được giao 37 người hiện có 29 người (8 bác sĩ, 5 bác sĩ chuyên khoa I)
  25. 25. Sơ đồ TTYT Huyện Đồng Hỷ BAN GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM Y TẾ Khoa điều trị Me thadone Khoa kiểm soát dịch bệnh xã hội HIV/AIDS Phòng tổ chức hành chính kế toán tài vụ Khoa Khám bệnh Khoa dược xét nghiệm Khoa y tế cộng đồng Khoa chăm sóc SKSS Khoa an toàn vệ sinh thực phẩm Phòng truyền thông GDSK TRẠM Y TẾ XÃ THỊ TRẤN NHÂN VIÊN YTTB, CTVDS
  26. 26. Phòng chống HIV/AIDS (quĩ toàn cầu). Phòng chống HIV/AIDS (WB tài trợ). LIFE-GAP (điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng methadone). Phòng chống các bệnh không lây nhiễm. “Nhượng quyền xã hội dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản tại trạm y tế xã, thị trấn, tỉnh TN”. Nuôi dưỡng và phát triển.(A&T) do Bill&Melisa Gates tài trợ. Phòng lây HIV từ mẹ sang con. Vệ sinh môi trường do Unilever tài trợ. Thực hiện các dự án quốc tê
  27. 27. www.themegallery.com Chương trình y tế quốc gia và y tế khác 11.Vệ sinh môi trường. 12.Tiêu chảy. 13.Chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp. 14.Vệ sinh lao động. 15.Cai nghiện ma túy. 16.Y tế trường học 17.Uống vitamin A và tảy giun. 18.Chăm sóc sức khỏe sinh sản. 19.Phòng chống tai nạn thương tích. 20.Chống bệnh dại. 21.Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi. 1. Phòng chống sốt rét. 2. Chống các rối loạn do thiếu Iốt. 3. Tiêm chủng mở rộng. 4. Phòng chống phong. 5. Phòng chống lao. 6. Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng. 7. Phòng chống SDD trẻ em. 8. Bảo đảm chất lượng ATVSTT. 9. Phòng chống HIV/AIDS. 10.Phòng chống sốt xuất huyết.
  28. 28. Phần III: BÁO CÁO VỀ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HÔI CỦA XÃ VĂN LĂNG HUYỆN ĐỒNG HỶ TỈNH THÁI NGUYÊN • Phân tích kết quả các hình thức cấp nước của các hộ gia đình năm 2012: • Phân tích kết quả các hình thức cấp nước của các hộ gia đình năm 2011: www.themegallery.com Giếng đào Giếng khoan Nước máng lần, tự chảy Bể nước mưa Loại khác Cộng tổng Tổng số trên địa bàn 352 225 298 65 166 1106 Tổng số được điều tra 352 225 298 65 166 1106 Tổng số đạt tiêu chuẩn vệ sinh chung 352 225 298 65 142 1082 Giếng đào Giếng khoan Nước máng lần, tự chảy Bể nước mưa Loại khác Cộng tổng Tổng số trên địa bàn 400 217 241 40 148 1046 Tổng số được điều tra 400 217 241 40 148 1046 Tổng số đạt tiêu chuẩn vệ sinh chung 400 217 241 40 140 1038
  29. 29. Phân tích kết quả kiểm tra hố xí các hộ gia đình • Tỉ lệ hố xí hợp vệ sinh toàn xã đạt 63,2% • Ngoài ra việc sử lý rác thải còn là nổi lo của người dân vì họ còn chưa biết cách phân loại rác thải họ chủ yếu sử lý rác thải bằng cách đốt hoặc chôn dưới đất. Việc này ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe người dân www.themegallery.com 63.2 37.7 Hố xí hợp vệ sinh Hố xí không hợp vệ sinh
  30. 30. www.themegallery.com Phần IV: KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CỘNG ĐỒNG 11 TÊN ĐỀ TÀI: Nghiên cứu kiến thức, thái độ, hành vi chăm sóc sản khoa thiết yếu của bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại xóm Vân Khánh, Liên Phương, Văn Lăng, Mỏ Nước, Bản Tèn – Xã Văn Lăng – Huyện Đồng Hỷ - Tỉnh Thái Nguyên 22 33 NỘI DUNG KẾT QUẢ
  31. 31. 2. Nội dung www.themegallery.com Phương pháp nghiên cứu Đặt vấn đề Đối tượng nghiên cứu Địa điểm và thời gian nghiên cứu Cán bộ điều tra Cỡ mẫu và kỹ thuật chọn mẫu Kỹ thuật thu thập thông tin Phân tích và sử lý số liệuPhân tích và sử lý số liệu
  32. 32. Biểu đồ 1:Tuổi của bà mẹ 3% 54% 18% 25% <18 18 - 24 25 - 34 35 - 49 Kết quả điều tra Đặc điểm của bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại xóm Vân Khánh, Văn Lăng, Liên Phương, Mỏ Nước, Bản Tèn xã Văn Lăng– huyện Đồng Hỷ – Thái Nguyên
  33. 33. Biểu đồ 2: Dân tộc 25% 58% 11% 6% Kinh Mông Nùng Khác
  34. 34. Biểu đồ 3: Trình độ học vấn 73% 27% 0% ≤ Tiểu học THCS ≥THPT
  35. 35. Biểu đồ 4: Kinh tế 87% 13% Nghèo Cận nghèo
  36. 36. Bảng 1: Tình hình chăm sóc sức khỏe bà mẹ tại nơi điều tra Nội dung N % 1. Trước sinh: Số phụ nữ mang thai khám định kỳ đủ 3 lần Số phụ nữ mang thai tiêm đủ 2 mũi uốn ván Số phụ nữ mang thai tăng >= 8kg Số phụ nữ được uống bổ sung sắt 2. Trong sinh: Số ca đẻ có tai biến 3. Sau sinh: Số sản phụ sau đẻ được ăn đủ chất Số sản phụ sau đẻ ăn kiêng Số sản phụ được nhân viên y tế chăm sóc sau đẻ tại nhà Số phụ nữ bị sốt cao rét run sau đẻ 101 122 71 99 4 133 126 37 3 50.5 61 35.5 49.5 2 66.5 63 18.5 1.5
  37. 37. Bảng 2. Tình hình chăm sóc sức khỏe cho trẻ em tại điểm điều tra Nội dung N % 1. Nơi đẻ: Đẻ tại nhà Đẻ tại trạm y tế Đẻ tại PKĐKV hay BV Đẻ tại nhà bà đỡ Đẻ rơi 2. Số trẻ sơ sinh được cân Số có cân nặng <2500g 3. Số trẻ sơ sinh được bú sau sinh ≤ 6 giờ 4. Số trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu 5. Số trẻ cai sữa: <12 tháng Từ 12-18 tháng Trên 18 tháng Đang còn bú 6. Số trẻ nuôi dưỡng theo ô vuông thức ăn 7. Số trẻ được tiêm chủng đủ mũi theo chương trình tiêm chủng Quốc gia 8. Số trẻ có sẹo lao 9. Được phòng tiêu chảy cấp (vacxin, vệ sinh ăn uống..) 10. Số trẻ đươc phòng bệnh hô hấp cấp (vacxin, vệ sinh mũi họng hàng ngày...) 85 39 74 15 4 14 198 24 19 106 39 53 23 217 217 92 70 39.17 17.97 34.1 6.91 1.85 6.45 91.24 11.06 8.76 48.85 17.97 24.42 10.60 100 100 43.78 32.26
  38. 38. Biểu đồ 5: Tình hình thực hiện chương trình DS-KHHGĐ tại điểmđiều tra 65% 35% Số phụ nữ dùng các biện pháp tránh thai Số phụ nữ không dùng các biện pháp tránh thai
  39. 39. Bảng 3: Các nguồn truyền thông về CSSK tại điểm điều tra Nội dung N % Nguồn truyền thông GDSK Đài.TV Tờ rơi, áp phích Sách, báo chí Cán bộ trung tâm y tế huyện Cán bộ trạm y tế xã Nhân viên y tế thôn bản Cộng tác viên dân số Trưởng bản Chồng/Cha mẹ Hàng xóm, bạn bè Lãnh đạo tổ chức quần chúng Khác 102 7 18 5 84 168 50 21 115 111 6 0 51 3.5 9 2.5 42 84 25 10.5 57.5 55.5 3 0
  40. 40. Dân tộc thiểu số Kinh 39.87 62.5 60.13 37.5 0 10 20 30 40 50 60 70 % Dân tộc Biểu đồ 6: Mối liên quan giữa dân tộc và việc khám thai Khám thai < 3 lần Khám thai đủ 3 lần
  41. 41. < THCS ≥ THCS 35.03 77.67 64.97 23.33 0 10 20 30 40 50 60 70 80 % Trình độ học vấn Biểu đồ 7: Mối liên quan giữa trình độ học vấn và việc khám thai Khám thai < 3 lần Khám thai đủ 3 lần
  42. 42. 31.17 68.83 65.71 34.29 0 10 20 30 40 50 60 70 % <10000m ≥10000m Khoảng cách Biểu đồ 8: Mối liên quan giữa khoảng cách từ nhà tới trạm y tế và việc khám thai Khám thai < 3 lần Khám thai đủ 3 lần
  43. 43. 6.58 93.42 20 80 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 % <THCS ≥THCS Trình độ học vấn Biểu đồ 9: Mối liên quan giữa trình độ học vấn và việc sử dụng ô vuông thức ăn Sử dụng ô vuông thức ăn Không sử dụng ô vuông thức ăn
  44. 44. 94.44 5.56 72.73 27.27 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 % <THCS ≥THCS Trình độ học vấn Biểu đồ 10: Mối liên quan giữa trình độ học vấn và việc cho trẻ ăn thêm sớm Trẻ ăn thêm sớm Bú hoàn toàn 6 tháng đầu
  45. 45. Phần V – Kế hoạch can thiệp công đồng. A Chẩn đoán cộng đồng B Truyền thông giáo dục sức khỏe Thu thập số liệu Xác định vấn đề sức khỏe Lựa chọn vấn đề ưu tiên
  46. 46. • Chẩn đoán cộng đồng tại xã Văn Lăng -huyện Đồng Hỷ-tỉnh Thái Nguyên • Số liệu sơ cấp: qua quan sát, điều tra và phỏng vấn các cán bộ y tế, lãnh đạo địa phương, người dân… • Số liệu thứ cấp: Xem xét các hồ sơ, sổ sách sẵn có tại trạm y tế bao gồm: Sổ khám chữa bệnh, sổ đẻ, sổ khám thai, sổ khám phụ khoa…. Thu thập số liệu
  47. 47. Bảng 4: Các vấn đề phổ biến tại Văn Lăng - huyện Đồng Hỷ -tỉnh Thái Nguyên STT Tên vấn đề Số lượng Tỷ lệ % 1 Phụ nữ không được khám thai trong thai kỳ 47/159 người 29,56 2 Tổng số bà mẹ không được chăm sóc sau sinh 47/159 người 29,56 3 Suy dinh dưỡng ở trẻ < 5 tuổi 83/426 trẻ em 19,48 4 Hố xí không hợp vệ sinh 407/11 06 hộ 36,8
  48. 48. Xác định vấn đề sức khoẻ - Xử lý các thông tin thu thập được theo phương pháp cho điểm dựa vào bảng tiêu chuẩn xác định vấn đề sức khoẻ -Cách cho điểm: 3 điểm: Vấn đề rất rõ ràng. 2 điểm: Vấn đề rõ ràng 1 điểm: Có thể không rõ ràng.
  49. 49. Xác định vấn đề sức khoẻ Bảng 5: Xác định vấn đề sức khoẻ ĐIỂM Tiêu chuẩn xác định sức khỏe Phụ nữ không được khám thai trong thai kỳ Tổng số bà mẹ không được chăm sóc sau sinh Suy dinh dưỡng ở trẻ < 5 tuổi Hố xí không hợp vệ sinh 1. Các chỉ số biểu hiện vấn đề ấy đã vượt quá mức bình thường 2 2 3 3 2. Cộng đồng đã biết tên của vấn đề ấy và đã có phản ứng rõ ràng 1 1 2 2 3. Đã có dự kiến và hành động của nhiều ban ngành đoàn thể 2 2 2 2 4. Ngoài cán bộ y tế trong cộng đồng có một nhóm người khá thông thạo vấn đề đó 2 1 2 3 Tổng điểm 7 6 9 7 10
  50. 50. Lựa chọn vấn đề ưu tiên Bảng 6: Lựa chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên: Suy dinh dưỡng ở trẻ < 5 tuổi Hố xí không hợp vệ sinh Mức độ phổ biến của vấn đề 3 3 Gây tác hại lớn 3 3 Ảnh hưởng tới lớp người khó khăn 3 2 Đã có kĩ thuật và phương pháp giải quyết 2 2 Kinh phí chấp nhận được 3 1 Cộng đồng sẵn sàng tham gia giải quyết 2 1 Tổng điểm 16 12 Như vậy vấn đề sức khỏe cần được ưu tiên giải quyết trước của xã Văn Lăng -huyện Đồng Hỷ - tỉnh Thái Nguyên là : Suy dinh dưỡng ở trẻ < 5 tuổi.
  51. 51. B - Truyền thông tiêu chảy cấp Kế hoạch truyền thông Nội dung truyền thông Biên bản truyền thông Tiêu chảy cấp
  52. 52. Đánh Giá Lập trương trình Hành động Chiến lược Thực hiện Mục Tiêu
  53. 53. www.themegallery.com Nội dung truyền thông Khái niệm tiêu chảy cấp Hậu quả của tiêu chảy cấp Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ Dấu hiệu TCC Cách xử trí tại nhà khi trẻ bị TCC Phòng bệnh 11 2 34 5 6
  54. 54. Tham gia khám chữa bệnh Phần VI: MỘT SỐ KẾT QUẢ HỌC TẬP KHÁC
  55. 55. Giao lưu với trường tiểu học Vân Khánh
  56. 56. Phần VII: Nhận thức được vai trò của người Bác sỹ trong tương lai • Nghề Y là một nghề cao quý,người làm nghề Y- Bác sỹ luôn được đặt ở một vị trí cao trong xã hội, được mọi người tôn trọng và yêu mến. • Sau 3 tuần đi thực hành cộng đồng tại trạm y tế xã Văn Lăng và bệnh viện Huyện Đồng Hỷ – Thái Nguyên, được quan sát , học hỏi về tổ chức hoạt động của y tế Huyện, tuyến xã, được gần gũi, gắn bó và tìm hiểu về cuộc sống và các vấn đề sức khỏe của người dân nơi đây, chúng em đã nhận thức được vai trò quan trọng và cần thiết của người Bác sỹ đối với công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng
  57. 57. PHẦN VIII: Kết luận của đợt thực tế AA Kết luận BB Kiến nghị
  58. 58. A- Kết luận • Hiểu thế nào là hoạt động thực địa cộng đồng,mục đích • Nắm được vấn đề kiến thức, thái độ, thực hành về bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em tại xã Văn Lăng • Hiểu được cách quản lý, hoạt động công việc tại trạm Y tế cơ sở • Xác dịnhđược vấn đề sức khỏe và lựa chọn vấn đề sức khỏe ưu tiên • Tổ chức được buổi Truyền thông giáo dục sức khoẻ ở cộng đồng. • Tìm hiểu được tình hình kinh tế, văn hoá, xã hội ở địa phương xã Văn Lăng. • Rèn luyện kỹ năng truyền thông, kỹ năng làm việc nhóm
  59. 59. B- Kiến Nghị • Với UBND • Chính quyền địa phương phối hợp với các ban ngành liên • Trạm y tế xã • Người dân: • Đối với nhà trường và bộ môn:

×