O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO       TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH          KHOA THƯƠNG MẠI – DU LỊCH – MARKETING  ...
[                           G                   I]A.Tình hình các th                                          ng xu t kh u...
[                          G                         I]            ê                                                      ...
[                          G                    I]       1.2.An-giê-ri ......................................................
[                           G                    I]     2. . .2.Rà                                   ế                .......
[                          G                    I]3.2.1.3.Đ         ý .......................................................
[                        G                    I]             . .2. .K                     x                   ...............
[                     G                 I]         2.2.1. Gi i pháp nâng cao tính c nh tranh về giá .........................
[                      G                  I]                                                          L i mở ầu          T...
[                           G               I]A.Tình hình các th                         ng xu t kh u của Việt Nam1. Châu ...
[               G                I]              12.00              10.00               8.00               6.00           ...
[              G              I]T         ữ     á        đ         20 0      ệ           ế                                ...
[                  G                     I]              ê                   , ỷ                                          ...
[                   G                            I]                         ỷ                                             ...
[               G          I]        ồ:                                        ủ   ệ                        E        ă   2...
[                G               I]           ồ:                             ,   ậ            ữ     ệ              E    6 ...
[                      G                 I]    Kim ng ch, tỷ tr ng xu t kh u m t s mặt hàng chính của Việ                 ...
[                     G                 I]T   Q    à     à                    ủ Vệ N v v              , ỷ     ,đề   ệ đ ýv...
[                G          I]Những mặt hàng có thế m nh xu t kh u sang Trung Qu        à: T     đá 9 ệu USD, chiếm 16,7%t...
[                  G                 I]    ;         đá đ .                            ,   ế        , %     ợ             ...
[                  G                   I]                          9,000.0                          8,000.0               ...
[                 G          I]                           ê                                            ậ       6          ...
[                    G              I]T            ASEAN,           Vệ N             ,T á     L   và I           à        ...
[                          G                 I]           ệ          cc nn l                           ữ đ y m nh xu t kh ...
[                     G                  I]                              12,000.00                              10,000.00 ...
[                             G                      I]         Chè : T                               ,x                 ...
[                     G                   I]N     20 0 đ ợ x       à          ể mang l i những kh i s c cho xu t kh u Việt...
[               G              I]                ế              à       ,           ẫ                   x                 ...
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi

  • Entre para ver os comentários

  • Seja a primeira pessoa a gostar disto

Thực trạng và giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Châu Phi

  1. 1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA THƯƠNG MẠI – DU LỊCH – MARKETING _______________________ 5- 1– 331) T H Yế P ợ -STT 322) T T T T ủy- STT 423) T T H N - STT 20G ê dẫ : Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 8 tháng 11 năm 2010
  2. 2. [ G I]A.Tình hình các th ng xu t kh u của Việt Nam ............................. 101. Châu Á và Asean .............................................................................................................................10 . . Đặ đ ểm...........................................................................................................................10 1.2. T x ủ Vệ N C Á ...........................................10 . . Đá á ững thuận lợi và thách thức...........................................................................222. Châu Âu và EU ...............................................................................................................................24 2. . Đặ đ ểm ..........................................................................................................................24 2.2. T x ủ Vệ N Châu Âu ..........................................24 2.3. Đá á ững thuận lợi, thách thức ..............................................................................303. Hoa K ...........................................................................................................................................33 . . Đặ đ ểm...........................................................................................................................33 .2. T x ủa Việt Nam sang Hoa K .............................................................33 3.3. Đá á hững thuận lợ và .............................................................................384. Châu Phi ..........................................................................................................................................41 4.1. Đặ đ ểm...........................................................................................................................41 4.2. Đá á ững thuận lợi và thách thức...........................................................................44 ủ ệ ......46 .T ...............................................................................................................................462.T x ặ à và ...................................................49 2. .C á ặ à x .........................................................................................49 2.2.N ặ à C P ............................................................50 2.2. .T C P ................................................................................................50 2.2.2.T ủy C P ........................................................................................53 2.2. .T ệ yC .........................................................................................54 2.2. .T ày C P ........................................................................................553. Các hình thức xu t kh u chủ yếu. ...................................................................................................56 . Cá ức thanh toán. ...........................................................................................................56 .Đ á x ủ Vệ N C P ......................................................56 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 2
  3. 3. [ G I] ê .......................................................... 58.K v B P ..............................................................................................................................58 . .A ậ ................................................................................................................................58 . . .Đặ đ ể .......................................................................................................58 1.1.1.1.Thông tin chung...........................................................................................................58 1.1.1.2. Chính tr .....................................................................................................................59 1.1.1.3.Kinh tế .........................................................................................................................59 . . . .Q ệ ....................................................................................................60 . . . .T ợ á ế và .........................................................61 . . . .V .....................................................................................................62 . .2.Q ệ Vệ N - A Cậ .........................................................................63 . .2. .T X .................................................................................63 1.1.2.2.C và đặ đ ể á ặ à x ...............................................................65 1.1.2.3.Các hình thức xu t kh u chủ yếu của Việt Nam và ph ng thức thanh toán. ............67 . . .N và về á à à A Cậ ......................................68 . . . .Dệ y .......................................................................................................................68 . . .2.C ...............................................................................................................................69 . . . . Cá đ ...............................................................................................................70 . . . .H .......................................................................................................................71 . . . . Cà .........................................................................................................................72 . . . .C ...........................................................................................................73 . . . .S .......................................................................................................................73 . . . . Hà ủ ệ..............................................................................................73 . . .C á -L ậ ệ- Rà ......................................................................74 . . . . Hệ á ậ về ậ ...................................................................74 . . .2.Rà .....................................................................................................74 . . . .Q yđ về - á ..................................................................................78 . . . .V đề ể ợ .......................................................................80 . . .N ậ x A Cậ ...........................................................................................85 . . . .N ữ ậ ợ và ....................................................................................85 . . .2. Cá à à ề ề x A Cậ ................................. 86 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 3
  4. 4. [ G I] 1.2.An-giê-ri .......................................................................................................................... 89 .2. .Đặ đ ể ...................................................................................................... 89 .2. . .T ể ế à ................................................................................................ 90 .2. .2.Đ ý .................................................................................................................... 90 .2. . .K ế ................................................................................................................. 90 1.2.1.4.Hệ th ng kênh phân ph i........................................................................................... 90 .2.2.T x ..................................................................................................... 91 .2.2. . K x ................................................................................................ 91 .2.2.2.Cá ặ à x ủ yế ............................................................................... 92 .2.2. .P ứ á ............................................................................................. 92 .2. .Rà ế .................................................................................................. 93 .2. . .Q y đ về hàng nhập kh u vào An-giê-ri .............................................................. 93 .2. .2.C á ................................................................................................................. 952. K v N P .......................................................................................................................... 96 2.1.Nam phi ........................................................................................................................... 96 2. .2.Đặ đ ể ..................................................................................................... 96 2.1.2.1.Thông tin chung......................................................................................................... 96 2.1.2.2.Hệ th ng pháp luật .................................................................................................... 96 2.1.2.3.Kinh tế ....................................................................................................................... 97 2. .2. . Q ệ ................................................................................................. 99 2. .2. . Q ệv á ứ ế và v ............................................................ 100 2. .2. . V .................................................................................................. 100 2.1.3.T x ...................................................................................................... 102 2. . . .T X ............................................................................... 102 2.1.3.2.C và đặ đ ể á ặ à x ............................................................. 103 2.1.3.3. Các hình thức xu t kh u và ph ng thức thanh toán. .............................................. 104 2. . .N và về á à à N P ................................. 105 2.1.4.1. N ................................................................................................................... 105 2.1.4.2. Hàng dệt may............................................................................................................ 106 2.1.4.3. T ày .................................................................................................. 107 2.1.4.4. Thủy h i s n ............................................................................................................. 108 2.1.5.Rà ..................................................................................................... 109 2. . . .Cá yđ về ế ........................................................................................ 109 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 4
  5. 5. [ G I] 2. . .2.Rà ế ............................................................................................... 113 2.1.5.3.Thủ tục h i quan ........................................................................................................ 115 2. . .N ậ x ....................................................................................................................... 115 2. . . .H ế ...................................................................................................................... 115 2. . .2.T ậ ợ ................................................................................................................... 116 2. . . .K ................................................................................................................... 117 2.2.Ă -gô-la......................................................................................................................... 118 2.2. .Đặ đ ể ...................................................................................................... 118 2.2.1.1. Thông tin chung........................................................................................................ 118 2.2.1.2. T ể ể à ................................................................................................ 119 2.2.1.3. Đ ý ................................................................................................................... 119 2.2.1.4. K ế ................................................................................................................ 119 2.2.1.5. H đ đ ............................................................................................ 119 2.2.1.6. Q ệ v Vệ N ........................................................................ 119 2.2.2.T x ..................................................................................................... 120 2.2.2. . K x ................................................................................................ 120 2.2.2.2. C ặ à ....................................................................................................... 120 2.2.2. .T ủ ụ - á .................................................................................................... 121.K v T y P ............................................................................................................................. 122 3.1.Ghana............................................................................................................................... 122 . . .Đặ đ ể ...................................................................................................... 122 3.1.1.1. Thông tin chung....................................................................................................... 122 . . .2. C .................................................................................................................... 123 . . . .K ế ...................................................................................................................... 123 . . . .Đ .................................................................................................................. 123 . . . .Q ệC Vệ N - Ghana ........................................................................ 124 . .2.T x ..................................................................................................... 124 . .2. . K x ................................................................................................ 124 . .2.2.C ặ à ........................................................................................................ 124 .2.C -đ -v (B ể N à) ................................................................................................ 125 .2. .Đặ đ ể ...................................................................................................... 125 3.2.1.1. Thông tin chung ...................................................................................................... 125 3.2.1.2. T ể ếN à .................................................................................................... 126 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 5
  6. 6. [ G I]3.2.1.3.Đ ý ......................................................................................................................... 1263.2.1.4. K ế ...................................................................................................................... 1263.2.1.5. Q ệ .............................................................................................. 1263.2.1.6. Q ệ và v Vệ N .................................................... 1273.2.1.7. V .................................................................................................. 127 .2. . . Hệ à .................................................................................................. 129 .2.2.T x ..................................................................................................... 130 .2.2. . K x ................................................................................................ 130 .2.2.2.C ặ à ........................................................................................................ 1303.2.2.3.Cá ện thanh toán ...................................................................................... 131 .2. .K ...................................................................................................................... 1323.3.Ni-giê-ri-a ....................................................................................................................... 133 . . .Đặ đ ể ...................................................................................................... 1333.3.1.1. Thông tin chung........................................................................................................ 133 . . .2. C .................................................................................................................... 134 . . . .K ế ...................................................................................................................... 134 . . . .Đ .................................................................................................................. 134 . . . .Q ệv Vệ N .............................................................................................. 134 . .2. T x .................................................................................................... 135 . .2. .K x ................................................................................................. 135 . . .2.C ặ à ........................................................................................................ 1353.3.3.3.Các hình thức xu t kh u và ph ng thức thanh toán ................................................ 137 . . .Q đ nh về Gi y chứng nhận phù hợp ................................................................. 138 . . .K ..................................................................................................................... 1383.4.Sê-nê-gan ........................................................................................................................ 140 . . .Đặ đ ể ...................................................................................................... 1403.4.1.1.Thông tin chung......................................................................................................... 140 . . .2.C ..................................................................................................................... 141 . . . .K ế ....................................................................................................................... 141 . . . .Đ ................................................................................................................... 141 . . . .Q ệv Vệ N ............................................................................................... 141 . .2.T x ..................................................................................................... 142 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 6
  7. 7. [ G I] . .2. .K x ................................................................................................. 142 . .2.2.C ặ à ........................................................................................................ 143 3.4.2.3.Nguyên nhân.............................................................................................................. 143 Đ ững mặt m nh, mặt yế ,xu t kh u sang th ng Châu Phi ...................................................... 1451. Thuận lợi ...................................................................................................................................... 145 1.1. Nhữ i trên th ng Châu Phi ......................................................................... 145 .2. Ư ế của các doanh nghiệp Việt Nam ......................................................................... 1462. K ...................................................................................................................................... 147 2.1. Những thách thứ ng Châu Phi...................................................................... 147 2.2. H n chế củ à c và doanh nghiệp Việt Nam ....................................................... 150 G ................................................................................................ 153 .G á á ặ à ................................................................................................ 153 . .G á đ v ................................................................................................ 153 1.1.1.Cô thÓ hãa chñ tr-¬ng ph¸t triÓn quan hÖ th-¬ng m¹i víi c¸c n-íc ch©u Phi .............. 153 1.1.2. Cñng cè khung ph¸p lý cho quan hÖ th-¬ng m¹i ........................................................ 153 1.1.3. Hç trî vÒ tµi chÝnh ....................................................................................................... 154 1.1.4. Ph¸t triÓn c«ng t¸c th«ng tin vµ nguån nh©n lùc.......................................................... 155 1.1.5.Thµnh lËp Trung t©m th-¬ng m¹i ................................................................................. 156 1.1.6. Ph¸t triÓn quan hÖ x víi c¸c n-íc ch©u Phi.................................................... 157 .2. G á đ v ............................................................................................... 160 1.2.1. Ph¸t triÓn ngµnh hµng xuÊt khÈu ................................................................................. 161 1.2.2. §Èy m¹nh c«ng t¸c xóc tiÕn th-¬ng m¹i ..................................................................... 162 1.2.3. Cã chiÕn l-îc kinh doanh phï hîp .............................................................................. 164 1.2.4. N©ng cao n¨ng lùc ®éi ngò c¸n bé l·nh ®¹o doanh nghiÖp vµ ng-êi lao ®éng ............ 165 1.2.5. T¨ng c-êng vai trß c¸c hiÖp héi ngµnh hµng vµ sù hîp t¸c gi÷a c¸c doanh ............... 166 nghiÖp2. Gi á để đ y m nh m t s mặt hàng cụ thể. ........................................................................... 167 2. . Đ i v i mặt hàng g o ..................................................................................................... 167 2.1.1. Gi á để đ y m nh tính c nh tranh về giá. ........................................................... 167 2.1.2. Nâng cao tính c nh tranh về ch ợng. ..................................................................... 167 2.2. Đ i v i mặt hàng thuỷ s n.............................................................................................. 167 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 7
  8. 8. [ G I] 2.2.1. Gi i pháp nâng cao tính c nh tranh về giá .................................................................. 167 2.2.2. Nâng cao tính c nh tranh về ch t l ợng ...................................................................... 167 2.3. Đ i v i mặt hàng may mặc ............................................................................................ 168 2.3.1. Gi i pháp nâng cao tính c nh tranh về giá c s n ph m.............................................. 168 2.3.2. Nâng cao ch t l ợng và th c hiện đa d ng hoá s n ph m; ......................................... 168Kế ậTà ệ N -L NT -K -Đ K ế HCM | 8
  9. 9. [ G I] L i mở ầu T đ n hiện nay, h i nhập qu c tế và t àx ng phát triển t t yếucủa t t c á c và Việ N ũ ằm ngoài th c tế này. Việc chúng ta từ c m r ngth ng xu t kh u là m đ đ đ n nhằm mụ đ á triển kinh tế và đ ng th i phát triểncác m i quan hệ kinh tế đ i ngo i củ c ta v á c trong khu v c và trên toàn thế gi i. Hiện nay, việc xu t kh u của Việ N đ ợc m r và đ đ C P à tth à đ xúc tiến phát triển. Châu Phi bao g m 54 qu c gia và t t c đều là những đ á ể .Đ y à ụ đar à à y i là lụ đ a chậm phát triểnnh t thế gi i. Tuy nhiên, từ đ u nhữ 90, á C P đ ững chuyển biến tích c c vềchính tr và kinh tế nh những c g ng đ nh tình hình xã h i, c i cách kinh tế, ng h i nhậpkhu v c và qu c tế. Nhu c u về các lo i hàng hóa của châu lục này r t l đặc biệt là các mặt hàngnhập kh u v i giá c phù hợp. Chính vì vậy, á đ nh tranh khá gay g t trong việc xu t kh uvào th ng này. Việt Nam luôn có m i quan hệ chính tr ngo i giao t đẹp v á c Châu Phi. Tình hình i giữ ũ á ển theo chiề ng t đẹp trong th i gian qua. Tuy nhiên,những lợi ích mà Việ N đ ợc từ việc xu t kh u sang th ng Châu Phi trong th i gian hiệnnay vẫn còn h n chế, xứng v i tiề ật s của châu lục này. B i vì các doanh nghiệpViệt Nam vẫn còn gặp nhiều kh x t kh u sang Châu Phi bên c nh những thuận lợi sẵn cócủa th ng. Để ng quan hệ i giữa Việ N và á C P ũ r ngquan hệ á v c d ch vụ, đ và hữu trí tuệ, chúng ta c n ph i tìm hiểu th ng ChâuPhi, n m b t th c tr ng m i quan hệ i hiện nay giữa Việt Nam v i th ng này, từ đ đề ranhững gi i pháp thiết th c và hiệu qu . Th c hiện t t các công tác nêu trên sẽ làm cho nền kinh tế cta phát triển mà quan tr ng nh t là ngành xu t kh u hàng hóa. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 9
  10. 10. [ G I]A.Tình hình các th ng xu t kh u của Việt Nam1. Châu Á và Asean 1 1 Đặ mT Á và ASEAN đặ đ ể đá ý: đ y à v đ ý vVệ N , ề vậ yể . Châu Á và Asean à , ế về ợ , ủ , á á đ v à áx ủ Vệ N .ASEAN là th ng xu t kh u hàng hóa l n thứ ba củ á ệ Vệ N ,Hoa K và á à v L -EU. Còn chiề ợc l i, ASEAN làđ i tác t à n thứ hai cho các doanh nghiệp Việt Nam, ch đứng sauTrung Qu c. 1.2. ủ ệ Châu Á a. Tình hình ủ ệ AseanG 2005-2009T ữ đ y ệ à ữ V ệ N và ASEAN ày à đ đ ợ á ể . Cụ ể 200 , à x ậ ữ VệN - ASEAN đ ,9 ỷ USD đ ày ủ 2008 là 29, ỷ USD,2 v 200 . Đế 2009, ủ ủ ế ế , á ữ Vệ N v á à v ứ ế v àyđ 22, ỷ USD, 2 % v đ . ồ: ủ ệ e ă 2005- 2009 ă 2005 2006 2007 2008 2009 (ỷ ) 5.45 6.36 7.82 10.20 8.59 ă / ệ - 0.91 1.46 2.38 -1.61 ă / - 16.70 22.96 30.43 -15.78 N -L NT -K -Đ K ế HCM | 10
  11. 11. [ G I] 12.00 10.00 8.00 6.00 KNXK(tỷ USD) 4.00 2.00 0.00 2005 2006 2007 2008 2009Bề đ y ề , đ ừ 200 đế 200 , x ủ Vệ N A đề và đ .C 2009, ủ ế à y ủ yế ế x ày đ õ ệ.N2005, x A đ , ỷ USD, đế 200 ,x ỷ USD( , %) v 200 . N 200 , x ế ụđ , 2 ỷ USD, 2 %( , ỷ USD) v 200 . N 200 , đ đ ày 0,2 ỷ USD, 0, % ( 2, ỷ USD) v 200 . N đế2009, ậ ò 9 ỷ USD, %( , ỷ USD) v200 . N , x A á ể x , đ . ồ: ỷ , ậ ữ ệ - E ừ ă 2005-2009Nguồn: Tổng cục Hải quan N -L NT -K -Đ K ế HCM | 11
  12. 12. [ G I]T ữ á đ 20 0 ệ ế ữ Vệ N và ASEAN ề ệ .T á áv đ àv ày ủ V ệ N ý I 200 0 đ v đ x ậ ủ , đặ ệ àx .S ệ ủ T ụ H y à x ậ 3 á đ 20 0 ữ V ệ N và ASEAN à , 2 ỷ USD, % v ù 2009, ế ,9% x ậ .T đ , x ừ Vệ N ASEAN đ 2, ỷ USD, 2 , % và ế , % x ủVệ N .T đ á à á ậ ủ Vệ N ừ ASEAN à , ỷUSD, , % và ế 20% ậ . N vậy, ậ ủ Vệ N á v v ủ Vệ N ý I 20 0 đ v ợ 1ỷ USD.Để đá ý ệ vù ữ Vệ N v á à v ASEANà: x à x ủ Vệ N ằ á đ ủ ể ệ à ợ á x à ậ ừ á ASEAN v à ủ Vệ N x v ày. Cụ ể: c u t ng u t uc u c a Vi t Na sang t tr ng Nc a n v ng, c lựcc ỉ có dầu t ô v gạo, đ y à 2 ặ à ề ế đ về á x ủ VệN v ày ủ á và .Tế áx à ASEAN ế 2% x ủ Vệ N v ày. T đ , ề x à ế ủ á ệ Vệ N à ệ y, ày và ủy ệ ế ỷ ệ x ủ Vệ N á ASEAN à y ủyế à à v ủ ASEAN ũ ợ ế x ,x á ặ à ày. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 12
  13. 13. [ G I] ê , ỷ ặ ủ ệ E ă 2009. ỷ (%)Stt ặ ủ ế ( ệ ặ USD) ủ sang ASEAN ệ 1 D 2.305 26,8 37,2 2 G 1.335 15,5 50,1 3 Máy v , đệ & ệ 649 7,6 23,5 4 Máy , ế , ụ ụ& ụ ù 397 4,6 19,3 5 S á 287 3,3 75,0 6 D D 267 3,1 64,2 7 Hà ỷ 205 2,4 4,8 8 S ệ, y 201 2,3 2,2 9 X 161 1,9 99,410 S ẻ 124 1,4 15,311 S 122 1,4 20,212 S 107 1,2 39,013 Hàng hoá khác 2.433 28,3 11,5 8.592 100,0 15,0(Nguồn: Tổng cục Hải quan)T đ , ế ỷ 0% ậ ừ ASEAN, ủ yế à ữ ặ à ậ ế yế , y ụ ệ đ và ụ vụ x : x á ; áy , ế , ụ ụ& ụ ù , áy v , đệ & ệ ; ẻ y ệ ; y; …T ,Vệ N ệ ậ v àS ,T á L và M x . T y á à đ v đ á ày 2009 ế 2% x ậ ủ Vệ N v ASEAN. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 13
  14. 14. [ G I] ỷ , ậ ủ ê E ă 200 ệ ỷ & Singapore Thái Lan Malaixia ê Philippin Campuchia Lào Myanmar BrunâyTỷ trọng so với tổng các thịtrường ASEAN 24,2 14,7 19,6 8,7 17,0 13,3 2,0 0,4 0,1 của Việt Nam (%) Thứ hạng 1 4 2 6 3 5 7 8 9 ậTỷ trọng so với tổng các thịtrường ASEAN 30,8 32,7 18,1 11,2 3,6 1,3 1,8 0,5 0,01 của Việt Nam (%) Thứ hạng 2 1 3 4 5 7 6 8 9 ậTỷ trọng so với tổng các thịtrường ASEAN 28,2 25,3 18,3 10,0 8,6 5,8 1,8 0,4 0,04 của Việt Nam (%) Thứ hạng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Nguồn: Tổng cục Hải quan B yđ S à á ủ á ệ Vệ N , ế x ủ Vệ N ASEAN. T x à ứ2 ủ á ệ Vệ N á ASEAN à M y . T y , ặ à ậ ừVệ N à đ ế ½ x ày. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 14
  15. 15. [ G I] ồ: ủ ệ E ă 200 ( ệ )Nhìn ặ đ đ y ệ ế, ủ Vệ N v ASEANxứ v ề ủ ày. Đặ v ệ, ừ 200 , ề ế ế và ủ , á ệ x ,x và ậ ủ Vệ N đ ề ế và .T y , ế á Vệ N á ế ò ề v 00 ệ ASEAN. Mặ ù, ýI/20 0 á ệ y ề v ASEAN ề ệ á ệ Vệ N ữ đ y x á v ày để và á ệ Vệ N ẽ vừ vừ ậ và ế ừ ằ á á v á àviên ASEAN 6 ầ ă 2010:T á đ à á ữ Vệ N và á ASEAN 2 ýđ 20 02 ,9% v ù và ế % x ậ ủ . N -L NT -K -Đ K ế HCM | 15
  16. 16. [ G I] ồ: , ậ ữ ệ E 6 ầ ă 2005 -2010 K x à á ủ Vệ N ASEAN á đ20 0 đ ,2 ỷ USD, % v ù ủ đ và ế , % --x ủ ( ứ 00 ệ USD). N y ế x ASEAN á 20 0 à áx ủ à đ ế à 2 ệ USD; áy , ế , ụ ụ& ụ ù ệ USD; x á ệ USD; đ ệ đ 20 ệ USD và đ yệ ệ USD… C à ày, đđ ệ USD, ế 0% 00 ệ USD ủx ASEAN á đ y. V cán cân t ng ại ng oá gi a Vi t Na v N trong 6 t áng đầu nă 2010: ứ ụ ế ụ về Vệ N v 2, ỷ USD, ằ % xủ Vệ N ày và ằ % ứ ậ ủ ( á ứ 2 ýđ 2009 à , ỷ USD; % và %). ác n ó ng u t uc u: T đế ế á 20 0, à VệN x ASEAN vẫ à và v á ế x x % à áVệ N x ày. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 16
  17. 17. [ G I] Kim ng ch, tỷ tr ng xu t kh u m t s mặt hàng chính của Việ e 6 ầu ă 2010(Đ n v tính: tri u USD)S Tên hàng 6T/2009 6T/2010 T ă / m Tỷ tr ng soT 6T/2010 so v i 6T/2009 v ic cT1 G o 1,082 1,054 -2.6 60.92 D u thô 1,293 872 -32.6 32.53 X u các lo i 253 387 53.3 64.84 Máy móc, thiết b , dụng 151 303 101.4 22.0 cụ và phụ tùng5 S t thép 116 278 140.2 54.26 Máy vi tính, s n ph m 272 273 0.2 17.8 đ ện t và linh kiện7 S n ph m dệt may 89 114 27.5 2.48 Hàng thủy s n 90 96 7.2 4.89 S n ph m từ ch t dẻo 52 94 80.7 20.110 S n ph m từ s t thép 61 76 25.9 21.211 Hàng hóa khác 986 1,695 72.0 10.4 T ng 4,443 5,242 18.0 16.1Nguồn: Tổng ục Hải QuanB y 0 à ủ x ASEAN và đ đ , á à ò đề đ đ , ậ áy , ế , ụ ụ& ụ ù 2 , 2, ;x á , % v ù . V các đối tác trong N: á đ 20 0, S ế ụ àđ á v á à á đ ữ à ,2 ỷ USD. T ế àT á L : , 2 ỷUSD và M x : 2, ỷ USD. Tó lại, ASEAN đ ợ đá á à đ y ề x ủ VệN .T y , ữ à x ày ủ yế à y ệ và ế à ợ á . Mặ á , ữ ặ à ày ẽ ừ đ ợ y ệ đ ệ ũ vệ ệ á ế à yx .C v vậy, để đ yx ày ữ ệ á ũ ế á ằ đ y x ữ ế ủ Vệ N ệ y, à ày , à ỷ … b. ủa Việt Nam sang Trung Qu c : N -L NT -K -Đ K ế HCM | 17
  18. 18. [ G I]T Q à à ủ Vệ N v v , ỷ ,đề ệ đ ýv Vệ N , đ ày 0 0 200 V ệ N và T Q đ ệ ếx ậ "T " (EH) đ ợ ý ế ữ ASEAN và T Q đđề ệ đ y ệ ữ á ể .T y , ữ ậ ợ, á ậ ế ế ũ đ ữ á ứvệ á ể ữ V ệ N và T Q . K ủ ệ Q ĐVT: Tri u U D ă 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010 Ki ngạc XK 3,228.1 3,242.8 3,646.1 4,850.1 4,909.0 2,900.0 Tăng/giả tu t đối - 14.7 403.3 1,204.0 58.9 - Tốc độ tăng/giả t ng đối - 0.46 12.44 33.02 1.21 -Nguồn: Tổng cục Hải Quan 6,000.00 5,000.00 4,000.00 3,000.00 KNXK(triệu USD) 2,000.00 1,000.00 0.00 2005 2006 2007 2008 2009 6 Tháng 2010N và đ ể y x ủ Vệ N T Q đề á , đặ ệ 2009, đ v ế á x ủ , x đề T Q , vẫ ữ đ và ề v đ 200 . Cụ ể và 200 , x T Q đ 22 , ệUSD. S 200 , x , ệ USD (0, %) v 200 , đ 2 2, ệ USD. N 200 , x ế ụ 0 , ệ USD v 200 , đ , ệ USD. N 200 , đ x đ ày, đ .02% v 200 . Đặ ệ x và 2009 vẫ ữ vữ và y ề v 200 , đ y à ệ , y x T Q đ ù ề ế ế ữ ế đ x đế ế ủ ừ . N -L NT -K -Đ K ế HCM | 18
  19. 19. [ G I]Những mặt hàng có thế m nh xu t kh u sang Trung Qu à: T đá 9 ệu USD, chiếm 16,7%t ng kim ng ch; Cao su 378 triệu USD, chiếm 13,2%; S n và s n ph m từ s n 288 triệu USD, chiếm10%; Máy vi tính, s n ph đ ện t và linh kiện 242 triệu USD; D u thô 210 triệu USD; G và s nph m g 160 triệ USD; X u 127 triệu USD; Máy móc, thiết b , dụng cụ phụ tùng khác 108 triệuUSD.Sá á đ 20 0, u hết kim ng ch xu t kh u các mặt hàng sang Trung Qu đề v icùng k 2009, có 7 mặt hàng b sụt gi m kim ng đ à: C t dẻo nguyên liệu gi m 29%;Gi y và s n ph m từ gi y gi m 23,8%; S n ph m từ ch t dẻo gi m 2,3%; S n và s n ph m từ s n gi m19%; H đ ều gi m 13,6%; Thuỷ tinh và s n ph m từ thuỷ tinh gi m 13%; Quặng và khoáng s n khácgi %. N ợc l i, mặ à Đá , i quí và s n ph m l đ t mứ c m nh 2.039% sov i cùng k ; mặ à ng l n thứ 2 là s . 0 %; ế đến Hoá ch %;D y đ ệ và á đ ện 2 %; X u các lo 2 %; P ện vận t i và phụ ù221%; G và s n ph m g , %; S n ph m từ s %; Máy v , n ph đ ệnt và linh kiệ %; Máy , ết b , dụng cụ phụ ù á 2 %; S n ph m từ hoá ch t 0 %.Tính riêng tháng 6/2010, mặ à đ t mứ nh nh t so v i tháng 5/2010 t i 172%; tiếpđến mặ à Đá , i quí và s n ph 9, %; T xá , v , v , ũ ù %; C 0%; Hà ệ y 7%; Hàng rau qu %. N ợc l i, kim ng ch xu t kh u Ch t dẻonguyên liệu gi m m nh nh t t 0%; đ à S t thép gi m 44%; s n ph m từ cao su gi m 33%;Giày dép gi m 25% ồ: ệ Q 6 ầ ă 2010G đ y xủ Vệ N T Q á đ à áx ặ à đ ế , đứ đ àx và ừ đ 9 ệ USD, 2 ; ế đế à áy v , đệ và ệ đ 2 ệ USD, 2 ,9%; à đ ệ USD, %; C đ ệ USD, , %; ày đ ệ USD, 0, % v ù đ . N vậy, ế x , á đ 20 0 T Q à x ứ ủVệ N H K và N ậ B .B đ ,T Q ò à x đ v ặ à đá, và á ừ và ủ á ệ V ệ N . Cụ ể, á đ 20 0, ợx T Q đ , ế , % ợ x ặ à ày ủ N -L NT -K -Đ K ế HCM | 19
  20. 20. [ G I] ; đá đ . , ế , % ợ đá x ủ ; và á ừ đ 9 , ế 9 , % ợ x ủ .N , ệ Vệ N -T Q vẫ ò ề ề á ể .Vệ N ệ đ ặ ợ ậ ừT Q ẽ ặ vệ đ ệ ậ , à x ủ Vệ N vẫ ò yế ặ vệ x T Q . Để ệ á ể ề vữ , V ệ N và T Q ợ á , đ và à ữ đ ậ để ế ằ á , ậ ụ đ ế ủừ .Vệ N và T Q v v đ ý ậ ệ ể ữ á ể .T ,Vệ N ế ụ ủđ ế ữ ặ à ế để x ày, ừ ậ . c. ủa Việt Nam sang Nhật B nN ậ B à x ề ặ à ế ủ Vệ N : , á , ệ y, ủy ,… N 2009, B C T ế vệ x và ày ẽ ề ậ ợ Hệ đ Đ á K ế à ệ V ệ - N ậ (EPA) đ ợ ý ế ày2 2 200 . Cá ặ à x ủ đ ợ B đ đế N ậ B đ2009-20 0 à: ệ y, ày , ủy , á ặ à ế ,đ v á ế , ỷ USD. Ki ngạc u t u c a Vi t Na sang N ật Bản: ĐVT: tri u U D 6 tháng 2005 2006 2007 2008 2009 ă 2010 Ki ngạc XK 4,340.3 5,240.1 6,090.0 8,467.8 6,291.8 3481.2 Tăng/giả tu t đối - 899.8 849.9 2,377.8 -2,176.0 - Tốc độ tăng/giả t ng đối - 20.73 16.22 39.04 -25.70 -Nguồn: Tổng cục Hải Quan N -L NT -K -Đ K ế HCM | 20
  21. 21. [ G I] 9,000.0 8,000.0 7,000.0 6,000.0 5,000.0 4,000.0 3,000.0 KNXK(triệu USD) 2,000.0 1,000.0 0.0 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010K x ủ Vệ N N ậ B đừ 200 – 200 đề á ,v ứ à và 200 , , ỷ USD. N 2009, ậ , về ứ ằ v 200 . C ề y ẫ đế ày, à ễ ậ y đ à ủ ế à ế ù à ế đề , đ N ậ B . Sá á đ 20 0 ề yể ế x ủ Vệ N ày: K x à ủ VệN N ậ B á 20 0 2 ,9 % v á 2009 đ ,2 ệUSD, ế , % x ủ .R á , Vệ N đ x 0 ,9 ệ USD , % v á .N ữ ặ à ủ yế x N ậ B á đ : ệ y, y đ ệ và y á đ ệ , áy , ế ụ ù …. T y , ế v á 2009, á 20 0x à N ậ B ế v ặ à .Đứ đ về ữ ặ à ày à à ệ y, v đ ,2 ệ USD ế , % x N ậ B , 2 ,9 % v ù , á Vệ N đ x 9, ệ USD à ẹ y N ậ B , 0, % v á 20 0. Đứ ứ xế về à ặ à y đ ệ và y á đ ệ , đ 2 , ệ USD, ế 2,2% , , % v ù , á đ 9, ệ USD.C ế , % x N ậ B , ặ à áy ế , ụ ụ ụ ù đứ ứ à ệ y và y đ ệ và á đ ệ , đ 99, ệ USD, , %v ù , á đ , ệ USD, , % v á 20 0.N , à ủ Vệ N x N ậ B á 20 0 đề , ặ à . Cụ ể: D , %,đ 02, ệ USD; Cà , %đ 9, ệ USD; ừ 0, % đ , ệ USD; Đá ý và ý và 0, 2% đ , ệ USD; x á 9, % đ , ệ USD; và á ừ 22, % đ ,2 ệ USD, 20, 0% đ , ệ USD. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 21
  22. 22. [ G I] ê ậ 6 ă 2010(ĐVT: U D) % ă KN 6T/2010 so ủ ặ 6T/2010 6T/2009 6T/2009 Tổng i ngạc 3,481,717,103 2,699,633,520 28.97 Hàng dệt, may 481,295,681 424,245,716 13.45 Sản phẩm gốm, sứ 17,360,259 17,282,727 0.45 Than đá 115,202,064 68,857,566 67.30 Giày dép các loại 77,461,040 63,659,644 21.68 Gỗ và sản phẩm gỗ 188,816,419 172,955,581 9.17 Sản phẩm từ chất dẻo 115,264,117 105,289,774 9.47 Hàng thủy sản 368,858,518 310,989,671 18.61 Cà phê 49,745,881 58,236,807 -14.58 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 189,199,808 159,156,089 18.88 Các mặt hàng khác 1,878,513,316 1,318,959,945 42.42Nguồn: Tổng cục Hải quan 13 Đ ững thuận lợi và thách th c: a. ậ ợ:Cùng v i những thuận lợi về v đ ý ũ á y u của th ,ng ch xu t kh u của Việ N á c thành viên trong kh i ASEAN còn r t l n, b đế2015, ASEAN sẽ xóa b hoàn toàn các hàng rào phi thuế quan: Theo cam kết kể từ đ 20 0, á c phát triển trong ASEAN g m Indonesia, Philippines, Thái Lan, Malaysia, Singapore và Bruneib đ u áp dụng mức thuế su 0% đ i v i h u hết các mặt hàng. Các thành viên còn l i của ASEAN, đ V ệt Nam sẽ th c hiện mu , và 20 .Do ASEAN không ch là m t trong những th ng l n nhập kh u hàng của Việt Nam, mà còn là th ng s m nh t khi Việt Nam m c a h i nhậ đ ng th đ c hiện cam kết c t gi m thuế su tthuế nhập kh u và mức thuế này ch còn 0 - 5%, l i không b h n chế bằng những hàng rào phi thuế n ng ch, kiệ á á á á ng khác. Chính vì vậy trong kho ng th i gian 5 i, doanh nghiệp Việt Nam c n tranh thủ tận dụ ày để đ y m ữa hợp tác c về ,đ , n xu t nhằm m r ng th ng xu t kh á c khu v cASEAN.N 20 0 à K v T ASEAN – T Q ứ ệ , ệ ế ế ẽ ừ T Q và á ASEAN. V v ệ v ậT Q – ASEAN ệ , ậ ợ để á ể v TQ đặ đ ể đ ý , và ệ ữ ữ à ệ đ , đẹ . N -L NT -K -Đ K ế HCM | 22
  23. 23. [ G I]T ASEAN, Vệ N ,T á L và I à x đ đ đề x , à . T á á đề ậP ,M y ,S ,B ... V vậy, á ệ Vệ N ữx và á v ày ế ế á . Cụ ể, á ệ đ á, ứ ụ ể ừ ặ à để đề ệ á ậ .Hà ủ Vệ N ợ ế ậ và á ASEAN ệ đ y đủ á ế CEPT AFTA. T y , ữ ợ ế ày vẫ đ ợ á ệ ậ ụ để ậ và v và ế .T , á à ữ ệ á yế x và ày, ậ ụ ữ ậ ợ ẵ ủ à Vệ N .Kể ừ ày 0 0 200 V ệ N và T Q đ ệ ế x ậtheo "T " (EH) đ ợ ý ế ữ ASEAN và T Q đ đề ệ đ y ệ ữ á ể .T Q à v đ , ù á ặ à x ủ Vệ N .Bđ , ề v ủ T Q ũ ề đế ề v ủ , á ệ x à ễ à đá ứ ữ ủ ù ày.K x à ủ Vệ N và N ậ B đề á và x à ệ .Đ y à , à Vệ N và đ ợ ày và x á ể vậy, ứ àđ đá ứ đ ợ ủ ù .C á y ế ày ữ , x và N ậ B . b :Đ v ASEAN, ặ à ủ x ủ Vệ N à và .T y , á ặ à á à ệ y, ày và ủy à ế ủ á ệ Vệ N ệ ế ỷ ệ x ủ Vệ N á ASEAN. Dhà x ậ ủ á ASEAN đ , đ yvề á , à á và ợ ẽ ế ế. N vậy x ệ ữ á ASEAN v x ừ ày á ,đ ữ á ASEAN v x T Q .Trong th á i vẫn nghiêng về phía ASEAN do các mặt hàng xu t kh ủyế ủa Việ N ày ò ếu bền vững, chủ l c ch có d u thô và g o, hai mặt hàngcó nhiều biế đ ng nh t về giá trên thế gi . T á đ 20 0, á ệp Việt Namnhập kh u từ th á ASEAN , ỷ USD, gi m 28,3% so v i 6 tháng/2009 và chiếmt i 19,6% t ng kim ng ch nhập kh u c c từ t t c các th ng trên thế gi i.Việt Nam nhập kh u từ th ng này chủ yếu là những mặt hàng thiết yếu, nguyên phụ liệ đ u vàophục vụ s n xu :x u các lo i; máy móc, thiết b , dụng cụ & phụ tùng, máy vitính, s n ph đ ện t và linh kiện; ch t dẻo nguyên liệu; gi y… T giá 4 nhóm hàng này chiế37% t ng kim ng ch nhập kh u của Việt Nam từ ASEAN.T đ , ều s n ph x à ế m nh củ á ệ Vệ N à ệtmay, giày d và ủy s n hiện m i ch chiếm m t tỷ lệ nh trong kim ng ch xu t kh u của Việ N á ASEAN. Để n m b ũ ng m t cách bền vững t i th ng ASEAN, các doanh nghiệp Việt Nam c n nhanh chóng tận dụng những lợi thế và đ để xúctiến xu t kh u sang th á ASEAN T á L ,I ,M y .T cm , á N -L NT -K -Đ K ế HCM | 23
  24. 24. [ G I] ệ cc nn l ữ đ y m nh xu t kh u sang th á c trong khuv ày để trong m và i á ệ Vệ N ẽ vừ ph n vừa gi m nhập siêuvà tiến t i từ c cân bằ á á v á à vASEAN.Tham gia xu t kh u vào th ng Trung Qu c và Nhật B ũ đ đến cho Việt Nam những tháchthức nh đ . Đ ề đ u tiên mà các doanh nghiệp ph đ i mặ đ à c nh tranh của các doanhnghiệp n đ a, và những nhà s n xu t t á á . Đặc biệt t i th ng Nhật B n có yêu c ucao về ch ợng hàng hóa, vì vậy hàng hóa nhập kh đ ợc kiểm tra r t kh và đ i v i từng mặthàng sẽ có nhữ yđ á . Để thành công trên những th vậy, các doanh nghiệpxu t kh u c n tìm hiểu thật rõ ràng, k ỡng về nhữ đặ đ ể đ ển hình của th để đá ứngm t cách t đ , và a mãn nhu c u khách hàng.2. Châu Âu và EU 2 1 Đặ mC đặ ệ àL (EU) à ữ x ủV ệ N . EU là m t th ng r t quan tr ng của Việt Nam vì sức mua t i 27 qu c gia châu Âu nàyđ 22-25% t ng kim ng ch xu t kh à ủa Việt Nam. Bên c đ , à ng có công nghệ cao và những công nghệ này r t c n cho quá trình phát triển kinh tế đếnbền vững của Việt Nam. Đặc biệt là trong b i c nh Việ N và EU đế ng quan hệ đ itác toàn diện, và Chính phủ Việ N ũ đ v it 20 để đ y m i quanhệ này. 2.2. ủ ệ Châu Âu:N 200 x , ậ à á ữ Vệ N và á C đ , ỷUSD, 0, % v 200 , đ x đ 9,9 ỷ USD, ế 20, %x ủ , 2 ,2 %; ậ đ , ỷ USD, ế 0, % ậ , , %. T x ậ ủ yế vẫ à EU, ế 9 , % áx và , % á ậ à á ữ V ệ N và C . N 200 ề Vệ N – đ 2 ,0 ỷ USD, đ x đ 2, ỷ USD, ế 9, % x ủ ; ậ , ỷ USD, ế 0, % ậ ủ .S v 200 , x , % ậ9 , 9%. S 2009, x ậ ế á đề ữ ế y á à ế y , x Cvẫ 9, % đ 9, ỷ USD( đế ế á 2009). a. ủa Việt Nam sang th ng EU: Kim ng ch xu t kh u của Việt Nam sang EU ă 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010 K XK 5,517.0 7,094.0 9,096.4 10,895.8 9,378.3 5,175.0 T yệ đ - 1,577.0 2,002.4 1,799.4 -1,517.5 - T đ đ - 28.58 28.22 19.78 -13.92 -Nguồn: Tồng cục Hải quan N -L NT -K -Đ K ế HCM | 24
  25. 25. [ G I] 12,000.00 10,000.00 8,000.00 6,000.00 4,000.00 KNXK(triệu USD) 2,000.00 0.00 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010K x ủ Vệ N EU đề á đ ừ 200đế 200 , v đ đ và đề . Cũ ữ á , ậ và 2009 ụ , y ủ yế à ủ ế à đđế ứ ụ ủ .N 20 0, x ày ủ ữ ệ x , ứ ẹ ữ à .S đ ợ ữ ế ày à ậ WTO, V ệ N x và đ à . Hà và vụ ủ V ệ N đ ợ ậ và , đ .N à ,v à á ợ á , á đà áHệ đ ,vệ ể ẽđ à đ ủ C ủvà Đề á ể ệVệ N –L (EU) đ 200 - 20 ẽ à á yế đ y ệ à ệ ữ Vệ N và EU, đặ ệ à về ế, và ệ ...T á ặ à x EU : à x ,đ , ệ đệ và v , ủ ệ, x đ và ụ ù , , à ... ày , y ặ , ủyvẫ à ữ ặ à đứ đ và ề ề đ y x .T x EU 20 0 v 2009. K x à ủ Vệ N EU á đ 20 0 đ ,9 ỷ USD, 2, %v ù á . T á 9 20 0, x ặ à ủ ủ Vệ N EU đ , ế đ v á . Cụ ể ặ à x ủ Vệ N E :  ủ :Kx ủy EU á 9 2009 đ 9 ệ USD, % vá 20 0. Về ặ à x vẫ ủ yế à , ẻ đ , á , á .N à , á ặ à , và ẹ á đ y ũ ế á ề à x EU.  Cà phê: X à á 9 2009 y ứ 90 ệ USD ủ á 20 0. N , á ệ Vệ N vẫ vệ xá à EU v á à ệ đ ợ á EU ậ .S v ù 2009 á à x 00 USD , ệ ứ 0 USD . N -L NT -K -Đ K ế HCM | 25
  26. 26. [ G I]  Chè : T ,x E á 9 20 0 đ 00 , á , ệ USD. Cá EU ậ ề ủ Vệ N à Đứ , A , à B L ũ à ụ ủ Vệ N .K x và ày, á à v EU vẫ á ụ ế đ GSP đ v à ậ ừVệ N , ậ ặ ậ ừ y ế ế VệN .T đ , à ủ Vệ N x ệ đ x và y ế ằ v x xứ ừ à v ứ ủ WTO, y ệ ụ , .C à x ủ Vệ N ệ đ ế v ế ủ ề ế, à á ặ à , , ủy … và đ y à ữ ặ à à (EU)x đ ợ à ậ .S à ặ à ề á ể EU à ụđ ế .N , đ x ủ á ệ Vệ N đ ế đá ể, ể đá ứ đ ợ y đ ủ á àEU về ợ và y á . Đ ủ Vệ N đ ậ đ ợ và ế á EUđ ữ ậ à A , P á , Đứ , Đ M .T đ ày, ặ ù à ệ y và ày đ ặ đế v đề á á á ủ EU, và ừ 2009 ò ợ về y ế đ ế ậ ệ Vệ N vẫ đ ợ và ày ế ế á y ế và á .Từ 200 , á ý v ày đ à à à x ủ V ệtN , à x ủ Vệ N đ ợ đ x ủ á à v WTO. T y , ày y ợ và ủ ề à ũ ủ 0 à v . V vậy, à á v đề ế ụ á ý, đ x ế , v ò đ ệ , á y để á à ế ,x y ợđ y ụ ệ , ợ, ậ ...T đ ệ y v đề đế ữ yế á ủ EU, đ à: ế á á áđ v ặ à ày ; ế đ GSP đ v ặ à XK V ệ N ; ậVệ N à ề ế .Đ y à ữ “ ” à á ệ Vệ N đ đ ợ á ỡ .Hệ y, EU đ ữ để á đ v vệ á ụ ế áđ áv ày V ệ N , đặ ệ à ế đ GSP đ v ặ à ày. T , ày ủ VệN đ đủ ứ EU vệ x x ế đ GSP ệ đ đ ợ .T EU v á ặ à ủy và à , ... á vẫ ứ ế ế ế, đ đ . Cá à x Vệ Nđ ề ữ và ệ ế ế , ệ đ ệ ủ để ữ ợ .T ế, á v y ệ ừVệ N EU, đ ợ á á v x xứ á . V vậy á à x Vệ N đ ệ để x á ày v á M V .N 200 , EU ẽ ệ y T Q . Đ ề ày ẽ đá ểđ vx ệ y ủ Vệ N ày. V ệ N và á ệ y á ẽ y v à ệ yT Q à ứ , ủđ đ ợ y ụ ệ và đá ứ ề à á. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 26
  27. 27. [ G I]N 20 0 đ ợ x à ể mang l i những kh i s c cho xu t kh u Việt Nam khi kinh tế thếgi đ u hiệu phục h i. Tuy nhiên, thách thứ đặt ra v i các doanh nghiệp xu t kh u là ph iv ợ đ ợc các rào c , đặc biệt là các vụ kiện ch ng bán phá giá và ch ng trợ c p.Hiện, r t nhiều mặt hàng chủ l c củ đ ặt t i th c ph m, dệt may, ày, đ g n i th … T y , á ệp của Việt Nam c đá ứng m i rào c gm i nếu mu n giữ vững t đ xu t kh u vào th ày, về tiêu chu n an toàn vệ sinh th cph SPS, đ , y đ nh ch ợng s n ph m; r i ch th REACH y đ nh hoá ch t khôngđ ợc s dụng trong s n ph m th c ph m, hàng dệt may có kh y ; đá ás phù hợp v i tiêu chu n châu Âu của các lo đ đ m b o sức khoẻ cho trẻ . Đặc biệ đ i v is n ph m g c n có chứng nhậ FLEGT đ m b ợng hoá ch t trong việc b o qu n g … b. ủa Việt Nam sang th ng Nga Kim ng ch xu t kh u của Việt Nam sang Nga Đ : ệu USD ă 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010 K XK 251.9 413.2 458.5 672.0 414.9 300 T yệ đ - 161.3 45.3 213.5 -257.1 - T đ đ - 64.03 10.96 46.56 -38.25 - Nguồn: Tổng cục Hải quan KNXK(triệu USD) 800 700 600 500 400 300 KNXK(triệu USD) 200 100 0 2005 2006 2007 2008 2009 6 tháng 2010K x ủ V ệ N và N ụ ừ 200 đế 200 . T y đ x ề : đ x 200 v 200 đ ừ 200 v 200 . N đế 200 , x v ,đ 0 ệ USD, đ y à đ ày. S đế 2009, ủ N -L NT -K -Đ K ế HCM | 27
  28. 28. [ G I] ế à , ẫ x N y ũ õ ệ, x ứ x và 200 . á đ 20 0, x v ù 2009, y ề ếđ ừ ụ và ẽ á ể .T á đ y á ề ữ Vệ N -N đ 0 ệ USD, , % v ù 2009, ế , % x ậ ủ Vệ N v á ệ .K x ủ Vệ N N á 20 0 đ x x 00 ệ USD, ,9% v ù ủ đ và ế 0,9% x ủVệ N . N y ế x N á 20 0 à áx ủ ặ à ày đ ế à ủy , ,x á , à , đ ề , áy v , đệ & ệ .Criêng 6 nhóm hàng này, đ đ , ệ USD 9 ệ USD ủ x sang Nga á đ y. N -L NT -K -Đ K ế HCM | 28

×