Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)

TỔNG HỢP CÁC BÀI POST TRÊN TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ
(UCAN.VN)
...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
2
Bài 2. Toeic Flascards
Toeic Flashcards: BETWEEN

-- Đây là ...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
+ từ nơi này đến nơi khác

3

We fly between Rome and Paris tw...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
1. “That was too easy. I was done in no time. What a piece of ...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
2. Evil : độc ác

5

3. Arrogant : kiêu ngạo
4. Obedient : biế...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
27. Dangerous : nguy hiểm.

6

28. Expedient : thủ đoạn.
29. C...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
• I am jealous --> Tôi đang ghen

7

• I am in a bad mood --> ...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
8

Bài 7. November Rain - Gun N' Roses

Khi những cơn mưa cuối...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
1) The bandage was wound around the wound.

9

2) The farm was...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
8. Từ “bass” thứ nhất có nghĩa là 1 lọai cá sống ở biển. “bass...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
· Đứng trước một danh từ mở đầu bằng “uni…” và ” eu” phải dùng...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
=============> C.

12

Câu hỏi ngày 29-10-2013:
Choose the cor...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
* I'm so broke/I'm flat broke.

13

Tôi hết sạch tiền.
* I don...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
- Xem tiếp phần II tại đây: http://www.ucan.vn/thu-vien/nhung-...
Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn)
anh/em có đến đây thường xuyên không?

15

is this your first ...
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

Tổng hợp bài post tiếng anh là chuyện nhỏ (ucan.vn) ngày 29-10-2013

810 visualizações

Publicada em

Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn) ngày 29/10/2013.
Những bài học đáng chú ý:

  • Seja o primeiro a comentar

  • Seja a primeira pessoa a gostar disto

Tổng hợp bài post tiếng anh là chuyện nhỏ (ucan.vn) ngày 29-10-2013

  1. 1. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) TỔNG HỢP CÁC BÀI POST TRÊN TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ (UCAN.VN) Fanpage: https://www.facebook.com/englishlachuyennho Website: http://www.ucan.vn/ 29-10-2013 Bài 1. Quotes Nếu chỉ được dùng hai từ để miêu tả bản thân khi còn trẻ hơn, bạn sẽ dùng từ gì? "nông nổi, dũng cảm, khờ dại, ngu ngốc, hay trẻ con?" http://www.ucan.vn/ 1
  2. 2. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 2 Bài 2. Toeic Flascards Toeic Flashcards: BETWEEN -- Đây là một giới từ cơ bản, chúng ta gặp phải thường xuyên khi sử dụng tiếng Anh nhưng bạn có chắc mình đã nắm rõ tất cả những cách dùng của giới từ này hay chưa? Hãy đọc kĩ các ví dụ để củng cố thêm kiến thức nhé. Between Phát âm: British English, North American English: /bɪˈ n/ twiˈ English Spelling: [bih-tween] 1. Giới từ: + ở giữa hai vật, hai người, hai điểm... Q comes between P and R in the English alphabet. (Q nằm giữa P và R trong bảng chữ cái tiếng Anh) I sat down between Jo and Diana. (Tôi ngồi xuống giữa Jo và Diana.) My job is somewhere between a secretary and a personal assistant. (Công việc của tôi nằm giữa công việc của một thư kí và một trợ lí riêng.) + trong khoảng thời gian giữa hai ngày, hai năm, hai sự kiện... Children must attend school between the ages of 5 and 16. (trẻ em phải đi học từ 5 đến 16 tuổi) Many changes took place between the two world wars. (nhiều sự thay đổi đã diễn ra giữa hai cuộc thế chiến.) + nằm giữa hai điểm trên một thang đo (lượng, khối lượng, khoảng cách...) It weighed between nine and ten kilos. (Nó nặng khoảng từ 9 đến 10 cân) http://www.ucan.vn/
  3. 3. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) + từ nơi này đến nơi khác 3 We fly between Rome and Paris twice daily. (Chúng tôi bay giữa Rome và Paric 2 lần mỗi ngày) + giữa hai người We ate a pizza between us. (Hai chúng tôi cùng ăn pizza) This is just between you and me / between ourselves(= it is a secret). (Đây là chuyện giữa hai chúng mình thôi nhé) + between doing something: dùng khi có nhiều việc có liên quan Between working full-time and taking care of the kids, he didn't have much time for hobbies. (Vừa làm việc toàn thời gian vừa chăm sóc con cái, anh ấy không còn nhiều thời gian cho sở thích riêng.) 2. Trạng từ: in between (ở giữa hai điểm, hai vật, hai ngày, hai sự kiện...) The house was near a park but there was a road in between. (Ngôi nhà ở gần một công viên nhưng cách một con đường.) I see her most weekends but not very often in between. (Hầu như cuối tuần nào tôi cũng gặp cô ấy nhưng không hay gặp trong tuần.) Học thêm các giới từ khác tại: http://www.ucan.vn/course/study/try/id/5278 Xem thêm nghĩa và cách sử dụng của Deserve và Left tại: http://www.ucan.vn/thuvien/toeic-flashcards-between-deserve-and-left-2325.html Bài 3. Kokology The labyrinth - Mê hồn trận Let’s return once again to the amusement park to continue our exploration into the attractions of the unconscious mind. You’re already familiar with some of the rides, like the dizzing excitement of the roller coaster. The house of horrors still lies waiting, but that’s best left for couples to explore. How about a walk through the labyrinth instead? You found your way through the giant maze and are standing at the exit. Which of these statements best describes how you feel? http://www.ucan.vn/
  4. 4. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 1. “That was too easy. I was done in no time. What a piece of cake!” 2. “Well, it took a while to get through, but looking back, I guess it was really no big deal.” 3. “Boy, was I lost! For a while there I thought I was never going to get out.” 4. “I hooked up with a group of people inside and they showed me the way out. Otherwise I might still be in there.” ========================================= Một lần nữa chúng ta lại quay trở lại công viên giải trí để tiếp tục những cuộc cuộc thám hiểm vào thế giới trí não vô thức vô cùng hấp dẫn của chúng ta. Bạn đã quen với sự phấn khích choáng váng của trò xe lửa cao tốc, cũng như sự rộn ràng của trò đua quay rồi. Những ngôi nhà kinh dị vẫn đang nằm chờ bạn, nhưng trò đó chỉ vui nhất khi bạn cùng chơi có đôi. Thế còn đi qua mê hồn trận thì sao ? Bạn đã tìm thấy đường đi qua ma trận khổng lồ và lúc này đang đứng ở lối ra. Trong số những câu cảm thán sau đây, câu nào mô tả đúng nhất cảm xúc của bạn ? 1. “Ôi dào, quá dễ ! Mình làm cái vèo, trong nháy mắt đã xong rồi. Dễ ẹc!” 2. “Ừm, cũng phải mất một lúc mới qua được, nhưng nhìn lại mình nghĩ nó cũng không đến nỗi ghê gớm lắm.” 3. “Trời ơi, mình đã lạc đường ! Lúc ở trỏng mình đã nghĩ mình sẽ không bao giờ thoát ra được”. 4. “Mình bắt gặp một nhóm người ở trong đó và họ chỉ cho mình lối ra. Chứ nếu không thì có lẽ mình vẫn còn đang bị kẹt cứng ở trong đó.” Bài 4. MỘT SỐ TÍNH TỪ VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI Đừng quên bỏ chút thời gian vào link dưới đây luyện tập để nhớ lâu hơn nha! http://www.ucan.vn/course/study/try/id/6429 --------------------------------------------------------1. Gentle : hiền hậu http://www.ucan.vn/ 4
  5. 5. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 2. Evil : độc ác 5 3. Arrogant : kiêu ngạo 4. Obedient : biết nghe lời 5. Proud : tự hào 6. Mischievous : quậy phá, tinh nghịch. 7. Confident : tự tin 8. Courteous : lịch thiệp. 9. Conceited : đầy tự phụ. 10. Gracious : tử tế, hào hiệp. 11. Cold-blooded : máu lạnh. 12. Dynamic : năng động. 13. Sociable : hoà đồng. 14. Mysterious : bí ẩn. 15. Miserable : khốn khổ. 16. Hard-working : siêng năng. 17. Lazy : lười biếng. 18. Passionate : nồng nàn. 19. Romantic : lãng mạng. 20. Emotive : dễ xúc động. 21. Sensitive : nhạy cảm. 22. Heated : cháy bỏng. 23. Vengeanful : đầy thù hằn, thù dai. 24. Trustful : đáng tin. 25. Flattering : hay nịnh hót. 26. Mild : ôn hoà. http://www.ucan.vn/
  6. 6. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 27. Dangerous : nguy hiểm. 6 28. Expedient : thủ đoạn. 29. Cheating : gian trá. 30. Passive : thụ động. 31. Active : chủ động. 32. Wanton (immoral) : phóng đãng. 33. Luxurious : sang trọng, quý phái. 34. Noble : quý tộc. 35. Pleasant : dễ chịu. 36. Annoying : phiền hà. Bài 5. What are you feeling today? Một vài câu dùng để bày tỏ cảm xúc. SHARE về wall để lưu giữ mem nhé! Và đừng ngại chia sẻ với TALCN cảm xúc hôm nay của bạn như thế nào nha! Còn đây là link luyện tập cho chủ đề này! Vào thực hành luôn cho nhớ lâu mem ơi! ^^ http://www.ucan.vn/course/study/try/id/6447 --------------------------------------------------------• I am angry --> Tôi tức lắm • I am happy --> Tôi đang vui • I am sad --> Tôi buồn quá • I am lonely --> Tôi cảm thấy cô đơn quá • I am bored --> Tôi thấy chán quá à • I am worried --> Tôi đang lo lắng • I am in love --> Tôi đang yêu • I am lovesick --> Tôi bị thất tình / Tôi đang mắc bệnh tương tư • I am proud --> Tôi hãnh diện lắm http://www.ucan.vn/
  7. 7. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) • I am jealous --> Tôi đang ghen 7 • I am in a bad mood --> Tôi đang trong một tâm trạng rất tệ • I am confused --> Tôi đang thấy rối rắm lắm • I am pleased --> Tôi đang rất khoái chí • I am surprised --> Tôi bị ngạc nhiên • I am scared/afraid --> Tôi sợ • I am confident --> Tôi thấy tự tin • I am hopeful --> Tôi đang tràn trề hi vọng • I am depressed --> Tôi đang thấy rất phiền muộn • I am shy --> Tôi mắc cỡ quá • I am ashamed --> Tôi thấy hổ thẹn/ xấu hổ quá • I am cautious --> Tôi thận trọng • I am disappointed --> Tôi thất vọng lắm • I am satisfied --> Tôi mãn nguyện rồi • I feel silly --> Tôi thấy thật ngớ ngẩn Bài 6. Quotes Một số người cảm nhận cơn mưa. Một số người thì bị ướt. Đôi khi một sự việc là tốt hay không còn phụ thuộc vào cách mà chúng ta nhìn nhận nó. http://www.ucan.vn/
  8. 8. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 8 Bài 7. November Rain - Gun N' Roses Khi những cơn mưa cuối mùa qua đi cũng là lúc những vạt hoa dã quỳ nở vàng rực trên những con đường, khi cái lạnh se sắt bắt chợt ùa về, tháng 11 đã đến rồi ư?? Yêu tháng 11 đến lạ với màu vàng của nắng, của hoa mimosa, của hoa dã quỳ và những hạt phấn thông vàng lơ lửng. Và còn yêu tháng 11 vì những cơn mưa đã thấm đẫm tâm hồn tôi từ những ngày xa xưa. Yêu November Rain của Guns and Roses không chỉ vì giai điệu đẹp mà còn vì lời lẽ bài hát luôn thắp lên trong tôi những tia hy vọng và vì những kỷ niệm ngọt ngào như cơn mưa tháng 11 nhẹ nhàng. Đôi lúc ngồi cầm ly cafe sữa, xoay nhẹ trong tay lắng nghe những nốt nhạc đầu tiên ngân lên như những giọt mưa thánh thót rơi xuống và thấy tâm hồn mình bắt đầu dậy sóng http://www.ucan.vn/thu-vien/november-rain-2125.html Bài 8. Tiếng Anh thật kỳ quặc Hãy thử xem xét một số câu sau ^^ Những từ có cách viết giống hệt nhau trong từng câu mang ý nghĩa như thế nào? các bạn thử trả lời trước, sau đó kéo xuống dưới để xem giải thích nha -- Xem đầy đủ 20 câu 'kỳ quặc' tại đây: http://www.ucan.vn/thu-vien/tieng-anh-that-kyquac-1561.html http://www.ucan.vn/
  9. 9. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 1) The bandage was wound around the wound. 9 2) The farm was used to produce produce. 3) The dump was so full that it had to refuse more refuse. 4) We must polish the Polish furniture 5) He could lead if he would get the lead out 6) The soldier decided to desert his dessert in the desert. 7) Since there is no time like the present, he thought it was time to present the present. A bass was painted on the head of the bassdrum 9) When shot at, the dove dove into the bushes 10) I did not object to the object. ------------------GIẢI THÍCH: 1. Từ wound đầu tiên bắt nguồn từ động từ “wind” (wind-wound-wound) với nghĩa là được bao quanh. Từ wound thứ hai là danh từ, có nghĩa là vết thương 2. Từ “produce” đầu tiên là động từ, có nghĩa là tạo ra. từ “produce” thứ hai là danh từ, có nghĩa là sản phẩm. (các bạn cũng đừng nhầm lẫn giữa “produce” là danh từ và danh từ “product” (“produce” là để chỉ sản phẩm như rau quả vv…, còn product là tất cả những gì được tạo thành sau 1 quá trình sản xuất) 3. Từ “refuse” đầu tiên là động từ, có nghĩa là từ chối, chối bỏ.. Từ “refuse” thứ 2 là danh từ, nghĩa là rác thải 4. Từ “polish” đầu tiên là động từ, nghĩa là phủi bụi, làm sạch. Từ Polish thứ 2 có nghĩa là đến từ đất nước Ba Lan. 5. Từ “lead” thứ nhất là động từ với nghĩa dẫn đầu, từ “lead” thứ 2 là danh từ với nghĩa là “chì”. 6. Từ “desert” thứ nhất là động từ, với nghĩa là bỏ. Từ thứ 2 là “bữa điểm tâm”. Còn từ thứ có nghĩa là “sa mạc”. 7. Từ thứ nhất có nghĩa là “hiện tại”, từ thứ 2 là động từ có nghĩa là “đưa”, từ thứ 3 có nghĩa là “món quà”. http://www.ucan.vn/
  10. 10. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) 8. Từ “bass” thứ nhất có nghĩa là 1 lọai cá sống ở biển. “bass drum” thứ 2 là 1 loại nhạc 10 cụ. Người ta muốn nói là người ta vẽ hình con cá đó trên nhạc cụ đó. 9. Từ “dove” đầu tiên có nghĩa là con chim bồ câu, từ “dove” thứ 2 xuất phát từ động từ “dive”, là quá khứ của từ dive – có nghĩa là lao đầu xuống, lặn… 10. Từ “object” thứ nhất là động từ với nghĩa phản đối, từ thứ 2 có nghĩa là 1 vật hay 1 cái gì đó Bài 9. Cách dùng mạo từ "A", "An", "The" 1. Cách dùng mạo từ không xác định “a” và “an” Dùng “a” hoặc “an” trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước. Ví dụ: A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng) I saw a boy in the street. (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó) 1.1. Dùng “an” trước: Quán từ “an” được dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết). Bao gồm: · Các từ bắt đầu bằng các nguyên âm “a, e, i, o“: an aircraft, an empty glass, an object · Một số từ bắt đầu bằng “u“: an uncle, an umbrella · Một số từ bắt đầu bằng “h” câm: an heir, half an hour · Các từ mở đầu bằng một chữ viết tắt: an S.O.S/ an M.P 1.2. Dùng “a” trước: Dùng “a“ trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm. Chúng bao gồm các chữ cái còn lại và một số trường hợp bắt đầu bằng “u, y, h“. Ví dụ: A house, a university, a home party, a heavy load, a uniform, a union, a year income,… http://www.ucan.vn/
  11. 11. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) · Đứng trước một danh từ mở đầu bằng “uni…” và ” eu” phải dùng “a” (a university/ a uniform/ universal/ union) (Europe, eulogy (lời ca ngợi), euphemism (lối nói trại), eucalyptus (cây khuynh diệp) · Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định như: a lot of/a great deal of/a couple/a dozen. · Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm như : a/one hundred – a/one thousand. · Dùng trước “half” (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo hay a half, hay khi nó đi ghép với một danh từ khác để chỉ nửa phần (khi viết có dấu gạch nối): a half – share, a half – holiday (ngày lễ chỉ nghỉ nửa ngày). · Dùng với các đơn vị phân số như : 1/3( a/one third), 1/5 (a /one fifth). · Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ: a dollar, a kilometer, an hour, 4 times a day. Đọc thêm cách dùng mạo từ "the" ở đây nhé mọi người: http://www.ucan.vn/thu-vien/cach-dung-mao-tu-A-An-The-2161.html Bài 10. Questions Đáp án câu hỏi ngày 28-10-2013: Choose the word that has the main stress placed differently from that of the others: 1. A. vulnerable /ˈ vʌlnərəbl/ B. extinction /ɪkˈ stɪŋkʃn/ C. endangerment /ɛnˈ deɪndʒeɪrmənt/ D. commercial /kəˈ rʃl/ mɜˈ =============> A. 2. A. habitat /ˈ hæbɪtæt / B. sociable /ˈ soʊʃəbl/ C. priority /praɪˈ rəti/ ɔˈ D. wildlife /ˈ waɪldlaɪf / http://www.ucan.vn/ 11
  12. 12. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) =============> C. 12 Câu hỏi ngày 29-10-2013: Choose the correct answers: 1. A ____ species is a species which is likely to become endangered. A. protected B. endangered C. extinct D. vulnerable 2. In some countries, there have been widespread demands for the _____ of seal hunting. A. extinction B. abolition C. exploitation D. conservation Bài 11. Những câu thành ngữ liên quan đến tiền bạc Những thành ngữ (idioms) có nghĩa bóng hơn là nghĩa đen. Bạn nào muốn tìm hiểu các thành ngữ về thời tiết ở đây nhé: http://www.ucan.vn/thu-vien/10-thanh-ngu-tieng-anh-ve-thoi-tiet-873.html Ví dụ: nếu bạn mua vật gì đó với giá "through the nose" - có nghĩa là bạn đã mua vật đó với giá rất cao (nghĩa bóng), chứ không phải bạn đã mua vật đó bằng tiền mà "rơi xuống" từ giữa khuôn mặt bạn (nghĩa đen). Những thành ngữ cũng là một nhóm từ cố định (fixed groups of words) vì thế bạn không thể thay đổi từ trong một thành ngữ. Ví dụ: bạn có thể nói "That shop is a real rip off" để diễn tả cửa hàng đã bán hàng với giá rất cao cho khách hàng chứ bạn không có thể nói "It's a real tear off". + Những thành ngữ có liên quan đến giàu (rich) và nghèo (poor) http://www.ucan.vn/
  13. 13. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) * I'm so broke/I'm flat broke. 13 Tôi hết sạch tiền. * I don't have a bean. Tôi hết sạch tiền. * You need to tighten your belt. Bạn nên cố gắng xài tiền ít lại. * He's flush (with cash). Anh ta có rất nhiều tiền * She's rolling in it. Cô ta rất giàu. + Những thành ngữ có liên quan đến đắt (expensive) và rẻ (cheap) * We really splashed out on our new car. Chúng tôi đã xài rất nhiều tiền cho chiếc xe hơi này. * This dress cost me an arm and a leg. Chiếc áo đầm này rất đắt tiền. * This bag was dirt cheap. Chiếc túi xách này không đắt tiền lắm. * I got this new top for a song. Chiếc áo này rất rẻ. * I can't believe the price of a cup of coffee here. It's daylight robbery! Quán cafe này tính giá nước uống rất cao. Bài 12. NHỮNG CÂU NÓI SỬ DỤNG TRONG NHỮNG DỊP HẸN HÒ Đây là một số câu tiếng Anh dùng khi hẹn hò và trong tình huống lãng mạn. Nếu bạn muốn học cách mời ai đó đi chơi, hoặc muốn nói những câu lãng mạn gây ấn tượng với bạn trai/bạn gái của mình bằng tiếng Anh, phần này sẽ cung cấp cho bạn những gì bạn cần. http://www.ucan.vn/
  14. 14. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) - Xem tiếp phần II tại đây: http://www.ucan.vn/thu-vien/nhung-cau-noi-dung-trong-diphen-ho-lang-man-phan-ii-2027.html can I buy you a drink? anh/em mua cho em/anh đồ uống gì đó nhé? would you like a drink? anh/em có muốn uống gì không? can I get you a drink? anh/em đi lấy cho em/anh đồ uống gì đó nhé? are you on your own? em/anh đi một mình à? would you like to join us? em/anh có muốn tham gia cùng bọn anh/em không? do you mind if I join you? anh/em có thể tham gia cùng các em/anh không? do you mind if we join you? bọn anh/em có thể tham gia cùng mọi người được không? do you come here often? http://www.ucan.vn/ 14
  15. 15. Tổ ng hợp bài post trên tiế ng Anh là chuyệ n nhỏ (ucan.vn) anh/em có đến đây thường xuyên không? 15 is this your first time here? đây có phải lần đầu anh/em đến đây không? have you been here before? anh/em đã bao giờ đến đây chưa? would you like to dance? anh/em có muốn nhảy không? http://www.ucan.vn/

×