O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.
GIAO TIẾP HIỆU QUẢ
–
I.	
  Ý	
  nghĩa	
  của	
  Giao	
  /ếp	
  
II.	
  Cách	
  gửi	
  thông	
  điệp	
  
III.	
  Hệ	
  thống	
  biểu	
  hiện	...
–
I.	
  Ý	
  nghĩa	
  của	
  Giao	
  /ếp	
  
II.	
  Cách	
  gửi	
  thông	
  điệp	
  
III.	
  Hệ	
  thống	
  biểu	
  hiện	...
–
	
  
	
  
Ý	
  NGHĨA	
  TRONG	
  THÔNG	
  ĐIỆP	
  CỦA	
  BẠN	
  
CHÍNH	
  LÀ	
  PHẢN	
  HỒI	
  MÀ	
  BẠN	
  NHẬN	
  ĐƯỢ...
–
™ Không	
  thể	
  nắm	
  bắt	
  thông	
  điệp	
  được	
  gửi	
  đi	
  
Giao tiếp kém hiệu quả
–
™ Không	
  thể	
  nắm	
  bắt	
  thông	
  điệp	
  được	
  gửi	
  đi	
  
™ Hai	
  “cực”	
  của	
  Giao	
  <ếp:	
  
–  ...
–
™ Không	
  thể	
  nắm	
  bắt	
  thông	
  điệp	
  được	
  gửi	
  đi	
  
™ Hai	
  “cực”	
  của	
  Giao	
  <ếp:	
  
–  ...
–
I.	
  Ý	
  nghĩa	
  của	
  Giao	
  /ếp	
  
II.	
  Cách	
  gửi	
  thông	
  điệp	
  
III.	
  Hệ	
  thống	
  biểu	
  hiện	...
–
	
  
	
  
Ý	
  NGHĨA	
  TRONG	
  THÔNG	
  ĐIỆP	
  CỦA	
  BẠN	
  
CHÍNH	
  LÀ	
  PHẢN	
  HỒI	
  MÀ	
  BẠN	
  NHẬN	
  ĐƯỢ...
–
	
  
	
  
Ý	
  NGHĨA	
  TRONG	
  THÔNG	
  ĐIỆP	
  CỦA	
  BẠN	
  
CHÍNH	
  LÀ	
  PHẢN	
  HỒI	
  MÀ	
  BẠN	
  NHẬN	
  ĐƯỢ...
–
™ Tâm	
  trí	
  ta	
  chỉ	
  có	
  khả	
  năng	
  kiểm	
  soát	
  5	
  –	
  9	
  mẩu	
  thông	
  /n	
  
một	
  cách	
 ...
–
™ Tâm	
  trí	
  ta	
  chỉ	
  có	
  khả	
  năng	
  kiểm	
  soát	
  5	
  –	
  9	
  mẩu	
  thông	
  /n	
  
một	
  cách	
 ...
–
™ Tâm	
  trí	
  ta	
  chỉ	
  có	
  khả	
  năng	
  kiểm	
  soát	
  5	
  –	
  9	
  mẩu	
  thông	
  /n	
  
một	
  cách	
 ...
–
™ Tâm	
  trí	
  ta	
  chỉ	
  có	
  khả	
  năng	
  kiểm	
  soát	
  5	
  –	
  9	
  mẩu	
  thông	
  /n	
  
một	
  cách	
 ...
–
™ Tâm	
  trí	
  có	
  ý	
  thức	
  rất	
  giới	
  hạn	
  trong	
  khi	
  tâm	
  trí	
  vô	
  thức	
  thì	
  
vô	
  hạn...
–
™ Tâm	
  trí	
  có	
  ý	
  thức	
  rất	
  giới	
  hạn	
  trong	
  khi	
  tâm	
  trí	
  vô	
  thức	
  thì	
  
vô	
  hạn...
–
™ Tâm	
  trí	
  có	
  ý	
  thức	
  rất	
  giới	
  hạn	
  trong	
  khi	
  tâm	
  trí	
  vô	
  thức	
  thì	
  
vô	
  hạn...
–
™ Tâm	
  trí	
  có	
  ý	
  thức	
  rất	
  giới	
  hạn	
  trong	
  khi	
  tâm	
  trí	
  vô	
  thức	
  thì	
  
vô	
  hạn...
–
™ Ngôn	
  ngữ	
  chỉ	
  chiếm	
  khoảng	
  20%	
  trong	
  Giao	
  <ếp,	
  còn	
  lại	
  
là	
  các	
  kênh	
  Phi	
  ...
–
™ Ngôn	
  ngữ	
  chỉ	
  chiếm	
  khoảng	
  20%	
  trong	
  Giao	
  <ếp,	
  còn	
  lại	
  
là	
  các	
  kênh	
  Phi	
  ...
–
™ Ngôn	
  ngữ	
  chỉ	
  chiếm	
  khoảng	
  20%	
  trong	
  Giao	
  <ếp,	
  còn	
  lại	
  
là	
  các	
  kênh	
  Phi	
  ...
–
™ Ngôn	
  ngữ	
  chỉ	
  chiếm	
  khoảng	
  20%	
  trong	
  Giao	
  <ếp,	
  còn	
  lại	
  
là	
  các	
  kênh	
  Phi	
  ...
–
I.	
  Ý	
  nghĩa	
  của	
  Giao	
  /ếp	
  
II.	
  Cách	
  gửi	
  thông	
  điệp	
  
III.	
  Hệ	
  thống	
  biểu	
  hiện	...
–
™ Ngôn	
  ngữ	
  giác	
  quan	
  
™ Chuyển	
  động	
  mắt	
  
™ Tương	
  đồng	
  &	
  Dị	
  biệt	
  
III. Hệ thống b...
–
™ Giác	
  quan	
  là	
  các	
  “cổng”	
  để	
  mỗi	
  người	
  <ếp	
  xúc	
  với	
  thế	
  giới	
  
Ngôn ngữ giác quan
–
™ Giác	
  quan	
  là	
  các	
  “cổng”	
  để	
  mỗi	
  người	
  <ếp	
  xúc	
  với	
  thế	
  giới	
  
™ Hình	
  ảnh	
  ...
–
™ Giác	
  quan	
  là	
  các	
  “cổng”	
  để	
  mỗi	
  người	
  <ếp	
  xúc	
  với	
  thế	
  giới	
  
™ Hình	
  ảnh	
  ...
–
™ Suy	
  nghĩ:	
  đi	
  sâu	
  vào	
  trí	
  nhớ	
  -­‐>	
  tác	
  động	
  lên	
  hệ	
  thần	
  kinh	
  -­‐>	
  
mắt	
...
–
™ Suy	
  nghĩ:	
  đi	
  sâu	
  vào	
  trí	
  nhớ	
  -­‐>	
  tác	
  động	
  lên	
  hệ	
  thần	
  kinh	
  -­‐>	
  
mắt	
...
–
™ Suy	
  nghĩ:	
  đi	
  sâu	
  vào	
  trí	
  nhớ	
  -­‐>	
  tác	
  động	
  lên	
  hệ	
  thần	
  kinh	
  -­‐>	
  
mắt	
...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
™ Não	
  bộ	
  xử	
  lý	
  thông	
  <n	
  thành	
  2	
  loại:	
  tương	
  đồng	
  &	
  dị	
  biệt	
  
(vô	
  thức)	
  ...
–
I.	
  Ý	
  nghĩa	
  của	
  Giao	
  /ếp	
  
II.	
  Cách	
  gửi	
  thông	
  điệp	
  
III.	
  Hệ	
  thống	
  biểu	
  hiện	...
–
™ Đồng	
  điệu	
  
IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
–
™ Đồng	
  điệu	
  
–  Hòa	
  vào	
  cảm	
  xúc,	
  suy	
  nghĩ	
  của	
  người	
  đối	
  diện	
  tại	
  thời	
  điểm	...
–
™ Đồng	
  điệu	
  
–  Hòa	
  vào	
  cảm	
  xúc,	
  suy	
  nghĩ	
  của	
  người	
  đối	
  diện	
  tại	
  thời	
  điểm	...
–
™ Đồng	
  điệu	
  
–  Hòa	
  vào	
  cảm	
  xúc,	
  suy	
  nghĩ	
  của	
  người	
  đối	
  diện	
  tại	
  thời	
  điểm	...
–
™ Đồng	
  điệu	
  
–  Hòa	
  vào	
  cảm	
  xúc,	
  suy	
  nghĩ	
  của	
  người	
  đối	
  diện	
  tại	
  thời	
  điểm	...
–
™ Sự	
  kết	
  nối	
  
™ Hướng	
  về	
  người	
  khác	
  
™ Thời	
  gian	
  sống	
  &	
  thời	
  gian	
  chết	
  
™...
–
Thank you!!!
Próximos SlideShares
Carregando em…5
×

Ý nghĩa & cách thức Giao tiếp hiệu quả

2.783 visualizações

Publicada em

Trích lược từ Phần 1: Ý nghĩa của giao tiếp chính là phản hồi mà bạn nhận được - sách Phát huy tiềm năng cùng NLP (Mindworks - An Introduction to NLP) - tập 1 - Tác giả Anné Linden & Kathrin Perutz

Publicada em: Espiritual
  • Seja o primeiro a comentar

Ý nghĩa & cách thức Giao tiếp hiệu quả

  1. 1. GIAO TIẾP HIỆU QUẢ
  2. 2. – I.  Ý  nghĩa  của  Giao  /ếp   II.  Cách  gửi  thông  điệp   III.  Hệ  thống  biểu  hiện   IV.  Đồng  điệu  &  dẫn  dắt   Mục lục
  3. 3. – I.  Ý  nghĩa  của  Giao  /ếp   II.  Cách  gửi  thông  điệp   III.  Hệ  thống  biểu  hiện   IV.  Đồng  điệu  &  dẫn  dắt  
  4. 4. –     Ý  NGHĨA  TRONG  THÔNG  ĐIỆP  CỦA  BẠN   CHÍNH  LÀ  PHẢN  HỒI  MÀ  BẠN  NHẬN  ĐƯỢC   VỀ  ĐIỀU  BẠN  NÓI  HOẶC  LÀM   I. Ý nghĩa của giao tiếp
  5. 5. – ™ Không  thể  nắm  bắt  thông  điệp  được  gửi  đi   Giao tiếp kém hiệu quả
  6. 6. – ™ Không  thể  nắm  bắt  thông  điệp  được  gửi  đi   ™ Hai  “cực”  của  Giao  <ếp:   –  Nói  =  gửi  thông  điệp   –  Lắng  nghe  =  nhận  thông  điệp   Giao tiếp kém hiệu quả
  7. 7. – ™ Không  thể  nắm  bắt  thông  điệp  được  gửi  đi   ™ Hai  “cực”  của  Giao  <ếp:   –  Nói  =  gửi  thông  điệp   –  Lắng  nghe  =  nhận  thông  điệp   ™ Cuộc  đời  =  Sân  khấu:   Nói  ra  như  thế  nào  quan  trọng  tương  đương  với  nói  cái  gì   Giao tiếp kém hiệu quả
  8. 8. – I.  Ý  nghĩa  của  Giao  /ếp   II.  Cách  gửi  thông  điệp   III.  Hệ  thống  biểu  hiện   IV.  Đồng  điệu  &  dẫn  dắt  
  9. 9. –     Ý  NGHĨA  TRONG  THÔNG  ĐIỆP  CỦA  BẠN   CHÍNH  LÀ  PHẢN  HỒI  MÀ  BẠN  NHẬN  ĐƯỢC   II. Cách gửi thông điệp
  10. 10. –     Ý  NGHĨA  TRONG  THÔNG  ĐIỆP  CỦA  BẠN   CHÍNH  LÀ  PHẢN  HỒI  MÀ  BẠN  NHẬN  ĐƯỢC   KHÔNG  PHỤ  THUỘC  VÀO  Ý  ĐỊNH  CỦA  BẠN   II. Cách gửi thông điệp
  11. 11. – ™ Tâm  trí  ta  chỉ  có  khả  năng  kiểm  soát  5  –  9  mẩu  thông  /n   một  cách  có  ý  thức   II. Cách gửi thông điệp
  12. 12. – ™ Tâm  trí  ta  chỉ  có  khả  năng  kiểm  soát  5  –  9  mẩu  thông  /n   một  cách  có  ý  thức   ™ Ý  thức  và  Vô  thức   II. Cách gửi thông điệp
  13. 13. – ™ Tâm  trí  ta  chỉ  có  khả  năng  kiểm  soát  5  –  9  mẩu  thông  /n   một  cách  có  ý  thức   ™ Ý  thức  và  Vô  thức   ™ Quyền  lựa  chọn  thông  <n  nào  cần  chú  ý   II. Cách gửi thông điệp
  14. 14. – ™ Tâm  trí  ta  chỉ  có  khả  năng  kiểm  soát  5  –  9  mẩu  thông  /n   một  cách  có  ý  thức   ™ Ý  thức  và  Vô  thức   ™ Quyền  lựa  chọn  thông  <n  nào  cần  chú  ý   ™ Hướng  về  người  khác  –  Tạo  sự  kết  nối   II. Cách gửi thông điệp
  15. 15. – ™ Tâm  trí  có  ý  thức  rất  giới  hạn  trong  khi  tâm  trí  vô  thức  thì   vô  hạn   Hướng ý thức vào người khác
  16. 16. – ™ Tâm  trí  có  ý  thức  rất  giới  hạn  trong  khi  tâm  trí  vô  thức  thì   vô  hạn   ™ Thời  gian  chết  và  thời  gian  sống   Hướng ý thức vào người khác
  17. 17. – ™ Tâm  trí  có  ý  thức  rất  giới  hạn  trong  khi  tâm  trí  vô  thức  thì   vô  hạn   ™ Thời  gian  chết  và  thời  gian  sống   –  Thời  gian  chết:  ý  thức  hướng  vào  trong,  hữu  ích  cho  sáng   tạo,  suy  tưởng,  nghiền  ngẫm   Hướng ý thức vào người khác
  18. 18. – ™ Tâm  trí  có  ý  thức  rất  giới  hạn  trong  khi  tâm  trí  vô  thức  thì   vô  hạn   ™ Thời  gian  chết  và  thời  gian  sống   –  Thời  gian  chết:  ý  thức  hướng  vào  trong,  hữu  ích  cho  sáng   tạo,  suy  tưởng,  nghiền  ngẫm   –  Thời  gian  sống:  ý  thức  hướng  ra  ngoài,  hữu  ích  cho  việc   quan  sát  người  khác   Hướng ý thức vào người khác
  19. 19. – ™ Ngôn  ngữ  chỉ  chiếm  khoảng  20%  trong  Giao  <ếp,  còn  lại   là  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ   Quan sát
  20. 20. – ™ Ngôn  ngữ  chỉ  chiếm  khoảng  20%  trong  Giao  <ếp,  còn  lại   là  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ   ™ Quan  sát  là  cách  đọc  hiểu  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ  –  thông   qua  sự  thay  đổi   Quan sát
  21. 21. – ™ Ngôn  ngữ  chỉ  chiếm  khoảng  20%  trong  Giao  <ếp,  còn  lại   là  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ   ™ Quan  sát  là  cách  đọc  hiểu  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ  –  thông   qua  sự  thay  đổi   –  Nhìn  các  thay  đổi  trong  hành  vi,  cử  chỉ,  điệu  bộ,…   Quan sát
  22. 22. – ™ Ngôn  ngữ  chỉ  chiếm  khoảng  20%  trong  Giao  <ếp,  còn  lại   là  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ   ™ Quan  sát  là  cách  đọc  hiểu  các  kênh  Phi  ngôn  ngữ  –  thông   qua  sự  thay  đổi   –  Nhìn  các  thay  đổi  trong  hành  vi,  cử  chỉ,  điệu  bộ,…   –  Nghe  các  thay  đổi  trong  âm  điệu,  âm  lượng,  tốc  độ,…   Quan sát
  23. 23. – I.  Ý  nghĩa  của  Giao  /ếp   II.  Cách  gửi  thông  điệp   III.  Hệ  thống  biểu  hiện   IV.  Đồng  điệu  &  dẫn  dắt  
  24. 24. – ™ Ngôn  ngữ  giác  quan   ™ Chuyển  động  mắt   ™ Tương  đồng  &  Dị  biệt   III. Hệ thống biểu hiện
  25. 25. – ™ Giác  quan  là  các  “cổng”  để  mỗi  người  <ếp  xúc  với  thế  giới   Ngôn ngữ giác quan
  26. 26. – ™ Giác  quan  là  các  “cổng”  để  mỗi  người  <ếp  xúc  với  thế  giới   ™ Hình  ảnh  (thị  giác),  âm  thanh  (thính  giác),  cảm  xúc  (xúc   giác)   Ngôn ngữ giác quan
  27. 27. – ™ Giác  quan  là  các  “cổng”  để  mỗi  người  <ếp  xúc  với  thế  giới   ™ Hình  ảnh  (thị  giác),  âm  thanh  (thính  giác),  cảm  xúc  (xúc   giác)   ™ Giao  <ếp  hiệu  quả  là  việc  2  bên  sử  dụng  chung  một  ngôn   ngữ  giác  quan   Ngôn ngữ giác quan
  28. 28. – ™ Suy  nghĩ:  đi  sâu  vào  trí  nhớ  -­‐>  tác  động  lên  hệ  thần  kinh  -­‐>   mắt  chuyển  động   Chuyển động mắt
  29. 29. – ™ Suy  nghĩ:  đi  sâu  vào  trí  nhớ  -­‐>  tác  động  lên  hệ  thần  kinh  -­‐>   mắt  chuyển  động   ™ Chuyển  động  mắt  cho  thấy  người  đối  diện  đang  suy  nghĩ   thế  nào,  không  phải  là  đang  suy  nghĩ  cái  gì   Chuyển động mắt
  30. 30. – ™ Suy  nghĩ:  đi  sâu  vào  trí  nhớ  -­‐>  tác  động  lên  hệ  thần  kinh  -­‐>   mắt  chuyển  động   ™ Chuyển  động  mắt  cho  thấy  người  đối  diện  đang  suy  nghĩ   thế  nào,  không  phải  là  đang  suy  nghĩ  cái  gì   ™ Ý  nghĩa  các  chuyển  động  của  mắt   Chuyển động mắt
  31. 31. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   Tương đồng & Dị biệt
  32. 32. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   –  Suy  nghĩ  tương  đồng:  giống,  tương  tự,  phù  hợp,  bằng,…   Tương đồng & Dị biệt
  33. 33. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   –  Suy  nghĩ  tương  đồng:  giống,  tương  tự,  phù  hợp,  bằng,…   –  Suy  nghĩ  dị  biệt:  khác,  nhưng,  chưa  đủ,…   Tương đồng & Dị biệt
  34. 34. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   –  Suy  nghĩ  tương  đồng:  giống,  tương  tự,  phù  hợp,  bằng,…   –  Suy  nghĩ  dị  biệt:  khác,  nhưng,  chưa  đủ,…   ™ Tạo  động  lực  cho  2  kiểu  người   Tương đồng & Dị biệt
  35. 35. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   –  Suy  nghĩ  tương  đồng:  giống,  tương  tự,  phù  hợp,  bằng,…   –  Suy  nghĩ  dị  biệt:  khác,  nhưng,  chưa  đủ,…   ™ Tạo  động  lực  cho  2  kiểu  người   –  Tương  đồng:  gợi  nhắc  những  ký  ức  và  suy  nghĩ  tốt  đẹp   trong  quá  khứ   Tương đồng & Dị biệt
  36. 36. – ™ Não  bộ  xử  lý  thông  <n  thành  2  loại:  tương  đồng  &  dị  biệt   (vô  thức)   –  Suy  nghĩ  tương  đồng:  giống,  tương  tự,  phù  hợp,  bằng,…   –  Suy  nghĩ  dị  biệt:  khác,  nhưng,  chưa  đủ,…   ™ Tạo  động  lực  cho  2  kiểu  người   –  Tương  đồng:  gợi  nhắc  những  ký  ức  và  suy  nghĩ  tốt  đẹp   trong  quá  khứ   –  Dị  biệt:  đưa  ra  suy  nghĩ  trái  chiều,  gợi  mở  họ  tự  suy  nghĩ  và   đưa  ra  ví  dụ.  Người  dị  biệt  thích  sự  lựa  chọn   Tương đồng & Dị biệt
  37. 37. – I.  Ý  nghĩa  của  Giao  /ếp   II.  Cách  gửi  thông  điệp   III.  Hệ  thống  biểu  hiện   IV.  Đồng  điệu  &  dẫn  dắt  
  38. 38. – ™ Đồng  điệu   IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
  39. 39. – ™ Đồng  điệu   –  Hòa  vào  cảm  xúc,  suy  nghĩ  của  người  đối  diện  tại  thời  điểm   Giao  <ếp   IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
  40. 40. – ™ Đồng  điệu   –  Hòa  vào  cảm  xúc,  suy  nghĩ  của  người  đối  diện  tại  thời  điểm   Giao  <ếp   –  Điều  chỉnh  hành  vi,  thái  độ  &  cách  nghĩ  bản  thân   IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
  41. 41. – ™ Đồng  điệu   –  Hòa  vào  cảm  xúc,  suy  nghĩ  của  người  đối  diện  tại  thời  điểm   Giao  <ếp   –  Điều  chỉnh  hành  vi,  thái  độ  &  cách  nghĩ  bản  thân   –  Diễn  đạt  lại  ý   IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
  42. 42. – ™ Đồng  điệu   –  Hòa  vào  cảm  xúc,  suy  nghĩ  của  người  đối  diện  tại  thời  điểm   Giao  <ếp   –  Điều  chỉnh  hành  vi,  thái  độ  &  cách  nghĩ  bản  thân   –  Diễn  đạt  lại  ý   ™ Dẫn  dắt:  lái  người  đối  diện  sang  một  đề  tài,  quan  điểm,   ngôn  ngữ,  nhịp  điệu,  tâm  trạng,  tốc  độ  hoặc  dáng  vẻ  khác   IV. Đồng điệu & Dẫn dắt
  43. 43. – ™ Sự  kết  nối   ™ Hướng  về  người  khác   ™ Thời  gian  sống  &  thời  gian  chết   ™ Quan  sát   ™ Hệ  thống  biểu  hiện  của  Giao  <ếp   ™ Đồng  điệu  &  dẫn  dắt   GIAO TIẾP LÀ SỰ LINH HOẠT
  44. 44. – Thank you!!!

×