O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
Viet
NT
BỘ MÔN GIẢI PHẪU
XƯƠNG KHỚP
ĐẦU - MẶT - CỔ
• GV hướng dẫn: Nguyễn Quốc Đạt
Tổ 1 Y1C
Viet
NT
XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ
1. Vị trí, hình thể ngoài
2. Cấu tạo
3. Liên quan
4. Mạch máu và thần kinh chi phối
MỤC TIÊU
Viet
NT
XƯƠNG
SỌ
Viet
NT
X. TRÁN X. ĐỈNH
X. THÁI
DƯƠNG
X.CHẨM
X. GÒ MÁ
X. HÀM
TRÊN
X. HÀM DƯỚI
X.BƯỚM
XƯƠNG MŨI
HỘP SỌ
Viet
NT
X. TRÁN
X. ĐỈNH
X. GÒ
MÁ
X.BƯỚM
XƯƠNG
GÒ MÁ
Mỏm trán
XƯƠNG TRÁN
Viet
NT
Add text
in here
Phần ổ mắt
Phần mũi
Trai
trán
XƯƠNG
TRÁN
Viet
NTTRAI TRÁN
Ụ TRÁN
BỜ TRÊN Ổ MẮT
+ Khuyết trên ổ mắt để động mạch trên ổ mắt và nhánh ngoài TK trên
ổ mắt đi qua => T...
Viet
NT
Liềm đại nãoMào tránLỖ TỊT
Hội lưu
các xoang
Viet
NT
MÀO TRÁN
RÃNH XOAMG
TĨNH MẠCH
DỌC TRÊN
VÒM SỌ: NHÌN DƯỚI
Viet
NTPHẦN MŨI
Viet
NT
PHẦN Ổ MẮT
XƯƠNG
HÀM TRÊN
X.MŨI
X. GÒ MÁ
X. SÀNG
X.LỆ
X.BƯỚM
LỖ SÀNG
TRƯỚC
LỖ SÀNG SAU
GAI MŨI
HỐ LỆ
PHẦN Ổ MẮT
Viet
NTXương
đỉnh
Xương
chẩm
Xương trán
Xương thái
dương
Xương
bướm
Xương
gò má
Đường khớp vành
Đường
khớp
lamda
Đường
khớ...
Viet
NT
X. TRÁN
X. ĐỈNH
X. CHẨM
Đường
khớp dọc
giữa
X. ĐỈNH
LỖ ĐỈNH
VÒM SỌ: NHÌN TRÊN XƯƠNG ĐỈNH
Viet
NT
Mặt trong Mặt ngoài
Rãnh để động
mạch màng não
giữa nằm
Rãnh xoang TM sigma
Bờ trai
Bờ
Chẩm
Bờ dọc giữa
Bờ
trán
Ụ
...
Viet
NTTHÓP Ở TRẺ SƠ SINH
+ Các em bé sinh ra có hai thóp.
+ Thóp là chỗ xương chưa che kín
hết hộp sọ.
+ Thóp trước hình ...
Viet
NTRãnh ĐM màng não giữa
Ảnh chụp X Quang
XƯƠNG ĐỈNH
Viet
NT
XƯƠNG CHẨM
X. ĐỈNH
X. THÁI
DƯƠNG
X. HÀM DƯỚI
X.BƯỚM
X.CHẨM
Viet
NT+ Đặc điểm nổi bật nhất của xương chẩm là lỗ lớn xương
chẩm
Phần nền
Phần
bên
Trai chẩm
Lỗ lớn
xương
chẩm
Viet
NT
Phần xương chẩm ở trước lỗ lớn là nền xương chẩm
Viet
NT
Lỗ lớn
Lồi cầu
Ống và hố lồi cầu
NHÌN DƯỚI NHÌN TRÊN
Lỗ tĩnh
mạch cảnh
Lồi cầu
Ụ CHẨM NGOÀI
XOANG
NGANG
XƯƠNG CHẨM
Viet
NT
XƯƠNG BƯỚM
CÁNH NHỎ
CÁNH LỚN
THÂN
XƯƠNG BƯỚM
Viet
NTXƯƠNG BƯỚM
Viet
NT
Viet
NT
XƯƠNG SÀNG
( Mào gà)
(Mảnh
Ổ mắt)
Mảnh thẳng
đứng
Viet
NT
XOĂN GIỮA
XOĂN DƯỚI
LỖ SÀNG
XOANG SÀNG
HÀM
Viet
NT
MỎM MÓC
MẶT TRONG KHỐI BÊN XƯƠNG SÀNG
Viet
NT
PHẦN
ĐÁ
PHẦN TRAI
rãnh đm thái
dương giữa
PHẦNNHĨ
CỦ KHỚP
BỜ
ĐỈNH
BỜBƯỚM
KHUYẾT ĐỈNH
M T NGOÀIẶM T NGOÀIẶ
LỖ TAI N...
Viet
NT
Viet
NT
XƯƠNG
THÁI
DƯƠNG
PHẦN
TRAI
03
BỜ
03
MẶT
01
ĐÁY
01
ĐỈNH
PHẦN
ĐÁ
PHẦN
NHĨ
MẶT THÁI
DƯƠNG
MẶT NÃO
CÁC MẶT
CÁC BỜ
Viet
NT
*V trí đ nh h ngị ị ướ
- Ở thành bên hộp sọ.
- Tiếp khớp với bờ xương
đỉnh, ở trước cánh bướm
lớn ở sau với xương ...
Viet
NT
PH N TRÊN TH NG Đ NGẦ Ẳ Ứ PH N D I N M NGANGẦ ƯỚ Ằ
Viet
NT
*M t não (m t trong s )ặ ặ ọ
- Liên quan với thùy thái dương
- Có rãnh động mạch màng não giữa
Rãnh động mạch
màng...
Viet
NT
* V trí đ nh h ngị ị ướ
- N m ch ch n n sằ ế ở ề ọ
- Gi a x ng b m và x ng ch mữ ươ ướ ươ ẩ
* Cấu trúc hình dạng
-...
Viet
NT
Viet
NT3. PHẦN NHĨ
* Vị trí định hướng
- Gắn vào mặt trước dưới phần
đá tạo nên ống tai ngoài.
- Ở sau có khe nhĩ chum.
- ...
Viet
NT
SỌ TẠNG
3 xương lẻ
6 đôi xương
Hàm dưới
Lá mía
Móng
Lệ
Xoăn mũi dưới
Xương mũi
Hàm trên
Khẩu cái
Gò má
Viet
NTXOĂN MŨI DƯỚI –
XƯƠNG XOĂN DƯỚI
* Vị trí định hướng
- Một xương nhỏ nằm trong
hốc mũi.
- Dính vào thành ngoài hốc
m...
Viet
NT
M TẶ M T TRONGẶ
Mỏm sàng
Mỏm hàm trên
Mỏm lệ
Bờ dưới
Bờ trên
Viet
NT
XƯƠNG LỆ
* Vị trí định hướng
- Ở phần trước trong ổ
mắt
* Cấu trúc hình dạng
- Rất nhỏ và mỏng hình
tứ giác
- Gồm ...
Viet
NT
XƯƠNG LỆ
Viet
NT
XƯƠNG MŨI
* Cấu trúc hình dạng
- Xương đôi,nhỏ
- Gồm 2 mặt, 4 bờ
+ Mặt trước: lõm
+ Mặt sau có rãnh sàng
+ Các bờ ...
Viet
NT
Viet
NT
Viet
NT
XƯƠNG ĐẦU MẶT
1- XƯƠNG HÀM TRÊN:
4 MẶT:4 MẶT:
MẶT MŨI
MẶT Ổ MẮT
MẶT THÁI DƯƠNG
MẶT TRƯỚC
Rãnh
dưới ổ
mắt
Khe ổ mắt...
Viet
NT
X NG HÀM TRÊNƯƠ
M m gòỏ
má
L d iỗ ướ ổ
m tắ
M m huy tỏ ệ
răng
M m tránỏ
Gai mũi
tr cướ
M t m tặ ổ ắM t m tặ ổ ắ
H ...
Viet
NT
X ng hàm trên T (m t mũi)ươ ặ
Xoang hàm
Mào xoăn
(kh p v i x ng xoăn mũi d i)ớ ớ ươ ướ
Gai mũi tr cướ
Rãnh lệ
M m ...
Viet
NT
X NG Đ U M TƯƠ Ầ Ặ
1- XƯƠNG HÀM TRÊN:
4 MÕM:4 MÕM:
MÕM TRÁN
MÕM GÒ MÁ
MÕM HUYỆT RĂNG
MÕM KHẨU CÁI
Viet
NT
X NG HÀM TRÊNƯƠ
M m tránỏ
L d iỗ ướ ổ
m tắ
X ng xoăn mũi d iươ ướ
móc treo vào x ng hàm trênươ
M m gòỏ
má
M m huy ...
Viet
NT
M m kh u cáiỏ ẩ
(x ng hàm trên P)ươ
M m kh u cáiỏ ẩ
(x ng hàm trên T)ươ
2 m nh ngangả
( 2 x ng kh u cái P & T)ươ ẩ...
Viet
NT
X ng kh u cáiươ ẩ
Mào gà
X ng xoăn mũi trênươ
M nh sàngả
X ng b mươ ướ
M nả
h
th nẳ
gM nhả
ngang
X nươX nươ
gg
kh ...
Viet
NT
(nhìn t trong)ừ
M mỏ ổ
m tắ
M mỏ
b mướ
Mào sàng
Mào xoăn
M nhả
th ngẳ
M nhả
ngang
Khuy tế
b m-kh uướ ẩ
cái
X ng kh...
Viet
NT
(nhìn t sau)ừ
X ng kh u cáiươ ẩ
M nhả
th ngẳ
M nhả
ngang
M mỏ
b mướ
M mỏ ổ
m tắ
Viet
NT
XƯƠNG KHẨU CÁI
Viet
NT
X ng gò máươ
M m tránỏ
M m thái d ngỏ ươ
M t ngoàiặ
M t tháiặ
d ngươ
M tặ ổ
m tắ
Cung gò
má
Viet
NT
X ng gò máươ
(m t ngoài)ặ(m t trong)ặ
M m tránỏ
M m thái d ngỏ ươ
L gò má-m tỗ ặ
L gò má-tháiỗ
d ngươ
L gò má- m t...
Viet
NT
X NG HÀM D IƯƠ ƯỚ
Thân
Ngàn
h
H hàmốH hàmố
Góc
hàm
Viet
NT
X ng hàm d iươ ướ
L c mỗ ằL c mỗ ằ
L iồ
c mằ
Đ ng chéoườĐ ng chéoườ
Góc hàm
M m v tỏ ẹ
M m l iỏ ồ
c uầ
Viet
NT
X ng hàm d iươ ướ
(m t trong)ặ
M m v tỏ ẹ
M m l i c uỏ ồ ầKhuy t hàmế
L hàm d iỗ ướ
L iưỡ
hàm
Gai c mằ
H c nhố ơ ị...
Viet
NT
X ng hàm d iươ ướ
L hàmỗL hàmỗ
d iướd iướ L i hàmưỡL i hàmưỡ
M m v tỏ ẹM m v tỏ ẹ
Đ ngườĐ ngườ
chéochéo
Góc hàmGóc...
Viet
NT
XƯƠNG LÁ MÍA
BỜ DƯỚI
BỜ
TRƯỚ
CBỜ TRÊN
BỜSAU
XƯƠNG SÀNG
XƯƠNG BƯỚM
Viet
NT
X ng lá mía (nhìn t sau)ươ ừ
X ng láươ
mía
2 cánh
x ng láươ
mía
M m b mỏ ướ
c a x ng kh uủ ươ ẩ
cái
M nh ngangả
c ...
Viet
NT
KHỚP BẤT ĐỘNG SỢI
Có ở vòm sọ và mặt
Viet
NT
KHỚP THÁI DƯƠNG - HÀM DƯỚI
*Về cấu tạo giải phẫu: là khớp hoạt dịch,loại khớp
lưỡng lồi cầu
Viet
NT
*Về sinh lí : một khớp quan trọng trong động tác
nhai
Viet
NT
*Về bệnh lí: th ng hay x y ra sai kh p g i làườ ả ớ ọ
sái quai hàm, hay viêm kh p.ớ
Viet
NT
Viet
NT
Viet
NTMặt khớp
xương
hàm dưới
Chỏm xương hàm dưới-mỏm lồi cầu xương
hàm dưới
Chỏm hình bầu dục , trục lớn nằm ngang
Chỏm ...
Viet
NT
MẶT KHỚP XƯƠNG THÁI DƯƠNG:
Là một diện lõm ở sau , lồi ở trước
HỐ
HÀM
DưỚI
CỦ KHỚP
Viet
NT
ĐĨA KHỚP
Viet
NT
B. PH NG TI N N I KH PƯƠ Ệ Ố Ớ
Viet
NT
DÂY CHẰNG NGOÀI
Phần dày lên ở mặt ngoài bao khớp, rất chắc, hình tam
giác đáy ở trên bám vào bờ dưới mỏm gò má xư...
Viet
NTDÂY CHẰNG BƯỚM - HÀM DƯỚI Là
dải sợi mỏng ở mặt trong khớp, đi từ gai xương
bướm tới lưỡi hàm dưới
DÂY CHẰNG
BƯỚM H...
Viet
NTDÂY CHẰNG TRÂM – HÀM DƯỚI Đi từ
mỏm trâm xương thái dương tới góc và bờ sau ngành
xương hàm dưới
DÂY CHẰNG
TRÂM-HÀM...
Viet
NT
Hình nh bao kh pả ớ
Viet
NT
Viet
NT
BAO XƠ GỒM
Viet
NTBAO HOẠT DỊCH
Là bao mỏng, lót mặt trong bao xơ , nhưng không
phủ đĩa khớp. Bao gồm :
BAO
HOẠT
DỊCH
Viet
NT
MẠCH MÁU
Viet
NTHình nhả đ ngộ m ch thái d ngạ ươ
gi aữ
ĐỘNG MẠCH
THÁI DƯƠNG
GiỮA
Viet
NT
Bạch huyếtBạch huyết
Bạch huyết khớp thái
dương – hàm
dưới đổ vào các
hạch bạch huyết
mang tai
Viet
NT
Thần kinhThần kinh
Thần kinh chi phối khớp thái dương -
hàm dưới: nhánh của thần kinh cắn và
dây tai - thái dương....
Viet
NT
D. ĐỘNG TÁC
Khớp có động
tác nhai phức tạp,
gồm các động tác
cơ bản sau:
- Đưa hàm dưới ra
trước hoặc ra sau.
- Hạ...
ThankYou!
GP Xương Đầu - Mặt - Cổ
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

GP Xương Đầu - Mặt - Cổ

GP Xương Đầu - Mặt - Cổ

  • Seja o primeiro a comentar

GP Xương Đầu - Mặt - Cổ

  1. 1. Viet NT BỘ MÔN GIẢI PHẪU XƯƠNG KHỚP ĐẦU - MẶT - CỔ • GV hướng dẫn: Nguyễn Quốc Đạt Tổ 1 Y1C
  2. 2. Viet NT XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ 1. Vị trí, hình thể ngoài 2. Cấu tạo 3. Liên quan 4. Mạch máu và thần kinh chi phối MỤC TIÊU
  3. 3. Viet NT XƯƠNG SỌ
  4. 4. Viet NT X. TRÁN X. ĐỈNH X. THÁI DƯƠNG X.CHẨM X. GÒ MÁ X. HÀM TRÊN X. HÀM DƯỚI X.BƯỚM XƯƠNG MŨI HỘP SỌ
  5. 5. Viet NT X. TRÁN X. ĐỈNH X. GÒ MÁ X.BƯỚM XƯƠNG GÒ MÁ Mỏm trán XƯƠNG TRÁN
  6. 6. Viet NT Add text in here Phần ổ mắt Phần mũi Trai trán XƯƠNG TRÁN
  7. 7. Viet NTTRAI TRÁN Ụ TRÁN BỜ TRÊN Ổ MẮT + Khuyết trên ổ mắt để động mạch trên ổ mắt và nhánh ngoài TK trên ổ mắt đi qua => Tạo cảm giác cho vùng da: da trán, da mi trên, da mũi.
  8. 8. Viet NT Liềm đại nãoMào tránLỖ TỊT Hội lưu các xoang
  9. 9. Viet NT MÀO TRÁN RÃNH XOAMG TĨNH MẠCH DỌC TRÊN VÒM SỌ: NHÌN DƯỚI
  10. 10. Viet NTPHẦN MŨI
  11. 11. Viet NT PHẦN Ổ MẮT XƯƠNG HÀM TRÊN X.MŨI X. GÒ MÁ X. SÀNG X.LỆ X.BƯỚM LỖ SÀNG TRƯỚC LỖ SÀNG SAU GAI MŨI HỐ LỆ PHẦN Ổ MẮT
  12. 12. Viet NTXương đỉnh Xương chẩm Xương trán Xương thái dương Xương bướm Xương gò má Đường khớp vành Đường khớp lamda Đường khớp trai
  13. 13. Viet NT X. TRÁN X. ĐỈNH X. CHẨM Đường khớp dọc giữa X. ĐỈNH LỖ ĐỈNH VÒM SỌ: NHÌN TRÊN XƯƠNG ĐỈNH
  14. 14. Viet NT Mặt trong Mặt ngoài Rãnh để động mạch màng não giữa nằm Rãnh xoang TM sigma Bờ trai Bờ Chẩm Bờ dọc giữa Bờ trán Ụ ĐỈNH XƯƠNG ĐỈNH
  15. 15. Viet NTTHÓP Ở TRẺ SƠ SINH + Các em bé sinh ra có hai thóp. + Thóp là chỗ xương chưa che kín hết hộp sọ. + Thóp trước hình tứ giác được giới hạn bởi 2 xương đỉnh và 2 xương trán. + Thóp sau hình tam giác giới hạn bởi 2 xương đỉnh và xương chẩm. ► Hai thóp này sẽ dần đóng kín khi trẻ < 24 tháng. XƯƠNG ĐỈNH XƯƠNG TRÁN XƯƠNG CHẨM
  16. 16. Viet NTRãnh ĐM màng não giữa Ảnh chụp X Quang XƯƠNG ĐỈNH
  17. 17. Viet NT XƯƠNG CHẨM X. ĐỈNH X. THÁI DƯƠNG X. HÀM DƯỚI X.BƯỚM X.CHẨM
  18. 18. Viet NT+ Đặc điểm nổi bật nhất của xương chẩm là lỗ lớn xương chẩm Phần nền Phần bên Trai chẩm Lỗ lớn xương chẩm
  19. 19. Viet NT Phần xương chẩm ở trước lỗ lớn là nền xương chẩm
  20. 20. Viet NT Lỗ lớn Lồi cầu Ống và hố lồi cầu NHÌN DƯỚI NHÌN TRÊN Lỗ tĩnh mạch cảnh Lồi cầu Ụ CHẨM NGOÀI XOANG NGANG XƯƠNG CHẨM
  21. 21. Viet NT XƯƠNG BƯỚM CÁNH NHỎ CÁNH LỚN THÂN XƯƠNG BƯỚM
  22. 22. Viet NTXƯƠNG BƯỚM
  23. 23. Viet NT
  24. 24. Viet NT XƯƠNG SÀNG ( Mào gà) (Mảnh Ổ mắt) Mảnh thẳng đứng
  25. 25. Viet NT XOĂN GIỮA XOĂN DƯỚI LỖ SÀNG XOANG SÀNG HÀM
  26. 26. Viet NT MỎM MÓC MẶT TRONG KHỐI BÊN XƯƠNG SÀNG
  27. 27. Viet NT PHẦN ĐÁ PHẦN TRAI rãnh đm thái dương giữa PHẦNNHĨ CỦ KHỚP BỜ ĐỈNH BỜBƯỚM KHUYẾT ĐỈNH M T NGOÀIẶM T NGOÀIẶ LỖ TAI NGOÀI MỎM CHŨM MỎM TRÂM 5. XƯƠNG THÁI DƯƠNG M M GÒ MÁỎ
  28. 28. Viet NT
  29. 29. Viet NT XƯƠNG THÁI DƯƠNG PHẦN TRAI 03 BỜ 03 MẶT 01 ĐÁY 01 ĐỈNH PHẦN ĐÁ PHẦN NHĨ MẶT THÁI DƯƠNG MẶT NÃO CÁC MẶT CÁC BỜ
  30. 30. Viet NT *V trí đ nh h ngị ị ướ - Ở thành bên hộp sọ. - Tiếp khớp với bờ xương đỉnh, ở trước cánh bướm lớn ở sau với xương chẩm *M t thái d ng (M tặ ươ ặ ngoài s )ọ - G m 2 ph nồ ầ + Ph n trên th ngầ ẳ th ng đ ngẳ ứ + Ph n d i n m ngangầ ướ ằ X NGƯƠ CH MẨ PH NẦ TRAI X.T.D X NGƯƠ Đ NHỈ CÁNH L NỚ X.B
  31. 31. Viet NT PH N TRÊN TH NG Đ NGẦ Ẳ Ứ PH N D I N M NGANGẦ ƯỚ Ằ
  32. 32. Viet NT *M t não (m t trong s )ặ ặ ọ - Liên quan với thùy thái dương - Có rãnh động mạch màng não giữa Rãnh động mạch màng não giữa Bờ đỉnh Bờ bướm - Có hai bờ : + Bờ đỉnh + Bờ bướm
  33. 33. Viet NT * V trí đ nh h ngị ị ướ - N m ch ch n n sằ ế ở ề ọ - Gi a x ng b m và x ng ch mữ ươ ướ ươ ẩ * Cấu trúc hình dạng - Hình tháp không đều - Gồm : 3 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh và 3 bờ * Phần đá rắn nhất cơ thể* Phần đá rắn nhất cơ thể vì có tỷ lệ chất vô cơ caovì có tỷ lệ chất vô cơ cao nhất.nhất. 2. PHẦN ĐÁ Phần đá
  34. 34. Viet NT
  35. 35. Viet NT3. PHẦN NHĨ * Vị trí định hướng - Gắn vào mặt trước dưới phần đá tạo nên ống tai ngoài. - Ở sau có khe nhĩ chum. - Ở trên có khe nhĩ trai ở ngoài và khe đá nhĩ ở trong. * Cấu trúc hình dạng - Mảnh xương cong hình máng. - Gồm 2 mặt và 3 bờ.
  36. 36. Viet NT SỌ TẠNG 3 xương lẻ 6 đôi xương Hàm dưới Lá mía Móng Lệ Xoăn mũi dưới Xương mũi Hàm trên Khẩu cái Gò má
  37. 37. Viet NTXOĂN MŨI DƯỚI – XƯƠNG XOĂN DƯỚI * Vị trí định hướng - Một xương nhỏ nằm trong hốc mũi. - Dính vào thành ngoài hốc mũi. * Cấu trúc hình dạng - Gồm 2 mặt, 2 bờ và đầu xương hơi nhọn. Xoăn mũi dưới
  38. 38. Viet NT M TẶ M T TRONGẶ Mỏm sàng Mỏm hàm trên Mỏm lệ Bờ dưới Bờ trên
  39. 39. Viet NT XƯƠNG LỆ * Vị trí định hướng - Ở phần trước trong ổ mắt * Cấu trúc hình dạng - Rất nhỏ và mỏng hình tứ giác - Gồm 2 mặt và 4 bờ
  40. 40. Viet NT XƯƠNG LỆ
  41. 41. Viet NT XƯƠNG MŨI * Cấu trúc hình dạng - Xương đôi,nhỏ - Gồm 2 mặt, 4 bờ + Mặt trước: lõm + Mặt sau có rãnh sàng + Các bờ :trên, dưới, ngoài và trong.
  42. 42. Viet NT
  43. 43. Viet NT
  44. 44. Viet NT XƯƠNG ĐẦU MẶT 1- XƯƠNG HÀM TRÊN: 4 MẶT:4 MẶT: MẶT MŨI MẶT Ổ MẮT MẶT THÁI DƯƠNG MẶT TRƯỚC Rãnh dưới ổ mắt Khe ổ mắt dưới Cánh lớn xương bướm
  45. 45. Viet NT X NG HÀM TRÊNƯƠ M m gòỏ má L d iỗ ướ ổ m tắ M m huy tỏ ệ răng M m tránỏ Gai mũi tr cướ M t m tặ ổ ắM t m tặ ổ ắ H nanhố Khuy tế mũi Thân x ngươ
  46. 46. Viet NT X ng hàm trên T (m t mũi)ươ ặ Xoang hàm Mào xoăn (kh p v i x ng xoăn mũi d i)ớ ớ ươ ướ Gai mũi tr cướ Rãnh lệ M m kh u cáiỏ ẩRãnh kh u cái l nẩ ớ M m tránỏ
  47. 47. Viet NT X NG Đ U M TƯƠ Ầ Ặ 1- XƯƠNG HÀM TRÊN: 4 MÕM:4 MÕM: MÕM TRÁN MÕM GÒ MÁ MÕM HUYỆT RĂNG MÕM KHẨU CÁI
  48. 48. Viet NT X NG HÀM TRÊNƯƠ M m tránỏ L d iỗ ướ ổ m tắ X ng xoăn mũi d iươ ướ móc treo vào x ng hàm trênươ M m gòỏ má M m huy tỏ ệ răng Thân x ngươ
  49. 49. Viet NT M m kh u cáiỏ ẩ (x ng hàm trên P)ươ M m kh u cáiỏ ẩ (x ng hàm trên T)ươ 2 m nh ngangả ( 2 x ng kh u cái P & T)ươ ẩ M m kh u cáiỏ ẩ (x ng hàm trên P)ươ M nh ngangả (x ng kh u cáiươ ẩ P) XƯƠNG HÀM TRÊN
  50. 50. Viet NT X ng kh u cáiươ ẩ Mào gà X ng xoăn mũi trênươ M nh sàngả X ng b mươ ướ M nả h th nẳ gM nhả ngang X nươX nươ gg kh uẩkh uẩ cáicái X ngươ xoăn mũi gi aữ X ng xoăn mũiươ d iướ M m kh u cáiỏ ẩ x ng hàmươ trên THÀNH MŨI NGOÀI VÒM MI NGỆ X ngươX ngươ hàmhàm trêntrên
  51. 51. Viet NT (nhìn t trong)ừ M mỏ ổ m tắ M mỏ b mướ Mào sàng Mào xoăn M nhả th ngẳ M nhả ngang Khuy tế b m-kh uướ ẩ cái X ng kh u cáiươ ẩ (nhìn t ngoài)ừ M mỏ b mướ Khuy tế b m-kh uướ ẩ cái M mỏ ổ m tắ M nhả ngang M nhả th ngẳ Rãnh kh u cáiẩ l nớ M m thápỏ
  52. 52. Viet NT (nhìn t sau)ừ X ng kh u cáiươ ẩ M nhả th ngẳ M nhả ngang M mỏ b mướ M mỏ ổ m tắ
  53. 53. Viet NT XƯƠNG KHẨU CÁI
  54. 54. Viet NT X ng gò máươ M m tránỏ M m thái d ngỏ ươ M t ngoàiặ M t tháiặ d ngươ M tặ ổ m tắ Cung gò má
  55. 55. Viet NT X ng gò máươ (m t ngoài)ặ(m t trong)ặ M m tránỏ M m thái d ngỏ ươ L gò má-m tỗ ặ L gò má-tháiỗ d ngươ L gò má- m tỗ ổ ắ
  56. 56. Viet NT X NG HÀM D IƯƠ ƯỚ Thân Ngàn h H hàmốH hàmố Góc hàm
  57. 57. Viet NT X ng hàm d iươ ướ L c mỗ ằL c mỗ ằ L iồ c mằ Đ ng chéoườĐ ng chéoườ Góc hàm M m v tỏ ẹ M m l iỏ ồ c uầ
  58. 58. Viet NT X ng hàm d iươ ướ (m t trong)ặ M m v tỏ ẹ M m l i c uỏ ồ ầKhuy t hàmế L hàm d iỗ ướ L iưỡ hàm Gai c mằ H c nhố ơ ị thân Đ ng hàm-ườ móng Hõm d i l iướ ưỡ Hõm d i hàmướ Là m c đ gâyố ể tê th n kinhầ huy t răngệ d iướ
  59. 59. Viet NT X ng hàm d iươ ướ L hàmỗL hàmỗ d iướd iướ L i hàmưỡL i hàmưỡ M m v tỏ ẹM m v tỏ ẹ Đ ngườĐ ngườ chéochéo Góc hàmGóc hàm Ch mỏ Cổ M m l iỏ ồ c u:ầ Khuy tếKhuy tế hàmhàm Thân hàmThân hàm Ngành hàmNgành hàm
  60. 60. Viet NT XƯƠNG LÁ MÍA BỜ DƯỚI BỜ TRƯỚ CBỜ TRÊN BỜSAU XƯƠNG SÀNG XƯƠNG BƯỚM
  61. 61. Viet NT X ng lá mía (nhìn t sau)ươ ừ X ng láươ mía 2 cánh x ng láươ mía M m b mỏ ướ c a x ng kh uủ ươ ẩ cái M nh ngangả c a x ng kh uủ ươ ẩ cái M m thápỏ c a x ng kh uủ ươ ẩ cái L mũiỗ sau L mũiỗ sau M b mỏ ướ VÁCH MŨI L MŨI SAUỖ
  62. 62. Viet NT KHỚP BẤT ĐỘNG SỢI Có ở vòm sọ và mặt
  63. 63. Viet NT KHỚP THÁI DƯƠNG - HÀM DƯỚI *Về cấu tạo giải phẫu: là khớp hoạt dịch,loại khớp lưỡng lồi cầu
  64. 64. Viet NT *Về sinh lí : một khớp quan trọng trong động tác nhai
  65. 65. Viet NT *Về bệnh lí: th ng hay x y ra sai kh p g i làườ ả ớ ọ sái quai hàm, hay viêm kh p.ớ
  66. 66. Viet NT
  67. 67. Viet NT
  68. 68. Viet NTMặt khớp xương hàm dưới Chỏm xương hàm dưới-mỏm lồi cầu xương hàm dưới Chỏm hình bầu dục , trục lớn nằm ngang Chỏm xương hàm dưới-mỏm lồi cầu xương hàm dưới Chỏm hình bầu dục , trục lớn nằm ngang CHỎM XƯƠNG HÀM DưỚI M MỎ L I C UỒ Ầ
  69. 69. Viet NT MẶT KHỚP XƯƠNG THÁI DƯƠNG: Là một diện lõm ở sau , lồi ở trước HỐ HÀM DưỚI CỦ KHỚP
  70. 70. Viet NT ĐĨA KHỚP
  71. 71. Viet NT B. PH NG TI N N I KH PƯƠ Ệ Ố Ớ
  72. 72. Viet NT DÂY CHẰNG NGOÀI Phần dày lên ở mặt ngoài bao khớp, rất chắc, hình tam giác đáy ở trên bám vào bờ dưới mỏm gò má xương thái dương. DÂY CHẰNG NGOÀI MỎM TRÂM DÂY CHẰNG TRÂM HÀM DƯỚI
  73. 73. Viet NTDÂY CHẰNG BƯỚM - HÀM DƯỚI Là dải sợi mỏng ở mặt trong khớp, đi từ gai xương bướm tới lưỡi hàm dưới DÂY CHẰNG BƯỚM HÀM DƯỚI
  74. 74. Viet NTDÂY CHẰNG TRÂM – HÀM DƯỚI Đi từ mỏm trâm xương thái dương tới góc và bờ sau ngành xương hàm dưới DÂY CHẰNG TRÂM-HÀM DƯỚI MỎM TRÂM
  75. 75. Viet NT Hình nh bao kh pả ớ
  76. 76. Viet NT
  77. 77. Viet NT BAO XƠ GỒM
  78. 78. Viet NTBAO HOẠT DỊCH Là bao mỏng, lót mặt trong bao xơ , nhưng không phủ đĩa khớp. Bao gồm : BAO HOẠT DỊCH
  79. 79. Viet NT MẠCH MÁU
  80. 80. Viet NTHình nhả đ ngộ m ch thái d ngạ ươ gi aữ ĐỘNG MẠCH THÁI DƯƠNG GiỮA
  81. 81. Viet NT Bạch huyếtBạch huyết Bạch huyết khớp thái dương – hàm dưới đổ vào các hạch bạch huyết mang tai
  82. 82. Viet NT Thần kinhThần kinh Thần kinh chi phối khớp thái dương - hàm dưới: nhánh của thần kinh cắn và dây tai - thái dương. Thần kinh chi phối khớp thái dương - hàm dưới: nhánh của thần kinh cắn và dây tai - thái dương.
  83. 83. Viet NT D. ĐỘNG TÁC Khớp có động tác nhai phức tạp, gồm các động tác cơ bản sau: - Đưa hàm dưới ra trước hoặc ra sau. - Hạ và nâng hàm dưới. - Đưa hàm sang phải hoặc trái.
  84. 84. ThankYou!

×