O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Cdha nhi khoa

260 visualizações

Publicada em

cdha

Publicada em: Saúde e medicina
  • Seja o primeiro a comentar

Cdha nhi khoa

  1. 1. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH Bs Trương Hiếu Nghĩa
  2. 2. Mục tiêu • Biết các chỉ định thích hợp : X quang, Siêu âm, CT, MRI, X quang can thiệp. • Đánh giá công việc và vai trò của chẩn đoán hình ảnh. • Đọc cơ bản về các cơ quan : thần kinh, phổi, hệ tiêu hóa và hệ cơ xương khớp.
  3. 3. HỆ THẦN KINH: CNS • X quang sọ. • Siêu âm • CT • MRI
  4. 4. Hiện nay ít được chỉ định
  5. 5. Chấn thương • CT : xuất huyết não hoặc phù não . • MRI : thời gian xuất huyết , nhũn não giai đoạn sớm,
  6. 6. Chấn thương X quang khung xương • Xương sườn • Đa chấn thương
  7. 7. Gãy bong giật
  8. 8. CT chẩn đoán vỡ tạng đặt
  9. 9. Bán trật C1 C2
  10. 10. U cổ • Lymphoma  CT • Abscess  CT • Nang khe mang  US,CT,MR • Nang giáp lưỡng hoặc giáp móng  US,CT,MR
  11. 11. Tuyến giáp • Nhân  siêu âm • Viêm tuyến giáp Hashimoto  siêu âm • K giáp ( Papillary carcinoma)  US, FNAC
  12. 12. Thở rít • Cúm : Croup • Viêm nắm thanh thiệt : Epiglottitis • Vòng mạch : Vascular Rings • Dị vật: Foreign Body • Áp xe thành sau họng : Retropharyngeal Abscess
  13. 13. Croup • Hẹp dưới thanh môn. • Dấu nóc nhà thờ : Steeple sign • Phình vùng dưới hầu.
  14. 14. Epiglotitis • Dấu ngón tay • Dày nếp aryepiglottic • Phình hạ hầu
  15. 15. Áp xe thành sau họng • Do nhiễm trùng • CT có cản quang .
  16. 16. Di vật • Ho, khó thở hoặc thở rít . • Chụp x quang thì hít vào và thở ra • Chụp CT ngực. • Nội soi phế quản.
  17. 17. Vòng mạch • Nhánh bất thường từ quai động mạch chủ. – Cung đôi. – Bất thường động mạch dưới đòn P hoặc T – Vòng ĐM phổi • Chén ép vào khí và thực quản .
  18. 18. Chẩn đoán bằng : • Thực quản CQ • Echo • CT • MRI
  19. 19. Áp xe thành sau họng  x quang hoặc CT
  20. 20. Suy HH sơ sinh Nội khoa: • Bệnh màng trong: Hyaline Membrane Disease • Loạn sản PQ phổi: Broncho Pulmonary Dysplasia- BPD • Suy HH thoáng qua: Transient Tachypnea • Hít phân su : Meconium Aspiration. • Viêm phổi : Pneumonia
  21. 21. Bệnh màng trong • Giãm thông khí. • Hình kính mờ. • Khí quản đồ +
  22. 22. Bệnh màng trong Biến chứng: • Tràn khí MP • Loạn sãn phổi. • Xơ phổi. • Kén khí.
  23. 23. Suy HH thoáng qua • Kính mờ nhưng không dấu khí quản đồ. • Có thể kèm TDMP • Biến mất nhanh sau 24- 72 giờ
  24. 24. Viêm phổi hít phân su • Hội chứng mô kẽ • Tăng thông khí • Kén khí. • Tràn khí màng phổi
  25. 25. Viêm phổi • Biểu hiện đa dạng: – Nhiều ổ. – Đông đặc – Kính mờ. – Nốt mờ – Xẹp phổi. – TDMP – Áp xe.
  26. 26. Suy HH sơ sinh Phẩu thuật: • Bất thường bẩm sinh đường thở: hẹp khí quản • Ứ khí thùy bẩm sinh. • CCAM. • Thoát vị hoành bẩm sinh.
  27. 27. Congenital Cystic Adenomatoid Malformation
  28. 28. Phổi biệt trí • ĐM nuôi từ ĐM chủ bụng. • Khối đông đặc trên hoành • CĐPB: Neuroblastoma
  29. 29. Ứ khí thùy bẩm sinh • X quang: đặc hoặc nang • Thường ở thùy trên T, thùy giữa P và trên P • Gây khối choán chỗ.
  30. 30. Thoát vị hoành BS • 9:1 T/ P • Bochdalek / Morgagni • Đặc hoặc nang. • Biến chứng suy HH và hoại tử ruột
  31. 31. Thở rít • Dị vật đường thở : Foreign body. • Viêm tiểu PQ: Bronchititis • Suyễn : Asthma • Dò khí thực quản: Tracheo Esophageal Fistula
  32. 32. Suyễn
  33. 33. CT
  34. 34. Lao phổi: Tuberculosis • TMDP : Effusions • Thâm nhiễm: Infiltrates • Hạch rốn phổi: Hilar adenopathy
  35. 35. Tuberculosis
  36. 36. Xơ nang: Cystic Fibrosis • Tăng thông khí. • Giãn PQ. • Bóng khí. • Hạch rốn phổi hoặc ĐM phổi rộng. • TKMP. • Tim phổi: Cor pulmonale
  37. 37. CT : Cystic Fibrosis
  38. 38. Bụng • Viêm ruột hoặc tử: Necrotizing Enterocolitis • Dò khí thực quản: TEF • Teo tá tràng / ruột non : Atresia • Ruột xoay bất toàn : Malrotation • Viêm RT: Appendicitis • Lồng ruột: Intussusception • Viêm ruột: Inflammatory bowel disease. • Túi thừa Meckel. • Phình đại tràng bẩm sinh
  39. 39. Necrotizing Enterocolits (NEC) • Bệnh nguyên: Pathogenesis – Thiếu Oxy, Nhồi máu thành ruột. – Xâm lấn vi trùng. • Yếu tô nguy cơ: – Sanh non (80%) – Nuôi ăn đậm độ cao sớm. – Tim bẩm sinh, Hirschsprung – Đặt catheter ĐM rốn
  40. 40. X quang NEC • Dấu hiệu: – Giãn quai ruột tạo hình chùm nho. – Phù nề thành ruột tạo hình ảnh đuôi củ cải. – Dịch ổ bụng. – Hơi tự do ổ bụng. – Hơi trong khoảng cữa. – Hơi thành ruột.
  41. 41. Necrotizing Enterocolitis
  42. 42. Necrotizing Enterocolits • Tiêu chuẩn phẩu thuật: Hơi phúc mạc.
  43. 43. Dò khí- thực quản
  44. 44. Teo và dò khí- thực quản X quang • Không bóng hơi dạ dày nếu teo không dò. • Có hơi DD  có dò đọn xa.  SA: loại trừ bất thường khác đi kèm.  Chụp thực quản cản quang : hình ảnh túi cùng hoặc dò chữ “ H”
  45. 45. VACTERL • Các bất thường thường gặp và kết hợp: –Vertebral –Anal –Cardiac –Tracheal –Esophageal –Renal –Limb
  46. 46. Tắc ruột sơ sinh • Ói dịch mật hay không ? • Chậm đi cầu phân su không ? • X quang bụng: – Tắc hoàn toàn đoạn gần. – Tắc không hoàn toàn. – Tắc hoàn toàn đoạn xa. • Chụp dạ dày- ruột non cản quang.
  47. 47. Ruột xoay bất toàn • Ói dịch mật. • 80% < 1 tháng tuổi. • Có máu trong phân. • Bụng chướng • Mỗ khẩn khi có xoắn.
  48. 48. Mỗ cấp cứu
  49. 49. Tắc tá tràng • 2/3 nguyên nhân bên trong: teo (50%), màng ngăn(40%), Hẹp (10%) HC Down - 33% • 1/3 nguyên nhân bên ngoài xoắn/ dây chằng Ladds, nang ruột đôi, máu tụ, tụy nhẫn.
  50. 50. Tắc đoạn xa hoàn toàn • Teo hỗng tràng • Nút phân su. • Hirschsprung • ĐT trái nhỏ Chụp ĐT cản quang ĐT bình thường ĐT nhỏ • Teo hồi tràng • Tắc ruột phân su. • Vô hạch toàn bộ.
  51. 51. Tắc ruột phân su • VPM phân su • Tắc ruột. • Chụp ĐT cản quang – ĐT nhỏ : Microcolon – Ứ đọng phân su. – Bơm thuốc CQ độ thẩm thấu cao để điều trị.
  52. 52. Tắc ruột phân su • Tắc ruột có thể gây ra xoắn ruột, nghẽn mạch, hoại tử hoặc thủng.
  53. 53. VPM phân su
  54. 54. Hirschsprung • Không có đám rối hạch TK thành ruột. • Nam/ nữ 6:1 • Biểu hiện: tắc ruột, táo bón • Biến chứng: – Thủng. – Viêm phúc mạc. • CĐ: Chụp x quang ĐT và sinh thiết.
  55. 55. Hirschsprung • ĐTCq có thể bình thường ở trẻ sơ sinh. • Vùng chuyển tiếp giữa đọan phình – hẹp.
  56. 56. Hirschsprung
  57. 57. Hẹp phì đại môn vị • Phì đại cơ môn vị. • 80% ở trẻ nam. • Thường gặp: 2 tuần- 4 tháng tuổi. • Bụng lõm, nôn vọt. • CĐ: siêu âm và X quang DD CQ nếu cần.
  58. 58. Hẹp phì đại môn vị DD CQ: dấu sợi chỉ, gù vai, mõ chim.
  59. 59. Hẹp phì đại môn vị SA chẩn đoán • Dày cơ môn vị >3.5 mm • Chiều dài môn vị: >17 mm
  60. 60. Túi thừa Meckel • Tồn tại ống rốn ruột tạo túi thừa thông với hồi tràng. • 15% có lạc nội mạc dạ dày. • 4% dân số • Cách van hồi manh tràng # 2 feet. • Đa số không triệu chứng hoặc, 2% biến chứng lồng ruột, xoắn ruột, xuất huyết.
  61. 61. Viêm ruột thừa • PT thông thường nhất ở trẻ em. • Nôn, ói, sốt, đau bụng. • 30-45% triệu chứng không điển hình. – Sau manh tràng, chậu, thủng, áp xe, viêm PM • Tỉ lệ thủng cao # 60% ở trẻ em.
  62. 62. Viêm ruột thừa X quang bụng không SS • Sỏi phân 10-15% • Khối mờ vùng chậu phải. • Bán tắc ruột. • Vẹo cột sống sang bên.
  63. 63. Viêm RT : siêu âm • VRT nếu: – ĐK không ép >6 mm – Sỏi phân (30%) • Dấu ngón tay. • Tụ dịch xung quanh. • Mac Burney siêu âm (+)
  64. 64. Exclude alternative diagnosis torsion, PID, intussusception, mesenteric adenitis
  65. 65. . CT nếu • BN bụng quá to. • Khó siêu âm và siêu âm không thấy. • Khó khám
  66. 66. CT giúp để chọc dẫn lưu
  67. 67. Lồng ruột • Thường gặp 5-9 tháng tuổi (75%) • Đau quặn bụng, ói, sờ có mass di động. • Phân có máu +/- • >90% tăng sinh hạch thành ruột hoặc mạc treo • LR bệnh lý ở trẻ > 4 tuổi, cần loại do Meckel, polyp, ruột đôi, lymphoma, hạch,..
  68. 68. Lồng ruột bệnh lý
  69. 69. Lồng ruột • X quang bụng KSS: khối mờ vùng bụng phải, hình ảnh vành hơi, bán tắc ruột,… • ĐT CQ: hình càng cua, đáy chén. • SA: hình bia, hình sandwich, có thể thấy nguyên nhân nhu polyp, hạch, ruột đôi. Nếu cón tháy rõ thành và mạch máu (+) thì chứng tỏ lồng chưa bị tắc có thể can thiệp tháo bằng hơi.
  70. 70. Viêm ruột • 25% trước tuổi 20 • Crohns/ viêm loét ĐT 2:1 • Henoch Schonlein • Đau bụng, tiêu chảy, XHTH, thiếu máu,..
  71. 71. Viêm ruột Bệnh Crohn : Dày quanh thành ruột, nhiều đoạn và 50% ở ruột non • Thường ở hồi tràng • Loát bề mặt dạ dày. Viêm loét niêm mạc hoặc dưới niêm mạc ĐT • Đoạn xa trực tràng và không có đoạn gián đoạn.
  72. 72. Crohn
  73. 73. Viêm loét đại tràng
  74. 74. U bụng: thận đa nang
  75. 75. U bụng : HC khúc nối đài- bể thận
  76. 76. U bụng : nang gan
  77. 77. U gan: u máu
  78. 78. U bụng sơ sinh • 55% thận: HC khúc nối, thận đa nang,.. • 15% Nang buồng trứng, u quái BT,.. • 15% Ruột đôi, nang mạc treo • 10% u sau phúc mạc: U nguyên bào thần kinh, Xuất huey61t tuyến thượng thận. • 5% gan mật: u máu, hamartoma, u nang OMC, U nguyên bào gan,..
  79. 79. U bụng trẻ em • Thận (50%) – Wilms, HC khúc nối, Thận đa nang • U sau phúc mạc (25%): NB,Teratoma,Lymphoma, rhabdo • U đường tiêu hóa (20%) : Nang mạc treo, ruột đôi, U nang ống mật chủ, lymphoma, Rhdomyoma, • Hệ sinh dục (5%): nang buồng trứng xoắn, Ứ máu âm đạo tử cung do bít màng trinh ( hydrometrocopolpos).
  80. 80. Bệnh lý thận • CT : abscess, sạn thận, u,..
  81. 81. U quái buồng trứng
  82. 82. Xoắn tinh hoàn
  83. 83. Viêm mào tinh: Epididimytis

×