O slideshow foi denunciado.
Utilizamos seu perfil e dados de atividades no LinkedIn para personalizar e exibir anúncios mais relevantes. Altere suas preferências de anúncios quando desejar.

Chuong 1 tong quan ve may tinh

707 visualizações

Publicada em

Tổng quan về mabj máy tính

  • Seja o primeiro a comentar

Chuong 1 tong quan ve may tinh

  1. 1. HỌC PHẦN CẤU TRÚC MÁY TÍNH Số tín chỉ: 3 Hình thức thi: Trắc nghiệm 60’ KT1 : Tự luận GHP : Tự luận (tuần 7) KT2 : Báo cáo bài tập lớn 1
  2. 2. Tài liệu học tập Giáo trình chính [1] Giới thiệu máy tính, Dương Thị Thu Hiền, Tài liệu lưu hành nội bộ năm 2008 Tài liệu tham khảo [2] Giáo trình Lắp ráp máy tính, Dương Trung Hiếu; Nhà Xuất Bản Đất Việt. [3] Việt Văn Book, Hướng dẫn tự học và khắc phục sự cố máy tính cá nhân, Nhà xuất bản Hồng Đức. [4] Scott Mueller, Upgrading and Repairing Pcs 2
  3. 3. NỘI DUNG I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG MÁY TÍNH II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU THÀNH MÁY TÍNH III. LẮP RÁP MÁY TÍNH IV. CÀI ĐẶT MÁY TÍNH V. BẢO TRÌ MÁY TÍNH 3
  4. 4. PHẦN I TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG MÁY TÍNH  Lịch sử phát triển của máy tính  Các loại máy tính thông dụng  Phần cứng máy tính  Phần mềm máy tính 4
  5. 5. Lịch sử phát triển của máy tính  1937, Turing, khái niệm về các con số tính toán và máy Turing.  1943-1946, ENIAC  Máy tính điện tử đa chức năng đầu tiên.  J.Mauchly Eckert. & ENIAC J.Presper 5
  6. 6. Lịch sử phát triển của máy tính  1945, John Von Neumann đưa ra khái niệm về chương trình được lưu trữ.  1952, Neumann IAS parallelbit machine. Newman & IAS 6
  7. 7. Lịch sử phát triển của máy tính  1945 – 1954, thế hệ 1 (first generation)  Bóng đèn chân không (vacuum tube)  Bìa đục lỗ  ENIAC: 30 tấn, 18.000 bóng đèn, 100.000 phép tính/giây. 7
  8. 8. Lịch sử phát triển của máy tính  1955-1964, thế hệ 2  Transitor  Intel transitor processor  1965-1974, thế hệ 3  Mạch tích hợp (Intergrated Circuit – IC)  1975, Thế hệ 4  LSI (Large Scale Integration), VLSI (Very LSI), ULSI (Ultra LSI). 8
  9. 9. Các loại máy tính thông dụng  Mainframe: Máy chủ IBM Mainframe System z10. 9
  10. 10. Các loại máy tính thông dụng  Personal Computer (PC, Desktop PC): 10
  11. 11. Các loại máy tính thông dụng  Laptop (DeskNote), Notebook 11
  12. 12. Các loại máy tính thông dụng  PDA - Persional Digital Assistant & Tablet Computer 12
  13. 13. Phần cứng máy tính  Phần cứng máy tính là các thiết bị vật lý của máy tính Input Processing ROM Output Storage RAM Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài 13
  14. 14. Thiết bị nhập (Input Devices)  Bao gồm các thiết bị thông qua nó cho phép đưa dữ liệu vào máy tính Mouse Keyboard Máy quét 14
  15. 15. Thiết bị xử lý (Processing Devices)  Thiết bị xử lý (Processing Devices) CPU Mainboard 15
  16. 16. Thiết bị lưu trữ (Storage Devices)  Bao gồm các thiết bị cho phép lưu trữ số liệu Floppy Disk Ram HDD 16
  17. 17. Thiết bị xuất (Output Devices)  Bao gồm các thiết bị thông qua nó cho phép xuất dữ liệu từ máy tính ra bên ngoài Màn hình Máy chiếu Máy In 17
  18. 18. Phần mềm máy tính  Phần mềm là các chương trình chạy trên máy tính.  Phân loại:  Phần mềm hệ thống (System software): Linux, Windows, MSDOS, …  Phần mềm ứng dụng (Application software): Microsoft Office, Photoshop, Corel… 18

×