SlideShare uma empresa Scribd logo
1
Chương 2
MÔI TRƯỜNG, SINH THÁI VÀ
TÀI NGUYÊN
Tổng quan về môi trường
Khái niệm về sinh thái
Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
2
2.1 TỔNG QUAN VỀ MÔI TRƯỜNG
“Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể (things),
điều kiện (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao
quanh một đối tượng nào đó” (The Random House College
Dictionary-USA).
Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất
nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời
sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và
sinh vật. (Điều 3, Luật BVMT Việt Nam, 2005).
2.1.1 Định nghĩa
3
2.1.2 Chức năng chủ yếu của môi trường
Nơi chứa đựng các
nguồn tài nguyên
Nơi chứa đựng các
phế thải do con
người tạo ra trong
cuộc sống
MÔI
TRƯỜNG
Không gian sống
của con người và
các loài sinh vật
Nơi lưu trữ và cung
cấp các nguồn
thông tin
4
2.1.3 Thành phần môi trường
 Môi trường tự nhiên: bao gồm các nhân tố thiên nhiên
như vật lý, hoá học, sinh học, tồn tại ngoài ý muốn của
con người, nhưng cũng ít nhiều chịu tác động của con
người.
 Môi trường xã hội: là tổng thể các quan hệ giữa người
với người. Môi trường xã hội định hướng hoạt động của
con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo nên sức
mạnh tập thể thuận lợi cho sự phát triển, làm cho cuộc
sống của con người khác với các sinh vật khác
 Môi trường nhân tạo: bao gồm tất cả các nhân tố do
con người tạo nên, làm thành những tiện nghi trong cuộc
sống
5
Các quyển trên trái đất
- Khí quyển (Atmosphere) - Sinh quyển (Biosphere)
- Thạch quyển (Lithosphere) - Thủy quyển(Hydrosphere)
6
Khí quyển (Atmosphere)
Tầng ngoại quyển (Exosphere): > 500 km, phân tử
không khí loãng phân hủy thành các ion dẫn điện,
các điện tử tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theo thời
gian trong ngày.
Tầng nhiệt lưu (Thermosphere): 90 – 500 km,
nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92oC đến +1200oC
Nhiệt độ thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất
cao và ban đêm thấp
Tầng trung lưu (Mesosphere): 50-90 km.
Nhiệt độ giảm dần . Có thể đạt đến -100 độ C
Tầng bình lưu (Stratosphere): 10-50 km.
ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn
Tầng đối lưu (Troposphere): 0-10km.
Nhiệt độ và áp suất giảm theo chiều cao.
7
Thành phần không khí của khí quyển
 Phần lớn khối lượng 5.105 tấn của toàn bộ khí quyển
tập trung ở các tầng thấp: tầng đối lưu và tầng bình
lưu.
 Thành phần không khí của khí quyển thay đổi theo
thời gian địa chất, cho đến nay khá ổn định bao gồm
chủ yếu là nitơ, oxi và một số loại khí trơ.
 Mật độ của không khí thay đổi mạnh theo chiều cao,
trong khi tỷ lệ các thành phần chính của không khí
không thay đổi.
8
Bảng: Hàm lượng trung bình của không khí
Chất khí %thể tích %khối lượng Khối lượng
(n.1010 tấn)
N2
O2
Ar
CO2
Ne
He
CH4
Kr
N2O
H2
O3
Xe
78,08
20,91
0,93
0,035
0,0018
0,0005
0,00017
0,00014
0,00005
0,00005
0,00006
0,000009
75,51
23,15
1,28
0,005
0,00012
0,000007
0,000009
0,000029
0,000008
0,0000035
0,000008
0,00000036
386.480
118.410
6.550
233
6,36
0,37
0,43
1,46
0,4
0,02
0,35
0,18
9
Vai trò của khí quyển
 Cung cấp oxy (cần thiết cho sự sống trên trái đất),
 Cung cấp CO2 (cần thiết cho quá trình quang hợp
của thực vật),
 Cung cấp nitơ cho vi khuẩn cố định nitơ và các nhà
máy sản xuất amôniac để tạo các hợp chất chứa nitơ
cần cho sự sống.
 Khí quyển là phương tiện vận chuyển nước hết sức
quan trọng từ các đại dương tới đất liền như một
phần của chu trình tuần hoàn nước.
10
Vai trò của khí quyển
 Khí quyển có nhiệm vụ duy trì và bảo vệ sự sống
trên trái đất. Nhờ có khí quyển hấp thụ mà hầu hết các
tia vũ trụ và phần lớn bức xạ điện từ của mặt trời
không tới được mặt đất.
11
Ozone khí quyển
Tầng ozôn có chức năng như một phần lá chắn của khí
quyển, bảo vệ trái đất khỏi những ảnh hưởng độc hại của
tia tử ngoại từ mặt trời chiếu xuống.
Tại sao như vậy???
 Các tia tử ngoại có bước sóng dưới 28m rất nguy hiểm
đối với động và thực vật, bị lớp ozôn ở tầng bình lưu hấp
phụ.
 Cơ chế hấp phụ tia tử ngoại của tầng ozôn có thể trình
bày theo các PTPƯ sau: (các phản ứng liên tục xảy ra)
O2 + Bức xạ tia tử ngoại  O + O
O + O2  O3
O3 + Bức xạ tử ngoại  O2 + O
12
Chất CFC
 CFC (ChloroFluoroCarbon)
 Cơ chế tác động của CFC:
CFC + O3 O2 + ClO
ClO + O3 O2 + Cl
Cl + O3 ClO + O2
Tia tử ngoại
13
Phổ Điện Từ Của Ánh Sáng
(Electromagnetic Spectrum)
14
15
Thủy quyển (Hydrosphere)
 Khoảng 71% với 361 triệu km2 bề mặt trái đất được
bao phủ bởi mặt nước.
 Thủy quyển: nước ở đại dương, biển, các sông, hồ,
băng tuyết, nước dưới đất, hơi nước. Trong đó:
- 97% là nước mặn, có hàm lượng muối cao, không
thích hợp cho sự sống của con người;
- 2% dưới dạng băng đá ở hai đầu cực;
- 1% nước ngọt nhưng lượng nước ngọt cho phép con
người sử dụng chỉ chiếm một phần rất nhỏ bé
(<1/100.000)
16
Vai trò của nước
 Nước là tài nguyên vật liệu quan trọng nhất của loài
người và sinh vật trên trái đất. Con người mỗi ngày cần
250 lít nước cho sinh hoạt, 1.500 lít nước cho hoạt động
công nghiệp và 2.000 lít cho hoạt động nông nghiệp.
 Ngoài chức năng tham gia vào chu trình sống, nước còn
là chất mang năng lượng (hải triều, thuỷ năng), chất
mang vật liệu và tác nhân điều hoà khí hậu, thực hiện các
chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên.
 Có thể nói sự sống của con người và mọi sinh vật trên
trái đất phụ thuộc vào nước.
17
18
Thạch quyển (Lithosphere)
 Cấu trúc của trái đất
TĐ bao gồm nhiều lớp khác nhau tùy thuộc vào độ sâu
và đặc điểm địa chất, có các lớp sau:
- Nhân (core): đường kính khoảng 7000 km và ở tâm
trái đất.
- Manti (mantle): bao phủ xung quanh nhân và có chiều
dày khoảng 2900 km.
- Vỏ trái đất: có cấu tạo thành phần phức tạp, có thành
phần không đồng nhất.
19
Cấu trúc trái đất
20
21
22
Cấu trúc trái đất
 Vỏ TĐ chia làm 2 kiểu: vỏ lục địa và vỏ đại dương
23
Cấu trúc trái đất
 Vỏ lục địa có cả 3 lớp: trầm tích, granit và bazan
Vỏ lục địa phân bố ở lục địa và một số đảo ven rìa đại
dương
 Vỏ đại dương phân bố trong phạm vi của các đáy
đại dương và được cấu tạo bởi hai lớp trầm tích và
bazan.
Vỏ chuyển tiếp: là vỏ trái đất ở thềm lục địa, tương tự
như vỏ lục địa.
24
Thạch quyển
 Thạch quyển, còn gọi là môi trường đất, bao gồm lớp
vỏ trái đất có độ dày khoảng 60-70 km trên mặt đất
và 2-8 km dưới đáy biển.
 Đất là một hỗn hợp phức tạp của các hợp chất vô cơ,
hữu cơ, không khí, nước, và là một bộ phận quan
trọng nhất của thạch quyển.
 Thành phần vật lý và tính chất hóa học của thạch
quyển nhìn chung là tương đối ổn định và có ảnh
hưởng lớn đến sự sống trên mặt địa cầu.
25
Sinh quyển (biosphere)
Sinh quyển là nơi có sự
sống tồn tại, bao gồm các
phần của thạch quyển có độ
dày 2-3 km kể từ mặt đất,
toàn bộ thủy quyển và khí
quyển tới độ cao 10 km
(đến tầng ozone).
26
Sinh quyển
 Sinh quyển có các cộng đồng sinh vật khác nhau từ đơn
giản đến phức tạp, từ dưới nước đến trên cạn, từ vùng
xích đạo đến các vùng cực trừ những miền khắc nghiệt.
 Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt vì nằm cả trong các
quyển vật lý và không hoàn toàn liên tục vì chỉ tồn tại và
phát triển trong những điều kiện môi trường nhất định.
 Ngoài vật chất, năng lượng còn có thông tin với tác dụng
duy trì cấu trúc và cơ chế tồn tại, phát triển của các vật
sống.
 Dạng thông tin phức tạp và cao nhất là trí tuệ con
người, có tác động ngày càng mạnh mẽ đến sự tồn tại và
phát triển trên trái đất.
27
2.1.4 Các Khái Niệm Liên Quan
 Ô nhiễm môi trường
Theo Luật Bảo vệ Môi trường của Việt Nam:
“Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần
môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường,
gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật.”
"Tiêu chuẩn môi trường là những chuẩn mức, giới hạn
cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lý môi
trường«
Vd: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về tiếng ồn.
TCVN 5939:2005 - Chất lượng không khí - tiêu chuẩn về
khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
28
a. Ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trường
được hiểu là việc
chuyển các chất thải
hoặc năng lượng vào
môi trường đến mức
có khả năng gây hại
đến sức khoẻ con
người, đến sự phát
triển sinh vật hoặc làm
suy giảm chất lượng
môi trường.
29
Ô nhiễm môi trường
 Tác nhân ô nhiễm bao gồm: các chất thải ở dạng khí
(khí thải), lỏng (nước thải), rắn (chất thải rắn) chứa hoá
chất hoặc tác nhân vật lý, sinh học và các dạng năng
lượng như nhiệt độ, bức xạ.
30
Ô nhiễm môi trường
 Phân loại ô nhiễm:
- Theo các thành phần môi trường bị ô
nhiễm: ô nhiễm đất, ô nhiễm nước, ô nhiễm
không khí.
- Theo tính chất của chất ô nhiễm: ô nhiễm
lý học, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm sinh học.
- Theo yếu tố gây ô nhiễm: ô nhiễm phóng
xạ, ô nhiễm nhiệt, ô nhiễm đồng, chì, coban,
chất hữa cơ…
31
Ô nhiễm môi trường
 Các chất và tác nhân gây ô nhiễm không khí
gồm:
 Các loại oxit như: nitơ oxit (NO, NO2), nitơ
đioxit (NO2), SO2, CO, H2S và các loại khí
halogen (clo, brom, iôt).
 Các hợp chất flo.
 Các chất tổng hợp (ête, benzen).
 Các chất lơ lửng (bụi rắn, bụi lỏng, bụi vi sinh
vật), nitrat, sunfat, các phân tử cacbon, sol khí,
muội, khói, sương mù, phấn hoa.
 Các loại bụi nặng, bụi đất, đá, bụi kim loại như
đồng, chì, sắt, kẽm, niken, thiếc, cađimi...
32
b. Sự cố môi trường
 Theo Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam:
"Sự cố môi trường là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong
quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất
thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến
đổi môi trường nghiêm trọng".
33
Sự cố môi trường có thể xảy ra do:
 Bão, lũ lụt, hạn hán, nứt đất, động đất, trượt đất, sụt
lở đất, núi lửa phun, mưa axit, mưa đá, biến động khí
hậu và thiên tai khác;
 Hoả hoạn, cháy rừng, sự cố kỹ thuật gây nguy hại về
môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình
kinh tế, khoa học, kỹ thuật, văn hoá, xã hội, an ninh,
quốc phòng;
 Sự cố trong tìm kiếm, thăm đò, khai thác và vận
chuyển khoáng sản, dầu khí, sập hầm lò, phụt dầu, tràn
dầu, vỡ đường ống dẫn dầu, dẫn khí, đắm tàu, sự cố tại
cơ sở lọc hoá dầu và các cơ sở công nghiệp khác;
 Sự cố trong lò phản ứng hạt nhân, nhà máy điện
nguyên tử, nhà máy sản xuất, tái chế nhiên liệu hạt nhân,
kho chứa chất phóng xạ.
34
c. Suy thoái môi trường
 Định nghĩa:
"Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng
và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh
hưởng xấu đối với con người và sinh vật. "
Trong đó, thành phần môi trường được hiểu là các
yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ biển,
sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản
xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên,
danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái
vật chất khác.
35
d. Khủng hoảng môi trường
 Định nghĩa: "Khủng hoảng môi trường là các suy thoái
về chất lượng môi trường sống trên quy mô toàn cầu, đe
dọa cuộc sống của loài người trên trái đất".
36
Khủng hoảng môi trường
Biểu hiện của khủng hoảng môi trường:
 Ô nhiễm không khí (bụi, SO2, CO2 v.v...) vượt tiêu chuẩn
cho phép tại các đô thị, khu công nghiệp.
 Hiệu ứng nhà kính đang gia tăng làm biến đổi khí hậu
toàn cầu.
 Tầng ozon bị phá huỷ.
 Sa mạc hoá đất đai do nhiều nguyên nhân như bạc màu,
mặn hoá, phèn hoá, khô hạn.
37
Khủng hoảng môi trường
Biểu hiện của khủng hoảng môi trường:
 Nguồn nước bị ô nhiễm.
 Ô nhiễm biển xảy ra với mức độ ngày càng tăng.
 Rừng đang suy giảm về số lượng và suy thoái về chất
lượng.
 Số chủng loài động thực vật bị tiêu diệt đang gia tăng.
 Rác thải, chất thải đang gia tăng về số lượng và mức độ
độc hại.
38
e. Tai biến môi trường
"Tai biến môi trường là quá trình gây mất ổn định trong
hệ thống môi trường".
 Giai đoạn nguy cơ (hay hiểm hoạ): Các yếu tố gây hại
tồn tại trong hệ thống, nhưng chưa phát triển gây mất ổn
định.
 Giai đoạn phát triển: Các yếu tố tai biến tập trung lại,
gia tăng, tạo trạng thái mất ổn định nhưng chưa vượt qua
ngưỡng an toàn của hệ thống môi trường.
 Giai đoạn sự cố môi trường: Quá trình vượt qua ngưỡng
an toàn, gây thiệt hại cho con người về sức khoẻ, tính
mạng, tài sản,... Những sự cố gây thiệt hại lớn được gọi là
tai hoạ, lớn hơn nữa được gọi là thảm hoạ môi trường.
39
f. Khả năng chịu đựng của môi trường
Khả năng chịu đựng của
môi trường hay sức chịu
tải của môi trường là giới
hạn cho phép mà môi
trường có thể tiếp nhận và
hấp thụ các chất gây ô
nhiễm.
40
g. Sức chứa của môi trường
 Sức chứa của môi trường gồm sức
chứa sinh học và sức chứa văn
hóa:
- Sức chứa sinh học là khả năng
mà hành tinh có thể chứa đựng số
người nếu các nguồn tài nguyên
đều được dành cho cuộc sống của
con người;
- Sức chứa văn hóa là số người
mà hành tinh có thể chứa đựng
theo các tiêu chuẩn của cuộc sống.
Sức chứa văn hóa sẽ thay đổi theo
từng vùng phụ thuộc vào tiêu
chuẩn cuộc sống.
41
h. Đạo đức môi trường
- Đạo đức môi trường là những chuẩn mực tự nhiên,
bình thường ngấm sâu trong hành vi và trong phong
cách sinh hoạt, ứng xử của mỗi người và mỗi cộng
đồng - Con người bảo vệ môi trường, tôn trọng giới tự
nhiên và cẩn trọng trước hệ sinh thái một cách tự nhiên,
không cần ai ra lệnh, không vì mục đích vụ lợi nào
khác.
- Đạo đức môi trường biểu hiện thiết thực trong hành vi
của mỗi người, mỗi cộng đồng. Trình độ cao của đạo
đức môi trường biểu hiện ở ý thức và kỹ năng xử lý
những vấn đề môi trường.
- Độc lập nhất định với học vấn.
- Kết hợp với các giải pháp kinh tế-xã hội, luật pháp
42
Đạo đức môi trường
 Các nguyên tắc đạo đức môi trường
1. Sử dụng kiến thức và kỹ năng để nâng cao chất lượng
và bảo vệ môi trường.
2. Xem sức khỏe, sự an toàn và môi trường sạch là quan
trọng nhất.
3. Thực hiện các hoạt động khi có ý kiến của giới chuyên
môn.
4. Thành thật và minh bạch.
5. Đưa ra các báo cáo một cách khách quan và trung thực.
XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH
 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với
hành vi làm phát tán hóa chất, hơi dung môi hữu cơ trong khu
sản xuất hoặc khu dân cư gây mùi đặc trưng của hóa chất, hơi
dung môi hữu cơ đó.
 2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải
dưới 1,5 lần bị xử phạt như sau:
 a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong
trường hợp lưu lượng khí thải nhỏ hơn 500 m3/giờ;
 b) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong
trường hợp lưu lượng khí thải từ 500 m3/giờ đến dưới 5.000
m3/giờ;
 c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong
trường hợp lưu lượng khí thải từ 5.000 m3/giờ đến dưới 10.000
m3/giờ; 43
XỬ PHẠT HÌNH SỰ
1.Người nào thải vào không khí các loại khói, bụi, chất độc hoặc
các yếu tố độc hại khác, phát bức xạ, phóng xạ quá tiêu chuẩn cho
phép, đã bị xử phạt hành chính mà cố tình không thực hiện các
biện pháp khắc phục theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tiền từ mười triệu đồng đến
một trăm triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc
phạt tù từ sáu tháng đến ba năm.
2.Phạm tội gây hậu quả nghiêm trọng thì bị phạt tù từ hai năm
đến bảy năm.
3.Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng thì bị phạt tù từ
năm năm đến mười năm.
44
Phát triển bền vững là "sự phát triển có thể đáp
ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh
hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng
nhu cầu của các thế hệ tương lai" - 1987 - Ủy
ban Môi trường và Phát triển Thế giới - WCED
(nay là Ủy ban Brundtland)
45
k. Phát triển bền vững
Thước đo về PTBV
46
Thước đo bền vững về Kinh tế
Thước đo bền vững về Môi trường
Thước đo bền vững về Xã hội
47
Thước đo về PTBVThước đo về PTBV
Thước đo bền vững về Kinh tế:
 Yếu tố kinh tế đóng một vai trò không thể
thiếu trong PTBV.
48
Thước đo về PTBV
 Đòi hỏi sự phát triển của hệ
thống kinh tế trong đó cơ hội
tiếp xúc và quyền sử dụng với
những nguồn tài nguyên thiên
nhiên cho các hoạt động kinh tế
được chia sẻ bình đẳng
Thước đo bền vững về Kinh tế (tt):
 Tạo ra nhiều thị trường mới để phát triển
 Giảm chi phí bằng cách nâng cao hiệu suất, giảm tiêu hao
năng lượng và nguyên liệu đầu vào
– Tạo ra giá trị thặng dư cho sản phẩm
– – Thước đo này được tính trên giá trị GDP
49
Thước đo về PTBV
50
Thước đo về PTBV
Thước đo bền vững về Kinh tế (tt):
• Phải tính đến sự hạn chế tối đa nhu cầu tiêu thụ
tài nguyên và tăng cường khả năng tái sinh chất
thải.
• Cần quan tâm tới sự thay đổi các giá trị GDP ở
các tầng lớp dân cư khác nhau nhằm hạn chế sự
chênh lệch thu nhập
51
Thước đo bền vững về Môi trường:
Khía cạnh môi trường trong PTBV đòi hỏi duy trì sự cân
bằng giữa bảo vệ môi trường tự nhiên với sự khai thác
nguồn tài nguyên thiên nhiên, nhằm mục đích duy trì mức
độ khai thác ở một giới hạn nhất định cho phép môi
trường tiếp tục hỗ trợ điều kiện sống cho con người và các
sinh vật sống trên trái đất
Thước đo về PTBV
52
 Thước đo bền vững về Môi trường (tt)
– Giảm lượng chất thải vào môi trường.
– Sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường
– Ứng dụng các công nghệ thân thiện với môi trường
– Khai thác các nguồn năng lượng sạch, có khả năng tái tạo.
Thước đo về PTBV
53
VD: Sự
quan tâm
đến các
khía cạnh
môi
trường
trong một
dự án phát
triển kinh
tế
Thước đo về PTBV
54
 Thước đo bền vững về Xã hội:
Chú trọng vào sự phát triển sự công bằng, mọi người cơ hội
phát triển tiềm năng bản thân và có điều kiện sống chấp
nhận được.
 Sức khỏe cộng đồng được cải thiện
 Chất lượng cuộc sống được nâng cao
 Chú trọng tới các lợi ích của người khuyết tật
Thước đo về PTBV
55
HIỆN TƯỢNG NÓNG LÊN TOÀN CẦU
VÀ HỆ QUẢ TÁC ĐỘNG LÊN CON
NGƯỜI, MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
CÂU HỎI KIỂM TRA
56
Tổng quan về môi trường
Khái niệm về sinh thái
Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
57
2.2 KHÁI NIỆM VỀ SINH THÁI
 Quần thể (population) là một nhóm cá thể của một loài,
sống trong một khoảng không gian xác định, có nhiều đặc
điểm đặc trưng cho cả nhóm, chứ không phải cho từng cá
thể của nhóm (E.P. Odum, 1971). Các cá thể có thể giao
phối, sinh sản để tạo ra những thế hệ mới.
Hoặc quần thể là một nhóm cá thể của cùng một loài sống
trong cùng một khu vực (Alexi Sharov, 1996).
 Quần xã (community) bao gồm cả quần thể sinh vật của
nhiều loài khác nhau, loài có vai trò quyết định sự tiến
hóa của quần xã là loài ưu thế sinh thái.
2.2.1 Khái niệm
58
Hệ sinh thái
 Tập hợp các sinh vật, cùng với các mối quan hệ khác
nhau giữa các sinh vật đó và các mối tác động tương
hỗ giữa chúng với môi trường, với các yếu tố vô sinh,
tạo thành một hệ thống sinh thái-ecosystem, gọi tắt là
hệ sinh thái.
 Hệ sinh thái là hệ chức năng gồm có quần xã, các cơ
thể sống và môi trường của nó dưới tác động của
năng lượng mặt trời.
Quần xã
sinh vật
Môi trường
xung quanh
Năng lượng
mặt trời
Hệ sinh thái
Quần xã
sinh vật
Môi trường
xung quanh
Năng lượng
mặt trời
Hệ sinh thái
59
2.2.2 Thành phần của hệ sinh thái
Hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các thành phần chủ
yếu sau:
 Các yếu tố vật lý: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất,
dòng chảy …(YTMT).
 Các yếu tố vô cơ: gồm những nguyên tố và hợp chất
hóa học cần thiết cho tổng hợp chất sống.
 Các chất hữu cơ: các chất mùn, acid amin, protein,
lipid, glucid…
Các Yếu Tố Sinh Thái
60
61
Chuỗi thức ăn
là một dãy gồm nhiều loài
sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau, loài đứng
trước là thức ăn của loài
đứng sau. Mỗi loài được
coi là một mắt xích trong
chuỗi thức ăn, vừa là sinh
vật tiêu thụ mắt xích phía
trước nhưng cũng bị sinh
vật mắt xích phía sau tiêu
thụ. Các chuỗi thức ăn
dày đặc tạo nên các mạng
lưới thức ăn.
62
Một số chuỗi thức ăn
 Chuỗi thức ăn trên cạn (a terrestrial food chain)
63
Một số chuỗi thức ăn
Chuỗi thức ăn dưới nước
(a marine food chain)
64
 Sinh vật sản xuất (hay tự dưỡng)
- Chủ yếu là thực vật xanh, rong tảo;
- Có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng
nhờ quá trình quang hợp;
- Năng lượng này tập trung vào các hợp chất hữu cơ-
glucid, protid, lipid, tổng hợp từ các chất khoáng (các
chất vô cơ có trong môi trường).
Thành phần cơ bản
65
Thành phần cơ bản
 Sinh vật tiêu thụ (cấp 1, 2, 3)
Chủ yếu là động vật. Tiêu thụ các hợp chất hữu cơ phức
tạp có sẵn trong môi trường sống.
- Sinh vật tiêu thụ bậc 1: tiêu thụ trực tiếp các sinh
vật sản xuất. Chủ yếu là động vật ăn thực vật (cỏ, cây,
hoa, trái …). Các động vật, thực vật sống ký sinh trên
cây xanh cũng thuộc loại này.
- Sinh vật tiêu thụ bậc 2: ăn các sinh vật tiêu thụ bậc 1.
Gồm các động vật ăn thịt, ăn các động vật ăn thực vật.
- Sinh vật tiêu thụ bậc 3: thức ăn chủ yếu là các sinh
vật tiêu thụ bậc 2. Đó là động vật ăn thịt, ăn các động vật
ăn thịt khác.
66
Thành phần cơ bản
 Sinh vật phân hủy
Sinh vật phân hủy là những loại vi sinh vật hoặc động
vật nhỏ bé hoặc các sinh vật hoại sinh có khả năng
phân hủy các chất hữu cơ thành vô cơ.
Ngoài ra còn có những nhóm sinh vật chuyển hóa chất
vô cơ từ dạng này sang dạng khác (như nhóm vi
khuẩn nitrat hóa chuyển NH4
+ thành NO3
-).
Nhờ quá trình phân hủy, sự khoáng hóa dần dần mà các
chất hữu cơ được thực hiện và chuyển hóa chúng thành
chất vô cơ.
67
Lưới thức ăn
 Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành
một lưới thức ăn
 Ví dụ
68
Lưới thức ăn (food web)
THẢO LUẬN
CHO BIẾT CÁC THÀNH
PHẦN CỦA HỆ SINH THÁI
69
THẢO LUẬN
Cấu trúc của HST gồm 4 thành phần:
- MÔI TRƯỜNG: chất vô cơ, hữu cơ, các yếu tố
vật lý như nhiệt độ, ánh sáng….
- SINH VẬT SẢN XUẤT
- SINH VẬT TIÊU THỤ
- SINH VẬT PHÂN HỦY
- Phân biệt: HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN (AO,
HỒ, RỪNG...
- HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO (BỂ NUÔI CÁ,
HỒ NHÂN TẠO....) 70
71
Dòng năng lượng (Energy Flow)
Sinh vật tự dưỡng
(Sinh vật sản xuất)
Hô hấp
Nhiệt năng
Sinh vật dị dưỡng
(Sinh vật tiêu thụ)
Hô hấp
Nhiệt, cơ năng
Net primary productivity
Sinh vật tự dưỡng
(Sinh vật sản xuất)
Hô hấp
Nhiệt năng
Sinh vật dị dưỡng
(Sinh vật tiêu thụ)
Hô hấp
Nhiệt, cơ năng
Năng suất sơ cấp
Dòng năng lượng qua hệ sinh thái
72
Dòng năng lượng
73
Năng suất sơ cấp (Gam chất khô/m2/ngày)
 Năng suất sơ cấp: là nguồn năng lượng mà sinh vật sản
xuất (ví dụ như cây xanh) giữ lại được.
 Chỉ một phần nguồn năng lượng sơ cấp này chuyển
cho sinh vật tiêu thụ.
 Năng suất sơ cấp trong hệ sinh thái phụ thuộc vào ánh
sáng mặt trời, chất dinh dưỡng và nước.
74
Năng suất sơ cấp
Các hệ sinh thái có 2 loại năng suất:
Năng suất sơ cấp: đó là năng suất của sinh
vật sản xuất (thực vật, rong, tảo)
Năng suất thứ cấp: đó là năng suất của
sinh vật tiêu thụ
Năng suất được tính là: Gam chất
khô/m²/ngày.
75
Năng suất sơ cấp
76
Tháp sinh thái
Mỗi hệ sinh thái có một
cấu trúc dinh dưỡng
khác nhau, đặc trưng
cho nó, trong đó bao
gồm các cấp dinh
dưỡng nối tiếp nhau
Các loại tháp sinh thái:
-Tháp số lượng
-Tháp sinh khối
-Tháp năng lượngMức dd 1
Mức dd 2
Mức dd 3
Mức dd 4
SV tiêu thụ
cuối cùng
SV tiêu thụ
bậc 2
SV tiêu thụ
sơ cấp
SV sản
xuất
77
Tháp sinh thái
78
 Tháp số lượng: biểu thị đơn vị sử dụng để xây dựng
tháp là số lượng cá thể của mỗi cấp dinh dưỡng.
 Ví dụ: Hệ sinh thái đồng cỏ với số lượng cá thể/0,1 ha.
C3 : SVTT3 : 1
C2 : SVTT2 : 90.000
C1 : SVTT1 : 200.000
SVSXP : 1.500.000
79
 Tháp sinh khối: biểu thị đơn vị được tính là trọng
lượng của các cá thể trên một đơn vị diện tích hay
thể tích.
 Ví dụ: Tháp sinh khối của đất bỏ hoang ở Jorji (g/m2).
C2 : SVTT2 : 0,01
C1 : SVTT1 : 1
P : 500
80
Tháp năng lượng(mg chất khô/m2/ngày)
 Tháp năng lượng: biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng
đơn vị năng lượng.
 Ví dụ: Tháp năng lượng trong hệ thống Silver,
Springs.
C3 : SVTT3 : 21
C2 : SVTT2 : 383
C1 : SVTT1 : 3368
SVSXP : 20.810
SVPH: 5060
81
Tháp năng lượng
 Ví dụ:
82
THẢO LUẬN
TẠI SAO CÓ SỰ GIÁNG CẤP NĂNG
LƯỢNG KHI DÒNG NĂNG LƯỢNG
CHUYỂN TỪ BẬC DINH DƯỠNG THẤP
LÊN CAO HƠN?
83
THẢO LUẬN
+ Do hệ số sử dụng có lợi của thức ăn trong cơ
thể bao giờ cũng nhỏ hơn 100%. Do vậy sinh
khối của sinh vật sản xuất bao giờ cũng lớn hơn
sinh khối của SVTT1, sinh khối của SVTT1 lại
lớn hơn sinh khối của SVTT2.
+ Do vậy, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng
này sang bậc dinh dưỡng kế tiếp bị giảm xuống
do các hoạt động hô hấp, bài tiết.
84
THẢO LUẬN
DỰA VÀO NỘI DUNG QUI LUẬT
HÌNH THÁP SINH THÁI, CON
NGƯỜI ĐÃ VẬN DỤNG VÀO
THỰC TIỄN THEO HƯỚNG CÓ LỢI
NHƯ THẾ NÀO?
85
THẢO LUẬN
Trong một hệ sinh thái nhân tạo, con người có
biện pháp để giảm thiểu năng lượng mất đi do hô
hấp và bài tiết để làm tăng hiệu suất khai thác.
Ví dụ: Vườn - ao - chuồng (VAC).
+ Các sinh vật ở cuối chuỗi có sinh khối bé bao
gồm các động vật qúi hiếm như Gấu, Hổ, Sư tử...
Do vậy cần phải có luật bảo vệ các sinh vật này
để cân bằng hệ sinh thái.
86
2.2.2 Các chu trình sinh – địa – hóa
 Khái niệm
Là một chu trình vận động các chất vô cơ trong hệ
sinh thái theo đường từ ngoại cảnh chuyển vào trong
cơ thể sinh vật, rồi được chuyển lại vào môi trường.
Chu trình vận động các chất vô cơ ở đây khác hẳn sự
chuyển hóa năng lượng qua các bậc dinh dưỡng ở chỗ
nó được bảo toàn chứ không bị mất đi một phần
nào dưới dạng năng lượng và không sử dụng lại.
Nguồn vật chất ↔ Môi trường ↔ Cơ thể sống
87
Phân loại
 Chu trình hoàn hảo (chu trình C, N): dạng khí
chiếm ưu thế trong chu trình và khí quyển là nơi dự
trữ chính của những nguyên tố đó, mặt khác từ cơ thể
sinh vật chúng trở lại ngoại cảnh tương đối nhanh.
 Chu trình không hoàn hảo (chu trình P, S): những
chất này trong quá trình vận chuyển một phần bị đọng
lại thể hiện qua chu kỳ lắng đọng trong hệ sinh thái
khác nhau của sinh quyển.
88
Chu trình nước
Chu trình tuần hoàn nước
89
Chu trình nước
90
Chu trình nước
THẢO LUẬN
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI
ĐẾN CHU TRÌNH TUẦN HOÀN
NƯỚC?
91
THẢO LUẬN
Tổng lượng nước trên trái đất là không đổi, nhưng con
người có thể làm thay đổi chu trình tuần hoàn nước.
 Dân số tăng nhanh, kinh tế tăng, tăng nhu cầu của con
người đối với MTTN.
 Nhu cầu về nước sinh hoạt, nước sản xuất CN, NN
làm giá nước tăng.
 Nguồn nước sạch khan hiếm.
 Đô thị hóa, hệ thống cống rãnh cũ kỹ tăng sự ngập lụt,
ảnh hưởng đến quá trình thoát nước, bay hơi....trong
tự nhiên.
 Sự làm đầy tầng nước ngầm với tốc độ ngày càng
chậm.
92
Chu Trình Tuần Hoàn Nước
93
94
95
96
97
98
Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)
 Chu trình C thực hiện chủ yếu giữa khí CO2 và vi sinh vật.
 C hiện diện trong thiên nhiên dưới 2 dạng khóang chủ yếu:
• Ở trạng thái carbonate là đá vôi, tạo nên các quặng khổng
lồ ở một số nơi của thạch quyển.
• Dạng thứ hai ở thể khí, CO2 là dạng di động cuả carbon
vô cơ.
 Sự trao đổi CO2 giữa khí quyển, thủy quyển và thạch quyển
được biểu diễn bằng các phản ứng sau:
99
Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)
 Sinh quyển: Các phân tử
hữu cơ trong cơ thể SV
 Khí quyển: Khí CO2,
CH4, CFC
 Địa quyển: Các chất hữu
cơ trong đất, nhiên liệu
hóa thạch và quặng đá
vôi, dolomit
 Thủy quyển: trong đại
dương do CO2 hòa tan và
dạng CaCO3 trong vỏ
của các loài sinh vật biển
Nơi tồn tại
Khối lượng (tỷ
tấn)
Khí quyển
578 (năm 1700) -
766 (năm 1999)
Chất hữu cơ trong
đất
1500 - 1600
Đại dương 38,000 - 40,000
Trầm tích biển và
đá trầm tích
66,000,000 -
100,000,000
Thực vật trên cạn 540 - 610
Nhiên liệu hóa
thạch
4000
100
Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)
101
Con người và vòng tuần hoàn C
 10% các nguồn cacbon chuyển hóa là có nguồn gốc do
các hoạt động của con người.
 Nguồn gốc chính là quá trình khai thác và biến đổi các
nhiên liệu chứa cacbon đã sử dụng làm năng lượng và
nguyên liệu.
 Hàng năm, con người thải vào khí quyển 2500 triệu tấn
CO2/năm, chiếm 0,3% tổng lượng CO2 trong khí quyển.
102
Hoạt động của con người đã gây ảnh
hưởng đến chu trình cacbon???
 Khai thác và sử dụng nhiên liệu hóa thạch (nguồn C
được xem là “cố định” và tách ra khỏi chu trình
carbon tự nhiên)
 Phá rừng
 Chuyển đổi các hệ sinh thái tự nhiên sang hệ sinh thái
nông nghiệp
 Chất thải sinh hoạt của con người, nước thải sinh hoạt,
công nghiệp.
 CO2 và một số chất ô nhiễm khác gây mưa acid
(pH<=4,0), làm cá chết, thay đổi pH, ảnh hưởng đến
cây trồng.
103
Chu trình tuần hoàn Oxy (O2)
 Oxy được thải vào không khí từ các sinh vật tự dưỡng bằng quá
trình quang hợp.
 Sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng đều hấp thu oxy thông qua quá
trình hô hấp
104
Chu
trình
tuần
hoàn
nitơ
105
Các quá trình chính trong chu trình tuần
hoàn nitơ
 Cố định nitơ: Nitơ được các vi khuẩn cố định nitơ,
thường sống trên nốt sần rễ cây họ đậu, chuyển nitơ ở
dạng khí sang dạng NO3
-.
Cố định nitơ (Planosarcina urea, Micrococcus urea,
Bacillus amylovorum, Proteus vulgaris):
CO(NH2)2 + 2 H2O  (NH4)2CO3
(NH4)2CO3  2NH3 + CO2 + H2O
 Ammon hóa: các vi khuẩn phân hủy sẽ phân hủy các
acid amin từ xác chết động vật và thực vật để giải phóng
NH4OH.
Quá trình ammon hoá (vi khuẩn và nấm)
R-NH2 + 2H2O OH- + R-OH + NH4
+
106
Các quá trình chính trong chu trình tuần
hoàn nitơ
 Nitrat hóa: các vi khuẩn hóa tổng hợp sẽ oxy hóa
NH4OH để tạo thành nitrat và nitrit, năng lượng được
giải phóng sẽ giúp phản ứng giữa oxy và nitơ trong
không khí để tạo thành nitrat.
Quá trình Nitrat hoá (Nitrosomonas, Nitrobacter)
2NH4
+ + 3O2  2NO2
- + 4H+
2NO2
- + O2  2NO3
-
 Khử nitrat hóa: các vi khuẩn kỵ khí phá vỡ các nitrat,
giải phóng nitơ trở lại vào khí quyển.
Quá trình khử Nitrate:
5CH2O + 4H+ + 4NO3
-  2N2 + 5CO2 + 7H2O
107
Con người và chu trình tuần hoàn nitơ
 Sử dụng phân bón đạm  Lượng nitơ tăng trong hệ
thống nước ngầm, chảy ra sông, suối, hồ, và cửa sông
 hiện tượng phú dưỡng hóa.
 Cháy rừng và đốt cháy nhiên liệu  Làm tăng sự lắng
đọng nitơ không khí.
 Chăn nuôi gia súc  thải vào môi trường ammoniac
(NH3) qua chất thải của chúng  thấm dần vào đất,
nước ngầm và lan truyền sang các khu vực khác do
nước chảy tràn.
 Chất thải và nước thải từ các quá trình sản xuất.
108
Chu trình tuần hoàn photpho
Ptrong đất
Đất có P
từ phân
bón
Chảy tràn
Đại dương
Plắng tụ
Sử dụng
phytoplankton
zooplankton
cáchimphân
109
Chu trình tuần hoàn photpho
110
Con người và chu trình tuần hoàn photpho
 Sản xuất và sử dụng phân
bón. Cây trồng không thể
tiêu thụ hoàn toàn lượng
phân bón  rửa trôi vào
các sông hồ  gây ra
hiện tượng phú dưỡng
hóa
 Khai thác nguồn
phosphate từ quặng
apatite, sản xuất super
phosphate.
111
Chu trình tuần hoàn lưu huỳnh
112
Nguồn lưu huỳnh trong môi trường
 Nước biển là nguồn chứa lưu huỳnh lớn nhất.
 Các nguồn khác :
• Các khoáng chứa lưu huỳnh (pyrite, FeS2, và
CuFeS2),
• Nhiên liệu hóa thạch
• Các hợp chất hữu cơ chứa S (acid amin (cystin,
cystein và methionin), coenzyme (thiamin, biotin và
CoA), ferredoxin và các enzym (nhóm –SH).
 Các nguồn S trong nước thải.
113
Tổng quan về môi trường
Khái niệm về sinh thái
Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
114
2.3 KHÁI NIỆM VỀ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
 Tài nguyên thiên nhiên là
những giá trị hữu ích của
môi trường tự nhiên có thể
thỏa mãn các nhu cầu khác
nhau của con người bằng sự
tham gia trực tiếp của
chúng vào các quá trình
kinh tế và đời sống nhân
loại. (Định nghĩa LHQ 1972)
 Sự khác biệt giữa tài
nguyên và môi trường
là có mang lại lợi ích
cho con người và sản
sinh giá trị kinh tế hay
không
2.3.1 Phân loại
115
Các kiểu
chính
của tài
nguyên
thiên
nhiên.
Năng
lượng
mặt trời
trực tiếp
Gió thủy
triều,
dòng
chảy
Nhiên
liệu dưới
đất
Khoáng
sản kim
loại; sắt,
đồng,
nhôm...
Khoángsản
không kim
loại: cát,
phosphat,
đất sét....
Không khí tronglành Nước ngọt Đất phì nhiêu Sinh vật
TN thiên nhiên
Tài nguyên
vĩnh viễn
TN không
Tái tạo
TN có thể
Tái tạo
116
2.3.2 Vai trò của tài nguyên và môi
trường cho quá trình phát triển
 Mối quan hệ giữa con người, tài nguyên và môi trường:
Con
người
Tài nguyên thiên
nhiên
Sinh thái và môi
trường
Công cụ và
PT sản xuất
Nhu cầu tiêu dùng và
phát triển
117
 TNTN là một nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế.
 TNTN là yếu tố để thúc đẩy sản xuất phát triển
 TNTN là yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát
triển
Vai trò của TNTN cho phát triển kinh tế-xã hội
118
Tài nguyên khoáng sản
 Luật Khoáng sản 20.3.1996 định nghĩa:
Khoáng sản là tài nguyên trong lòng đất, trên mặt đất dưới
dạng những tích tụ tự nhiên khoáng vật, khoáng chất có ích ở
thể rắn, thể lỏng, thể khí, hiện tại hoặc sau này có thể được khai
thác. Khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ mà sau này có
thể được khai thác lại, cũng là khoáng sản.
 Phân loại:
 Phân loại theo trạng thái: KS rắn, KS lỏng, KS khí
 Phân loại theo tính chất sử dụng khoáng sản:
Khoáng sản không kim loại: thạch anh, mica, graphit...
Khoáng sản kim loại: hợp kim (Ti, Ni, Co...), kim loại đen (Fe,
Mn, Cr...), kim loại màu (Cu, Pb, Zn,...)
Khoáng sản nhiên liệu: dầu mỏ, khí đốt và than đá
119
Tài nguyên khoáng sản
 Có tính chất khan hiếm vì trải qua hàng triệu,
hàng chục triệu năm.
 Phục vụ cho phát triển KT-XH.
 Chỉ số khan hiếm theo thước đo vật lý
 Chỉ số khan hiếm theo thước đo kinh tế: chi
phí khai thác, chi phí người sử dụng
120
Tài nguyên khí hậu
 Tài nguyên khí hậu:
- Bức xạ mặt trời
- Lượng mây
- Áp suất khí quyển
- Tốc độ gió và hướng gió
- Nhiệt độ không khí
- Lượng nước rơi
- Bốc hơi và độ ẩm không
khí
- Hiện tượng thời tiết
121
Tài nguyên khí hậu
122
Tài nguyên khí hậu
 Các yếu tố khí hậu có vai trò to lớn trong đời sống và
sự phát triển của sinh vật và con người. Tác động của
khí hậu đến con người thông qua nhịp điệu của chu trình
sống: nhịp điệu ngày đêm, nhịp điệu mùa trong năm,
nhịp điệu tháng và tuần trăng. Cường độ và đặc điểm
của bức xạ mặt trời có tác động mạnh mẽ tới sự phát
triển của sinh vật và tăng trưởng sinh khối.
 Khí hậu thời tiết thích hợp tạo ra các khu vực du lịch,
nuôi trồng một số sản phẩm động thực vật có giá trị
kinh tế cao (hoa, cây thuốc, các nguồn gen quý hiếm
khác.)
123
Tài nguyên rừng
Rừng là một loại tài
nguyên thiên nhiên có khả
năng tái tạo, là bộ phận
quan trọng của môi trường
sinh thái, có giá trị to lớn
bao gồm rừng tự nhiên và
rừng trồng trên đất lâm
nghiệp, gồm có thực vật
rừng, động vật rừng và
những yếu tố tự nhiên có
liên quan đến rừng (gọi
chung là quần xã sinh vật).
124
Phân loại rừng
Theo chức năng sử dụng
 Rừng đặc dụng: Là loại rừng được thành lập với mục đích
chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái
rừng của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu
khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh phục
vụ nghỉ ngơi du lịch kết hợp với phòng hộ bảo vệ môi
trường sinh thái.
 Rừng phòng hộ: Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ
nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa,
hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường.
 Rừng sản xuất: Là rừng được dùng chủ yếu trong sản xuất
gỗ, lâm sản, đặc sản.
125
Tầm quan trọng của rừng
 Rừng giữ đất, hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt độ, độ
ẩm và giữ nước, cản bớt nước chảy bề mặt.
 Rừng là nơi cư trú cho khoảng 70% các loài động vật và
thực vật, bảo vệ và làm giàu cho đất, điều chỉnh tự nhiên
chu trình thủy học, ảnh hưởng đến khí hậu địa phương và
khu vực nhờ sự bay hơi, chi phối các dòng chảy mặt và
ngầm.
 Rừng bổ sung khí cho không khí (nhờ cây xanh có khả
năng hấp thu khí CO2 để thực hiện quang hợp…) và ổn
định khí hậu toàn cầu bằng cách đồng hóa cacbon và thải
khí oxy, lọc sự ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước, chống
lũ lụt, xói mòn.
 Rừng còn là nơi cung cấp gỗ, dược phẩm, lương thực và
tạo việc làm cho con người.
126
Tầm quan trọng của rừng
-Năm 1854, Tổng thống thứ 14 của nước Mĩ là
Phreng-klin muốn người da đỏ nhượng bớt đất
cho người da trắng. Tù trưởng (Seattle) của bộ
lạc da đỏ (Duwamish) và (Supuamish) đã trả lời
với người đại diện của Tổng thống Hoa Kì bằng
một bức thư
- Là văn kiện hay nhất xưa nay nói về mối quan
hệ thiêng liêng của các tộc người thiểu số đối với
đất đai quê hương ngàn đời của họ và quan
niệm thâm thúy của họ về môi trường sống của
con người cũng như tham vọng thôn tính của một
đế quốc.
127
Tầm quan trọng của rừng
-Đất là nguồn sống, là sự chở che, bảo vệ con người. Sự
gắn bó này giúp cho con người có thái độ cư xử đúng
đắn với đất đai.
- Chỉ ra tầm quan trọng của đất, nước, không khí, và
muôn thú đối với con người.
- Đặc biệt là thủ lĩnh da đỏ đã nêu lên trách nhiệm của
con người phải bảo vệ, giữ gìn môi trường sống, bảo vệ
thiên nhiên.
128
CÂU HỎI THẢO LUẬN
NGUYÊN NHÂN CHÍNH CỦA
VIỆC PHÁ RỪNG LÀ GÌ?
129
CÂU HỎI THẢO LUẬN
- Phá rừng nhiệt đới chủ yếu để lấy củi, tăng diện
tích đất đất trồng trọt.
- Các động cơ phá rừng vẫn còn rất mạnh:
• Tăng lợi nhuận và tiêu thụ
• Sự gia tăng dân số và nhu cầu về miền đất mới
• Chính sách kinh tế không hợp lý
• Tham nhũng và mua bán bất hợp pháp
• Nạn đói nghèo và tình trạng không ruộng đất.
130
CÂU HỎI THẢO LUẬN
131
Đa dạng sinh học
 Đa dạng sinh học là khái niệm dùng để chỉ tất cả các giống
loài và mối liên hệ giữa chúng với môi trường tự nhiên, là
tập hợp các thông tin di truyền, loài và hệ sinh thái.
132
Đa dạng sinh học
 Đa dạng sinh học ở Việt Nam có nguy cơ bị suy giảm
133
Đa dạng sinh học
134
135
Tài nguyên nước
 Tài nguyên nước gồm:
hơi nước (khí quyển),
nước mặt, nước dưới dất,
nước biển và đại dương.
 Nước là tài nguyên tái tạo
được.
 Lượng nước ngọt cho
phép con người sử dụng
chỉ chiếm một phần rất
nhỏ bé (<1/100.000)
136
Khái niệm về tài nguyên năng lượng
 "Năng lượng là một dạng tài nguyên vật chất xuất phát từ
hai nguồn chủ yếu: Năng lượng mặt trời và năng lượng
lòng đất".
137
Tài nguyên năng lượng
 Năng lượng mặt trời:
- Bức xạ mặt trời,
- Năng lượng sinh học (sinh khối động thực vật),
- Năng lượng chuyển động của khí quyển và thuỷ
quyển (gió, sóng, các dòng hải lưu, thuỷ triều, dòng chảy
sông...),
 Năng lượng hoá thạch (than, dầu, khí đốt, đá dầu).
 Năng lượng lòng đất:
- Địa nhiệt,
- Núi lửa và
- Năng lượng phóng xạ tập trung
ở các nguyên tố như U, Th, Po,...
138
Tài nguyên năng lượng
 Phát triển các nguồn năng lượng tái tạo được và những
nguồn năng lượng không hóa thạch khác.
 Sử dụng năng lượng có hiệu quả cao hơn nữa trong các hộ
gia đình, các KCN, các công trình công cộng và giao
thông.
 Phát động các chiến dịch tuyên truyền quảng cáo để đẩy
mạnh hoạt động tiết kiệm năng lượng và bán các sản phẩm
tiêu thụ ít năng lượng.
2.3.3 Sử dụng hiệu quả Tài nguyên Thiên
Nhiên
139
Khai thác  Sử dụng  Khả năng tái tạo
Điển hình 1: LUẬT số 17/2012/QH13 của Quốc hội : LUẬT TÀI
NGUYÊN NƯỚC
Điển hình 2: LUẬT Số 29/2004/QH11 của Quốc hội: BẢO VỆ VÀ
PHÁT TRIỂN RỪNG
Điển hình 3: LUẬT Số: 50/2010/QH12 của Quốc hội: LUẬT SỬ DỤNG
NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
RẠN SAN HÔ
140
-Có màu sắc và hình dạng muôn hình muôn vẻ.
-Có dấu tích của động vật.
-Hai loại: tạo rạn có tảo cộng sinh, phi tạo rạn
không có tảo cộng sinh.
-
RẠN SAN HÔ
141
- Duy trì tài nguyên ngư nghiệp
- Nơi cung cấp nguồn thức ăn và sinh sôi của
chúng.
- Thúc đẩy du lịch với sức hút mãnh liệt, đảm
bảo sự phát triển bền vững rạn san hô.
- Đảm bảo tính đa dạng sinh học ngang rừng
nhiệt đới mưa.
- Bảo vệ bờ biển yếu đuối.
- Y dược: trị mụn nước, một vài chứng ung
thu, làm xương nhân tạo.
RẠN SAN HÔ
142
- Rừng mưa nhiệt đới của đại dương
- Trường thành trên biển
- Hệ sinh thái cổ xưa nhất, muôn màu muôn
vẻ nhất.
- Qúy giá nhất trên trái đất
- Giữ sức sống ngoan cường. Đang bị tận diệt
PHÚ DƯỠNG HÓA
143
- Một lượng lớn chất dinh dưỡng như N, P.
- Các loại tảo ở tầng trung thấp trong nước
sinh trưởng bùng phát.
- Tảo lam chiếm ưu thế.
- Gây bất lợi về cảm quan, ảnh hưởng môi
trường sinh thái, PTKT, sức khỏe con người
144
PHÚ DƯỠNG HÓA
145
- Còn gọi là “Thủy hóa”, “thủy hoa”, “tảo hóa”
- Có độc tính sinh học mạnh, độc tính của tảo
lam.
- Sinh vật bị chết, tính mạng con người bị đe
dọa
- Làm tắc nghẽn cổng lấy nước, bể lọc nước.
- Làm cho nước có mùi khác lạ, không đủ nước.
PHÚ DƯỠNG HÓA
146
- Khử N, P trong xử lý nước thải.
- Dùng phân bón một cách khoa học.
- Tránh tình trạng nạo vét bùn đất hồ ao bị ô
nhiễm.
- Tránh sử dụng chất giặt tẩy có P, thay thế sản
phẩm thân thiện với môi trường.
- Tăng khí oxy, nạo vét bùn đáy
- Phục hồi sinh vật cho các dòng sông.
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
147
- Năm 1909 do nhà hóa học người Mỹ
Baekeland phát minh ra chất dẻo tổng hợp.
- Quan ngại sâu sắc do các vấn đề ô nhiễm trắng
đang xảy ra.
- Sản phẩm bì nhựa, bao bì, túi nilon đã đến
mức “khó dứt khó bỏ, yêu ghét đan xen”.
- Tiện, gọn nhẹ, hiện đại hóa, mang theo bên
người dễ dàng.
- Không tan, không bị thối nát, trọng lượng nhẹ,
thể tích lớn.
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
148
- Tắc sông ngòi, chôn vùi dưới đất ảnh hưởng
lớn đến sự sinh tồn và môi trường sống.
- “ô nhiễm màu trắng” xuất hiện vào những năm
80 của TK 20. chỉ tất cả các phế phẩm từ nhựa
- Chủ yếu là túi đựng thực phẩm, túi mua sắm,
túi đựng rác, đựng thức ăn, bát đũa sử dụng
một lần…..
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
149
- Có hại cho sức khỏe con người: thay đổi nội
tiết, làm yếu đi khả năng sinh dục và hiện
tượng nữ giới hóa ở nam.
- Làm xấu đi môi trường thổ nhưỡng, gây hại
đến sinh trưởng của vật nuôi và cây trồng. Di
chuyển của nước trong đất trồng bị ngăn cản,
giảm đi độ xốp, độ thấm của đất.
- Chất tăng độ dẻo (Phthalate este) tác động
độc hại cho thực vật, đặc biệt nguy hại cho rau,
tích lũy quá mức ảnh hưởng đến con người qua
chuỗi thức ăn.
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
150
- Gây ô nhiễm không khí và ô nhiễm thị giác:
việc đốt trực tiếp các phế phẩm nhựa.
- Trong quá trình đốt sinh ra hợp chất thơm đa
vòng, dioxin, vinyl clorua…gây ung thư
- Phá hoại cảnh quan môi trường và hình ảnh
thành phố, những phế thải vứt vô tội vạ trên
phố, trên những đường ray “tàu đi qua và rác ở
lại”, mối nguy hại không lường trước.
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
151
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
152
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
153
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
154
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
155
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
156
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
157
Ô NHIỄM MÀU TRẮNG
158
NHỰA CÓ THỂ PHÂN GIẢI
159
- Tính năng phân giải của nhựa được nâng cao
rõ rệt, dưới tác dụng của ánh sang mặt trời,
nước mưa, vi sinh vật có thể phân giải một
phần hay toàn bộ
- Chất thải từ nhựa có thể tiến hành xử lý ủ phân,
thực hiện sử dụng tuần hoàn tài nguyên.
- Chia ra làm 4 loại lớn:
NHỰA CÓ THỂ PHÂN GIẢI
160
- Nhựa quang phân giải: nhạy cảm với ánh
sang, khi bị chiếu sáng sẽ dần phân hủy.
- Nhựa phân giải thay thế: không dự đoán
được thời gian phân giải.
- Nhựa phân giải sinh vật: tiện lợi cho việc lưu
trữ vận chuyển, giữ khô ráo, không cần tránh
ánh sang, ứng dụng rộng rãi.
- Nhựa quang/sv phân giải
- Nhựa thủy phân giải: có them tính chất hút
nước, cho vào nước sẽ tự động biến mất
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Tìm tài liệu/thông tin về 01
trường hợp khai thác, sử dụng tài
nguyên thiên nhiên không hiệu
quả; phân tích, đánh giá và đề
xuất biện pháp khắc phục
161

Mais conteúdo relacionado

Mais procurados

Chủ đề biến đổi khí hậu
Chủ đề biến đổi khí hậuChủ đề biến đổi khí hậu
Chủ đề biến đổi khí hậu
Hương Vũ
 
Danh gia rui ro moi truong
Danh gia rui ro moi truongDanh gia rui ro moi truong
Danh gia rui ro moi truongnhóc Ngố
 
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhienChương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
Long Hoang Van
 
Phương pháp xử lý số liệu
Phương pháp xử lý số liệuPhương pháp xử lý số liệu
Phương pháp xử lý số liệu
nguoitinhmenyeu
 
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAYBài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
Viết Thuê Khóa Luận _ ZALO 0917.193.864 default
 
quản lý tài nguyên và môi trường nước
quản lý tài nguyên và môi trường nướcquản lý tài nguyên và môi trường nước
quản lý tài nguyên và môi trường nước
huuduyen12
 
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linhChuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Nguồn tài nguyên nước
Nguồn tài nguyên nướcNguồn tài nguyên nước
Nguồn tài nguyên nướcalicesandash
 
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi pptĐại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
Van Tuan Le
 
ô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcLeonidas Hero
 
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
Pham Huy
 
ô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcLeonidas Hero
 
Thuc tap hoa dai cuong
Thuc tap hoa dai cuongThuc tap hoa dai cuong
Thuc tap hoa dai cuong
Viet Pham
 
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp ánCâu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
Tín Nguyễn-Trương
 
liên kết VB Valence bond
liên kết VB  Valence bond liên kết VB  Valence bond
liên kết VB Valence bond
Tran Duc thanh
 
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_triet
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_trietNgan_hang_cau_hoi_on_thi_triet
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_trietrobodientu
 
Chương 4 kinh te o nhiem
Chương 4 kinh te o nhiemChương 4 kinh te o nhiem
Chương 4 kinh te o nhiem
Long Hoang Van
 
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
Thu Thu
 

Mais procurados (20)

Chủ đề biến đổi khí hậu
Chủ đề biến đổi khí hậuChủ đề biến đổi khí hậu
Chủ đề biến đổi khí hậu
 
Danh gia rui ro moi truong
Danh gia rui ro moi truongDanh gia rui ro moi truong
Danh gia rui ro moi truong
 
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhienChương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
Chương 7 kinh te tai nguyen thien nhien
 
Phương pháp xử lý số liệu
Phương pháp xử lý số liệuPhương pháp xử lý số liệu
Phương pháp xử lý số liệu
 
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAYBài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
Bài mẫu Tiểu luận bảo vệ môi trường, HAY
 
quản lý tài nguyên và môi trường nước
quản lý tài nguyên và môi trường nướcquản lý tài nguyên và môi trường nước
quản lý tài nguyên và môi trường nước
 
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linhChuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
Chuong 1 con nguoi va su phat trien cua con nguoi nguyen my linh
 
Nguồn tài nguyên nước
Nguồn tài nguyên nướcNguồn tài nguyên nước
Nguồn tài nguyên nước
 
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi pptĐại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
Đại cương về sông ngòi và sự hình thành dòng chảy sông ngòi ppt
 
ô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nước
 
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
Giao trinh moi truong va con nguoi (le thi thanh mai)
 
ô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nướcô Nhiễm môi trường nước
ô Nhiễm môi trường nước
 
Thuc tap hoa dai cuong
Thuc tap hoa dai cuongThuc tap hoa dai cuong
Thuc tap hoa dai cuong
 
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp ánCâu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
Câu hỏi tự luận Triết học - Mác Lê Nin có đáp án
 
liên kết VB Valence bond
liên kết VB  Valence bond liên kết VB  Valence bond
liên kết VB Valence bond
 
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_triet
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_trietNgan_hang_cau_hoi_on_thi_triet
Ngan_hang_cau_hoi_on_thi_triet
 
Chương 5
Chương 5Chương 5
Chương 5
 
Chương 4 kinh te o nhiem
Chương 4 kinh te o nhiemChương 4 kinh te o nhiem
Chương 4 kinh te o nhiem
 
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
De cuong ppnckhmt nhom dh10 mt (wetland và nuoc thai viet thang)
 
Bien doi khi hau
Bien doi khi hauBien doi khi hau
Bien doi khi hau
 

Semelhante a Moi truong sinh thai va tai nguyen

Chuong 2 _ Khoa hoc Moi truong - 4.pptx
Chuong 2 _ Khoa hoc  Moi truong - 4.pptxChuong 2 _ Khoa hoc  Moi truong - 4.pptx
Chuong 2 _ Khoa hoc Moi truong - 4.pptx
MyQN
 
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdfĐo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
LinhNguyenTien3
 
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu tại 123doc.vn
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu   tại 123doc.vnHoa moi truong chuong 1 mỏ dàu   tại 123doc.vn
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu tại 123doc.vnHoàng Duyên
 
Biến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậuBiến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậu
Ái Như Dương
 
Chapter1.pdf
Chapter1.pdfChapter1.pdf
Chapter1.pdf
TrngQucDanh
 
b4 SKMT và YTCC.pptx
b4 SKMT và YTCC.pptxb4 SKMT và YTCC.pptx
b4 SKMT và YTCC.pptx
Duypp
 
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trườngMối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
nataliej4
 
Bai giang hmt boi duong gv gdtx
Bai giang hmt boi duong gv gdtxBai giang hmt boi duong gv gdtx
Bai giang hmt boi duong gv gdtx
cuongpham21121983
 
Bài báo cáo
Bài báo cáoBài báo cáo
Bài báo cáo
vt21220406
 
Chuong 5 o nhiem moi truong
Chuong 5   o nhiem moi truongChuong 5   o nhiem moi truong
Chuong 5 o nhiem moi truong
Tra Nguyen
 
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdfBai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Journal051006030753
Journal051006030753Journal051006030753
Journal051006030753nhungmeo
 
o nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khio nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khi
Đại Lê Vinh
 
o nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khio nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khiĐại Lê Vinh
 
Chuong 1_MT_CN_2022.pdf
Chuong 1_MT_CN_2022.pdfChuong 1_MT_CN_2022.pdf
Chuong 1_MT_CN_2022.pdf
gcffdt56
 
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải phápô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
Phan Nghi
 

Semelhante a Moi truong sinh thai va tai nguyen (20)

Chuong 2 _ Khoa hoc Moi truong - 4.pptx
Chuong 2 _ Khoa hoc  Moi truong - 4.pptxChuong 2 _ Khoa hoc  Moi truong - 4.pptx
Chuong 2 _ Khoa hoc Moi truong - 4.pptx
 
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdfĐo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
Đo và Kiểm Tra Môi Trường(1-2).pdf
 
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu tại 123doc.vn
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu   tại 123doc.vnHoa moi truong chuong 1 mỏ dàu   tại 123doc.vn
Hoa moi truong chuong 1 mỏ dàu tại 123doc.vn
 
Biến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậuBiến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậu
 
Chapter1.pdf
Chapter1.pdfChapter1.pdf
Chapter1.pdf
 
b4 SKMT và YTCC.pptx
b4 SKMT và YTCC.pptxb4 SKMT và YTCC.pptx
b4 SKMT và YTCC.pptx
 
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trườngMối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
Mối quan hệ giữa kinh tế và môi trường
 
Bai giang hmt boi duong gv gdtx
Bai giang hmt boi duong gv gdtxBai giang hmt boi duong gv gdtx
Bai giang hmt boi duong gv gdtx
 
No2
No2No2
No2
 
Bài báo cáo
Bài báo cáoBài báo cáo
Bài báo cáo
 
Chuong 5 o nhiem moi truong
Chuong 5   o nhiem moi truongChuong 5   o nhiem moi truong
Chuong 5 o nhiem moi truong
 
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
 
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
Hoa hoc xanh ts le thi thanh huong 2016
 
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdfBai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
Bai giang Hoa hoc moi truong khong khi.pdf
 
Journal051006030753
Journal051006030753Journal051006030753
Journal051006030753
 
o nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khio nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khi
 
o nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khio nhiem moi truong khong khi
o nhiem moi truong khong khi
 
Chuong 1_MT_CN_2022.pdf
Chuong 1_MT_CN_2022.pdfChuong 1_MT_CN_2022.pdf
Chuong 1_MT_CN_2022.pdf
 
Trinh chieu
Trinh chieuTrinh chieu
Trinh chieu
 
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải phápô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
ô nhiễm môi trường, thực trạng, nguyên nhân, giải pháp
 

Mais de Nguyen Thanh Tu Collection

TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
Nguyen Thanh Tu Collection
 

Mais de Nguyen Thanh Tu Collection (20)

TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
TỔNG HỢP 135 CÂU HỎI DI TRUYỀN PHÂN TỬ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI THPT MÔN SINH ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 9 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2024-2025 - ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TIẾNG ANH LỚP 7 CẢ NĂM FRIENDS PLUS SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ...
 
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 10 - SÁCH MỚI - FORM BÀI TẬP 2025 (DÙNG CHUNG ...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ FI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH I-LEARN SMART WORLD 9 CẢ NĂM CÓ TEST THEO UNIT NĂM H...
 
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI - PHẦN...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH GLOBAL SUCCESS LỚP 3 - CẢ NĂM (CÓ FILE NGHE VÀ ĐÁP Á...
 
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
98 BÀI LUYỆN NGHE TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIẾNG ANH DẠNG TRẮC NGHIỆM 4 CÂU TRẢ ...
 
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
GIÁO ÁN DẠY THÊM (KẾ HOẠCH BÀI BUỔI 2) - TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS (2 CỘT) N...
 
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
Nghiên cứu cơ chế và động học phản ứng giữa hợp chất Aniline (C6H5NH2) với gố...
 
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
50 ĐỀ LUYỆN THI IOE LỚP 9 - NĂM HỌC 2022-2023 (CÓ LINK HÌNH, FILE AUDIO VÀ ĐÁ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CÁNH DIỀU ...
 
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
TÀI LIỆU DẠY THÊM HÓA HỌC 12 - SÁCH MỚI (BẢN HS+GV) (FORM BÀI TẬP 2025 CHUNG ...
 
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 CÓ ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN LỚP 12 SÁCH MỚI THEO FORM THI MỚI BGD 2025 - CHÂN TRỜI ...
 
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
20 ĐỀ DỰ ĐOÁN - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA BGD KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 MÔ...
 
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
BÀI TẬP DẠY THÊM HÓA HỌC LỚP 12 - CẢ NĂM - THEO FORM THI MỚI BGD 2025 (DÙNG C...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
BÀI TẬP BỔ TRỢ 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH 11 CẢ NĂM - GLOBAL SUCCESS - NĂM HỌC 2023-...
 

Último

DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdfDANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
thanhluan21
 
trắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
trắc nhiệm ký sinh.docxdddddddddddddddddtrắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
trắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
my21xn0084
 
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docxbài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
HiYnThTh
 
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docxBÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
HngL891608
 
Halloween vocabulary for kids in primary school
Halloween vocabulary for kids in primary schoolHalloween vocabulary for kids in primary school
Halloween vocabulary for kids in primary school
AnhPhm265031
 
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủYHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
duyanh05052004
 
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường ĐH Ngoại thương
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường  ĐH Ngoại thươngPLĐC-chương 1 (1).ppt của trường  ĐH Ngoại thương
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường ĐH Ngoại thương
hieutrinhvan27052005
 
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang ThiềuBiểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
khanhthy3000
 
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdfTHONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
QucHHunhnh
 
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdfTừ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
Man_Ebook
 
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
NamNguynHi23
 
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docxVăn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
metamngoc123
 
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024juneSmartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
SmartBiz
 

Último (14)

DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdfDANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
DANH SÁCH XÉT TUYỂN SỚM_NĂM 2023_học ba DPY.pdf
 
trắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
trắc nhiệm ký sinh.docxdddddddddddddddddtrắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
trắc nhiệm ký sinh.docxddddddddddddddddd
 
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docxbài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
bài dự thi chính luận 2024 đảng chọn lọc.docx
 
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docxBÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
BÁO CÁO CUỐI KỲ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG - NHÓM 7.docx
 
Halloween vocabulary for kids in primary school
Halloween vocabulary for kids in primary schoolHalloween vocabulary for kids in primary school
Halloween vocabulary for kids in primary school
 
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủYHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
YHocData.com-bộ-câu-hỏi-mô-phôi.pdf đầy đủ
 
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường ĐH Ngoại thương
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường  ĐH Ngoại thươngPLĐC-chương 1 (1).ppt của trường  ĐH Ngoại thương
PLĐC-chương 1 (1).ppt của trường ĐH Ngoại thương
 
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang ThiềuBiểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
Biểu tượng trăng và bầu trời trong tác phẩm của Nguyễn Quang Thiều
 
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
100 DẪN CHỨNG NGHỊ LUẬN XÃ HỘiI HAY.docx
 
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdfTHONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
THONG BAO nop ho so xet tuyen TS6 24-25.pdf
 
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdfTừ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
Từ ngữ về con người và chiến tranh trong Nhật ký Đặng Thùy Trâm.pdf
 
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
[NBV]-CHUYÊN ĐỀ 3. GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT).pdf
 
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docxVăn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
Văn 7. Truyện ngụ ngôn Rùa và thỏ+ Viết PT nhân vật.docx
 
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024juneSmartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
Smartbiz_He thong MES nganh may mac_2024june
 

Moi truong sinh thai va tai nguyen

  • 1. 1 Chương 2 MÔI TRƯỜNG, SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN Tổng quan về môi trường Khái niệm về sinh thái Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
  • 2. 2 2.1 TỔNG QUAN VỀ MÔI TRƯỜNG “Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể (things), điều kiện (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao quanh một đối tượng nào đó” (The Random House College Dictionary-USA). Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. (Điều 3, Luật BVMT Việt Nam, 2005). 2.1.1 Định nghĩa
  • 3. 3 2.1.2 Chức năng chủ yếu của môi trường Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên Nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra trong cuộc sống MÔI TRƯỜNG Không gian sống của con người và các loài sinh vật Nơi lưu trữ và cung cấp các nguồn thông tin
  • 4. 4 2.1.3 Thành phần môi trường  Môi trường tự nhiên: bao gồm các nhân tố thiên nhiên như vật lý, hoá học, sinh học, tồn tại ngoài ý muốn của con người, nhưng cũng ít nhiều chịu tác động của con người.  Môi trường xã hội: là tổng thể các quan hệ giữa người với người. Môi trường xã hội định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo nên sức mạnh tập thể thuận lợi cho sự phát triển, làm cho cuộc sống của con người khác với các sinh vật khác  Môi trường nhân tạo: bao gồm tất cả các nhân tố do con người tạo nên, làm thành những tiện nghi trong cuộc sống
  • 5. 5 Các quyển trên trái đất - Khí quyển (Atmosphere) - Sinh quyển (Biosphere) - Thạch quyển (Lithosphere) - Thủy quyển(Hydrosphere)
  • 6. 6 Khí quyển (Atmosphere) Tầng ngoại quyển (Exosphere): > 500 km, phân tử không khí loãng phân hủy thành các ion dẫn điện, các điện tử tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theo thời gian trong ngày. Tầng nhiệt lưu (Thermosphere): 90 – 500 km, nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92oC đến +1200oC Nhiệt độ thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất cao và ban đêm thấp Tầng trung lưu (Mesosphere): 50-90 km. Nhiệt độ giảm dần . Có thể đạt đến -100 độ C Tầng bình lưu (Stratosphere): 10-50 km. ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn Tầng đối lưu (Troposphere): 0-10km. Nhiệt độ và áp suất giảm theo chiều cao.
  • 7. 7 Thành phần không khí của khí quyển  Phần lớn khối lượng 5.105 tấn của toàn bộ khí quyển tập trung ở các tầng thấp: tầng đối lưu và tầng bình lưu.  Thành phần không khí của khí quyển thay đổi theo thời gian địa chất, cho đến nay khá ổn định bao gồm chủ yếu là nitơ, oxi và một số loại khí trơ.  Mật độ của không khí thay đổi mạnh theo chiều cao, trong khi tỷ lệ các thành phần chính của không khí không thay đổi.
  • 8. 8 Bảng: Hàm lượng trung bình của không khí Chất khí %thể tích %khối lượng Khối lượng (n.1010 tấn) N2 O2 Ar CO2 Ne He CH4 Kr N2O H2 O3 Xe 78,08 20,91 0,93 0,035 0,0018 0,0005 0,00017 0,00014 0,00005 0,00005 0,00006 0,000009 75,51 23,15 1,28 0,005 0,00012 0,000007 0,000009 0,000029 0,000008 0,0000035 0,000008 0,00000036 386.480 118.410 6.550 233 6,36 0,37 0,43 1,46 0,4 0,02 0,35 0,18
  • 9. 9 Vai trò của khí quyển  Cung cấp oxy (cần thiết cho sự sống trên trái đất),  Cung cấp CO2 (cần thiết cho quá trình quang hợp của thực vật),  Cung cấp nitơ cho vi khuẩn cố định nitơ và các nhà máy sản xuất amôniac để tạo các hợp chất chứa nitơ cần cho sự sống.  Khí quyển là phương tiện vận chuyển nước hết sức quan trọng từ các đại dương tới đất liền như một phần của chu trình tuần hoàn nước.
  • 10. 10 Vai trò của khí quyển  Khí quyển có nhiệm vụ duy trì và bảo vệ sự sống trên trái đất. Nhờ có khí quyển hấp thụ mà hầu hết các tia vũ trụ và phần lớn bức xạ điện từ của mặt trời không tới được mặt đất.
  • 11. 11 Ozone khí quyển Tầng ozôn có chức năng như một phần lá chắn của khí quyển, bảo vệ trái đất khỏi những ảnh hưởng độc hại của tia tử ngoại từ mặt trời chiếu xuống. Tại sao như vậy???  Các tia tử ngoại có bước sóng dưới 28m rất nguy hiểm đối với động và thực vật, bị lớp ozôn ở tầng bình lưu hấp phụ.  Cơ chế hấp phụ tia tử ngoại của tầng ozôn có thể trình bày theo các PTPƯ sau: (các phản ứng liên tục xảy ra) O2 + Bức xạ tia tử ngoại  O + O O + O2  O3 O3 + Bức xạ tử ngoại  O2 + O
  • 12. 12 Chất CFC  CFC (ChloroFluoroCarbon)  Cơ chế tác động của CFC: CFC + O3 O2 + ClO ClO + O3 O2 + Cl Cl + O3 ClO + O2 Tia tử ngoại
  • 13. 13
  • 14. Phổ Điện Từ Của Ánh Sáng (Electromagnetic Spectrum) 14
  • 15. 15 Thủy quyển (Hydrosphere)  Khoảng 71% với 361 triệu km2 bề mặt trái đất được bao phủ bởi mặt nước.  Thủy quyển: nước ở đại dương, biển, các sông, hồ, băng tuyết, nước dưới đất, hơi nước. Trong đó: - 97% là nước mặn, có hàm lượng muối cao, không thích hợp cho sự sống của con người; - 2% dưới dạng băng đá ở hai đầu cực; - 1% nước ngọt nhưng lượng nước ngọt cho phép con người sử dụng chỉ chiếm một phần rất nhỏ bé (<1/100.000)
  • 16. 16 Vai trò của nước  Nước là tài nguyên vật liệu quan trọng nhất của loài người và sinh vật trên trái đất. Con người mỗi ngày cần 250 lít nước cho sinh hoạt, 1.500 lít nước cho hoạt động công nghiệp và 2.000 lít cho hoạt động nông nghiệp.  Ngoài chức năng tham gia vào chu trình sống, nước còn là chất mang năng lượng (hải triều, thuỷ năng), chất mang vật liệu và tác nhân điều hoà khí hậu, thực hiện các chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên.  Có thể nói sự sống của con người và mọi sinh vật trên trái đất phụ thuộc vào nước.
  • 17. 17
  • 18. 18 Thạch quyển (Lithosphere)  Cấu trúc của trái đất TĐ bao gồm nhiều lớp khác nhau tùy thuộc vào độ sâu và đặc điểm địa chất, có các lớp sau: - Nhân (core): đường kính khoảng 7000 km và ở tâm trái đất. - Manti (mantle): bao phủ xung quanh nhân và có chiều dày khoảng 2900 km. - Vỏ trái đất: có cấu tạo thành phần phức tạp, có thành phần không đồng nhất.
  • 20. 20
  • 21. 21
  • 22. 22 Cấu trúc trái đất  Vỏ TĐ chia làm 2 kiểu: vỏ lục địa và vỏ đại dương
  • 23. 23 Cấu trúc trái đất  Vỏ lục địa có cả 3 lớp: trầm tích, granit và bazan Vỏ lục địa phân bố ở lục địa và một số đảo ven rìa đại dương  Vỏ đại dương phân bố trong phạm vi của các đáy đại dương và được cấu tạo bởi hai lớp trầm tích và bazan. Vỏ chuyển tiếp: là vỏ trái đất ở thềm lục địa, tương tự như vỏ lục địa.
  • 24. 24 Thạch quyển  Thạch quyển, còn gọi là môi trường đất, bao gồm lớp vỏ trái đất có độ dày khoảng 60-70 km trên mặt đất và 2-8 km dưới đáy biển.  Đất là một hỗn hợp phức tạp của các hợp chất vô cơ, hữu cơ, không khí, nước, và là một bộ phận quan trọng nhất của thạch quyển.  Thành phần vật lý và tính chất hóa học của thạch quyển nhìn chung là tương đối ổn định và có ảnh hưởng lớn đến sự sống trên mặt địa cầu.
  • 25. 25 Sinh quyển (biosphere) Sinh quyển là nơi có sự sống tồn tại, bao gồm các phần của thạch quyển có độ dày 2-3 km kể từ mặt đất, toàn bộ thủy quyển và khí quyển tới độ cao 10 km (đến tầng ozone).
  • 26. 26 Sinh quyển  Sinh quyển có các cộng đồng sinh vật khác nhau từ đơn giản đến phức tạp, từ dưới nước đến trên cạn, từ vùng xích đạo đến các vùng cực trừ những miền khắc nghiệt.  Sinh quyển không có giới hạn rõ rệt vì nằm cả trong các quyển vật lý và không hoàn toàn liên tục vì chỉ tồn tại và phát triển trong những điều kiện môi trường nhất định.  Ngoài vật chất, năng lượng còn có thông tin với tác dụng duy trì cấu trúc và cơ chế tồn tại, phát triển của các vật sống.  Dạng thông tin phức tạp và cao nhất là trí tuệ con người, có tác động ngày càng mạnh mẽ đến sự tồn tại và phát triển trên trái đất.
  • 27. 27 2.1.4 Các Khái Niệm Liên Quan  Ô nhiễm môi trường Theo Luật Bảo vệ Môi trường của Việt Nam: “Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật.” "Tiêu chuẩn môi trường là những chuẩn mức, giới hạn cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lý môi trường« Vd: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn. TCVN 5939:2005 - Chất lượng không khí - tiêu chuẩn về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
  • 28. 28 a. Ô nhiễm môi trường Ô nhiễm môi trường được hiểu là việc chuyển các chất thải hoặc năng lượng vào môi trường đến mức có khả năng gây hại đến sức khoẻ con người, đến sự phát triển sinh vật hoặc làm suy giảm chất lượng môi trường.
  • 29. 29 Ô nhiễm môi trường  Tác nhân ô nhiễm bao gồm: các chất thải ở dạng khí (khí thải), lỏng (nước thải), rắn (chất thải rắn) chứa hoá chất hoặc tác nhân vật lý, sinh học và các dạng năng lượng như nhiệt độ, bức xạ.
  • 30. 30 Ô nhiễm môi trường  Phân loại ô nhiễm: - Theo các thành phần môi trường bị ô nhiễm: ô nhiễm đất, ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí. - Theo tính chất của chất ô nhiễm: ô nhiễm lý học, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm sinh học. - Theo yếu tố gây ô nhiễm: ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm nhiệt, ô nhiễm đồng, chì, coban, chất hữa cơ…
  • 31. 31 Ô nhiễm môi trường  Các chất và tác nhân gây ô nhiễm không khí gồm:  Các loại oxit như: nitơ oxit (NO, NO2), nitơ đioxit (NO2), SO2, CO, H2S và các loại khí halogen (clo, brom, iôt).  Các hợp chất flo.  Các chất tổng hợp (ête, benzen).  Các chất lơ lửng (bụi rắn, bụi lỏng, bụi vi sinh vật), nitrat, sunfat, các phân tử cacbon, sol khí, muội, khói, sương mù, phấn hoa.  Các loại bụi nặng, bụi đất, đá, bụi kim loại như đồng, chì, sắt, kẽm, niken, thiếc, cađimi...
  • 32. 32 b. Sự cố môi trường  Theo Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam: "Sự cố môi trường là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng".
  • 33. 33 Sự cố môi trường có thể xảy ra do:  Bão, lũ lụt, hạn hán, nứt đất, động đất, trượt đất, sụt lở đất, núi lửa phun, mưa axit, mưa đá, biến động khí hậu và thiên tai khác;  Hoả hoạn, cháy rừng, sự cố kỹ thuật gây nguy hại về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình kinh tế, khoa học, kỹ thuật, văn hoá, xã hội, an ninh, quốc phòng;  Sự cố trong tìm kiếm, thăm đò, khai thác và vận chuyển khoáng sản, dầu khí, sập hầm lò, phụt dầu, tràn dầu, vỡ đường ống dẫn dầu, dẫn khí, đắm tàu, sự cố tại cơ sở lọc hoá dầu và các cơ sở công nghiệp khác;  Sự cố trong lò phản ứng hạt nhân, nhà máy điện nguyên tử, nhà máy sản xuất, tái chế nhiên liệu hạt nhân, kho chứa chất phóng xạ.
  • 34. 34 c. Suy thoái môi trường  Định nghĩa: "Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật. " Trong đó, thành phần môi trường được hiểu là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
  • 35. 35 d. Khủng hoảng môi trường  Định nghĩa: "Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về chất lượng môi trường sống trên quy mô toàn cầu, đe dọa cuộc sống của loài người trên trái đất".
  • 36. 36 Khủng hoảng môi trường Biểu hiện của khủng hoảng môi trường:  Ô nhiễm không khí (bụi, SO2, CO2 v.v...) vượt tiêu chuẩn cho phép tại các đô thị, khu công nghiệp.  Hiệu ứng nhà kính đang gia tăng làm biến đổi khí hậu toàn cầu.  Tầng ozon bị phá huỷ.  Sa mạc hoá đất đai do nhiều nguyên nhân như bạc màu, mặn hoá, phèn hoá, khô hạn.
  • 37. 37 Khủng hoảng môi trường Biểu hiện của khủng hoảng môi trường:  Nguồn nước bị ô nhiễm.  Ô nhiễm biển xảy ra với mức độ ngày càng tăng.  Rừng đang suy giảm về số lượng và suy thoái về chất lượng.  Số chủng loài động thực vật bị tiêu diệt đang gia tăng.  Rác thải, chất thải đang gia tăng về số lượng và mức độ độc hại.
  • 38. 38 e. Tai biến môi trường "Tai biến môi trường là quá trình gây mất ổn định trong hệ thống môi trường".  Giai đoạn nguy cơ (hay hiểm hoạ): Các yếu tố gây hại tồn tại trong hệ thống, nhưng chưa phát triển gây mất ổn định.  Giai đoạn phát triển: Các yếu tố tai biến tập trung lại, gia tăng, tạo trạng thái mất ổn định nhưng chưa vượt qua ngưỡng an toàn của hệ thống môi trường.  Giai đoạn sự cố môi trường: Quá trình vượt qua ngưỡng an toàn, gây thiệt hại cho con người về sức khoẻ, tính mạng, tài sản,... Những sự cố gây thiệt hại lớn được gọi là tai hoạ, lớn hơn nữa được gọi là thảm hoạ môi trường.
  • 39. 39 f. Khả năng chịu đựng của môi trường Khả năng chịu đựng của môi trường hay sức chịu tải của môi trường là giới hạn cho phép mà môi trường có thể tiếp nhận và hấp thụ các chất gây ô nhiễm.
  • 40. 40 g. Sức chứa của môi trường  Sức chứa của môi trường gồm sức chứa sinh học và sức chứa văn hóa: - Sức chứa sinh học là khả năng mà hành tinh có thể chứa đựng số người nếu các nguồn tài nguyên đều được dành cho cuộc sống của con người; - Sức chứa văn hóa là số người mà hành tinh có thể chứa đựng theo các tiêu chuẩn của cuộc sống. Sức chứa văn hóa sẽ thay đổi theo từng vùng phụ thuộc vào tiêu chuẩn cuộc sống.
  • 41. 41 h. Đạo đức môi trường - Đạo đức môi trường là những chuẩn mực tự nhiên, bình thường ngấm sâu trong hành vi và trong phong cách sinh hoạt, ứng xử của mỗi người và mỗi cộng đồng - Con người bảo vệ môi trường, tôn trọng giới tự nhiên và cẩn trọng trước hệ sinh thái một cách tự nhiên, không cần ai ra lệnh, không vì mục đích vụ lợi nào khác. - Đạo đức môi trường biểu hiện thiết thực trong hành vi của mỗi người, mỗi cộng đồng. Trình độ cao của đạo đức môi trường biểu hiện ở ý thức và kỹ năng xử lý những vấn đề môi trường. - Độc lập nhất định với học vấn. - Kết hợp với các giải pháp kinh tế-xã hội, luật pháp
  • 42. 42 Đạo đức môi trường  Các nguyên tắc đạo đức môi trường 1. Sử dụng kiến thức và kỹ năng để nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường. 2. Xem sức khỏe, sự an toàn và môi trường sạch là quan trọng nhất. 3. Thực hiện các hoạt động khi có ý kiến của giới chuyên môn. 4. Thành thật và minh bạch. 5. Đưa ra các báo cáo một cách khách quan và trung thực.
  • 43. XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH  1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm phát tán hóa chất, hơi dung môi hữu cơ trong khu sản xuất hoặc khu dân cư gây mùi đặc trưng của hóa chất, hơi dung môi hữu cơ đó.  2. Hành vi thải khí, bụi vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải dưới 1,5 lần bị xử phạt như sau:  a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường hợp lưu lượng khí thải nhỏ hơn 500 m3/giờ;  b) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường hợp lưu lượng khí thải từ 500 m3/giờ đến dưới 5.000 m3/giờ;  c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp lưu lượng khí thải từ 5.000 m3/giờ đến dưới 10.000 m3/giờ; 43
  • 44. XỬ PHẠT HÌNH SỰ 1.Người nào thải vào không khí các loại khói, bụi, chất độc hoặc các yếu tố độc hại khác, phát bức xạ, phóng xạ quá tiêu chuẩn cho phép, đã bị xử phạt hành chính mà cố tình không thực hiện các biện pháp khắc phục theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tiền từ mười triệu đồng đến một trăm triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến ba năm. 2.Phạm tội gây hậu quả nghiêm trọng thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm. 3.Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng thì bị phạt tù từ năm năm đến mười năm. 44
  • 45. Phát triển bền vững là "sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai" - 1987 - Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới - WCED (nay là Ủy ban Brundtland) 45 k. Phát triển bền vững
  • 46. Thước đo về PTBV 46
  • 47. Thước đo bền vững về Kinh tế Thước đo bền vững về Môi trường Thước đo bền vững về Xã hội 47 Thước đo về PTBVThước đo về PTBV
  • 48. Thước đo bền vững về Kinh tế:  Yếu tố kinh tế đóng một vai trò không thể thiếu trong PTBV. 48 Thước đo về PTBV  Đòi hỏi sự phát triển của hệ thống kinh tế trong đó cơ hội tiếp xúc và quyền sử dụng với những nguồn tài nguyên thiên nhiên cho các hoạt động kinh tế được chia sẻ bình đẳng
  • 49. Thước đo bền vững về Kinh tế (tt):  Tạo ra nhiều thị trường mới để phát triển  Giảm chi phí bằng cách nâng cao hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng và nguyên liệu đầu vào – Tạo ra giá trị thặng dư cho sản phẩm – – Thước đo này được tính trên giá trị GDP 49 Thước đo về PTBV
  • 50. 50 Thước đo về PTBV Thước đo bền vững về Kinh tế (tt): • Phải tính đến sự hạn chế tối đa nhu cầu tiêu thụ tài nguyên và tăng cường khả năng tái sinh chất thải. • Cần quan tâm tới sự thay đổi các giá trị GDP ở các tầng lớp dân cư khác nhau nhằm hạn chế sự chênh lệch thu nhập
  • 51. 51 Thước đo bền vững về Môi trường: Khía cạnh môi trường trong PTBV đòi hỏi duy trì sự cân bằng giữa bảo vệ môi trường tự nhiên với sự khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên, nhằm mục đích duy trì mức độ khai thác ở một giới hạn nhất định cho phép môi trường tiếp tục hỗ trợ điều kiện sống cho con người và các sinh vật sống trên trái đất Thước đo về PTBV
  • 52. 52  Thước đo bền vững về Môi trường (tt) – Giảm lượng chất thải vào môi trường. – Sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường – Ứng dụng các công nghệ thân thiện với môi trường – Khai thác các nguồn năng lượng sạch, có khả năng tái tạo. Thước đo về PTBV
  • 53. 53 VD: Sự quan tâm đến các khía cạnh môi trường trong một dự án phát triển kinh tế Thước đo về PTBV
  • 54. 54  Thước đo bền vững về Xã hội: Chú trọng vào sự phát triển sự công bằng, mọi người cơ hội phát triển tiềm năng bản thân và có điều kiện sống chấp nhận được.  Sức khỏe cộng đồng được cải thiện  Chất lượng cuộc sống được nâng cao  Chú trọng tới các lợi ích của người khuyết tật Thước đo về PTBV
  • 55. 55 HIỆN TƯỢNG NÓNG LÊN TOÀN CẦU VÀ HỆ QUẢ TÁC ĐỘNG LÊN CON NGƯỜI, MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN CÂU HỎI KIỂM TRA
  • 56. 56 Tổng quan về môi trường Khái niệm về sinh thái Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
  • 57. 57 2.2 KHÁI NIỆM VỀ SINH THÁI  Quần thể (population) là một nhóm cá thể của một loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có nhiều đặc điểm đặc trưng cho cả nhóm, chứ không phải cho từng cá thể của nhóm (E.P. Odum, 1971). Các cá thể có thể giao phối, sinh sản để tạo ra những thế hệ mới. Hoặc quần thể là một nhóm cá thể của cùng một loài sống trong cùng một khu vực (Alexi Sharov, 1996).  Quần xã (community) bao gồm cả quần thể sinh vật của nhiều loài khác nhau, loài có vai trò quyết định sự tiến hóa của quần xã là loài ưu thế sinh thái. 2.2.1 Khái niệm
  • 58. 58 Hệ sinh thái  Tập hợp các sinh vật, cùng với các mối quan hệ khác nhau giữa các sinh vật đó và các mối tác động tương hỗ giữa chúng với môi trường, với các yếu tố vô sinh, tạo thành một hệ thống sinh thái-ecosystem, gọi tắt là hệ sinh thái.  Hệ sinh thái là hệ chức năng gồm có quần xã, các cơ thể sống và môi trường của nó dưới tác động của năng lượng mặt trời. Quần xã sinh vật Môi trường xung quanh Năng lượng mặt trời Hệ sinh thái Quần xã sinh vật Môi trường xung quanh Năng lượng mặt trời Hệ sinh thái
  • 59. 59 2.2.2 Thành phần của hệ sinh thái Hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các thành phần chủ yếu sau:  Các yếu tố vật lý: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, dòng chảy …(YTMT).  Các yếu tố vô cơ: gồm những nguyên tố và hợp chất hóa học cần thiết cho tổng hợp chất sống.  Các chất hữu cơ: các chất mùn, acid amin, protein, lipid, glucid…
  • 60. Các Yếu Tố Sinh Thái 60
  • 61. 61 Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau. Mỗi loài được coi là một mắt xích trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước nhưng cũng bị sinh vật mắt xích phía sau tiêu thụ. Các chuỗi thức ăn dày đặc tạo nên các mạng lưới thức ăn.
  • 62. 62 Một số chuỗi thức ăn  Chuỗi thức ăn trên cạn (a terrestrial food chain)
  • 63. 63 Một số chuỗi thức ăn Chuỗi thức ăn dưới nước (a marine food chain)
  • 64. 64  Sinh vật sản xuất (hay tự dưỡng) - Chủ yếu là thực vật xanh, rong tảo; - Có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng nhờ quá trình quang hợp; - Năng lượng này tập trung vào các hợp chất hữu cơ- glucid, protid, lipid, tổng hợp từ các chất khoáng (các chất vô cơ có trong môi trường). Thành phần cơ bản
  • 65. 65 Thành phần cơ bản  Sinh vật tiêu thụ (cấp 1, 2, 3) Chủ yếu là động vật. Tiêu thụ các hợp chất hữu cơ phức tạp có sẵn trong môi trường sống. - Sinh vật tiêu thụ bậc 1: tiêu thụ trực tiếp các sinh vật sản xuất. Chủ yếu là động vật ăn thực vật (cỏ, cây, hoa, trái …). Các động vật, thực vật sống ký sinh trên cây xanh cũng thuộc loại này. - Sinh vật tiêu thụ bậc 2: ăn các sinh vật tiêu thụ bậc 1. Gồm các động vật ăn thịt, ăn các động vật ăn thực vật. - Sinh vật tiêu thụ bậc 3: thức ăn chủ yếu là các sinh vật tiêu thụ bậc 2. Đó là động vật ăn thịt, ăn các động vật ăn thịt khác.
  • 66. 66 Thành phần cơ bản  Sinh vật phân hủy Sinh vật phân hủy là những loại vi sinh vật hoặc động vật nhỏ bé hoặc các sinh vật hoại sinh có khả năng phân hủy các chất hữu cơ thành vô cơ. Ngoài ra còn có những nhóm sinh vật chuyển hóa chất vô cơ từ dạng này sang dạng khác (như nhóm vi khuẩn nitrat hóa chuyển NH4 + thành NO3 -). Nhờ quá trình phân hủy, sự khoáng hóa dần dần mà các chất hữu cơ được thực hiện và chuyển hóa chúng thành chất vô cơ.
  • 67. 67 Lưới thức ăn  Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới thức ăn  Ví dụ
  • 68. 68 Lưới thức ăn (food web)
  • 69. THẢO LUẬN CHO BIẾT CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ SINH THÁI 69
  • 70. THẢO LUẬN Cấu trúc của HST gồm 4 thành phần: - MÔI TRƯỜNG: chất vô cơ, hữu cơ, các yếu tố vật lý như nhiệt độ, ánh sáng…. - SINH VẬT SẢN XUẤT - SINH VẬT TIÊU THỤ - SINH VẬT PHÂN HỦY - Phân biệt: HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN (AO, HỒ, RỪNG... - HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO (BỂ NUÔI CÁ, HỒ NHÂN TẠO....) 70
  • 71. 71 Dòng năng lượng (Energy Flow) Sinh vật tự dưỡng (Sinh vật sản xuất) Hô hấp Nhiệt năng Sinh vật dị dưỡng (Sinh vật tiêu thụ) Hô hấp Nhiệt, cơ năng Net primary productivity Sinh vật tự dưỡng (Sinh vật sản xuất) Hô hấp Nhiệt năng Sinh vật dị dưỡng (Sinh vật tiêu thụ) Hô hấp Nhiệt, cơ năng Năng suất sơ cấp Dòng năng lượng qua hệ sinh thái
  • 73. 73 Năng suất sơ cấp (Gam chất khô/m2/ngày)  Năng suất sơ cấp: là nguồn năng lượng mà sinh vật sản xuất (ví dụ như cây xanh) giữ lại được.  Chỉ một phần nguồn năng lượng sơ cấp này chuyển cho sinh vật tiêu thụ.  Năng suất sơ cấp trong hệ sinh thái phụ thuộc vào ánh sáng mặt trời, chất dinh dưỡng và nước.
  • 74. 74 Năng suất sơ cấp Các hệ sinh thái có 2 loại năng suất: Năng suất sơ cấp: đó là năng suất của sinh vật sản xuất (thực vật, rong, tảo) Năng suất thứ cấp: đó là năng suất của sinh vật tiêu thụ Năng suất được tính là: Gam chất khô/m²/ngày.
  • 76. 76 Tháp sinh thái Mỗi hệ sinh thái có một cấu trúc dinh dưỡng khác nhau, đặc trưng cho nó, trong đó bao gồm các cấp dinh dưỡng nối tiếp nhau Các loại tháp sinh thái: -Tháp số lượng -Tháp sinh khối -Tháp năng lượngMức dd 1 Mức dd 2 Mức dd 3 Mức dd 4 SV tiêu thụ cuối cùng SV tiêu thụ bậc 2 SV tiêu thụ sơ cấp SV sản xuất
  • 78. 78  Tháp số lượng: biểu thị đơn vị sử dụng để xây dựng tháp là số lượng cá thể của mỗi cấp dinh dưỡng.  Ví dụ: Hệ sinh thái đồng cỏ với số lượng cá thể/0,1 ha. C3 : SVTT3 : 1 C2 : SVTT2 : 90.000 C1 : SVTT1 : 200.000 SVSXP : 1.500.000
  • 79. 79  Tháp sinh khối: biểu thị đơn vị được tính là trọng lượng của các cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích.  Ví dụ: Tháp sinh khối của đất bỏ hoang ở Jorji (g/m2). C2 : SVTT2 : 0,01 C1 : SVTT1 : 1 P : 500
  • 80. 80 Tháp năng lượng(mg chất khô/m2/ngày)  Tháp năng lượng: biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng đơn vị năng lượng.  Ví dụ: Tháp năng lượng trong hệ thống Silver, Springs. C3 : SVTT3 : 21 C2 : SVTT2 : 383 C1 : SVTT1 : 3368 SVSXP : 20.810 SVPH: 5060
  • 82. 82 THẢO LUẬN TẠI SAO CÓ SỰ GIÁNG CẤP NĂNG LƯỢNG KHI DÒNG NĂNG LƯỢNG CHUYỂN TỪ BẬC DINH DƯỠNG THẤP LÊN CAO HƠN?
  • 83. 83 THẢO LUẬN + Do hệ số sử dụng có lợi của thức ăn trong cơ thể bao giờ cũng nhỏ hơn 100%. Do vậy sinh khối của sinh vật sản xuất bao giờ cũng lớn hơn sinh khối của SVTT1, sinh khối của SVTT1 lại lớn hơn sinh khối của SVTT2. + Do vậy, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng kế tiếp bị giảm xuống do các hoạt động hô hấp, bài tiết.
  • 84. 84 THẢO LUẬN DỰA VÀO NỘI DUNG QUI LUẬT HÌNH THÁP SINH THÁI, CON NGƯỜI ĐÃ VẬN DỤNG VÀO THỰC TIỄN THEO HƯỚNG CÓ LỢI NHƯ THẾ NÀO?
  • 85. 85 THẢO LUẬN Trong một hệ sinh thái nhân tạo, con người có biện pháp để giảm thiểu năng lượng mất đi do hô hấp và bài tiết để làm tăng hiệu suất khai thác. Ví dụ: Vườn - ao - chuồng (VAC). + Các sinh vật ở cuối chuỗi có sinh khối bé bao gồm các động vật qúi hiếm như Gấu, Hổ, Sư tử... Do vậy cần phải có luật bảo vệ các sinh vật này để cân bằng hệ sinh thái.
  • 86. 86 2.2.2 Các chu trình sinh – địa – hóa  Khái niệm Là một chu trình vận động các chất vô cơ trong hệ sinh thái theo đường từ ngoại cảnh chuyển vào trong cơ thể sinh vật, rồi được chuyển lại vào môi trường. Chu trình vận động các chất vô cơ ở đây khác hẳn sự chuyển hóa năng lượng qua các bậc dinh dưỡng ở chỗ nó được bảo toàn chứ không bị mất đi một phần nào dưới dạng năng lượng và không sử dụng lại. Nguồn vật chất ↔ Môi trường ↔ Cơ thể sống
  • 87. 87 Phân loại  Chu trình hoàn hảo (chu trình C, N): dạng khí chiếm ưu thế trong chu trình và khí quyển là nơi dự trữ chính của những nguyên tố đó, mặt khác từ cơ thể sinh vật chúng trở lại ngoại cảnh tương đối nhanh.  Chu trình không hoàn hảo (chu trình P, S): những chất này trong quá trình vận chuyển một phần bị đọng lại thể hiện qua chu kỳ lắng đọng trong hệ sinh thái khác nhau của sinh quyển.
  • 88. 88 Chu trình nước Chu trình tuần hoàn nước
  • 91. THẢO LUẬN TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN CHU TRÌNH TUẦN HOÀN NƯỚC? 91
  • 92. THẢO LUẬN Tổng lượng nước trên trái đất là không đổi, nhưng con người có thể làm thay đổi chu trình tuần hoàn nước.  Dân số tăng nhanh, kinh tế tăng, tăng nhu cầu của con người đối với MTTN.  Nhu cầu về nước sinh hoạt, nước sản xuất CN, NN làm giá nước tăng.  Nguồn nước sạch khan hiếm.  Đô thị hóa, hệ thống cống rãnh cũ kỹ tăng sự ngập lụt, ảnh hưởng đến quá trình thoát nước, bay hơi....trong tự nhiên.  Sự làm đầy tầng nước ngầm với tốc độ ngày càng chậm. 92
  • 93. Chu Trình Tuần Hoàn Nước 93
  • 94. 94
  • 95. 95
  • 96. 96
  • 97. 97
  • 98. 98 Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)  Chu trình C thực hiện chủ yếu giữa khí CO2 và vi sinh vật.  C hiện diện trong thiên nhiên dưới 2 dạng khóang chủ yếu: • Ở trạng thái carbonate là đá vôi, tạo nên các quặng khổng lồ ở một số nơi của thạch quyển. • Dạng thứ hai ở thể khí, CO2 là dạng di động cuả carbon vô cơ.  Sự trao đổi CO2 giữa khí quyển, thủy quyển và thạch quyển được biểu diễn bằng các phản ứng sau:
  • 99. 99 Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)  Sinh quyển: Các phân tử hữu cơ trong cơ thể SV  Khí quyển: Khí CO2, CH4, CFC  Địa quyển: Các chất hữu cơ trong đất, nhiên liệu hóa thạch và quặng đá vôi, dolomit  Thủy quyển: trong đại dương do CO2 hòa tan và dạng CaCO3 trong vỏ của các loài sinh vật biển Nơi tồn tại Khối lượng (tỷ tấn) Khí quyển 578 (năm 1700) - 766 (năm 1999) Chất hữu cơ trong đất 1500 - 1600 Đại dương 38,000 - 40,000 Trầm tích biển và đá trầm tích 66,000,000 - 100,000,000 Thực vật trên cạn 540 - 610 Nhiên liệu hóa thạch 4000
  • 100. 100 Chu trình tuần hoàn Cacbon (C)
  • 101. 101 Con người và vòng tuần hoàn C  10% các nguồn cacbon chuyển hóa là có nguồn gốc do các hoạt động của con người.  Nguồn gốc chính là quá trình khai thác và biến đổi các nhiên liệu chứa cacbon đã sử dụng làm năng lượng và nguyên liệu.  Hàng năm, con người thải vào khí quyển 2500 triệu tấn CO2/năm, chiếm 0,3% tổng lượng CO2 trong khí quyển.
  • 102. 102 Hoạt động của con người đã gây ảnh hưởng đến chu trình cacbon???  Khai thác và sử dụng nhiên liệu hóa thạch (nguồn C được xem là “cố định” và tách ra khỏi chu trình carbon tự nhiên)  Phá rừng  Chuyển đổi các hệ sinh thái tự nhiên sang hệ sinh thái nông nghiệp  Chất thải sinh hoạt của con người, nước thải sinh hoạt, công nghiệp.  CO2 và một số chất ô nhiễm khác gây mưa acid (pH<=4,0), làm cá chết, thay đổi pH, ảnh hưởng đến cây trồng.
  • 103. 103 Chu trình tuần hoàn Oxy (O2)  Oxy được thải vào không khí từ các sinh vật tự dưỡng bằng quá trình quang hợp.  Sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng đều hấp thu oxy thông qua quá trình hô hấp
  • 105. 105 Các quá trình chính trong chu trình tuần hoàn nitơ  Cố định nitơ: Nitơ được các vi khuẩn cố định nitơ, thường sống trên nốt sần rễ cây họ đậu, chuyển nitơ ở dạng khí sang dạng NO3 -. Cố định nitơ (Planosarcina urea, Micrococcus urea, Bacillus amylovorum, Proteus vulgaris): CO(NH2)2 + 2 H2O  (NH4)2CO3 (NH4)2CO3  2NH3 + CO2 + H2O  Ammon hóa: các vi khuẩn phân hủy sẽ phân hủy các acid amin từ xác chết động vật và thực vật để giải phóng NH4OH. Quá trình ammon hoá (vi khuẩn và nấm) R-NH2 + 2H2O OH- + R-OH + NH4 +
  • 106. 106 Các quá trình chính trong chu trình tuần hoàn nitơ  Nitrat hóa: các vi khuẩn hóa tổng hợp sẽ oxy hóa NH4OH để tạo thành nitrat và nitrit, năng lượng được giải phóng sẽ giúp phản ứng giữa oxy và nitơ trong không khí để tạo thành nitrat. Quá trình Nitrat hoá (Nitrosomonas, Nitrobacter) 2NH4 + + 3O2  2NO2 - + 4H+ 2NO2 - + O2  2NO3 -  Khử nitrat hóa: các vi khuẩn kỵ khí phá vỡ các nitrat, giải phóng nitơ trở lại vào khí quyển. Quá trình khử Nitrate: 5CH2O + 4H+ + 4NO3 -  2N2 + 5CO2 + 7H2O
  • 107. 107 Con người và chu trình tuần hoàn nitơ  Sử dụng phân bón đạm  Lượng nitơ tăng trong hệ thống nước ngầm, chảy ra sông, suối, hồ, và cửa sông  hiện tượng phú dưỡng hóa.  Cháy rừng và đốt cháy nhiên liệu  Làm tăng sự lắng đọng nitơ không khí.  Chăn nuôi gia súc  thải vào môi trường ammoniac (NH3) qua chất thải của chúng  thấm dần vào đất, nước ngầm và lan truyền sang các khu vực khác do nước chảy tràn.  Chất thải và nước thải từ các quá trình sản xuất.
  • 108. 108 Chu trình tuần hoàn photpho Ptrong đất Đất có P từ phân bón Chảy tràn Đại dương Plắng tụ Sử dụng phytoplankton zooplankton cáchimphân
  • 109. 109 Chu trình tuần hoàn photpho
  • 110. 110 Con người và chu trình tuần hoàn photpho  Sản xuất và sử dụng phân bón. Cây trồng không thể tiêu thụ hoàn toàn lượng phân bón  rửa trôi vào các sông hồ  gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa  Khai thác nguồn phosphate từ quặng apatite, sản xuất super phosphate.
  • 111. 111 Chu trình tuần hoàn lưu huỳnh
  • 112. 112 Nguồn lưu huỳnh trong môi trường  Nước biển là nguồn chứa lưu huỳnh lớn nhất.  Các nguồn khác : • Các khoáng chứa lưu huỳnh (pyrite, FeS2, và CuFeS2), • Nhiên liệu hóa thạch • Các hợp chất hữu cơ chứa S (acid amin (cystin, cystein và methionin), coenzyme (thiamin, biotin và CoA), ferredoxin và các enzym (nhóm –SH).  Các nguồn S trong nước thải.
  • 113. 113 Tổng quan về môi trường Khái niệm về sinh thái Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên
  • 114. 114 2.3 KHÁI NIỆM VỀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN  Tài nguyên thiên nhiên là những giá trị hữu ích của môi trường tự nhiên có thể thỏa mãn các nhu cầu khác nhau của con người bằng sự tham gia trực tiếp của chúng vào các quá trình kinh tế và đời sống nhân loại. (Định nghĩa LHQ 1972)  Sự khác biệt giữa tài nguyên và môi trường là có mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế hay không
  • 115. 2.3.1 Phân loại 115 Các kiểu chính của tài nguyên thiên nhiên. Năng lượng mặt trời trực tiếp Gió thủy triều, dòng chảy Nhiên liệu dưới đất Khoáng sản kim loại; sắt, đồng, nhôm... Khoángsản không kim loại: cát, phosphat, đất sét.... Không khí tronglành Nước ngọt Đất phì nhiêu Sinh vật TN thiên nhiên Tài nguyên vĩnh viễn TN không Tái tạo TN có thể Tái tạo
  • 116. 116 2.3.2 Vai trò của tài nguyên và môi trường cho quá trình phát triển  Mối quan hệ giữa con người, tài nguyên và môi trường: Con người Tài nguyên thiên nhiên Sinh thái và môi trường Công cụ và PT sản xuất Nhu cầu tiêu dùng và phát triển
  • 117. 117  TNTN là một nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế.  TNTN là yếu tố để thúc đẩy sản xuất phát triển  TNTN là yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát triển Vai trò của TNTN cho phát triển kinh tế-xã hội
  • 118. 118 Tài nguyên khoáng sản  Luật Khoáng sản 20.3.1996 định nghĩa: Khoáng sản là tài nguyên trong lòng đất, trên mặt đất dưới dạng những tích tụ tự nhiên khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, thể lỏng, thể khí, hiện tại hoặc sau này có thể được khai thác. Khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ mà sau này có thể được khai thác lại, cũng là khoáng sản.  Phân loại:  Phân loại theo trạng thái: KS rắn, KS lỏng, KS khí  Phân loại theo tính chất sử dụng khoáng sản: Khoáng sản không kim loại: thạch anh, mica, graphit... Khoáng sản kim loại: hợp kim (Ti, Ni, Co...), kim loại đen (Fe, Mn, Cr...), kim loại màu (Cu, Pb, Zn,...) Khoáng sản nhiên liệu: dầu mỏ, khí đốt và than đá
  • 119. 119 Tài nguyên khoáng sản  Có tính chất khan hiếm vì trải qua hàng triệu, hàng chục triệu năm.  Phục vụ cho phát triển KT-XH.  Chỉ số khan hiếm theo thước đo vật lý  Chỉ số khan hiếm theo thước đo kinh tế: chi phí khai thác, chi phí người sử dụng
  • 120. 120 Tài nguyên khí hậu  Tài nguyên khí hậu: - Bức xạ mặt trời - Lượng mây - Áp suất khí quyển - Tốc độ gió và hướng gió - Nhiệt độ không khí - Lượng nước rơi - Bốc hơi và độ ẩm không khí - Hiện tượng thời tiết
  • 122. 122 Tài nguyên khí hậu  Các yếu tố khí hậu có vai trò to lớn trong đời sống và sự phát triển của sinh vật và con người. Tác động của khí hậu đến con người thông qua nhịp điệu của chu trình sống: nhịp điệu ngày đêm, nhịp điệu mùa trong năm, nhịp điệu tháng và tuần trăng. Cường độ và đặc điểm của bức xạ mặt trời có tác động mạnh mẽ tới sự phát triển của sinh vật và tăng trưởng sinh khối.  Khí hậu thời tiết thích hợp tạo ra các khu vực du lịch, nuôi trồng một số sản phẩm động thực vật có giá trị kinh tế cao (hoa, cây thuốc, các nguồn gen quý hiếm khác.)
  • 123. 123 Tài nguyên rừng Rừng là một loại tài nguyên thiên nhiên có khả năng tái tạo, là bộ phận quan trọng của môi trường sinh thái, có giá trị to lớn bao gồm rừng tự nhiên và rừng trồng trên đất lâm nghiệp, gồm có thực vật rừng, động vật rừng và những yếu tố tự nhiên có liên quan đến rừng (gọi chung là quần xã sinh vật).
  • 124. 124 Phân loại rừng Theo chức năng sử dụng  Rừng đặc dụng: Là loại rừng được thành lập với mục đích chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh phục vụ nghỉ ngơi du lịch kết hợp với phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái.  Rừng phòng hộ: Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường.  Rừng sản xuất: Là rừng được dùng chủ yếu trong sản xuất gỗ, lâm sản, đặc sản.
  • 125. 125 Tầm quan trọng của rừng  Rừng giữ đất, hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt độ, độ ẩm và giữ nước, cản bớt nước chảy bề mặt.  Rừng là nơi cư trú cho khoảng 70% các loài động vật và thực vật, bảo vệ và làm giàu cho đất, điều chỉnh tự nhiên chu trình thủy học, ảnh hưởng đến khí hậu địa phương và khu vực nhờ sự bay hơi, chi phối các dòng chảy mặt và ngầm.  Rừng bổ sung khí cho không khí (nhờ cây xanh có khả năng hấp thu khí CO2 để thực hiện quang hợp…) và ổn định khí hậu toàn cầu bằng cách đồng hóa cacbon và thải khí oxy, lọc sự ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước, chống lũ lụt, xói mòn.  Rừng còn là nơi cung cấp gỗ, dược phẩm, lương thực và tạo việc làm cho con người.
  • 126. 126 Tầm quan trọng của rừng -Năm 1854, Tổng thống thứ 14 của nước Mĩ là Phreng-klin muốn người da đỏ nhượng bớt đất cho người da trắng. Tù trưởng (Seattle) của bộ lạc da đỏ (Duwamish) và (Supuamish) đã trả lời với người đại diện của Tổng thống Hoa Kì bằng một bức thư - Là văn kiện hay nhất xưa nay nói về mối quan hệ thiêng liêng của các tộc người thiểu số đối với đất đai quê hương ngàn đời của họ và quan niệm thâm thúy của họ về môi trường sống của con người cũng như tham vọng thôn tính của một đế quốc.
  • 127. 127 Tầm quan trọng của rừng -Đất là nguồn sống, là sự chở che, bảo vệ con người. Sự gắn bó này giúp cho con người có thái độ cư xử đúng đắn với đất đai. - Chỉ ra tầm quan trọng của đất, nước, không khí, và muôn thú đối với con người. - Đặc biệt là thủ lĩnh da đỏ đã nêu lên trách nhiệm của con người phải bảo vệ, giữ gìn môi trường sống, bảo vệ thiên nhiên.
  • 128. 128 CÂU HỎI THẢO LUẬN NGUYÊN NHÂN CHÍNH CỦA VIỆC PHÁ RỪNG LÀ GÌ?
  • 129. 129 CÂU HỎI THẢO LUẬN - Phá rừng nhiệt đới chủ yếu để lấy củi, tăng diện tích đất đất trồng trọt. - Các động cơ phá rừng vẫn còn rất mạnh: • Tăng lợi nhuận và tiêu thụ • Sự gia tăng dân số và nhu cầu về miền đất mới • Chính sách kinh tế không hợp lý • Tham nhũng và mua bán bất hợp pháp • Nạn đói nghèo và tình trạng không ruộng đất.
  • 131. 131 Đa dạng sinh học  Đa dạng sinh học là khái niệm dùng để chỉ tất cả các giống loài và mối liên hệ giữa chúng với môi trường tự nhiên, là tập hợp các thông tin di truyền, loài và hệ sinh thái.
  • 132. 132 Đa dạng sinh học  Đa dạng sinh học ở Việt Nam có nguy cơ bị suy giảm
  • 134. 134
  • 135. 135 Tài nguyên nước  Tài nguyên nước gồm: hơi nước (khí quyển), nước mặt, nước dưới dất, nước biển và đại dương.  Nước là tài nguyên tái tạo được.  Lượng nước ngọt cho phép con người sử dụng chỉ chiếm một phần rất nhỏ bé (<1/100.000)
  • 136. 136 Khái niệm về tài nguyên năng lượng  "Năng lượng là một dạng tài nguyên vật chất xuất phát từ hai nguồn chủ yếu: Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất".
  • 137. 137 Tài nguyên năng lượng  Năng lượng mặt trời: - Bức xạ mặt trời, - Năng lượng sinh học (sinh khối động thực vật), - Năng lượng chuyển động của khí quyển và thuỷ quyển (gió, sóng, các dòng hải lưu, thuỷ triều, dòng chảy sông...),  Năng lượng hoá thạch (than, dầu, khí đốt, đá dầu).  Năng lượng lòng đất: - Địa nhiệt, - Núi lửa và - Năng lượng phóng xạ tập trung ở các nguyên tố như U, Th, Po,...
  • 138. 138 Tài nguyên năng lượng  Phát triển các nguồn năng lượng tái tạo được và những nguồn năng lượng không hóa thạch khác.  Sử dụng năng lượng có hiệu quả cao hơn nữa trong các hộ gia đình, các KCN, các công trình công cộng và giao thông.  Phát động các chiến dịch tuyên truyền quảng cáo để đẩy mạnh hoạt động tiết kiệm năng lượng và bán các sản phẩm tiêu thụ ít năng lượng.
  • 139. 2.3.3 Sử dụng hiệu quả Tài nguyên Thiên Nhiên 139 Khai thác  Sử dụng  Khả năng tái tạo Điển hình 1: LUẬT số 17/2012/QH13 của Quốc hội : LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC Điển hình 2: LUẬT Số 29/2004/QH11 của Quốc hội: BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG Điển hình 3: LUẬT Số: 50/2010/QH12 của Quốc hội: LUẬT SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
  • 140. RẠN SAN HÔ 140 -Có màu sắc và hình dạng muôn hình muôn vẻ. -Có dấu tích của động vật. -Hai loại: tạo rạn có tảo cộng sinh, phi tạo rạn không có tảo cộng sinh. -
  • 141. RẠN SAN HÔ 141 - Duy trì tài nguyên ngư nghiệp - Nơi cung cấp nguồn thức ăn và sinh sôi của chúng. - Thúc đẩy du lịch với sức hút mãnh liệt, đảm bảo sự phát triển bền vững rạn san hô. - Đảm bảo tính đa dạng sinh học ngang rừng nhiệt đới mưa. - Bảo vệ bờ biển yếu đuối. - Y dược: trị mụn nước, một vài chứng ung thu, làm xương nhân tạo.
  • 142. RẠN SAN HÔ 142 - Rừng mưa nhiệt đới của đại dương - Trường thành trên biển - Hệ sinh thái cổ xưa nhất, muôn màu muôn vẻ nhất. - Qúy giá nhất trên trái đất - Giữ sức sống ngoan cường. Đang bị tận diệt
  • 143. PHÚ DƯỠNG HÓA 143 - Một lượng lớn chất dinh dưỡng như N, P. - Các loại tảo ở tầng trung thấp trong nước sinh trưởng bùng phát. - Tảo lam chiếm ưu thế. - Gây bất lợi về cảm quan, ảnh hưởng môi trường sinh thái, PTKT, sức khỏe con người
  • 144. 144
  • 145. PHÚ DƯỠNG HÓA 145 - Còn gọi là “Thủy hóa”, “thủy hoa”, “tảo hóa” - Có độc tính sinh học mạnh, độc tính của tảo lam. - Sinh vật bị chết, tính mạng con người bị đe dọa - Làm tắc nghẽn cổng lấy nước, bể lọc nước. - Làm cho nước có mùi khác lạ, không đủ nước.
  • 146. PHÚ DƯỠNG HÓA 146 - Khử N, P trong xử lý nước thải. - Dùng phân bón một cách khoa học. - Tránh tình trạng nạo vét bùn đất hồ ao bị ô nhiễm. - Tránh sử dụng chất giặt tẩy có P, thay thế sản phẩm thân thiện với môi trường. - Tăng khí oxy, nạo vét bùn đáy - Phục hồi sinh vật cho các dòng sông.
  • 147. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 147 - Năm 1909 do nhà hóa học người Mỹ Baekeland phát minh ra chất dẻo tổng hợp. - Quan ngại sâu sắc do các vấn đề ô nhiễm trắng đang xảy ra. - Sản phẩm bì nhựa, bao bì, túi nilon đã đến mức “khó dứt khó bỏ, yêu ghét đan xen”. - Tiện, gọn nhẹ, hiện đại hóa, mang theo bên người dễ dàng. - Không tan, không bị thối nát, trọng lượng nhẹ, thể tích lớn.
  • 148. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 148 - Tắc sông ngòi, chôn vùi dưới đất ảnh hưởng lớn đến sự sinh tồn và môi trường sống. - “ô nhiễm màu trắng” xuất hiện vào những năm 80 của TK 20. chỉ tất cả các phế phẩm từ nhựa - Chủ yếu là túi đựng thực phẩm, túi mua sắm, túi đựng rác, đựng thức ăn, bát đũa sử dụng một lần…..
  • 149. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 149 - Có hại cho sức khỏe con người: thay đổi nội tiết, làm yếu đi khả năng sinh dục và hiện tượng nữ giới hóa ở nam. - Làm xấu đi môi trường thổ nhưỡng, gây hại đến sinh trưởng của vật nuôi và cây trồng. Di chuyển của nước trong đất trồng bị ngăn cản, giảm đi độ xốp, độ thấm của đất. - Chất tăng độ dẻo (Phthalate este) tác động độc hại cho thực vật, đặc biệt nguy hại cho rau, tích lũy quá mức ảnh hưởng đến con người qua chuỗi thức ăn.
  • 150. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 150 - Gây ô nhiễm không khí và ô nhiễm thị giác: việc đốt trực tiếp các phế phẩm nhựa. - Trong quá trình đốt sinh ra hợp chất thơm đa vòng, dioxin, vinyl clorua…gây ung thư - Phá hoại cảnh quan môi trường và hình ảnh thành phố, những phế thải vứt vô tội vạ trên phố, trên những đường ray “tàu đi qua và rác ở lại”, mối nguy hại không lường trước.
  • 151. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 151
  • 152. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 152
  • 153. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 153
  • 154. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 154
  • 155. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 155
  • 156. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 156
  • 157. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 157
  • 158. Ô NHIỄM MÀU TRẮNG 158
  • 159. NHỰA CÓ THỂ PHÂN GIẢI 159 - Tính năng phân giải của nhựa được nâng cao rõ rệt, dưới tác dụng của ánh sang mặt trời, nước mưa, vi sinh vật có thể phân giải một phần hay toàn bộ - Chất thải từ nhựa có thể tiến hành xử lý ủ phân, thực hiện sử dụng tuần hoàn tài nguyên. - Chia ra làm 4 loại lớn:
  • 160. NHỰA CÓ THỂ PHÂN GIẢI 160 - Nhựa quang phân giải: nhạy cảm với ánh sang, khi bị chiếu sáng sẽ dần phân hủy. - Nhựa phân giải thay thế: không dự đoán được thời gian phân giải. - Nhựa phân giải sinh vật: tiện lợi cho việc lưu trữ vận chuyển, giữ khô ráo, không cần tránh ánh sang, ứng dụng rộng rãi. - Nhựa quang/sv phân giải - Nhựa thủy phân giải: có them tính chất hút nước, cho vào nước sẽ tự động biến mất
  • 161. CÂU HỎI THẢO LUẬN Tìm tài liệu/thông tin về 01 trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên không hiệu quả; phân tích, đánh giá và đề xuất biện pháp khắc phục 161